Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Lát đá hành lang một số tuyến đường nội thị thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 10:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Lát đá hành lang một số tuyến đường nội thị thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210581950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách tỉnh (vốn kiến thiết thị chính và chỉnh trang đô thị) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 10:03:00 đến ngày 2021-06-12 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,357,823,987 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lát vỉa hè Đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn Nhà thi đấu tỉnh Yên Bái - Ngã tư Trần Phú) | |||
| B | Cải tạo diện tích lát gạch Block | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block tự chèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.930,42 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,3042 | 10 tấn/1km |
| 3 | Đào xúc cát + đất , tính đất cấp I | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 415,8252 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,5825 | 10m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 358,6461 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6761 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6761 | 100m3 |
| 8 | Lát đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.930,42 | m2 |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 932,7 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3943 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa thẳng 22x20x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 890,7 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa cong 25x22x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| D | Làm trả rãnh đan | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh đan, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,9905 | m3 |
| 2 | Cắt khe 0.5x5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,962 | 10m |
| E | Vuốt nối vào khối cơ quan | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,18 | m3 |
| 2 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5673 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10m |
| F | Cải tạo hố trồng cây KT1.2x1.2m (hố tận dụng) | |||
| 1 | Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hố | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| G | Lát vỉa hè tuyến đường Đinh Tiên Hoàng (đoạn Chi cục Hải Quan Yên Bái - Ủy ban nhân dân Phường Đồng Tâm) | |||
| H | Cải tạo diện tích lát gạch Block | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block tự chèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 434,71 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng ô tô vận tải | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3471 | 10 tấn/1km |
| 3 | Đào xúc cát + đất , tính đất cấp I | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,562 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9562 | 10m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,3443 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2393 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2393 | 100m3 |
| 8 | Lát đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 434,71 | m2 |
| I | Bó vỉa | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 123,75 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1138 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa thẳng 20x20x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,75 | m |
| J | Cải tạo rãnh dọc | |||
| 1 | Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,96 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4156 | 10m3/1km |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 122 | cấu kiện |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 122 | cái |
| K | Thay tấm bản bị hỏng Kt100x10x80cm | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| L | Làm trả rãnh đan | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh đan, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8564 | m3 |
| 2 | Cắt khe 0.5x5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,4256 | 10m |
| M | Cải tạo hố trồng cây KT1.2x1.2m(hố sửa chữa) | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6552 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây quây hố trồng cây, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4742 | m3 |
| 3 | Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,11 | m2 |
| 4 | Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hố | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,585 | m3 |
| N | Lát vỉa hè Đài Phun nước Km5 (đối diện Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm) | |||
| O | Cải tạo diện tích lát gạch Block | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block tự chèn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.872,42 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,7242 | 10 tấn/1km |
| 3 | Đào xúc cát + đất , tính đất cấp I | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 232,3452 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,2345 | 10m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 199,3973 | m3 |
| 6 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0438 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0438 | 100m3 |
| 8 | Lát đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.872,42 | m2 |
| P | Bó vỉa | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 444,33 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,999 | 10 tấn/1km |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xẻ, bó vỉa thẳng 20x20x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 429 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,33 | m |
| Q | Cải tạo rãnh dọc | |||
| 1 | Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,36 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0096 | 10m3/1km |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 152 | cấu kiện |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 152 | cái |
| R | Thay tấm bản bị hỏng Kt100x10x80cm | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| S | Làm trả rãnh đan | |||
| 1 | Đổ bê tông rãnh đan, mác 200 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0587 | m3 |
| 2 | Cắt khe 0.5x5 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2348 | 10m |
| T | Cải tạo hố trồng cây KT1.2x1.2m (hố sửa chữa) | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,504 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây quây hố trồng cây, chiều dày | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 3 | Trát hố trồng cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,7 | m2 |
| 4 | Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hố | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| U | Cải tạo hố trồng cây KT1.2x1.2m (hố tận dụng) | |||
| 1 | Rải sỏi trắng 2x4 phủ mặt hố | Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,98 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi