Gói thầu: Số 99 - Thi công xây lắp nhà điều hành cầu tàu, cầu tàu và kè chắn sóng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210605763-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Vườn quốc gia Núi Chúa
Tên gói thầu Số 99 - Thi công xây lắp nhà điều hành cầu tàu, cầu tàu và kè chắn sóng
Số hiệu KHLCNT 20210605453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương năm 2021 theo Quyết định số 777/QĐ-UBND ngày 29/4/2021 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 13:08:00 đến ngày 2021-06-12 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,229,709,402 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ QUẢN LÝ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được phê duyệt 0,227 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 5,866 m3
3 Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK được phê duyệt 11,529 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,253 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HSTK được phê duyệt 17,94 m3
6 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 11,109 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,08 m3
8 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được phê duyệt 1,8 10m
9 Xoa láng mặt sân bê tông Theo HSTK được phê duyệt 18 m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 4,123 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,186 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,022 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,256 tấn
14 Cung cấp, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt 0,008 tấn
15 Cung cấp Bulon D16L600 Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 2,364 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,236 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,061 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,297 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 1,544 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 0,309 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,063 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,183 tấn
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,433 m3
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,071 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,024 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 0,027 tấn
28 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 7,92 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 1,432 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 15,146 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 2,623 m3
32 Gia công cột bằng thép hình Theo HSTK được phê duyệt 0,047 tấn
33 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được phê duyệt 0,047 tấn
34 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,744 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 0,684 tấn
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 0,97 100m2
37 Thi công trần tôn lạnh Theo HSTK được phê duyệt 0,612 100m2
38 Cung cấp, lắp đặt máng thu nước bằng tole phẳng Theo HSTK được phê duyệt 5 md
39 Cung cấp, lắp đặt cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8ly Theo HSTK được phê duyệt 19,94 m2
40 Cung cấp khung hoa sắt cửa thép hộp Theo HSTK được phê duyệt 6,84 m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được phê duyệt 6,84 m2
42 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 66,52 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được phê duyệt 56,65 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được phê duyệt 3,15 m2
45 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 6,72 m2
46 Lát đá mặt bệ các loại Theo HSTK được phê duyệt 1,984 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt 11,52 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được phê duyệt 7,096 m2
49 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 152,396 m2
50 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 216,986 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 15,45 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 7,1 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 56 m
54 Kẻ ron âm tường Theo HSTK được phê duyệt 132 m
55 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được phê duyệt 350,766 m2
56 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được phê duyệt 21,55 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 152,396 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 219,92 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 66,399 m2
60 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được phê duyệt 1,784 100m2
61 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 6 bộ
62 Cung cấp, lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
63 Cung cấp, lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
64 Cung cấp, lắp đặt đế âm + mặt nạ Theo HSTK được phê duyệt 9 hộp
65 Cung cấp, lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo HSTK được phê duyệt 2 hộp
66 Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
67 Cung cấp, lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
68 Cung cấp, lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 120 m
69 Cung cấp, lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 80 m
70 Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 Theo HSTK được phê duyệt 148 m
71 Cung cấp, lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 50 m
72 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 150 m
73 Cung cấp, đấu nối đồng hồ điện Theo HSTK được phê duyệt 1 Trọn gói
74 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
75 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
76 Cung cấp, lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
77 Cung cấp, lắp đặt tủ điện tổng Theo HSTK được phê duyệt 1 hộp
78 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 Theo HSTK được phê duyệt 2 bình
79 Cung cấp, lắp đặt Bình chữa cháy CO2 Theo HSTK được phê duyệt 2 bình
80 Cung cấp, lắp đặt Bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
81 Cung cấp, lắp đặt Kệ đựng bính Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
82 Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
83 Cung cấp, lắp đặt kệ kính Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
84 Cung cấp, lắp đặt gương soi Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
85 Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
86 Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
87 Cung cấp, lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
88 Cung cấp, lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
89 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D114 Theo HSTK được phê duyệt 0,5 100m
90 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D42 Theo HSTK được phê duyệt 0,06 100m
91 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27 Theo HSTK được phê duyệt 0,5 100m
92 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D21 Theo HSTK được phê duyệt 0,06 100m
93 Cung cấp, lắp đặt co PVC D114 Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
94 Cung cấp, lắp đặt co PVC D90 Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
95 Cung cấp, lắp đặt co PVC D27 Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
96 Cung cấp, lắp đặt tê PVC D27 Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
97 Cung cấp, lắp đặt ống PVC D90 Theo HSTK được phê duyệt 0,055 100m
98 Cung cấp, đấu nối đồng hồ nước Theo HSTK được phê duyệt 1 Trọn gói
99 Cung cấp, lắp đặt van khóa 2 chiều D27 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
100 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo HSTK được phê duyệt 0,09 m3
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK được phê duyệt 15,35 m3
102 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 3,33 m3
103 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 3,33 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo HSTK được phê duyệt 0,572 m3
105 Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Theo HSTK được phê duyệt 1,488 m3
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HSTK được phê duyệt 0,604 m3
107 Công tác gia công, Cung cấp, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,036 tấn
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,023 100m2
109 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được phê duyệt 5 cái
110 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 (2 lớp) Theo HSTK được phê duyệt 54,708 m2
111 Cung cấp, lắp đặt co PVC D114 Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
B HẠNG MỤC: CẦU TÀU
1 Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D40cm dưới nước Theo HSTK được phê duyệt 714 m
2 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, lỗ khoan dưới nước Theo HSTK được phê duyệt 106,814 m3 d.dịch
3 Sản xuất ống vách thép D50cm, L=9,0m/cọc, dày 6mm Theo HSTK được phê duyệt 5,263 tấn
4 Lắp đặt ống vách thép D50cm, L=9,0m/cọc, dày 6mm (8 cọc) Theo HSTK được phê duyệt 72 m
5 Sản xuất ống vách thép D50cm, L=5,0m/cọc, dày 6mm Theo HSTK được phê duyệt 9,503 tấn
6 Lắp đặt ống vách thép D50cm, L=5,0m/cọc, dày 6mm (26 cọc) Theo HSTK được phê duyệt 130 m
7 Bê tông cọc đá 1x2 30MPa Theo HSTK được phê duyệt 104,459 m3
8 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo HSTK được phê duyệt 1,045 100m3
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo HSTK được phê duyệt 1,045 100m3
10 SXLD cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính Theo HSTK được phê duyệt 22,304 tấn
11 SXLD cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính > 18mm Theo HSTK được phê duyệt 4,053 tấn
12 Cung cấp và lắp đặt ống siêu âm bằng thép D42mm Theo HSTK được phê duyệt 17 100m
13 Bơm vữa xi măng C30 lấp lòng ống siêu âm Theo HSTK được phê duyệt 2,261 m3
14 Đập đầu cọc bê tông bằng búa căn Theo HSTK được phê duyệt 4,273 m3
15 Vận chuyển xà bần và bentonite đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn cự ly 01 km đầu Theo HSTK được phê duyệt 2,008 100m3
16 Vận chuyển xà bần và bentonite đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn cự ly 02 km còn lại Theo HSTK được phê duyệt 2,008 100m3
17 Kiểm tra cọc bằng phương pháp siêu âm Theo HSTK được phê duyệt 17 mặt cắt/lần TN
18 Thử tải cọc bằng phương pháp PDA Theo HSTK được phê duyệt 1 lần TN/cọc
19 SXLD và tháo dỡ ván khuôn Theo HSTK được phê duyệt 139,4 m2
20 SXLD cốt thép D Theo HSTK được phê duyệt 0,129 tấn
21 SXLD cốt thép D Theo HSTK được phê duyệt 1,431 tấn
22 Đổ BT dầm đá 1x2 30MPa Theo HSTK được phê duyệt 10,954 m3
23 Sơn mặt ngoài dầm dọc (02 lớp) Theo HSTK được phê duyệt 49,38 m2
24 SXLD và tháo dỡ ván khuôn Theo HSTK được phê duyệt 35,15 m2
25 SXLD cốt thép D Theo HSTK được phê duyệt 0,023 tấn
26 SXLD cốt thép D Theo HSTK được phê duyệt 0,332 tấn
27 Đổ BT dầm đá 1x2 25MPa Theo HSTK được phê duyệt 2,884 m3
28 Sơn mặt ngoài dầm dọc (02 lớp) Theo HSTK được phê duyệt 1,3 m2
29 SXLD và tháo dỡ ván khuôn Theo HSTK được phê duyệt 4,046 100m2
30 SXLD cốt thép D Theo HSTK được phê duyệt 8,077 tấn
31 SXLD cốt thép D > 18mm Theo HSTK được phê duyệt 0,571 tấn
32 Cung cấp và gia công ống thép dày 2mm Theo HSTK được phê duyệt 0,118 tấn
33 Chèn giấy dầu dầm dọc Theo HSTK được phê duyệt 0,346 100m2
34 Đổ BT bản mặt cầu đá 1x2 25MPa Theo HSTK được phê duyệt 64,012 m3
35 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Theo HSTK được phê duyệt 0,64 100m3
36 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo HSTK được phê duyệt 0,64 100m3
37 Đổ bitum chèn khe mũ neo Theo HSTK được phê duyệt 0,091 m3
38 Lát gạch sỏi (400x400x40)mm Theo HSTK được phê duyệt 277,133 m2
39 Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co giãn, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK được phê duyệt 1,98 m2
40 Sơn mặt ngoài bản mặt cầu (02 lớp) Theo HSTK được phê duyệt 83,795 m2
41 Xây gạch ống, vữa M75 ghế đợi tàu Theo HSTK được phê duyệt 1,76 m3
42 Trát đá mài Granitô ghế đợi tàu dày 1cm, vữa lót XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 13,12 m2
43 Cung cấp, gia công và lắp đặt ống Inox D28mm, L=18cm Theo HSTK được phê duyệt 72 cái
44 Cung cấp, gia công và lắp đặt tấm Inox (185x65x12)mm Theo HSTK được phê duyệt 72 cái
45 Cung cấp và lắp đặt ma ní Omega Inox D22mm có chốt an toàn Theo HSTK được phê duyệt 36 cái
46 Cung cấp và lắp đặt Bulong Inox chữ U D25mm Theo HSTK được phê duyệt 36 cái
47 Cung cấp và lắp đặt xích neo Inox D22mm Theo HSTK được phê duyệt 19,8 m
48 Cung cấp và lắp đặt ống đệm cao su D20cm Theo HSTK được phê duyệt 18 m
49 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn đổ tại chỗ Theo HSTK được phê duyệt 1,684 100m2
50 Sản xuất và lắp dựng ván khuôn lam lan can đúc sẵn Theo HSTK được phê duyệt 1,248 100m2
51 Sản xuất và lắp dựng cốt thép D Theo HSTK được phê duyệt 0,066 tấn
52 Sản xuất và lắp dựng cốt thép D ≤ 18mm, đổ BT tại chỗ Theo HSTK được phê duyệt 0,901 tấn
53 Sản xuất và lắp dựng cốt thép D Theo HSTK được phê duyệt 0,546 tấn
54 BTXM đá 1x2 20MPa đổ tại chỗ Theo HSTK được phê duyệt 8,011 m3
55 BTXM đá 1x2 25MPa Ụ neo đổ tại chỗ Theo HSTK được phê duyệt 0,099 m3
56 BTXM đá 1x2 20MPa lam lan can đúc sẵn Theo HSTK được phê duyệt 3,12 m3
57 Trát đá mài Granitô dày 1cm, vữa lót XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 437,656 m2
58 Lắp lam lan can đúc sẵn bằng thủ công, TL ≤ 50kg Theo HSTK được phê duyệt 780 cái
59 Phá dỡ Tường chắn sóng BTXM đầu cầu bằng búa căn Theo HSTK được phê duyệt 1,8 m3
60 San gạt, tạo mặt bằng bãi gia công thép kích thước 10x40m Theo HSTK được phê duyệt 0,4 100m3
61 Đắp đất CPTN dày 20cm móng bãi gia công thép bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được phê duyệt 0,8 100m3
62 Cung cấp CPTN để đắp Theo HSTK được phê duyệt 90,4 m3
63 Thi công lớp CPĐD loại 2 dày 15cm bãi gia công thép Theo HSTK được phê duyệt 0,6 100m3
64 SX hệ khung dàn, sàn đạo thi công hệ cọc Theo HSTK được phê duyệt 1,674 tấn
65 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo thi công hệ cọc Theo HSTK được phê duyệt 43,038 tấn
66 Tháo dở kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo thi công hệ cọc Theo HSTK được phê duyệt 43,038 tấn
67 SX hệ khung dàn, sàn đạo thi công hệ dầm và bản mặt cầu Theo HSTK được phê duyệt 1,819 tấn
68 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo thi công hệ dầm và bản mặt cầu Theo HSTK được phê duyệt 27,992 tấn
69 Tháo dở kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo thi công hệ dầm và bản mặt cầu Theo HSTK được phê duyệt 27,992 tấn
70 Bóc dỡ lớp đất CPTN bãi gia công thép bằng máy đào 1,6m3 Theo HSTK được phê duyệt 0,8 100m3
71 Vận chuyển đất CPTN bãi gia công thép đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, cự ly 01km đầu Theo HSTK được phê duyệt 0,8 100m3
72 Vận chuyển đất CPTN bãi gia công thép đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, cự ly 02km còn lại Theo HSTK được phê duyệt 0,8 100m3
73 Bóc dỡ lớp CPĐD bãi gia công thép bằng máy đào 1,6m3 Theo HSTK được phê duyệt 0,6 100m3
74 Vận chuyển lớp CPĐD bãi gia công thép đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, cự ly 01km đầu Theo HSTK được phê duyệt 0,6 100m3
75 Vận chuyển lớp CPĐD bãi gia công thép đi đổ bằng ôtô tự đổ 12 tấn, cự ly 02km còn lại Theo HSTK được phê duyệt 0,6 100m3
C HẠNG MỤC: KÈ CHẮN SÓNG
1 Xếp đá hộc D>=50cm lăng thể Theo HSTK được phê duyệt 465,735 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khối chắn sóng các loại đá 2x4, vữa bê tông mác 300 Theo HSTK được phê duyệt 539,076 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được phê duyệt 40,781 100m2
4 Tách cấu kiện bê tông khối TETRAPOD khỏi ván khuôn bằng cần cẩu, trọng lượng ≤10 tấn Theo HSTK được phê duyệt 668 cấu kiện
5 Cốt thép khối chắn sóng các loại, đường kính cốt thép Theo HSTK được phê duyệt 1,336 tấn
6 Lắp khối chắn sóng các loại vào vị trí bằng cần cẩu, trọng lượng 1 cấu kiện Theo HSTK được phê duyệt 668 cấu kiện
7 Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Theo HSTK được phê duyệt 668 cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->