Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa, dán phủ, đấu nối hệ thống đường ống phân phối nước biển FGD tổ máy S2 - NMNĐ Vĩnh Tân 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210605932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa, dán phủ, đấu nối hệ thống đường ống phân phối nước biển FGD tổ máy S2 - NMNĐ Vĩnh Tân 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605869 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 136 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 14:29:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,610,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,100,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.610.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.683.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.927.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt thực hiện dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt có tối thiểu ít nhất 05 năm kinh nghiệm đã thực hiện công việc tương tự với tính chất phạm vi của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ sửa chữa, dán phủ và đấu nối đường ống phân phối nước biển hệ thống tháp hấp thụ FGD (bao gồm nhân công, vật tư phủ composite, xe chuyên dùng, giàn giáo, dụng cụ thiết bị để phục vụ công tác). | 1. Hạng mục công việc:- Sửa chữa phục hồi, dán và phủ mới lớp composite đấu nối đường ống chính cấp nước biển; Diện tích dự kiến 80 m2- Sửa chữa phục hồi, dán và phủ mới lớp composite, đấu nối đường ống phun nước biển tương thích với hiện hữu. Diện tích dự kiến 344m2- Sửa chữa phục hồi, dán và phủ mới lớp composite đấu nối parking support beam; Diện tích dự kiến 80 m2- Sửa chữa phục hồi, dán và phủ mới lớp composite vị trí tường, khung giầm, vách của tháp hấp thụ (từ gian khử ẩm lên bộ GGH); Diện tích dự kiến 335 m2- Sửa chữa phục hồi dán và phủ mới lớp composite cửa các manhole hệ thống tháp hấp thụ; Diện tích dự kiến 4 m22. Yêu cầu trong công tác phủ lớp composite:- Chuẩn bị trước khi thực hiện;- Vệ sinh bề mặt trước khi thực hiện;- Bốc các lớp composite hiện hữu bị hư hỏng;- Vệ sinh bề mặt và tạo độ nhám, thi công xử lý bề mặt;+ Sạch bụi bẩn, dầu mỡ và độ ẩm | trọn gói | 1 | Chi tiết theo Chương V đính kèm |
| 2 | Bulong đường ống xả khí, HEX.BOLT/NUT/WASHER (P/N: 8, P/D: 111001-MD-47020-003)M16x100, bao gồm đai ốc, long đền, vật liệu: GRP | Bulong đường ống xả khí, HEX.BOLT/NUT/WASHER (P/N: 8, P/D: 111001-MD-47020-003)M16x100, bao gồm đai ốc, long đền, vật liệu: GRP | Cái | 8 | |
| 3 | Đường ống xả khí bao gồm mặt bích (VENT PIPE W/FLANGE) DN100 (theo bản vẽ đính kèm) | Đường ống xả khí bao gồm mặt bích (VENT PIPE W/FLANGE) DN100 (theo bản vẽ đính kèm) | Cái | 1 | |
| 4 | HEX. BOLT/NUT WASHER (P/N:3; P/D: 111001-MD-47020-01) M27x170mm, vật liệu: GRP OR PA6, Bản vẽ: 111001-MD-47020-001 Seawater Distribution System Assembly | HEX. BOLT/NUT WASHER (P/N:3; P/D: 111001-MD-47020-01) M27x170mm, vật liệu: GRP OR PA6, Bản vẽ: 111001-MD-47020-001 Seawater Distribution System Assembly | Bộ | 480 | |
| 5 | Bích mù cuối ống phun nước biển, ORIFICE, LOOSE FLANG (P/N:4; P/D: 111001-MD-47020-002) T=10, Ø350, DN350/14" PN: 4 (Bản vẽ: 111001-MD-47020-002 Distribution Pipe Detail đính kèm) | Bích mù cuối ống phun nước biển, ORIFICE, LOOSE FLANG (P/N:4; P/D: 111001-MD-47020-002) T=10, Ø350, DN350/14" PN: 4 (Bản vẽ: 111001-MD-47020-002 Distribution Pipe Detail đính kèm) | Cái | 18 | |
| 6 | Bích nối ống phun nước biển, FLANG (P/N:2; P/D: 111001-MD-47020-002) | Bích nối ống phun nước biển, FLANG (P/N:2; P/D: 111001-MD-47020-002) | Cái | 18 | |
| 7 | Gasket (P/N:10, P/D: 111001-MD-47020-001)KT: ID350 x OD450 x 3mm, vật liệu: NEOPREN (Cao su)(Bản vẽ: 111001-MD-47020-01 Seawater Distribution System Assembly) | Gasket (P/N:10, P/D: 111001-MD-47020-001)KT: ID350 x OD450 x 3mm, vật liệu: NEOPREN (Cao su)(Bản vẽ: 111001-MD-47020-01 Seawater Distribution System Assembly) | Cái | 80 | |
| 8 | Tiết lưu: ORIFIC, KT: OD450x10mm, vật liệu: GRP | Tiết lưu: ORIFIC, KT: OD450x10mm, vật liệu: GRP | Cái | 40 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.61E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.683.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.610.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.683.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.927.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt thực hiện dịch vụ | 1 | Nhà thầu phải cam kết và cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt có tối thiểu ít nhất 05 năm kinh nghiệm đã thực hiện công việc tương tự với tính chất phạm vi của gói thầu. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi