Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2021 cho Văn phòng Cục Thuế thành phố Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603816-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm năm 2021 cho Văn phòng Cục Thuế thành phố Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210570160
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 10:38:00 đến ngày 2021-06-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,263,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Giấy A3 500 Ream Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
2 Giấy A4 10.500 Ream Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
3 Giấy dính vàng 1.000 Tập Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
4 Giấy đánh dấu trang 3.000 tập Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
5 Bút bi Xanh 4.000 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
6 Bút bi đen 300 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
7 Bút bi đỏ 300 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
8 Bút chì 1.200 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
9 Bút dạ 1.000 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
10 Bút xoá nước 500 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
11 Bút xóa băng xóa 1.000 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
12 Bút kim 2.000 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
13 Bút nhớ dòng 1.500 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
14 Bút dạ kính 1.500 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
15 Bút dính bàn 500 Bộ Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
16 Bìa W320 Acco 500 Cái Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
17 Cặp 3 giây 10p loại đẹp 3.000 Cái Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
18 Cặp lưu công văn đục lỗ 800 Cái Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
19 Cặp trình ký Office A4 bìa da sang trọng 2.500 cái Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
20 File hộp A4 Comix ,75mm, dày 0.75mm A1250 400 hộp Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
21 File hộp A4 Comix ,100mm, dày 0.75mm A12100 500 hộp Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
22 Kẹp sắt 15 mm 4.000 Hộp Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
23 Kẹp sắt 19 mm 4.000 Hộp Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
24 Kẹp sắt 25 mm 4.000 Hộp Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
25 Kẹp sắt 32 mm 4.000 Hộp Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
26 Kẹp sắt 41 mm 4.000 Hộp Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
27 Kẹp sắt 51 mm 1.000 Hộp Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
28 Túi 1 Khuy to 4.000 Cái Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
29 Túi 1 Khuy nhỏ 4.000 Cái Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
30 Thước kẻ dài 30cm 300 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
31 Thước kẻ ngắn Thước 20cm 300 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
32 Tẩy 500 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
33 Ghim vòng 62 2.000 Hộp Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
34 Ghim vòng 82 1.000 Hộp Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
35 Ghim dập Plus số 10 3.000 Hộp Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
36 Máy dập ghim nhỏ 10 1.000 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
37 Máy đục lỗ 978 200 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
38 Nhổ ghim 600 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
39 Hồ khô 2.000 Lọ Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
40 Túi nilon màu đen (túi đựng rác) 20kg 120 kg Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
41 Túi nilon (trắng ) 20kg 10 kg Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
42 Hồ nước Keo dán dạng lỏng, lọ nhỏ, dung tích 30ml 2.000 Lọ Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
43 Pin tiểu 2A 1.500 viên Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
44 Pin tỉêu điều hòa 600 Đôi Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
45 Băng dính 1.5 cm 250 Cuộn Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
46 Băng dính trắng đục 5cm 450 Cuộn Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
47 Băng dính xanh 5cm 500 Cuộn Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
48 Băng dính 2 mặt loại 5cm 500 Cuộn Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
49 Băng dính 2 mặt loại 2cm 500 Cuộn Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
50 Dao gọt Thái 1.500 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
51 Dao cắt giấy to. 1.500 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
52 Kéo to văn phòng 210mm) 1.500 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
53 Kéo văn phòng 180mm 1.500 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
54 Dây buộc nilon ( loại 1) 200 Cuộn Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
55 Chun vòng loại 0,5kg/ 1 túi 150 túi Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
56 Tập chia file ( bìa 10 màu dầy, 5 bộ/1 tập): Loại 10 lá, 10 mầu, 5 bộ/tập và có độ đàn hồi tốt 600 tập Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
57 Phong bì thư, kích thước tiêu chuẩn, dùng cho nhiều việc 20.000 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
58 Mực dấu Mầu sắc: đỏ, xanh dương, đen 100 lọ Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
59 Bìa đóng sổ A4 100 Ram Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
60 Giấy lấy số 100 Cuộn Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
61 Bìa hồ sơ 20.000 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
62 Gọt bút chì 500 Chiếc Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
63 Thùng Carton 5 lớp 1.000 Cái Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
64 Giấy vệ sinh SENDAI hoặc tương đương 2.500 Dây Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
65 Giấy vệ sinh SENDAI hoặc tương đương 100 Dây Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
66 Nước rửa tay 21 Can Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
67 Hộp carton đựng tài liệu 1.300 Hộp Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->