Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210605093-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ, vốn đầu tư công và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 13:56:00 đến ngày 2021-06-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,324,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | MỐ CẦU (2 MỐ) | |||
| C | Cọc khoan nhồi mố D1000 | |||
| D | Chiều dài cọc: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi ĐK | Chương V, E-HSMT | 2,89 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | nt | 22,781 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt thép hình, thép tấm cọc khoan nhồi | nt | 0,203 | tấn |
| E | Ống vách cọc khoan nhồi mố | |||
| 1 | Sản xuất ống vách | Chương V, E-HSMT | 3,283 | tấn |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | nt | 48 | m |
| 3 | Khoan đất cọc khoan nhồi | nt | 177,32 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng p/p khoan xoay có ống vách | nt | 18,28 | m |
| 5 | Ống thép Ø60/64 | nt | 3,816 | 100m |
| 6 | Nắp đậy Ống thép Ø60/64 | nt | 32 | cái |
| 7 | Ống thép Ø114/118,6 | nt | 1,844 | 100m |
| 8 | Nắp đậy Ống thép Ø114/118,6 | nt | 16 | cái |
| 9 | Bu lông neo Ø16, L=300mm, nối thép | nt | 1.216 | cái |
| 10 | Tấm thép 100x50x8mm | nt | 0,382 | tấn |
| 11 | Bơm vữa Bentonite giữ thành hố khoan | nt | 95,966 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa,đá Dmax20mm | nt | 118,4 | m3 |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | nt | 6,594 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng 30Mpa bịt lỗ siêu âm và ống khoan lõi | nt | 2,88 | m3 |
| 15 | Siêu âm cọc khoan nhồi | nt | 24 | mặt cắt |
| 16 | Khoan lấy lõi mẫu thí nghiệm kiểm tra chất lượng mũi cọc, L=1m | nt | 2 | cọc |
| 17 | Thí nghiệm PDA kiểm tra sức chịu tải cọc khoan nhồi | nt | 2 | cọc |
| 18 | Đào xúc mùn khoan đổ đi đúng quy định | nt | 2,495 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 3,094 | 100m3 |
| F | Gia công, lắp đặt cọc thử PDA: | |||
| 1 | Vữa BT 30MPa đá Dmax20mm có phụ gia không co ngót | Chương V, E-HSMT | 0,086 | m3 |
| 2 | Thí nghiệm PDA kiểm tra sức chịu tải cọc khoan nhồi | nt | 1 | cọc |
| G | Mố cầu M1, M2 | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng để lắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất C1 | Chương V, E-HSMT | 2,899 | 100m3 |
| 2 | Đổ BT móng mố 12Mpa đá Dmax60mm | nt | 18,144 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng mố ĐK | nt | 0,256 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng mố ĐK | nt | 17,215 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng mố ĐK >18mm | nt | 9,005 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bệ mố 25MPa đá Dmax40 | nt | 136 | m3 |
| 7 | Bê tông thân mố, tường tai+ tường cánh, gờ lan can 25MPa đá Dmax20mm | nt | 195,573 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước thân mố PVC Þ110, L=1,8m | nt | 0,144 | 100m |
| 9 | Xếp đá Dmax60 xây dựng tầng lọc ngược | nt | 0,584 | m3 |
| 10 | Xếp đá Dmax40 xây dựng tầng lọc ngược | nt | 0,216 | m3 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật hai lớp bịt đầu ống thoát nước | nt | 0,168 | 100m2 |
| H | Gia công, lắp đặt neo dầm: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | nt | 0,165 | tấn |
| 3 | Thép mạ kẽm dày 3,2mm, h=31cm | nt | 15,88 | kg |
| 4 | Bê tông ụ neo + lấp hốc chốt neo 25MPa, PC40, đá Dmax20mm | nt | 2,39 | m3 |
| 5 | Nhựa đường chèn kín + xơ đay tẩm nhựa dày 2cm | nt | 8,41 | m2 |
| 6 | Vữa XM 25MPa tạo mui luyện | nt | 0,454 | m3 |
| 7 | Gia công lắp đặt CT gối kê, bản giảm tải F | nt | 3,348 | tấn |
| 8 | Xây dựng móng CPĐD Dmax37mm | nt | 0,347 | 100m3 |
| 9 | Đệm vữa XM 8MPa dày 3cm | nt | 65,8 | m2 |
| 10 | Đổ BT gối kê + bản giảm 25Mpa, đá Dmax20 | nt | 23,1 | m3 |
| 11 | Đắp cát hạt thô sau mố đầm chặt K98 | nt | 10,6 | 100m3 |
| I | Lan can trên mố | |||
| 1 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 569,089 | kg |
| 2 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | nt | 390,948 | kg |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bulong neo M18 | nt | 24 | cái |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng lan can thép tráng kẽm | nt | 0,96 | tấn |
| 5 | Sơn trắng 2 lớp gờ lan can | nt | 34,74 | m2 |
| J | BIỆN PHÁP THI CÔNG MỐ CẦU | |||
| 1 | Làm, thả rọ đá và thu hồi KT: 2x1x0,5m trên cạn | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ tà vẹt ngang | nt | 1,338 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ khung bailey | nt | 12,72 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ thép L100x100x10mm giằng khung Belley kép | nt | 1,788 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ gỗ ván sàn đạo | nt | 2,16 | m3 |
| 6 | Cung cấp & lắp đặt đinh đĩa liên kết ván | nt | 172 | cái |
| K | TRỤ CẦU | |||
| L | Cọc khoan nhồi trụ D1000 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi ĐK | Chương V, E-HSMT | 1,494 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | nt | 13,717 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt thép hình, thép tấm cọc khoan nhồi | nt | 0,102 | tấn |
| M | Ống vách cọc khoan nhồi trụ | |||
| 1 | Sản xuất ống vách | Chương V, E-HSMT | 1,642 | tấn |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi trên cạn | nt | 24 | m |
| 3 | Khoan đất cọc khoan nhồi | nt | 105,08 | m |
| 4 | Khoan tạo lỗ vào đá trên cạn bằng p/p khoan xoay, đá cấp 3 | nt | 8,64 | m |
| 5 | Ống thép Ø60/64 | nt | 1,968 | 100m |
| 6 | Nắp đậy Ống thép Ø60/64 | nt | 16 | cái |
| 7 | Ống thép Ø114/118,6 | nt | 0,952 | 100m |
| 8 | Nắp đậy Ống thép Ø114/118,6 | nt | 8 | cái |
| 9 | Bu lông neo Ø16, L=300mm, nối thép | nt | 608 | cái |
| 10 | Tấm thép 100x50x8mm | nt | 0,191 | tấn |
| 11 | Bơm vữa Bentonite bảo vệ vách lỗ khoan | nt | 55,794 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa,đá Dmax20mm | nt | 81,56 | m3 |
| 13 | Đập bê tông đầu cọc | nt | 3,297 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng 30Mpa bịt lỗ siêu âm và ống khoan lõi | nt | 1,48 | m3 |
| 15 | Siêu âm cọc khoan nhồi | nt | 12 | mặt cắt |
| 16 | Khoan kiểm tra mũi cọc | nt | 1 | cọc |
| 17 | Thí nghiệm PDA kiểm tra sức chịu tải cọc khoan nhồi | nt | 2 | cọc |
| 18 | Đào xúc mùn khoan đổ đi đúng quy định | nt | 1,451 | 100m3 |
| N | Trụ cầu | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất C1 | Chương V, E-HSMT | 2,31 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bịt đáy đá Dmax60mm, 16MPa | nt | 32,256 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép trụ ĐK | nt | 2,962 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép trụ ĐK >18mm | nt | 10,716 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thân trụ, xà mũ trụ 25MPa, đá Dmax20 | nt | 113,708 | m3 |
| O | Gia công, lắp đặt neo dầm: | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm | nt | 0,165 | tấn |
| 3 | Thép mạ kẽm dày 3,2mm, h=31cm | nt | 10,27 | kg |
| 4 | Bê tông 25MPa, PC40, đá Dmax20mm | nt | 0,91 | m3 |
| 5 | Vữa XM 8MPa tạo dốc mui luyện xà mũ trụ | nt | 4,5 | m2 |
| P | BIỆN PHÁP THI CÔNG TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng thi công trụ độ chặt K90 | Chương V, E-HSMT | 2,953 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mặt bằng thi công trụ độ chặt K90 (tận dụng từ san ủi, đào đất hố móng cầu) | nt | 0,967 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cọc ván thép | nt | 38,4 | tấn |
| 4 | Đóng, nhổ cọc ván thép ngập đất, dài | nt | 6,08 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép không ngập đất, dài | nt | 0,32 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ thép giằng I250x125 | nt | 1,751 | tấn |
| 7 | Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5m trên cạn | nt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt và tháo dỡ gỗ ngang | nt | 0,394 | m3 |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ khung bailey | nt | 6,36 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ thép giằng L100x100x10mm | nt | 1,16 | tấn |
| 11 | Lắp đặt và tháo dỡ gỗ ván sàn đạo | nt | 0,744 | m3 |
| 12 | Cung cấp & lắp đặt đinh đĩa liên kết ván | nt | 60 | cái |
| Q | HỆ DẦM MẶT CẦU | |||
| R | HỆ DẦM CHỦ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu, ĐK | Chương V, E-HSMT | 28,569 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông dầm 40MPa đá Dmax20mm | nt | 124,045 | m3 |
| 3 | Cáp DUL, không vỏ bọc, 7 sợi, đk 12,7mm | nt | 5,586 | tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt ống gel luồn cáp D65/72 | nt | 670,24 | m |
| 5 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 7T 12,7mm | nt | 80 | bộ |
| 6 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | nt | 3,12 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bịt đầu dầm 40MPa đá Dmax20mm | nt | 1,015 | m3 |
| 8 | Cẩu lắp, hạ chỉnh dầm BTCT vào vị trí | nt | 8 | dầm |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | nt | 0,096 | 100m |
| S | Gia công, lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép: | |||
| 1 | Gối cố định | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Gối di động | nt | 8 | cái |
| 3 | Bê tông không co ngót 40MPa, đá Dmax10mm | nt | 0,374 | m3 |
| 4 | Gia công,lắp đặt CT gối cầu F | nt | 0,037 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm | nt | 703,36 | kg |
| T | BẢN KÊ ĐÚC SẴN | |||
| 1 | Lắp đặt cốt thép bản kê, F> 10 mm | Chương V, E-HSMT | 1,598 | tấn |
| 2 | Bê tông bản kê 25MPa, đá Dmax20mm | nt | 15,103 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bản kê | nt | 150 | cấu kiện |
| U | HỆ DẦM NGANG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang ĐK | Chương V, E-HSMT | 1,076 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang ĐK >18mm | nt | 0,222 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm ngang40Mpa, đá Dmax20mm | nt | 11,88 | m3 |
| V | BẢN MẶT CẦU - LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt cốt thép bản mặt cầu ĐK | Chương V, E-HSMT | 14,579 | tấn |
| 2 | Lớp phòng nước dạng phun bằng hỗn hợp gốc Sodium Silycon Radcon #7 trên bề mặt cầu | nt | 318,94 | m2 |
| 3 | Đổ BT bản mặt cầu 30Mpa đá Dmax20mm | nt | 93,312 | m3 |
| 4 | Tưới nhựa nhũ tương t/c 0,4kg/m2 | nt | 3,017 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 0,358 | 100tấn |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 5cm | nt | 3,017 | 100m2 |
| W | LAN CAN TAY VỊN-ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU-BỆ ĐỠ CHÂN CỘT ĐÈN | |||
| 1 | Lắp đặt cốt thép ĐK | Chương V, E-HSMT | 29,549 | tấn |
| 2 | Đổ BT gờ lan can 25MPa đá Dmax20mm | nt | 22,56 | m3 |
| 3 | Sơn trắng gờ lan can, dày 2mm | nt | 77,045 | m2 |
| 4 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | nt | 2.294,059 | kg |
| 5 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | nt | 1.580,217 | kg |
| 6 | Cung cấp bu lông F18 | nt | 100 | cái |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng lan can thép tráng kẽm+ ống TN | nt | 4,171 | tấn |
| X | Ống thoát nước mặt cầu: | |||
| 1 | Ống thoát nước mặt cầu bằng thép Æ150/162 | Chương V, E-HSMT | 113,532 | kg |
| 2 | Thép tấm+ lưới chắn rác | nt | 183,348 | kg |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 140x2,8mm | nt | 0,72 | 100m |
| 4 | Cung cấp bu lông | nt | 144 | cái |
| Y | Bệ đỡ chân cột đèn | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép trụ ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép trụ ĐK >18mm | nt | 0,027 | tấn |
| 3 | Bu long M24x300 | nt | 16 | cái |
| 4 | Bê tông 25Mpa, đá Dmax20mm | nt | 0,494 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | nt | 0,504 | m |
| 6 | Cút nhựa PVC ĐK 60mm | nt | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | nt | 31,704 | kg |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Bulong nở mạ kẽm M8x60 | nt | 44 | cái |
| Z | KHE CO GIÃN MẶT CẦU | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược | Chương V, E-HSMT | 14 | m |
| 2 | Gia công lắp đặt CT khe co giãn F | nt | 0,52 | tấn |
| 3 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót 45MPa | nt | 3,504 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bulong cường độ cao M20x220 | nt | 112 | cái |
| 5 | Máng cao su dẫn nước | nt | 15,28 | m |
| 6 | Ống cao su D40 dẫn nước | nt | 1,8 | m |
| AA | LIÊN TỤC NHIỆT | |||
| 1 | Láng VXM tạo phẳng bề mặt 8MPa | Chương V, E-HSMT | 29,05 | m2 |
| 2 | Lớp giấy dầu | nt | 0,129 | 100m2 |
| 3 | Gỗ chèn KT: 0,05x0,06m | nt | 0,024 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt CT khe co giãn F >10 | nt | 2,531 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông khe liên tục nhiệt 30MPa đá Dmax20mm | nt | 6,827 | m3 |
| AB | BỆ ĐÚC DẦM- TÍNH 01 BỆ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 2 | Cung cấp thép ray P43 | nt | 1,376 | tấn |
| 3 | Xây dựng móng CPĐD Dmax37,5mm | nt | 0,286 | 100m3 |
| 4 | Bê tông bệ đúc dầm+ khối kê dầm 20Mpa, đá Dmax40mm | nt | 8,682 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp đá Dmax37,5 vận chuyển đổ đúng quy định | nt | 0,658 | 100m3 |
| AC | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| AD | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất C1 | Chương V, E-HSMT | 13,717 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường + Đào khuôn, đất C3 | nt | 0,453 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường, đất C3 | nt | 31,553 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 (đất tận dụng) | nt | 0,384 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường độ chặt K95 | nt | 178,149 | 100m3 |
| 6 | Lu tăng cường đáy khuôn đường K98 (đất C3) | nt | 10,292 | 100m3 |
| AE | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xây dựng móng CPĐD Dmax37,5mm | Chương V, E-HSMT | 5,079 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | nt | 34,308 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường 20Mpa, đá Dmax40mm | nt | 754,777 | m3 |
| 4 | Làm khe dọc | nt | 568,65 | m |
| 5 | Làm khe co | nt | 568,65 | md |
| 6 | Làm khe dãn | nt | 118,93 | md |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gỗ tạp khe dãn | nt | 0,381 | m3 |
| 8 | Tưới nhựa nhũ tương t/c 0,4kg/m2 | nt | 49,308 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 6,39 | 100tấn |
| 10 | Bù vênh + Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 5cm | nt | 53,836 | 100m2 |
| AF | TỨ NÓN MỐ + GIA CỐ MÁI TA LUY | |||
| AG | Tứ nón mố: | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng để lắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất C1 | Chương V, E-HSMT | 1,857 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá Dmax60 móng chân khay tứ nón | nt | 7,879 | m3 |
| 3 | Đổ BT móng chân khay 16Mpa đá Dmax40mm | nt | 27,155 | m3 |
| 4 | Đắp đất tứ nón mố đầm chặt K95 | nt | 4,937 | 100m3 |
| 5 | Bê tông gia cố tứ nón 16MPa, đá Dmax40mm | nt | 52,35 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm | nt | 0,16 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống nhựa | nt | 0,23 | 100m2 |
| 8 | Đá Dmax60 tầng lọc | nt | 1,536 | m3 |
| AH | Gia cố mái ta luy | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng để lắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất C1 | Chương V, E-HSMT | 3,6795 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá Dmax60 dày 20cm móng chân khay gia cố | nt | 20,578 | m3 |
| 3 | Đổ BT móng chân khay+ khoá gia cố 16Mpa đá Dmax40mm | nt | 78,647 | m3 |
| 4 | Lót bạt nilong mái gia cố | nt | 27,71 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mái BT 16MPa, đá Dmax40 | nt | 443,353 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm | nt | 0,86 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật mái ta luy | nt | 1,238 | 100m2 |
| 8 | Đá Dmax60 tầng lọc | nt | 8,256 | m3 |
| 9 | Lu tăng cường đáy khuôn đường K98, dày 30cm lề gia cố+ phạm vi tường cánh | nt | 0,545 | 100m3 |
| 10 | Lớp CPDĐ loại 1 Dmax37,5 dày 15cm móng lề + phạm vi tường cánh | nt | 0,273 | 100m3 |
| 11 | Lót bạt nilong lề gia cố+ phạm vi tường cánh | nt | 1,818 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường 20Mpa, đá Dmax40mm | nt | 39,987 | m3 |
| 13 | Tưới nhựa dính bám nhũ tương t/c 0,4kg/m2 | nt | 1,818 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất và vận chuyển BTN C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 0,216 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 5cm | nt | 1,818 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất đào hoàn trả, tận dụng đất đào | nt | 2,699 | 100m3 |
| 17 | Đổ BT bậc cấp 16Mpa đá Dmax40mm | nt | 2,039 | m3 |
| AI | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 2 | Xây dựng biển báo tên cầu | nt | 2 | cái |
| 3 | Xây dựng biển báo tam giác | nt | 6 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày 2,0 mm | nt | 44,49 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày 2,0 mm | nt | 78,66 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày 6,0 mm | nt | 33,6 | m2 |
| AJ | Xây dựng tường hộ lan 2 bên cầu | |||
| 1 | Xây dựng tường hộ lan 2 bên cầu | Chương V, E-HSMT | 271,216 | m |
| AK | CỐNG HỘP KT(1x1)m; KM 5+656,96 | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng để lắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất C2 | Chương V, E-HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá Dmax40 móng cống, chân khay, sân cống | nt | 2,76 | m3 |
| 3 | Bê tông đệm thân cống M150, đá Dmax40 | nt | 1,015 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp 10 | nt | 0,008 | tấn |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép cống hộp f > 18 | nt | 1,174 | tấn |
| 6 | Đổ BT cống hộp M300 đá Dmax20mm | nt | 5,213 | m3 |
| 7 | Vữa XM M100 đệm chân khay, sân cống, dày 5cm | nt | 7,301 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường cánh, tường đầu, chân khay,sân cống M200,đá Dmax40 | nt | 4,512 | m3 |
| 9 | Lót bạt ni long | nt | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Đổ BT gia cố mái ta luy M200 đá Dmax40, dày 16cm | nt | 1,282 | m3 |
| 11 | Đổ BT lề gia cố M250 đá Dmax40, dày 22cm | nt | 0,602 | m3 |
| 12 | Đào thanh thải dòng chảy vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 0,071 | 100m3 |
| AL | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng để lắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất cấp 3 | Chương V, E-HSMT | 0,771 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | nt | 3,108 | m3 |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép rãnh F | nt | 0,267 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông rãnh M200 đá Dmax20mm | nt | 8,081 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 | nt | 0,561 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan M250 đá Dmax20 | nt | 3,419 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | nt | 37 | ck |
| 8 | Lu tăng cường lề gia cố đạt K98 dày 30cm phạm vi rãnh, hố ga (tận dụng đất đào) | nt | 0,085 | 100m3 |
| 9 | Lót bạt ni long | nt | 0,284 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường 20Mpa, đá Dmax40mm | nt | 6,244 | m3 |
| 11 | Làm khe co | nt | 4,5 | md |
| AM | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng để lắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng quy định, đất C3 | Chương V, E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | nt | 0,255 | m3 |
| 3 | Đổ BT hố ga M200 đá Dmax40mm | nt | 1,883 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan 10 | nt | 0,042 | tấn |
| 5 | Thép góc 60x60x5mm | nt | 0,058 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan M250 đá Dmax20mm | nt | 0,144 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan | nt | 2 | ck |
| AN | ĐẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Láng Vữa XM M 100 dày 2cm | Chương V, E-HSMT | 117,05 | m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250, đá Dmax20mm | nt | 23,077 | m3 |
| 3 | Sơn bó vỉa đảo giao thông 2 lớp | nt | 335,382 | m2 |
| AO | ĐƯỜNG CÔNG VỤ + BÃI ĐÚC DẦM | |||
| AP | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp đất đường công vụ độ chặt K90 | Chương V, E-HSMT | 12,614 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ ống cống Ø100, H30;L=2m (Vl thu hồi 50%) | Chương V, E-HSMT | 29 | ống |
| 3 | Phá dỡ đất đắp đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 12,614 | 100m3 |
| AQ | BÃI ĐÚC DẦM | |||
| 1 | Đắp đất bãi đúc dầm, bãi tập kết vật liệu K90 | Chương V, E-HSMT | 1,239 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ đất đắp và vận chuyển đổ đi đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 1,239 | 100m3 |
| AR | HẠ TẦNG TRẠM TRỘN | |||
| 1 | Đắp đất trạm trộn đầm chặt K90 | Chương V, E-HSMT | 1,25 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | nt | 15 | m3 |
| 3 | Đổ BT trạm trộn 16MPa đá Dmax20mm | nt | 12,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt và tháo dỡ trạm trộn | nt | 6 | tấn |
| 5 | Đào đất đắp và vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 1,25 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ bê tông bãi đúc cọc, dầm và vận chuyển đổ đi đúng quy định. | nt | 12,5 | m3 |
| 7 | Phá dỡ đá mặt bằng và vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 0,15 | 100m3 |
| AS | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển tam giác, tôn 1mm mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Biển tròn | nt | 2 | cái |
| 3 | Đèn nháy | nt | 2 | cái |
| 4 | Nhân công điều khiển giao thông | nt | 10 | công |
| AT | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: D=(A+B+C)*0,16% | Theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.897E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục thi công cầu dầm BTCT DƯL và móng cọc khoan nhồi…
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 11.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi