Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng điều hòa không khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604696-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp dịch vụ bảo dưỡng điều hòa không khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603348 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN cấp chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 11:11:00 đến ngày 2021-06-09 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 214,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là214.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Cụ thể:(i) Trong các hợp đồng tương tự bảo dưỡng điều hòa không khí phải có đủ (nhà thầu đã từng) các loại sau: điều hòa 2 cục treo tường, điều hòa âm trần, áp trần, điều hòa tủ đứng và điều hòa trung tâm công suất từ 461.000 Btu/h trở lên. (ii) Giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần bảo dưỡng điều hòa không khí. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên.(ii) Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;(iii) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động;(iv) Giấy chứng nhận đã qua đào tạo về kỹ thuật của một hãng điều hòa không khí.(Đính kèm E-HSDT Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kỹ thuật điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt hoặc công nghệ nhiệt – điện lạnh.(ii) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao;(iii) Giấy chứng nhận đã qua đào tạo về kỹ thuật của một hãng điều hòa không khí.(Đính kèm E-HSDT Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: điện lạnh hoặc máy lạnh và điều hòa không khí hoặc công nghệ kỹ thuật nhiệt – lạnh hoặc kỹ thuật điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt hoặc công nghệ nhiệt – điện lạnh.(ii) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động;(iii) Giấy chứng nhận đã qua đào tạo về kỹ thuật của một hãng điều hòa không khí.(Đính kèm E-HSDT Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ nêu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng, bảo trì điều hòa 2 cục treo tường, công suất 9000-12000Btu/h | Chi tiết tại Chương V | Bộ | 180 | Tại trụ sở chính ĐHTL tại Hà Nội |
| 2 | Bảo dưỡng, bảo trì điều hòa 2 cục treo tường, công suất 18000-24000Btu/h | Chi tiết tại Chương V | Bộ | 326 | Tại trụ sở chính ĐHTL tại Hà Nội |
| 3 | Bảo dưỡng, bảo trì điều hòa âm trần, áp trần và điều hòa tủ đứng, công suất 30000-50000Btu/h | Chi tiết tại Chương V | Bộ | 40 | Tại trụ sở chính ĐHTL tại Hà Nội |
| 4 | Bảo dưỡng, bảo trì điều hòa trung tâm đặt sàn nối ống gió, công suất 200.000 Btu/h | Chi tiết tại Chương V | Bộ | 6 | Tại trụ sở chính ĐHTL tại Hà Nội |
| 5 | Bảo dưỡng, bảo trì điều hòa trung tâm công suất 461.000 Btu/h | Chi tiết tại Chương V | Bộ | 1 | Tại trụ sở chính ĐHTL tại Hà Nội |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.14E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là214.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Cụ thể:(i) Trong các hợp đồng tương tự bảo dưỡng điều hòa không khí phải có đủ (nhà thầu đã từng) các loại sau: điều hòa 2 cục treo tường, điều hòa âm trần, áp trần, điều hòa tủ đứng và điều hòa trung tâm công suất từ 461.000 Btu/h trở lên. (ii) Giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho phần bảo dưỡng điều hòa không khí. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên.(ii) Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;(iii) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động;(iv) Giấy chứng nhận đã qua đào tạo về kỹ thuật của một hãng điều hòa không khí.(Đính kèm E-HSDT Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ nêu trên) | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | (i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: kỹ thuật điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt hoặc công nghệ nhiệt – điện lạnh.(ii) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao;(iii) Giấy chứng nhận đã qua đào tạo về kỹ thuật của một hãng điều hòa không khí.(Đính kèm E-HSDT Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ nêu trên) | 5 | 5 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 7 | (i) Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành: điện lạnh hoặc máy lạnh và điều hòa không khí hoặc công nghệ kỹ thuật nhiệt – lạnh hoặc kỹ thuật điện lạnh hoặc kỹ thuật nhiệt hoặc công nghệ nhiệt – điện lạnh.(ii) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn – Vệ sinh lao động;(iii) Giấy chứng nhận đã qua đào tạo về kỹ thuật của một hãng điều hòa không khí.(Đính kèm E-HSDT Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc các văn bằng, chứng chỉ nêu trên) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi