Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng+lắp đặt thiết bị công trình: Chỉnh trang, nâng cấp đô thị khu vực trung tâm thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật tuyến phố Trần Khánh Dư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600360-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng+lắp đặt thiết bị công trình: Chỉnh trang, nâng cấp đô thị khu vực trung tâm thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật tuyến phố Trần Khánh Dư
Số hiệu KHLCNT 20210585218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 10:24:00 đến ngày 2021-06-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,425,327,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN HẠ TẦNG
B Cải tạo, nâng cấp
C Cống hiện trạng cải tạo
1 Phá dỡ tấm đan  Chương V của E-HSMT 65,84 m3
2 Nạo vét bùn đất  Chương V của E-HSMT 102,5 m3
D Phá dỡ bó vỉa
1 Phá dỡ bê tông bó vỉa Chương V của E-HSMT 65,15 m3
2 Phá dỡ bê tông lót bó vỉa Chương V của E-HSMT 45,1 m3
3 Phá dỡ bê tông rãnh biên Chương V của E-HSMT 25,06 m3
E Phá dỡ cống dưới lòng đường
1 Phá dỡ bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 2,88 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 9,89 m3
3 Phá dỡ tấm đan Chương V của E-HSMT 3,12 m3
4 Cắt bê tông rãnh biên Chương V của E-HSMT 108,9 10m
F Phá dỡ bồn hoa
1 Phá dỡ bê tông lót bó vỉa Chương V của E-HSMT 3,61 m3
2 Phá dỡ gạch chỉ bồn hoa Chương V của E-HSMT 4,94 m3
3 Đào gốc cây Chương V của E-HSMT 0,22 100m3
4 Phá dỡ vỉa hè, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 4,38 100m3
5 Chặt cây, đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT 83 cây
6 Vận chuyển đất đổ đi Chương V của E-HSMT 6,76 100m3
7 Vận chuyển bùn nạo vét đổ đi, đất cấp II Chương V của E-HSMT 1,03 100m3
G Cống cải tạo
1 Bê tông giằng cống M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,64 m3
2 Ván khuôn giằng móng Chương V của E-HSMT 0,4 100m2
3 SX+LD cốt thép giằng F Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
4 SX+LD cốt thép giằng F Chương V của E-HSMT 0,33 tấn
5 Song chắn rác COMPOSITE KT 960x530x50 trọng tải 250 KN Chương V của E-HSMT 40 tấm
6 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 30,07 m3
7 Ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 2,33 100m2
8 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 1.951 1 cấu kiện
9 Cốt thép tấm đan F Chương V của E-HSMT 3,77 tấn
10 Cốt thép tấm đan F>10mm Chương V của E-HSMT 1,96 tấn
11 Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dày 6cm Chương V của E-HSMT 12,39 m3
H Hố thu HT3
1 Song chắn rác COMPOSITE KT 745x1050x70 trọng tải 250 KN Chương V của E-HSMT 16 tấm
2 Đào hố thu đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 0,41 100m3
3 Lấp đá mạt hố đào Chương V của E-HSMT 0,14 100m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,5 m3
5 Bê tông hố thu đá 1x2, mác 300 Chương V của E-HSMT 10,05 m3
6 Ván khuôn hố thu Chương V của E-HSMT 1,28 100m2
7 SX+LD cốt thép hố thu F Chương V của E-HSMT 0,32 tấn
8 SX+LD cốt thép hố thu F Chương V của E-HSMT 1,51 tấn
I Vỉa hè
1 Lót nilon Chương V của E-HSMT 4.767,52 m2
2 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 238,38 m3
3 Lát gạch TEZARO KT 400x 400x45 Chương V của E-HSMT 2.383,76 m2
4 Vữa xi măng M100, dày 2cm Chương V của E-HSMT 2.383,76 m2
J Bó vỉa vỉa hè
1 Bê tông lót M100, đá 4x6, dày 10cm Chương V của E-HSMT 72,07 m3
2 Vữa xi măng M100, dày 2cm Chương V của E-HSMT 320,89 m2
3 Sản xuất, lắp đặt viên bó vỉa bằng bê tông KT30x25x100cm Chương V của E-HSMT 1.069,62 m
4 Bê tông rãnh M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 26,74 m3
5 Bê tông lót M100, đá 4x6, dày 10cm Chương V của E-HSMT 11,03 m3
6 Vữa xi măng M100, dày 2cm Chương V của E-HSMT 36,76 m2
7 Sản xuất, lắp đặt viên bó vỉa bằng bê tông KT18x22x100cm Chương V của E-HSMT 204,2 m
8 Bê tông rãnh M200 đá 2x4 Chương V của E-HSMT 4,59 m3
K Bồn cây
1 Bê tông lót M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 8,42 m3
2 Vữa xi măng M75, dày 2cm Chương V của E-HSMT 64,8 m2
3 Viên bó vỉa đá KT 10 x 15 x 100cm Chương V của E-HSMT 324 m
4 Gạch bê tông đục lỗ số 8 Chương V của E-HSMT 486 viên
5 Trồng cây Sao Đen Chương V của E-HSMT 45 cây
6 Đổ đất màu trồng cây Chương V của E-HSMT 24,3 m3
L Bê tông nhựa bù lên trên cống thoát nước
1 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa (loại C Chương V của E-HSMT 6,74 100m2
2 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ Chương V của E-HSMT 0,65 100tấn
M Kết cấu áo đường loại 4,5
1 Bóc lớp đất cũ, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,07 100m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,21 100m3
3 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, dày ≤25cm Chương V của E-HSMT 11,17 m3
4 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 9,77 100m3
N Bê tông nhựa loại 1,2
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Chương V của E-HSMT 4,56 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 4,56 100m2
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V của E-HSMT 0,66 100tấn
4 Bê tông mặt đường M250 đá 2x4, dày 20cm Chương V của E-HSMT 81,65 m3
5 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2, dày >25cm Chương V của E-HSMT 12,48 m3
6 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V của E-HSMT 0,91 100m3
7 San, đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,98 Chương V của E-HSMT 1,37 100m3
O Bê tông nhựa loại 3
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Chương V của E-HSMT 2,28 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V của E-HSMT 2,28 100m2
3 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V của E-HSMT 0,32 100tấn
P Cống thoát nước
Q Cống xây gạch
1 Đào móng, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,86 100m3
2 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,97 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,11 100m2
4 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,66 m3
5 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,53 m3
6 SX+LD cốt thép giằng F Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
7 SX+LD cốt thép giằng F Chương V của E-HSMT 0,13 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng Chương V của E-HSMT 0,43 100m2
9 Láng đáy không đánh mầu vữa XM M75, chiều dày 3,0cm Chương V của E-HSMT 30,54 m2
10 Trát thành cống vữa XM M75, chiều dày 2cm Chương V của E-HSMT 81,18 m2
11 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,59 m3
12 SX+LD cốt thép tấm đan F Chương V của E-HSMT 0,38 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,21 100m2
14 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 60,4 1 cấu kiện
15 Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,29 100m3
16 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,86 100m3
17 Lót nilon Chương V của E-HSMT 55,4 m2
18 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V của E-HSMT 2,77 100m3
R Hố thu HT1-1 (01 hố)
1 Song chắn rác COMPOSITE KT 960x530x50 trọng tải 12,5 KN Chương V của E-HSMT 1 Tấm
2 Đào hố thu đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 0,01 100m3
3 Bê tông lót móng hố thu, M150, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,11 m3
4 Bê tông hố thu M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,21 m3
5 Ván khuôn hố thu Chương V của E-HSMT 0,03 100m2
6 SX+LD cốt thép hố thu F Chương V của E-HSMT 0,02 tấn
7 SX+LD cốt thép hố thu F Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
S Cống BTCT (Cống qua đường)
1 Đào móng đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 0,96 100m3
2 Bê tông lót móng M150 đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,96 m3
3 Ván khuôn bê tông lót Chương V của E-HSMT 0,1 100m2
4 Bê tông thành cống M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 14,95 m3
5 Bê tông đáy cống M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,6 m3
6 Ván khuôn thành cống Chương V của E-HSMT 2,01 100m2
7 SX+LD cốt thép cống F Chương V của E-HSMT 0,86 tấn
8 SX+LD cốt thép cống F Chương V của E-HSMT 2,95 tấn
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,22 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,57 100m2
11 SX+LD cốt thép ĐK Chương V của E-HSMT 0,55 tấn
12 SX+LD cốt thép cống ĐK > 10mm Chương V của E-HSMT 0,9 tấn
13 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 114 1 cấu kiện
14 Đắp đá mạt đầm chặt K=0,95 Chương V của E-HSMT 0,66 100m3
15 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,96 100m3
T PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV
U Tháo dỡ đường dây điện hạ thế 0,4kV
1 Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m, BT chữ H Chương V của E-HSMT 1 cột
2 Tháo dỡ cột thép hạ thế Chương V của E-HSMT 2 cột
3 Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 Chương V của E-HSMT 0,05 km/dây
4 Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 Chương V của E-HSMT 0,65 km/dây
5 Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H1 Chương V của E-HSMT 7 1 tủ
6 Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H2 Chương V của E-HSMT 6 1 tủ
7 Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H4 Chương V của E-HSMT 41 1 tủ
8 Tháo dỡ hòm công tơ 3P Chương V của E-HSMT 13 1 tủ
9 Tháo dỡ công tơ 1P Chương V của E-HSMT 183 cái
10 Tháo dỡ công tơ 3P Chương V của E-HSMT 13 cái
11 Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ Chương V của E-HSMT 915 m
12 Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ Chương V của E-HSMT 65 m
13 Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ Chương V của E-HSMT 1.830 m
14 Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ Chương V của E-HSMT 130 m
15 Tháo dỡ aptomat 1P Chương V của E-HSMT 183 cái
16 Tháo dỡ aptomat 3P Chương V của E-HSMT 13 cái
V Điện hạ thế
W Vật liệu - lắp đặt
1 Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha Chương V của E-HSMT 31 1 tủ
2 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT 16 100m
3 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 - 0.6/1KV Chương V của E-HSMT 1.600 m
4 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT 1,56 100m
5 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 - 0.6/1KV Chương V của E-HSMT 61 m
6 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 - 0.6/1KV Chương V của E-HSMT 95 m
7 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT 36,6 100m
8 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 1F) Chương V của E-HSMT 3.660 m
9 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT 2,25 100m
10 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 3F) Chương V của E-HSMT 75 m
11 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 3F) Chương V của E-HSMT 150 m
12 Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 Chương V của E-HSMT 15,49 100m
13 Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Chương V của E-HSMT 0,45 100m
14 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (luồn cáp sau công tơ 3F) Chương V của E-HSMT 0,49 100m
15 Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (luồn cáp sau công tơ 1F) Chương V của E-HSMT 32,94 100m
16 Ống gen hộp nhựa 80x40mm Chương V của E-HSMT 3,92 100m
17 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 Chương V của E-HSMT 1,92 100m
18 Ống thép tráng kẽm DN150 Chương V của E-HSMT 192 m
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Chương V của E-HSMT 6,2 10 cọc
20 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m Chương V của E-HSMT 62 cọc
21 Rải dây tiếp địa Chương V của E-HSMT 17,05 10m
22 Thép tròn D10 Chương V của E-HSMT 170,5 m
23 Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm Chương V của E-HSMT 31 cái
24 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Chương V của E-HSMT 4,2 10 cọc
25 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m Chương V của E-HSMT 42 cọc
26 Rải dây tiếp địa Chương V của E-HSMT 10,5 10m
27 Thép tròn D10 Chương V của E-HSMT 105 m
28 Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm Chương V của E-HSMT 14 cái
29 Dây đồng trần bọc PVC/50 Chương V của E-HSMT 6,47 kg
30 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT 1,4 10 đầu cốt
31 Đầu cốt đồng M50 Chương V của E-HSMT 14 cái
32 Bu lông + đai ốc + vòng đệm Chương V của E-HSMT 14 bộ
33 Dựng cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT 3 cột
34 Cột bê tông ly tâm 8,5m - 4,3/190 Chương V của E-HSMT 3 cột
35 Ống nối đồng nhôm 95 Chương V của E-HSMT 8 cái
36 Ống nối đồng nhôm 70 Chương V của E-HSMT 8 cái
37 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT 19,2 10 đầu cốt
38 Đầu cốt đồng M120 + đầu bọp Chương V của E-HSMT 192 cái
39 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT 7,6 10 đầu cốt
40 Đầu cốt đồng M95 + đầu bọp Chương V của E-HSMT 76 cái
41 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT 1,6 10 đầu cốt
42 Đầu cốt đồng M70 + đầu bọp Chương V của E-HSMT 16 cái
43 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT 4,3 10 đầu cốt
44 Đầu cốt đồng M50 + đầu bọp Chương V của E-HSMT 4 cái
45 Đầu cốt đồng M35 + đầu bọp Chương V của E-HSMT 39 cái
46 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT 1,3 10 đầu cốt
47 Đầu cốt đồng M25 Chương V của E-HSMT 13 cái
48 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT 36,6 10 đầu cốt
49 Đầu cốt đồng M10 + đầu bọp Chương V của E-HSMT 366 cái
50 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT 36,6 10 đầu cốt
51 Đầu cốt ép các loại tại hộp nối cáp110x110x80 Chương V của E-HSMT 366 cái
52 Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 Chương V của E-HSMT 196 hộp
53 Cầu đấu hạ thế 32-40A - 0,4kV Chương V của E-HSMT 196 cái
54 Lắp đặt công tơ điện vào tủ loại 1 pha Chương V của E-HSMT 183 cái
55 Lắp đặt công tơ điện vào tủ loại 3 pha Chương V của E-HSMT 13 cái
56 Aptomat 2P - 40A Chương V của E-HSMT 183 cái
57 Aptomat 3P - 40A Chương V của E-HSMT 13 cái
58 Bảng tên tủ điện và biển cấm Chương V của E-HSMT 279 cái
59 Colie đỡ cáp ngầm lên cột (tôn mạ kẽm 50x4) Chương V của E-HSMT 15 cái
60 Đai thép không gỉ + khóa đai Chương V của E-HSMT 12 bộ
61 Móc treo cáp Chương V của E-HSMT 10 bộ
62 Kẹp xiết cáp Chương V của E-HSMT 10 bộ
63 Viên sứ báo cáp 22kV Chương V của E-HSMT 34 bộ
64 Viên sứ báo cáp 0,4kV Chương V của E-HSMT 75 bộ
X Phần xây dựng
1 Cắt đường bê tông Asphal Chương V của E-HSMT 19,9 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Asphal Chương V của E-HSMT 112,7 m3
3 Cắt đường bê tông xi măng Chương V của E-HSMT 15,2 10m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng Chương V của E-HSMT 11,4 m3
5 Đào móng đất cấp III Chương V của E-HSMT 15,71 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 4,73 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V của E-HSMT 9,77 100m3
8 Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, chiều dày ≤25cm Chương V của E-HSMT 124,1 m3
9 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép Chương V của E-HSMT 5,02 100m2
10 Lưới báo cáp b500 Chương V của E-HSMT 1.003,6 m
11 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Chương V của E-HSMT 5,94 100m3
12 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 21,32 1000 viên
13 Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp Chương V của E-HSMT 21.320 viên
14 Bê tông móng tủ điện, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,3 m3
15 Ốp gạch thẻ 210x600mm vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,35 m2
16 Bu lông khung móng M16x500x450x650 Chương V của E-HSMT 31 bộ
17 Đào móng tủ điện, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,13 100m3
18 Đào móng cột điện, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,05 100m3
19 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,3 m3
20 Bê tông móng M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,112 m3
21 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,106 100m2
22 Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K = 0,85 Chương V của E-HSMT 0,017 100m3
Y Phần hố ga và ống HDPE
1 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Chương V của E-HSMT 6,71 100m
2 Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 Chương V của E-HSMT 15,09 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200 Chương V của E-HSMT 1,32 100m
4 Ống thép tráng kẽm DN200 Chương V của E-HSMT 132 m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 Chương V của E-HSMT 1,96 100m
6 Ống thép tráng kẽm DN150 Chương V của E-HSMT 196 m
7 Đào móng hố ga kéo cáp, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,96 100m3
8 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 10,72 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 68,13 m3
10 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,99 m3
11 Ván khuôn giằng Chương V của E-HSMT 0,6 100m2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng Chương V của E-HSMT 2,06 tấn
13 Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 496 m2
14 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 4,46 m3
15 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,78 tấn
16 Ván khuôn tấm đan Chương V của E-HSMT 0,22 100m2
17 Lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 62 1 cấu kiện
Z Thí nghiệm điện hạ thế
1 Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Chương V của E-HSMT 336 cái
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của E-HSMT 30 1 sợi, 1 ruột
AA Điện chiếu sáng
1 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V của E-HSMT 222 m
2 Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 228 m
3 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 Chương V của E-HSMT 120 m
4 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V của E-HSMT 14 1 đầu cáp
5 Luồn dây 3x2,5mm2 từ bảng điện lên đèn Chương V của E-HSMT 0,7 100m
AB Thiết bị
1 Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm Chương V của E-HSMT 26 tủ
2 Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm Chương V của E-HSMT 5 tủ
AC PHẦN ĐIỆN 22KV
AD Tháo dỡ
1 Tháo dỡ cột BTLT 18m Chương V của E-HSMT 10 1 cột
2 Tháo dỡ dây dẫn AAACC 95mm2 12,7(24)kV Chương V của E-HSMT 1,12 km/dây
3 Tháo dỡ xà đỡ lệch Chương V của E-HSMT 6 bộ
4 Tháo dỡ xà hãm Chương V của E-HSMT 4 bộ
5 Tháo dỡ xà néo Chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Tháo dỡ sứ đứng 24kV Chương V của E-HSMT 3,3 10 sứ
7 Tháo dỡ sứ chuỗi 24kV Chương V của E-HSMT 24 1 chuỗi sứ
AE Cấp điện trung thế
AF Xà đặt dao cách ly 22kV (1 bộ)
1 Lắp đặt xà thép, cho loại cột đỡ Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Thép xà mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 94,57 kg
3 Bu lông đai ốc M20x650 Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Bu lông đai ốc M16x40 Chương V của E-HSMT 18 cái
5 Bu lông đai ốc M12x40 Chương V của E-HSMT 3 cái
AG Xà đặt chống sét van (1 bộ)
1 Lắp đặt xà thép, cho loại cột đỡ Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Thép xà mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 62,85 kg
3 Bu lông đai ốc M20x650 Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Bu lông đai ốc M16x40 Chương V của E-HSMT 18 cái
5 Bu lông đai ốc M12x40 Chương V của E-HSMT 3 cái
AH Xà đỡ sứ trung gian cột đôi (X-TG1 + X-TG2: 2 bộ)
1 Lắp đặt xà thép, cho loại cột đỡ Chương V của E-HSMT 2 bộ
2 Thép xà mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 62,9 kg
3 Bu lông đai ốc M20x300 Chương V của E-HSMT 6 cái
4 Bu lông đai ốc M16x40 Chương V của E-HSMT 4 cái
AI Xà lệch XL1 (1 bộ)
1 Lắp đặt xà thép, cho loại cột nép Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Thép xà mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 104,12 kg
3 Bu lông đai ốc M18x170 Chương V của E-HSMT 12 cái
4 Bu lông đai ốc M18x40 Chương V của E-HSMT 10 cái
5 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV Chương V của E-HSMT 1,2 10 sứ
6 Sứ đứng VHD 24kV + ty sứ Chương V của E-HSMT 12 bộ
7 Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, cao Chương V của E-HSMT 6 1 chuỗi sứ
8 Sứ chuỗi Polyme 24kV Chương V của E-HSMT 12 cái
9 Giáp buộc cổ sứ 24kV Chương V của E-HSMT 12 cái
10 Làm và lắp đặt đầu cáp khô tiết diện ruột cáp Chương V của E-HSMT 2 1đầu cáp (3 pha)
11 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V của E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
12 Đầu cốt SYG-240 Chương V của E-HSMT 12 cái
13 Dựng cột bê tông, cao Chương V của E-HSMT 2 cột
14 Cột bê tông ly tâm H=18m - NPC.I-18-190-11KN Chương V của E-HSMT 2 cột
15 Côliê ôm cáp ngầm lên cột (3 cái) Chương V của E-HSMT 0,078 tấn
16 Bu lông D14 Chương V của E-HSMT 192 cái
AJ Giằng cột đôi (3 bộ)
1 Lắp đặt giằng cột Chương V của E-HSMT 3 bộ
2 Thép xà mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 226,5 kg
3 Giá lắp thang thao tác cầu dao 24kV (2 bộ) Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
4 Bu lông M14x180 Chương V của E-HSMT 4 cái
5 Bu lông M10x80 Chương V của E-HSMT 8 cái
AK Ghế cách điện (2 bộ)
1 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V của E-HSMT 0,228 tấn
2 Thép ghế mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 228 kg
3 Bu lông M20x330 Chương V của E-HSMT 8 cái
4 Bu lông M16x80 Chương V của E-HSMT 8 cái
5 Bu lông M12x50 Chương V của E-HSMT 32 cái
AL Thang trèo (2 bộ)
1 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Chương V của E-HSMT 0,07 tấn
2 Thép thang mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 73,56 kg
3 Bu lông M20x640 Chương V của E-HSMT 8 cái
AM Tiếp địa cột R4C (1 bộ)
1 Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m; Chương V của E-HSMT 0,4 10 cọc
2 Thép tiếp địa Chương V của E-HSMT 46,086 kg
3 Bu lông M16x40 Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Sơn chống gỉ Chương V của E-HSMT 0,012 kg
AN Móng cột đôi KT: 1300x2000x3000 (1 móng)
1 Phá đá Chương V của E-HSMT 0,117 100m3
2 Xúc đá lên phương tiện đổ đi Chương V của E-HSMT 0,117 100m3
3 Vận chuyển đất, đá đổ đi Chương V của E-HSMT 0,117 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất đào rãnh cáp tận dụng) Chương V của E-HSMT 0,039 100m3
5 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,66 m3
6 Bê tông móng M200, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 7,8 m3
7 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,198 100m2
8 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT 4,25 100m
9 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV Chương V của E-HSMT 425 m
10 Kéo rải căng dây lấy độ võng(sử dụng cáp mồi), Chương V của E-HSMT 0,03 km/dây
11 Cáp đơn pha ACSR/XLPE/PVC - 1x240mm2 - 24kV Chương V của E-HSMT 30 m
12 Rải dây tiếp địa Chương V của E-HSMT 6 10m
13 Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC-0,6kV 1x35mm Chương V của E-HSMT 60 m
14 Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 Chương V của E-HSMT 4,1 100m
15 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm Chương V của E-HSMT 1,11 100m
16 Ống thép D200 Chương V của E-HSMT 111 m
17 Măng sông nối ống thép D200 Chương V của E-HSMT 16 cái
18 Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao Chương V của E-HSMT 2 hộp nối
19 Hộp nối cáp trung áp 24kV Chương V của E-HSMT 2 bộ
20 Biển cấm trèo Chương V của E-HSMT 2 cái
21 Biển tên cột Chương V của E-HSMT 2 cái
22 Biển tên dao cách ly Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Biển tên cáp đến, cáp đi Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Viên sứ báo cáp Chương V của E-HSMT 25 viên
AO Cáp quang điện lực
1 Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT 8 100m
2 Cáp quang thông tin loại 24FO - cáp ngầm Chương V của E-HSMT 800 m
3 Ống nhựa HDPE 65/50 luồn cáp Chương V của E-HSMT 7,6 100m
4 Măng sông nối cáp quang 24FO Chương V của E-HSMT 4 cái
AP Rãnh cáp
1 Cắt đường bê tông xi măng Chương V của E-HSMT 11,1 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 27,1 m3
3 Bê tông nền M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 27,1 m3
4 Đào móng đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,73 100m3
5 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,454 100m3
6 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 3,8 1000 viên
7 Gạch chỉ Chương V của E-HSMT 3.800 viên
8 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Chương V của E-HSMT 0,95 100m2
9 Lưới báo cáp B=500 Chương V của E-HSMT 190 m
10 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,16 100m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,576 100m3
AQ Thí nghiệm
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Chương V của E-HSMT 2 1 bộ (3 pha)
2 Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv Chương V của E-HSMT 2 1 pha
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv Chương V của E-HSMT 6 1 sợi, 1 ruột
4 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Chương V của E-HSMT 1 1 vị trí
AR Thiết bị
1 Cầu dao cách ly 24kV - loại chém ngang, cách điện Polyme Chương V của E-HSMT 2 cái
2 Chống sét van 24kV Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Đầu cáp 3 pha co ngót nhiệt ngoài trời 3x240mm2 - 24kV Chương V của E-HSMT 2 đầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->