Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng+lắp đặt thiết bị công trình: Chỉnh trang, nâng cấp đô thị khu vực trung tâm thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật tuyến phố Trần Khánh Dư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600360-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng+lắp đặt thiết bị công trình: Chỉnh trang, nâng cấp đô thị khu vực trung tâm thị xã Quảng Yên; Hạng mục: Cải tạo, nâng cấp hạ tầng kỹ thuật tuyến phố Trần Khánh Dư |
| Số hiệu KHLCNT | 20210585218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 10:24:00 đến ngày 2021-06-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,425,327,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| B | Cải tạo, nâng cấp | |||
| C | Cống hiện trạng cải tạo | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 65,84 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn đất | Chương V của E-HSMT | 102,5 | m3 |
| D | Phá dỡ bó vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 65,15 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông lót bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 45,1 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông rãnh biên | Chương V của E-HSMT | 25,06 | m3 |
| E | Phá dỡ cống dưới lòng đường | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 9,89 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tấm đan | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 4 | Cắt bê tông rãnh biên | Chương V của E-HSMT | 108,9 | 10m |
| F | Phá dỡ bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông lót bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 3,61 | m3 |
| 2 | Phá dỡ gạch chỉ bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 4,94 | m3 |
| 3 | Đào gốc cây | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè, đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 4,38 | 100m3 |
| 5 | Chặt cây, đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 83 | cây |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V của E-HSMT | 6,76 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn nạo vét đổ đi, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,03 | 100m3 |
| G | Cống cải tạo | |||
| 1 | Bê tông giằng cống M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 3 | SX+LD cốt thép giằng F | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép giằng F | Chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 5 | Song chắn rác COMPOSITE KT 960x530x50 trọng tải 250 KN | Chương V của E-HSMT | 40 | tấm |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 30,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 2,33 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1.951 | 1 cấu kiện |
| 9 | Cốt thép tấm đan F | Chương V của E-HSMT | 3,77 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan F>10mm | Chương V của E-HSMT | 1,96 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dày 6cm | Chương V của E-HSMT | 12,39 | m3 |
| H | Hố thu HT3 | |||
| 1 | Song chắn rác COMPOSITE KT 745x1050x70 trọng tải 250 KN | Chương V của E-HSMT | 16 | tấm |
| 2 | Đào hố thu đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 3 | Lấp đá mạt hố đào | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 10,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 100m2 |
| 7 | SX+LD cốt thép hố thu F | Chương V của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 8 | SX+LD cốt thép hố thu F | Chương V của E-HSMT | 1,51 | tấn |
| I | Vỉa hè | |||
| 1 | Lót nilon | Chương V của E-HSMT | 4.767,52 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 238,38 | m3 |
| 3 | Lát gạch TEZARO KT 400x 400x45 | Chương V của E-HSMT | 2.383,76 | m2 |
| 4 | Vữa xi măng M100, dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 2.383,76 | m2 |
| J | Bó vỉa vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 4x6, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 72,07 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M100, dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 320,89 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt viên bó vỉa bằng bê tông KT30x25x100cm | Chương V của E-HSMT | 1.069,62 | m |
| 4 | Bê tông rãnh M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 26,74 | m3 |
| 5 | Bê tông lót M100, đá 4x6, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 11,03 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M100, dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 36,76 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt viên bó vỉa bằng bê tông KT18x22x100cm | Chương V của E-HSMT | 204,2 | m |
| 8 | Bê tông rãnh M200 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 4,59 | m3 |
| K | Bồn cây | |||
| 1 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 8,42 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M75, dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 3 | Viên bó vỉa đá KT 10 x 15 x 100cm | Chương V của E-HSMT | 324 | m |
| 4 | Gạch bê tông đục lỗ số 8 | Chương V của E-HSMT | 486 | viên |
| 5 | Trồng cây Sao Đen | Chương V của E-HSMT | 45 | cây |
| 6 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 24,3 | m3 |
| L | Bê tông nhựa bù lên trên cống thoát nước | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa (loại C | Chương V của E-HSMT | 6,74 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100tấn |
| M | Kết cấu áo đường loại 4,5 | |||
| 1 | Bóc lớp đất cũ, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, dày ≤25cm | Chương V của E-HSMT | 11,17 | m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 9,77 | 100m3 |
| N | Bê tông nhựa loại 1,2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V của E-HSMT | 4,56 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4,56 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100tấn |
| 4 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4, dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 81,65 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2, dày >25cm | Chương V của E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m3 |
| 7 | San, đầm đất, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 1,37 | 100m3 |
| O | Bê tông nhựa loại 3 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V của E-HSMT | 2,28 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 2,28 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100tấn |
| P | Cống thoát nước | |||
| Q | Cống xây gạch | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,66 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,53 | m3 |
| 6 | SX+LD cốt thép giằng F | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 7 | SX+LD cốt thép giằng F | Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 9 | Láng đáy không đánh mầu vữa XM M75, chiều dày 3,0cm | Chương V của E-HSMT | 30,54 | m2 |
| 10 | Trát thành cống vữa XM M75, chiều dày 2cm | Chương V của E-HSMT | 81,18 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,59 | m3 |
| 12 | SX+LD cốt thép tấm đan F | Chương V của E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 60,4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đắp đá mạt, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m3 |
| 17 | Lót nilon | Chương V của E-HSMT | 55,4 | m2 |
| 18 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,77 | 100m3 |
| R | Hố thu HT1-1 (01 hố) | |||
| 1 | Song chắn rác COMPOSITE KT 960x530x50 trọng tải 12,5 KN | Chương V của E-HSMT | 1 | Tấm |
| 2 | Đào hố thu đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hố thu, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 6 | SX+LD cốt thép hố thu F | Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 7 | SX+LD cốt thép hố thu F | Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| S | Cống BTCT (Cống qua đường) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 5,96 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thành cống M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,95 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thành cống | Chương V của E-HSMT | 2,01 | 100m2 |
| 7 | SX+LD cốt thép cống F | Chương V của E-HSMT | 0,86 | tấn |
| 8 | SX+LD cốt thép cống F | Chương V của E-HSMT | 2,95 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,22 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 11 | SX+LD cốt thép ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 12 | SX+LD cốt thép cống ĐK > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 114 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đá mạt đầm chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m3 |
| T | PHẦN ĐIỆN HẠ THẾ 0,4KV | |||
| U | Tháo dỡ đường dây điện hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m, BT chữ H | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột thép hạ thế | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | km/dây |
| 4 | Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | km/dây |
| 5 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H1 | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 tủ |
| 6 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H2 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 tủ |
| 7 | Tháo dỡ hòm công tơ 1P-H4 | Chương V của E-HSMT | 41 | 1 tủ |
| 8 | Tháo dỡ hòm công tơ 3P | Chương V của E-HSMT | 13 | 1 tủ |
| 9 | Tháo dỡ công tơ 1P | Chương V của E-HSMT | 183 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ 3P | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 915 | m |
| 12 | Tháo dỡ cáp trước hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 13 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 1.830 | m |
| 14 | Tháo dỡ cáp sau hòm công tơ | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 15 | Tháo dỡ aptomat 1P | Chương V của E-HSMT | 183 | cái |
| 16 | Tháo dỡ aptomat 3P | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| V | Điện hạ thế | |||
| W | Vật liệu - lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Chương V của E-HSMT | 31 | 1 tủ |
| 2 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 16 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x95 - 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 - 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 6 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 - 0.6/1KV | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 7 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 36,6 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 1F) | Chương V của E-HSMT | 3.660 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 11 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 - 0.6/1KV (trả nguồn sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V của E-HSMT | 15,49 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (luồn cáp sau công tơ 3F) | Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (luồn cáp sau công tơ 1F) | Chương V của E-HSMT | 32,94 | 100m |
| 16 | Ống gen hộp nhựa 80x40mm | Chương V của E-HSMT | 3,92 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 192 | m |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,2 | 10 cọc |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 62 | cọc |
| 21 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 17,05 | 10m |
| 22 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 170,5 | m |
| 23 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 10 cọc |
| 25 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2m | Chương V của E-HSMT | 42 | cọc |
| 26 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 10m |
| 27 | Thép tròn D10 | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 28 | Tai bắt tiếp địa thép 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Dây đồng trần bọc PVC/50 | Chương V của E-HSMT | 6,47 | kg |
| 30 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Bu lông + đai ốc + vòng đệm | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 33 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 34 | Cột bê tông ly tâm 8,5m - 4,3/190 | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 35 | Ống nối đồng nhôm 95 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Ống nối đồng nhôm 70 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 19,2 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt đồng M120 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 10 đầu cốt |
| 40 | Đầu cốt đồng M95 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 42 | Đầu cốt đồng M70 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 4,3 | 10 đầu cốt |
| 44 | Đầu cốt đồng M50 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M35 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 46 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 10 đầu cốt |
| 47 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 48 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 36,6 | 10 đầu cốt |
| 49 | Đầu cốt đồng M10 + đầu bọp | Chương V của E-HSMT | 366 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 36,6 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đầu cốt ép các loại tại hộp nối cáp110x110x80 | Chương V của E-HSMT | 366 | cái |
| 52 | Hộp nối cáp chống cháy 110x110x80 | Chương V của E-HSMT | 196 | hộp |
| 53 | Cầu đấu hạ thế 32-40A - 0,4kV | Chương V của E-HSMT | 196 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tơ điện vào tủ loại 1 pha | Chương V của E-HSMT | 183 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tơ điện vào tủ loại 3 pha | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 56 | Aptomat 2P - 40A | Chương V của E-HSMT | 183 | cái |
| 57 | Aptomat 3P - 40A | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 58 | Bảng tên tủ điện và biển cấm | Chương V của E-HSMT | 279 | cái |
| 59 | Colie đỡ cáp ngầm lên cột (tôn mạ kẽm 50x4) | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 60 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 61 | Móc treo cáp | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 62 | Kẹp xiết cáp | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 63 | Viên sứ báo cáp 22kV | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 64 | Viên sứ báo cáp 0,4kV | Chương V của E-HSMT | 75 | bộ |
| X | Phần xây dựng | |||
| 1 | Cắt đường bê tông Asphal | Chương V của E-HSMT | 19,9 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông Asphal | Chương V của E-HSMT | 112,7 | m3 |
| 3 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 15,2 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15,71 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 4,73 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,77 | 100m3 |
| 8 | Bê tông mặt đường M200, đá 1x2, chiều dày ≤25cm | Chương V của E-HSMT | 124,1 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới thép | Chương V của E-HSMT | 5,02 | 100m2 |
| 10 | Lưới báo cáp b500 | Chương V của E-HSMT | 1.003,6 | m |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 5,94 | 100m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 21,32 | 1000 viên |
| 13 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 21.320 | viên |
| 14 | Bê tông móng tủ điện, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 15 | Ốp gạch thẻ 210x600mm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,35 | m2 |
| 16 | Bu lông khung móng M16x500x450x650 | Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 17 | Đào móng tủ điện, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột điện, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 20 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| Y | Phần hố ga và ống HDPE | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V của E-HSMT | 6,71 | 100m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 | Chương V của E-HSMT | 15,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN200 | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm DN200 | Chương V của E-HSMT | 132 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm DN150 | Chương V của E-HSMT | 196 | m |
| 7 | Đào móng hố ga kéo cáp, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,96 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 68,13 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,99 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng | Chương V của E-HSMT | 2,06 | tấn |
| 13 | Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 496 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 62 | 1 cấu kiện |
| Z | Thí nghiệm điện hạ thế | |||
| 1 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Chương V của E-HSMT | 336 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 sợi, 1 ruột |
| AA | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 222 | m |
| 2 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 228 | m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 4 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 đầu cáp |
| 5 | Luồn dây 3x2,5mm2 từ bảng điện lên đèn | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| AB | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện 9 công tơ không có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V của E-HSMT | 26 | tủ |
| 2 | Tủ điện 9 công tơ có MCCB phân đoạn, KT: 1250x600x500mm | Chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
| AC | PHẦN ĐIỆN 22KV | |||
| AD | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 18m | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn AAACC 95mm2 12,7(24)kV | Chương V của E-HSMT | 1,12 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ xà đỡ lệch | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ xà hãm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ xà néo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ sứ đứng 24kV | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 10 sứ |
| 7 | Tháo dỡ sứ chuỗi 24kV | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 chuỗi sứ |
| AE | Cấp điện trung thế | |||
| AF | Xà đặt dao cách ly 22kV (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, cho loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thép xà mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 94,57 | kg |
| 3 | Bu lông đai ốc M20x650 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bu lông đai ốc M16x40 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Bu lông đai ốc M12x40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AG | Xà đặt chống sét van (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, cho loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thép xà mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 62,85 | kg |
| 3 | Bu lông đai ốc M20x650 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bu lông đai ốc M16x40 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Bu lông đai ốc M12x40 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AH | Xà đỡ sứ trung gian cột đôi (X-TG1 + X-TG2: 2 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, cho loại cột đỡ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thép xà mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 62,9 | kg |
| 3 | Bu lông đai ốc M20x300 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Bu lông đai ốc M16x40 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AI | Xà lệch XL1 (1 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép, cho loại cột nép | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thép xà mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 104,12 | kg |
| 3 | Bu lông đai ốc M18x170 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Bu lông đai ốc M18x40 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 sứ |
| 6 | Sứ đứng VHD 24kV + ty sứ | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, cao | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 8 | Sứ chuỗi Polyme 24kV | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Giáp buộc cổ sứ 24kV | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô tiết diện ruột cáp | Chương V của E-HSMT | 2 | 1đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt SYG-240 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Dựng cột bê tông, cao | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm H=18m - NPC.I-18-190-11KN | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 15 | Côliê ôm cáp ngầm lên cột (3 cái) | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 16 | Bu lông D14 | Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| AJ | Giằng cột đôi (3 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt giằng cột | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Thép xà mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 226,5 | kg |
| 3 | Giá lắp thang thao tác cầu dao 24kV (2 bộ) | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 4 | Bu lông M14x180 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bu lông M10x80 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| AK | Ghế cách điện (2 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 2 | Thép ghế mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 228 | kg |
| 3 | Bu lông M20x330 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Bu lông M16x80 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Bu lông M12x50 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| AL | Thang trèo (2 bộ) | |||
| 1 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 2 | Thép thang mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 73,56 | kg |
| 3 | Bu lông M20x640 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| AM | Tiếp địa cột R4C (1 bộ) | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m; | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 2 | Thép tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 46,086 | kg |
| 3 | Bu lông M16x40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Sơn chống gỉ | Chương V của E-HSMT | 0,012 | kg |
| AN | Móng cột đôi KT: 1300x2000x3000 (1 móng) | |||
| 1 | Phá đá | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đá đổ đi | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất đào rãnh cáp tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 8 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 4,25 | 100m |
| 9 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | Chương V của E-HSMT | 425 | m |
| 10 | Kéo rải căng dây lấy độ võng(sử dụng cáp mồi), | Chương V của E-HSMT | 0,03 | km/dây |
| 11 | Cáp đơn pha ACSR/XLPE/PVC - 1x240mm2 - 24kV | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 6 | 10m |
| 13 | Dây tiếp địa CU/XLPE/PVC-0,6kV 1x35mm | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Chương V của E-HSMT | 4,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk >100mm | Chương V của E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 16 | Ống thép D200 | Chương V của E-HSMT | 111 | m |
| 17 | Măng sông nối ống thép D200 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 19 | Hộp nối cáp trung áp 24kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Biển cấm trèo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Biển tên cột | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Biển tên dao cách ly | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Biển tên cáp đến, cáp đi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Viên sứ báo cáp | Chương V của E-HSMT | 25 | viên |
| AO | Cáp quang điện lực | |||
| 1 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 8 | 100m |
| 2 | Cáp quang thông tin loại 24FO - cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE 65/50 luồn cáp | Chương V của E-HSMT | 7,6 | 100m |
| 4 | Măng sông nối cáp quang 24FO | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AP | Rãnh cáp | |||
| 1 | Cắt đường bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 11,1 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 27,1 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 27,1 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,73 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,454 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 3,8 | 1000 viên |
| 7 | Gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 3.800 | viên |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 9 | Lưới báo cáp B=500 | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,576 | 100m3 |
| AQ | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 pha |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 sợi, 1 ruột |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| AR | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV - loại chém ngang, cách điện Polyme | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Chống sét van 24kV | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đầu cáp 3 pha co ngót nhiệt ngoài trời 3x240mm2 - 24kV | Chương V của E-HSMT | 2 | đầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi