Gói thầu: Cung cấp dịch vụ photocopy để phục vụ công tác tại trụ sở cơ quan Bộ Tài chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210573882-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ photocopy để phục vụ công tác tại trụ sở cơ quan Bộ Tài chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210573605 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 09:09:00 đến ngày 2021-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 758,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung cung cấp các dịch vụ liên quan tới photocopy (gồm cung cấp máy photocopy, hoặc sửa chữa bảo trì, bảo dưỡng máy photocopy, hoặc cho thuê máy photocopy…), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000đ hoặc:(ii) cung cấp tối đa 03 hợp đồng, trong đó tổng giá trị đối với nội dung cho thuê máy photocopy trong các hợp đồng tối thiểu là 540.000.000 đồng.Đối với gói thầu có nội dung tương tự có thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài qua các năm thì tổng giá trị đối với nội dung cho thuê máy photocopy tính theo chu kỳ (1 năm) trong các hợp đồng tối thiểu là 540.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên về máy photocopy giám sát gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng cao đẳng hoặc đại học(4) trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật cơ khí, điện, điện điện tử, viễn thông, máy tính, công nghệ thông tin, tự động hóa hoặc các ngành liên quan đến kỹ thuật theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên về máy photocopy triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Bằng trung cấp hoặc cao đẳng (5) trở lên thuộc một trong các ngành nghề kỹ thuật, công nghệ kỹ thuật, máy tính;công nghệ thông tin hoặc các ngành liên quan đến kỹ thuật theo quy định của Bộ Lao động Thương binh và xã hội; (ii) Chứng chỉ đào tạo kỹ thuật của Hãng cung cấp máy photocopy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy photocopy loại 1: 04 chiếc | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Khổ giấy: A3/A4.+ Tốc độ sao chụp 75 bản/01 phút.+ Có chức năng đảo mặt bản gốc và đảo mặt bản chụp.+ Có chức năng scan, in mạng.+ Độ phân giải tối thiểu 600 x 600 dpi.+ Có chức năng quản lý người dùng (user) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy photocopy loại 2: 58 chiếc | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Khổ giấy: A3/A4.+ Tốc độ sao chụp 45 bản/01 phút.+ Có chức năng đảo mặt bản gốc và đảo mặt bản chụp.+ Có chức năng scan, in mạng.+ Độ phân giải tối thiểu 600 x 600 dpi+ Có chức năng quản lý người dùng (user) |
| - Số lượng tối thiểu | 58 |
| 3-Máy photocopy loại in nhanh: 04 chiếc | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Khổ giấy: A3/A4.+ Tốc độ sao chụp 120 bản/01 phút.+ Độ phân giải tối thiểu 300 x 600 dpi+Có chức năng quản lý người dùng (user) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê bao hàng tháng máy photocopy tại cơ quan Bộ: Máy photocopy loại 1 | Lắp đặt và cho thuê máy photocopy loại 1 (theo yêu cầu tại mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu) tại các tầng làm việc tại tòa nhà trụ sở cơ quan BTC | Chiếc | 4 | Cung cấp mực photocopy, sửa chữa, thay thế linh kiện nếu xảy ra hỏng hóc, đảm bảo đáp ứng thường xuyên liên tục công tác sao chụp tài liệu tại tất cả các máy photocopy do đơn vị lắp đặt và cho thuê tại cơ quan Bộ |
| 2 | Thuê bao hàng tháng máy photocopy tại cơ quan Bộ: Máy photocopy loại 2 | Lắp đặt và cho thuê máy photocopy loại 2 (theo yêu cầu tại mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu) tại các tầng làm việc tại tòa nhà trụ sở cơ quan BTC | Chiếc | 58 | Cung cấp mực photocopy, sửa chữa, thay thế linh kiện nếu xảy ra hỏng hóc, đảm bảo đáp ứng thường xuyên liên tục công tác sao chụp tài liệu tại tất cả các máy photocopy do đơn vị lắp đặt và cho thuê tại cơ quan Bộ |
| 3 | Thuê bao hàng tháng máy photocopy tại cơ quan Bộ: Máy photocopy loại in nhanh | Lắp đặt và cho thuê máy photocopy loại in nhanh (theo yêu cầu tại mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu) tại các tầng làm việc tại tòa nhà trụ sở cơ quan BTC | Chiếc | 4 | Cung cấp mực photocopy, sửa chữa, thay thế linh kiện nếu xảy ra hỏng hóc, đảm bảo đáp ứng thường xuyên liên tục công tác sao chụp tài liệu tại tất cả các máy photocopy do đơn vị lắp đặt và cho thuê tại cơ quan Bộ |
| 4 | Trang photocopy | Cung cấp các bản in có chất lượng rõ nét, mực in không bị nhòe, không bị lem, không bị nhàu giấy. | trang | 3.300.000 | Số lượng trang photo được tính theo số phát sinh thực tế của từng máy/tháng |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 187.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) Cung cấp tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung cung cấp các dịch vụ liên quan tới photocopy (gồm cung cấp máy photocopy, hoặc sửa chữa bảo trì, bảo dưỡng máy photocopy, hoặc cho thuê máy photocopy…), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000đ hoặc:(ii) cung cấp tối đa 03 hợp đồng, trong đó tổng giá trị đối với nội dung cho thuê máy photocopy trong các hợp đồng tối thiểu là 540.000.000 đồng.Đối với gói thầu có nội dung tương tự có thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài qua các năm thì tổng giá trị đối với nội dung cho thuê máy photocopy tính theo chu kỳ (1 năm) trong các hợp đồng tối thiểu là 540.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên về máy photocopy giám sát gói thầu | 1 | Bằng cao đẳng hoặc đại học(4) trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật cơ khí, điện, điện điện tử, viễn thông, máy tính, công nghệ thông tin, tự động hóa hoặc các ngành liên quan đến kỹ thuật theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên về máy photocopy triển khai gói thầu | 2 | (i) Bằng trung cấp hoặc cao đẳng (5) trở lên thuộc một trong các ngành nghề kỹ thuật, công nghệ kỹ thuật, máy tính;công nghệ thông tin hoặc các ngành liên quan đến kỹ thuật theo quy định của Bộ Lao động Thương binh và xã hội; (ii) Chứng chỉ đào tạo kỹ thuật của Hãng cung cấp máy photocopy. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy photocopy loại 1: 04 chiếc | + Khổ giấy: A3/A4.+ Tốc độ sao chụp 75 bản/01 phút.+ Có chức năng đảo mặt bản gốc và đảo mặt bản chụp.+ Có chức năng scan, in mạng.+ Độ phân giải tối thiểu 600 x 600 dpi.+ Có chức năng quản lý người dùng (user) | 4 |
| 2 | Máy photocopy loại 2: 58 chiếc | + Khổ giấy: A3/A4.+ Tốc độ sao chụp 45 bản/01 phút.+ Có chức năng đảo mặt bản gốc và đảo mặt bản chụp.+ Có chức năng scan, in mạng.+ Độ phân giải tối thiểu 600 x 600 dpi+ Có chức năng quản lý người dùng (user) | 58 |
| 3 | Máy photocopy loại in nhanh: 04 chiếc | + Khổ giấy: A3/A4.+ Tốc độ sao chụp 120 bản/01 phút.+ Độ phân giải tối thiểu 300 x 600 dpi+Có chức năng quản lý người dùng (user) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi