Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210606213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210548792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 15:22:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,178,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1-Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,777 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,74 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,905 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,46 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,704 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng gạch block (6x9.5x20)cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,411 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,16 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột, vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,44 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình đầm cóc k=0.85, (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,371 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,269 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,02 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,923 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình đầm cóc k=0.85, (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,137 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,556 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | 1 m3 |
| B | *\2- Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,728 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,492 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | Tấn |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300, độ sụt 6-8cm, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,348 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn kim loại dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,048 | 1 m2 |
| 7 | GC thép dầm, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | Tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M300, bê tông thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại sàn, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,64 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | Tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô mái hắt, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn kim loại lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,81 | 1 m2 |
| 15 | GC thép lanh tô d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | Tấn |
| 16 | GC thép lanh tô d>10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | Tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn lam lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,06 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, lam lan can, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1 m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 20 | GCLD lưới thép gia cố tường xây chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| C | +) Cửa | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh UPVC kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sổ mở trượt UPVC kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ mở lật UPVC kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh UPVC kính 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi UPVC 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ UPVC 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ UPVC 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ UPVC 1 cánh mở lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 9 | SX và lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 10 | Sơn hoa sắt cửa 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 1 m2 |
| 11 | SX và lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| D | +) Nền, sàn | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch granit 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,8 | 1 m2 |
| 2 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 13x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,008 | 1 m2 |
| 3 | Lát gạch terrazo ram dốc, Gạch xi măng 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 1 m2 |
| 4 | Lát đá granit tự nhiên bâc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,915 | 1 m2 |
| 5 | ốp đá granit tự nhiên bậc cấp, thành lan can, Dày 1.5cm, Vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,705 | 1 m2 |
| 6 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Đá tự nhiên 15x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,806 | 1 m2 |
| E | +) Mái | |||
| 1 | Xà gồ thép C100x50x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,2 | 1 md |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | Tấn |
| 3 | Lợp mái tôn sóng vuông, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,936 | 1 m2 |
| 4 | Lắp ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856 | Cái |
| F | +) Công tác xây | |||
| 1 | Xây tường bao gạch block (6x9.5x20) M75, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,302 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường trong gạch block 6 lỗ (9.5x13.5x20)M75, Dày > 10cm,Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,193 | 1 m3 |
| 3 | Xây ốp cột, trụ gạch thẻ 6.0x9.5x20, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường đầu hồi gạch block (6.0x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,302 | 1 m3 |
| G | +) Trát ốp, sơn bả hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài gạch dày 1.5 cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,165 | 1 m2 |
| 2 | Trát tường trong gạch rỗng, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,63 | 1 m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, má cửa, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75, có hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,724 | 1 m2 |
| 4 | Trát xà dầm XM M75, có hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,488 | 1 m2 |
| 5 | Trát trần, sê nô Vữa XM M75, có hồ dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,64 | 1 m2 |
| 6 | Lớp chống thấm phụ gia sika phần sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,515 | 1 m2 |
| 7 | Láng trên sê nô Dày 2 cm , Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,455 | 1 m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8 | 1 m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót,2 nước phủ,k bả sơn JOTON | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,482 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà, k bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,165 | 1m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,4 | 1 m2 |
| 12 | Trần khung nổi tấm prima 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2 | m2 |
| H | +) Thoát nước mưa | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 3 | Lắp rọ chắn rác inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp bình PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| I | *\3-Điện chiếu sáng+ Chống sét: | |||
| J | +) Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp đôi led 1.2m/2x18W+máng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần led, W:145, H:150 bóng compact 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m+ núm chỉnh, Lắp đặt quạt treo tường D450-55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 nút bậc+ hộp+ mặt che+, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 nút bậc+ hộp+ mặt che+, Loại công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+ mặt nạ+ đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 7 | Lắp hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Hộp |
| 8 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực16A-MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 cực32A-MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp tủ điện tầng 1 KT: 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | 1m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 1m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1m |
| 14 | LĐ ống nhựa cứng SP D16 để luồn dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | 1 m |
| 15 | LĐ ống nhựa cứng SP D20 để luồn dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | 1 m |
| K | +) Nối đất | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, Có mở mái taluy, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 1 m3 |
| 2 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Cáp đồng trần 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc nối đất, L63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cọc |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bao |
| 6 | Đắp đất đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 1 m3 |
| 7 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Điểm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi