Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210606580-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 15:50:00 đến ngày 2021-06-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,625,541,364 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,04 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,9111 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5483 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1578 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,9026 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,9837 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1299 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4084 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1801 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,877 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6341 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8015 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8065 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8078 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1921 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0839 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1648 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5791 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7538 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,3344 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2839 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,046 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6632 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,617 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3858 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3858 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0403 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0658 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0602 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4607 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7213 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9851 | m3 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1751 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1677 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0384 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4218 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6137 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6342 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2988 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2384 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,042 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | 100m2 |
| 49 | Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cáo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1147 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng cáo >4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,089 | 100m2 |
| 52 | Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7774 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3849 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái >4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | 100m2 |
| 55 | Bốc xếp, vận chuyển gỗ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0788 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6619 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2987 | 100m2 |
| 58 | Cửa đi nhôm hệ mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 59 | Cửa sổ nhôm hệ mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,68 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 62 | Hoa sắt cửa sổ mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,28 | m2 |
| 63 | Vách nhôm hệ cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,65 | m2 |
| 64 | Lối lên mái + bậc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 65 | Trụ đứng cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 66 | Cửa mái ra ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,173 | m3 |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 69 | Hoa sắt lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,776 | m2 |
| 71 | Hoa sắt lan can mua thẳng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,776 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 218,7792 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,476 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,04 | m |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,2 ( Thép dập 1.83kg/m ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0487 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0487 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2166 | 100m2 |
| 78 | Tôn úp sườn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m |
| 79 | Phễu thu nước + rọ chắn rác mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480,5 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,3952 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 372,1132 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2492 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,608 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,23 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3562 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,4336 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 904,8624 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,3952 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6138 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,384 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495 | m |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc xoay chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Xà đón điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Hộp nhựa đựng Atomat phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 109 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | hạt |
| 110 | Băng dính điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 111 | Vít M4x40 + nở 6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 810 | bộ |
| 112 | Vít M5x70 + Nở f8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | Bộ |
| 113 | Dây thép kẽm D3,5 treo cáp đầu vào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 114 | Tủ điện tôn dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Đế nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 326 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi