Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trục đường C, trục D và một số tuyến trên địa bàn thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210606225-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trục đường C, trục D và một số tuyến trên địa bàn thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210606072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 15:41:00 đến ngày 2021-06-12 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,861,987,767 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trục - C
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền bằng thủ công, đất cấp III Chương V. E-HSMT 9,3716 m3
2 Đào nền, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,0302 100m3
3 Đào khuôn đường đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 16,4218 m3
4 Đào khuôn đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 5,3097 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,186 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 6,0134 100m3
7 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 0,6308 100m3
8 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V. E-HSMT 18,437 100m2
9 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 5,5311 100m3
10 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 9,8129 10m3/1km
11 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT 369,5477 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Chương V. E-HSMT 3,0796 100m3
13 Lót bạt dứa Chương V. E-HSMT 20,5304 100m2
14 Ván khuôn mặt đường Chương V. E-HSMT 1,7572 100m2
C RÃNH DỌC
1 Đào rãnh đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 29,7501 m3
2 Đào rãnh đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 9,6192 100m3
3 Đắp trả rãnh K955 Chương V. E-HSMT 3,3406 100m3
4 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 70,0168 10m3/1km
5 Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 Chương V. E-HSMT 260,3712 m3
6 Ván khuôn rãnh Chương V. E-HSMT 21,4402 100m2
7 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 47,0128 m3
8 Cốt thép tấm bản D Chương V. E-HSMT 3,8312 tấn
9 Cốt thép tấm bản D Chương V. E-HSMT 0,8073 tấn
10 Ván khuôn tấm bản Chương V. E-HSMT 2,016 100m2
11 Lắp đặt tấm bản Chương V. E-HSMT 698 cấu kiện
12 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 21,8232 m3
13 Ván khuôn bó vỉa Chương V. E-HSMT 6,4854 100m2
14 Cốt thép bó vỉa, đường kính Chương V. E-HSMT 0,1849 tấn
15 Lắp đặt viên bó vỉa Chương V. E-HSMT 698,5 m
16 Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,15 m3
17 Ván khuôn giằng chống Chương V. E-HSMT 0,045 100m2
18 Cốt thép giằng chống, đường kính Chương V. E-HSMT 0,0348 tấn
19 Lắp đặt giằng chống Chương V. E-HSMT 25 cái
D HÀNH LANG, VỈA HÈ
1 Bê tông lót M100 dày 5cm Chương V. E-HSMT 60,5399 m3
2 Cát đệm Chương V. E-HSMT 36,3239 m3
3 Lát gạch tự chèn dày 5.5cm Chương V. E-HSMT 1.537,0264 m2
4 Đào khuôn vỉa hè = TC Chương V. E-HSMT 2,4784 m3
5 Đào khuôn vỉa hè Chương V. E-HSMT 0,8013 100m3
6 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 9,4174 10m3/1km
7 Xây hố trồng cây bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 7,6692 m3
8 Phá dỡ bê tông nền Chương V. E-HSMT 3,6 m3
9 Phá dỡ tường gạch Chương V. E-HSMT 11,033 m3
E BIỂN BÁO
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển 414a (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) (Giá vật liệu đã tính bê tông chân cột biển bảo) Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Đào móng đất C3 Chương V. E-HSMT 0,64 m3
F CỐNG
1 Đào móng đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 2,2185 m3
2 Đào móng đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 0,7173 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,2142 100m3
4 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 5,6708 10m3/1km
5 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 Chương V. E-HSMT 7,16 m3
6 Bê tông xà mũ, đá 2x4, mác 200 Chương V. E-HSMT 6,02 m3
7 Bê tông tường, thân cống, đá 2x4, mác 150 Chương V. E-HSMT 6,91 m3
8 Bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 23,48 m3
9 Cốt thép tấm đan D Chương V. E-HSMT 0,1745 tấn
10 Cốt thép tấm đan D Chương V. E-HSMT 0,8527 tấn
11 Cốt thép xà mũ, D Chương V. E-HSMT 0,1638 tấn
12 Ván khuôn tấm bản Chương V. E-HSMT 0,2514 100m2
13 Ván khuôn xà mũ + thân cống Chương V. E-HSMT 0,71 100m2
14 Ván khuôn móng dài Chương V. E-HSMT 0,2664 100m2
15 Đệm bản bằng giấy dầu Chương V. E-HSMT 6,1 m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 28 cấu kiện
17 Di chuyển cột điện 0.4kv Chương V. E-HSMT 4 Cột
G Trục D
H NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền bằng thủ công, đất cấp III Chương V. E-HSMT 9,7402 m3
2 Đào nền , đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,1493 100m3
3 Đào khuôn đường đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 16,4742 m3
4 Đào khuôn đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 5,3267 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,1287 100m3
6 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 4,1603 100m3
7 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 0,035 100m3
8 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V. E-HSMT 18,2897 100m2
9 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 5,4869 100m3
10 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 43,9011 10m3/1km
11 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Chương V. E-HSMT 4,0528 100m2
12 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT 245,6997 m3
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V. E-HSMT 4,768 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V. E-HSMT 4,768 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Chương V. E-HSMT 2,0475 100m3
16 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,576 m3
17 Lót bạt dứa Chương V. E-HSMT 13,65 100m2
18 Ván khuôn mặt đường Chương V. E-HSMT 1,4538 100m2
I RÃNH DỌC
1 Đào rãnh đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 39,5548 m3
2 Đào rãnh đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 12,7894 100m3
3 Đắp trả rãnh K955 Chương V. E-HSMT 4,4819 100m3
4 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 92,5726 10m3/1km
5 Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 Chương V. E-HSMT 378,0731 m3
6 Ván khuôn rãnh Chương V. E-HSMT 32,5821 100m2
7 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 56,196 m3
8 Cốt thép tấm bản Chương V. E-HSMT 5,7088 tấn
9 Ván khuôn tấm bản Chương V. E-HSMT 2,5422 100m2
10 Lắp đặt tấm bản Chương V. E-HSMT 892 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn Chương V. E-HSMT 892 cấu kiện
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn Chương V. E-HSMT 892 cấu kiện
13 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 27,691 m3
14 Ván khuôn bó vỉa Chương V. E-HSMT 8,274 100m2
15 Cốt thép bó vỉa, đường kính Chương V. E-HSMT 0,2323 tấn
16 Lắp đặt viên bó vỉa Chương V. E-HSMT 892 m
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn Chương V. E-HSMT 938 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn Chương V. E-HSMT 938 cấu kiện
19 Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,99 m3
20 Ván khuôn giằng chống Chương V. E-HSMT 0,297 100m2
21 Cốt thép giằng chống, đường kính Chương V. E-HSMT 0,2294 tấn
22 Lắp đặt giằng chống Chương V. E-HSMT 165 cái
J HÀNH LANG VỈA HÈ
1 Bê tông lót M100 dày 5cm Chương V. E-HSMT 63,2761 m2
2 Cát đệm Chương V. E-HSMT 37,9657 m3
3 Lát gạch tự chèn dày 5.5cm Chương V. E-HSMT 1.603,9616 m2
4 Đào khuôn vỉa hè = TC Chương V. E-HSMT 3,3691 m3
5 Đào khuôn vỉa hè Chương V. E-HSMT 1,0893 100m3
6 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 12,8021 10m3/1km
7 Xây hố trồng cây bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 8,0388 m3
8 Phá dỡ bê tông nền Chương V. E-HSMT 2,4 m3
9 Phá dỡ tường gạch Chương V. E-HSMT 62,645 m3
K BIỂN BÁO
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển 414a (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) (Giá vật liệu đã tính bê tông chân cột biển bảo) Chương V. E-HSMT 4 cái
2 Đào móng đất C3 Chương V. E-HSMT 0,64 m3
L CỐNG
1 Đào móng đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 4,7106 m3
2 Đào móng đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 1,5231 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,5733 100m3
4 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 10,5151 10m3/1km
5 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 Chương V. E-HSMT 12,5 m3
6 Bê tông xà mũ, đá 2x4, mác 200 Chương V. E-HSMT 10,54 m3
7 Bê tông tường, thân cống, đá 2x4, mác 150 Chương V. E-HSMT 18,28 m3
8 Bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 40,84 m3
9 Cốt thép tấm đan D Chương V. E-HSMT 0,3065 tấn
10 Cốt thép tấm đan D Chương V. E-HSMT 1,478 tấn
11 Cốt thép xà mũ, D Chương V. E-HSMT 0,288 tấn
12 Ván khuôn tấm bản Chương V. E-HSMT 0,4395 100m2
13 Ván khuôn xà mũ + thân cống Chương V. E-HSMT 1,535 100m2
14 Ván khuôn móng dài Chương V. E-HSMT 0,4716 100m2
15 Đệm bản bằng giấy dầu Chương V. E-HSMT 10,83 m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 49 cấu kiện
17 Di chuyển cột điện 0.4kv Chương V. E-HSMT 2 Cột
M Trục 9
N NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền bằng thủ công, đất cấp III Chương V. E-HSMT 9,3277 m3
2 Đào nền, đất cấp III Chương V. E-HSMT 3,0159 100m3
3 Đào khuôn đường đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 5,585 m3
4 Đào khuôn đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 1,8058 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,0405 100m3
6 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 1,3092 100m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 0,0113 100m3
8 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V. E-HSMT 6,5783 100m2
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 1,9735 100m3
10 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 39,1312 10m3/1km
11 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Chương V. E-HSMT 5,379 100m2
12 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT 6,7161 m3
13 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Chương V. E-HSMT 7,0767 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Chương V. E-HSMT 6,243 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Chương V. E-HSMT 0,056 100m3
16 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 9,1817 m3
17 Lót bạt dứa Chương V. E-HSMT 0,3731 100m2
18 Ván khuôn mặt đường Chương V. E-HSMT 1,2609 100m2
O RÃNH
1 Đào rãnh đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 32,4096 m3
2 Đào rãnh đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 10,4791 100m3
3 Đắp trả rãnh K955 Chương V. E-HSMT 2,9466 100m3
4 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 85,1983 10m3/1km
5 Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 Chương V. E-HSMT 259,6738 m3
6 Ván khuôn rãnh Chương V. E-HSMT 18,973 100m2
7 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 49,3585 m3
8 Cốt thép tấm bản D Chương V. E-HSMT 3,5558 tấn
9 Cốt thép tấm đan D Chương V. E-HSMT 4,3973 tấn
10 Ván khuôn tấm bản Chương V. E-HSMT 1,8245 100m2
11 Lắp đặt tấm bản Chương V. E-HSMT 572 cấu kiện
12 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 18,5371 m3
13 Ván khuôn bó vỉa Chương V. E-HSMT 5,3457 100m2
14 Cốt thép bó vỉa, đường kính Chương V. E-HSMT 0,171 tấn
15 Lắp đặt viên bó vỉa Chương V. E-HSMT 572 m
16 Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 150 Chương V. E-HSMT 0,708 m3
17 Ván khuôn giằng chống Chương V. E-HSMT 0,2124 100m2
18 Cốt thép giằng chống, đường kính Chương V. E-HSMT 0,1145 tấn
19 Lắp đặt giằng chống Chương V. E-HSMT 59 cái
P HÀNH LANG VỈA HÈ
1 Bê tông lót M100 dày 5cm Chương V. E-HSMT 100,2634 m3
2 Cát đệm Chương V. E-HSMT 60,158 m3
3 Lát gạch tự chèn dày 5.5cm Chương V. E-HSMT 2.233,3316 m2
4 Đào khuôn vỉa hè = TC Chương V. E-HSMT 5,194 m3
5 Đào khuôn vỉa hè Chương V. E-HSMT 1,6794 100m3
6 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 19,7373 10m3/1km
7 Xây hố trồng cây bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 5,544 m3
8 Phá dỡ bê tông nền Chương V. E-HSMT 20 m3
9 Phá dỡ tường gạch Chương V. E-HSMT 5,61 m3
Q BIỂN BÁO
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển 414a (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) (Giá vật liệu đã tính bê tông chân cột biển bảo) Chương V. E-HSMT 6 cái
2 Đào móng đất C3 Chương V. E-HSMT 0,96 m3
R CỐNG
1 Đào móng đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 5,9001 m3
2 Đào móng đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 1,9077 100m3
3 Đá dăm đệm móng Chương V. E-HSMT 8,2448 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,5706 100m3
5 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 15,0699 10m3/1km
6 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 Chương V. E-HSMT 9,95 m3
7 Bê tông xà mũ, đá 2x4, mác 200 Chương V. E-HSMT 7,16 m3
8 Bê tông tường, thân cống, đá 2x4, mác 150 Chương V. E-HSMT 63,0692 m3
9 Bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 30,04 m3
10 Cốt thép tấm đan D Chương V. E-HSMT 0,3501 tấn
11 Cốt thép tấm đan D Chương V. E-HSMT 1,1555 tấn
12 Cốt thép xà mũ, D Chương V. E-HSMT 0,1958 tấn
13 Ván khuôn tấm bản Chương V. E-HSMT 0,3627 100m2
14 Ván khuôn xà mũ + thân cống Chương V. E-HSMT 3,749 100m2
15 Ván khuôn móng dài Chương V. E-HSMT 0,3684 100m2
16 Đệm bản bằng giấy dầu Chương V. E-HSMT 8,72 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 42 cấu kiện
18 Di chuyển cột điện 0.4kv Chương V. E-HSMT 1 Cột
S Trục 10
T NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền bằng thủ công, đất cấp III Chương V. E-HSMT 5,3715 m3
2 Đào nền , đất cấp III Chương V. E-HSMT 1,7368 100m3
3 Đào khuôn đường đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 9,6127 m3
4 Đào khuôn đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 3,1081 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,0561 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 1,8132 100m3
7 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V. E-HSMT 9,976 100m2
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 2,9928 100m3
9 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 32,8597 10m3/1km
10 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT 179,4771 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Chương V. E-HSMT 1,4956 100m3
12 Lót bạt dứa Chương V. E-HSMT 9,971 100m2
13 Ván khuôn mặt đường Chương V. E-HSMT 0,9929 100m2
U RÃNH DỌC
1 Đào rãnh đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 16,5665 m3
2 Đào rãnh đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 5,3565 100m3
3 Đắp trả rãnh K955 Chương V. E-HSMT 1,8964 100m3
4 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 38,5233 10m3/1km
5 Bê tông rãnh, đá 2x4, mác 150 Chương V. E-HSMT 172,8786 m3
6 Ván khuôn rãnh Chương V. E-HSMT 13,7574 100m2
7 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 32,256 m3
8 Cốt thép tấm bản Chương V. E-HSMT 2,7014 tấn
9 Ván khuôn tấm bản Chương V. E-HSMT 1,4112 100m2
10 Lắp đặt tấm bản Chương V. E-HSMT 504 cấu kiện
11 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 15,69 m3
12 Ván khuôn bó vỉa Chương V. E-HSMT 4,6866 100m2
13 Cốt thép bó vỉa, đường kính Chương V. E-HSMT 0,1422 tấn
14 Lắp đặt viên bó vỉa Chương V. E-HSMT 504 m
V HÀNH LANG VỈA HÈ
1 Bê tông lót M100 dày 5cm Chương V. E-HSMT 35,5649 m3
2 Cát đệm Chương V. E-HSMT 21,3389 m3
3 Lát gạch tự chèn dày 5.5cm Chương V. E-HSMT 872,272 m2
4 Đào khuôn vỉa hè = TC Chương V. E-HSMT 1,6879 m3
5 Đào khuôn vỉa hè Chương V. E-HSMT 0,5457 100m3
6 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 6,4134 10m3/1km
7 Xây hố trồng cây bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 5,544 m3
8 Phá dỡ bê tông nền Chương V. E-HSMT 18 m3
9 Phá dỡ tường gạch Chương V. E-HSMT 4,862 m3
W CỐNG
1 Đào móng đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 2,6298 m3
2 Đào móng đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 0,8503 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,3696 100m3
4 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 5,232 10m3/1km
5 Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 Chương V. E-HSMT 8,58 m3
6 Bê tông xà mũ, đá 2x4, mác 200 Chương V. E-HSMT 8,72 m3
7 Bê tông tường, thân cống, đá 2x4, mác 150 Chương V. E-HSMT 11,7 m3
8 Bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 30,24 m3
9 Cốt thép tấm đan D Chương V. E-HSMT 0,5269 tấn
10 Cốt thép tấm đan D Chương V. E-HSMT 0,6953 tấn
11 Cốt thép xà mũ, D Chương V. E-HSMT 0,2758 tấn
12 Ván khuôn tấm bản Chương V. E-HSMT 0,3864 100m2
13 Ván khuôn xà mũ + thân cống Chương V. E-HSMT 1,1932 100m2
14 Ván khuôn móng dài Chương V. E-HSMT 0,4768 100m2
15 Đệm bản bằng giấy dầu Chương V. E-HSMT 11,34 m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 46 cấu kiện
17 Di chuyển cột điện 0.4kv Chương V. E-HSMT 2 Cột
X Chi phí khác
1 Thuế tài nguyên, phí môi trường Chương V. E-HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.35E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->