Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Thác Bà, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Thác Bà, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210554719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 08:48:00 đến ngày 2021-06-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,844,426,118 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,9181 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8367 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,532 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6291 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0168 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4004 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5302 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1514 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2411 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8933 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9873 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0861 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9619 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0875 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5032 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9776 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5381 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,6292 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6549 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2165 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2984 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3786 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4118 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,458 | 10m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,458 | 10m3/1km |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7604 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,638 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,638 | m2 |
| D | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9768 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,953 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7878 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1122 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,673 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7419 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4083 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2022 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2668 | tấn |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8272 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8272 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7879 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5263 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8832 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2803 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1383 | tấn |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,986 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,986 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4048 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2386 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2989 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3799 | tấn |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,418 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,122 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,122 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,04 | m |
| 29 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,7629 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5123 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8813 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0973 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,817 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.241,817 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4414 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,214 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,785 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,78 | m |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,78 | m |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 2 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 4 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,01 | m2 |
| 6 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 8 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,869 | m2 |
| 10 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Bộ |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cửa vách kính nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cửa vách kính nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,345 | m2 |
| 13 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,345 | m2 |
| 15 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 16 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1695 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,069 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,069 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,9044 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,9044 | m2 |
| F | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0283 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0145 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,649 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6791 | m3 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,3715 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,663 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,663 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.137,9305 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.137,9305 | m2 |
| 10 | Tấm nhựa ngăn tiểu chịu nước khu vệ sinh cao 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,78 | m2 |
| 11 | Làm trần tôn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6772 | m2 |
| 12 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1642 | m3 |
| 13 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9227 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,994 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,994 | m2 |
| 16 | Nhân công Trang trí đầu trụ và chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Công |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7909 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7256 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0438 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,0438 | m2 |
| 21 | Thép D60x1.4 làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,8464 | kg |
| 22 | Thép 40x40x1 làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6738 | kg |
| 23 | Thanh đứng 20x20x1 a100 làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,452 | kg |
| 24 | Gia công lan can, chỉ tính vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,39 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,39 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2592 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,651 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9924 | m2 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1524 | m2 |
| 32 | Thép hộp làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,588 | kg |
| 33 | Ống d60x1.4 làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,4657 | kg |
| 34 | Gia công lan can chỉ tính vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4091 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m2 |
| 37 | Trụ đón tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Nắp tôn (có khóa trên mái ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2156 | m3 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8937 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8937 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4606 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,13 | m |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,1352 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,1352 | m2 |
| 49 | Màng chống thống polymer biến tính gốc Bitum dày 4mm vén cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,0726 | m2 |
| 50 | Ống thoát nước mái sảnh + hành lang tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0009 | 100m2 |
| 52 | Tăng thêm 2 tháng thi công sử dụng giàn giáo ngoài (sử dụng tăng tiền vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0009 | 100m2 |
| G | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,613 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2858 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,692 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - vật liệu phụ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,547 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,08 | m3 |
| H | ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 4 PHÒNG | |||
| I | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe + (mặt 1 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20 Ampe + (mặt 1 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (mặt 1 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc xoay chiều (mặt 1 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm (mặt 3 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 16 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm (mặt 4 + rọ âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40/32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 dùng cho điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe (mặt 1+ rọ âm tường) dùng cho điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 25 | Tủ điện vỏ kim loại âm tường CKE3 170x350x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cuộn |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 28 | Lắp đặt hộp nối đấu dây 3-6 ngả âm tường 100x100x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 29 | Tê cút đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 30 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | Cái |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 33 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Tủ điện 400x300x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Sứ nhồi vữa chân kim chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Thép bản đế liên kết kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0911 | kg |
| 5 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 8 | Bù giá thép 12 lên 14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | kg |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 10 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lần |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m3 |
| K | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước lên téc đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa 48-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa 34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa 48-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa 27-21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Nút bịt đầu ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa nhựa 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt giắc co nhựa 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt giắc co nhựa D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 34 | Xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 36 | Xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 41 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 42 | Lắp đặt van xả cặn téc D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 45 | keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Tuýp |
| 46 | máy bơm Hàn quốc 220V/200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Phao téc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 48 | nẹp ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 50 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 51 | Giếng khoan (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y nhựa kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y nhựa 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt Y nhựa 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 67 | Nút bịt đầu ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa D110-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa D90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 70 | chóp thông hơi D42 KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 72 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| L | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | nẹp ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| M | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| N | Bậc tam cấp + lan can | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7288 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2072 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6688 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,045 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | 100m3 |
| 8 | Lan can d60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9444 | kg |
| 9 | Thanh ngang 40x40x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7306 | kg |
| 10 | Thanh đứng 20x20x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3444 | kg |
| 11 | Gia công lan can, chỉ tính vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | m2 |
| O | TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7328 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7328 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9828 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9822 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1602 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9664 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5439 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3232 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3232 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,572 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,572 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0004 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8192 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,096 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,096 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,24 | m2 |
| 27 | sản xuất cửa chớp lật hoa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 31 | Khuôn thép góc làm cửa L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,994 | kg |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m cấu kiện |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,058 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m2 |
| P | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6742 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8538 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0448 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2809 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | 10m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5474 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,444 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6078 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,886 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,886 | m2 |
| 13 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6492 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8064 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5171 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1436 | 100m2 |
| 17 | Nắp cửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| Q | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 1 chiều ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lđ khớp nối mềm chống rung D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 7 | Lđ rọ hút kiểu mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lđ tê thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Lđ tê thép mạ kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Lđ kép thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 19 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 23 | Lđ mặt bích thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 24 | Lđ hộp vòi chữa cháy trong nhà (600x1100x220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 25 | Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (600x550x220) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 26 | Lđ van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 27 | Lđ vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 28 | Lđ vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 29 | Lđ lăng chữa cháy D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 30 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lđ khớp nối ren trong chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Lđ khớp nối ren trong chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 35 | Lđ bình khí Co2 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 36 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện, chỉ tính nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 39 | Băng keo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cuộn |
| 40 | Gioăng bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 41 | Gioăng bích D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 42 | Gioăng bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 43 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=30m3/h, H=42m, P = 7,5KW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=30m3/h, H=42m, P = 7,5KW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi