Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Thiên Phước, Âu Cơ (đoạn từ Lê Đại Hành đến Lạc Long Quân)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210534596-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Thiên Phước, Âu Cơ (đoạn từ Lê Đại Hành đến Lạc Long Quân)
Số hiệu KHLCNT 20210529770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB, Vay tín dụng thương mại có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh, Vốn khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 15:37:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,390,803,670 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 245,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục gối đỡ cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Thiên Phước, Âu Cơ (đoạn từ Lê Đại Hành đến Lạc Long Quân)”_ (Lô 01)
1 Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40,8526 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,1497 100m2
3 Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,1414 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.014 cái
B Phần xây lắp-hạng mục đan bê tông cốt thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Thiên Phước, Âu Cơ (đoạn từ Lê Đại Hành đến Lạc Long Quân)”_ (Lô 01)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,725 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1035 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2042 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 cái
C Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Thiên Phước, Âu Cơ (đoạn từ Lê Đại Hành đến Lạc Long Quân)”_ (Lô 01)
1 Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68,598 100m
2 Cắt 2 mép phui đào BTXM (khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 593,2 10m
3 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 94,663 100m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 261,6588 m3
5 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 137,7905 m3
6 Đào nền đường (đất đầm chăt) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,9143 100m3
7 Đào nền đường (cấp phối đá dăm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,8565 100m3
8 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 994,8685 m3
9 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57,665 m3
10 Đào lớp đất (rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 665,2035 m3
11 Đào lớp đất (rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.334,5332 m3
D Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Thiên Phước, Âu Cơ (đoạn từ Lê Đại Hành đến Lạc Long Quân)”_ (Lô 01)
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần J, không chào trong giá tổng hợp này 65,32 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần J, không chào trong giá tổng hợp này 65,31 100m
3 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần J, không chào trong giá tổng hợp này 14,51 100m
4 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần J, không chào trong giá tổng hợp này 71,78 100m
5 Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần J, không chào trong giá tổng hợp này 6,5 100m
6 Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần J, không chào trong giá tổng hợp này 13,43 100m
7 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 123,9875 1000v
8 Đắp cát công trình - Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,9296 100m3
9 Đắp cát công trình - Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,8537 100m3
10 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 59,6244 100m2
11 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9.919 m
12 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,5902 100m3
13 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,7916 100m3
14 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21,8049 100m2
15 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21,8049 100m2
16 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 115,6279 100m2
17 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 116,4679 100m2
18 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60,4725 m3
19 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,067 m3
20 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,951 m3
21 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.326 m2
22 Gắn cọc mốc sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 221 cọc
23 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 323 cọc
24 Lắp nắp bịch ống mắc điện 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 464 cái
25 Lắp nắp bịch ống thẳng D63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 cái
26 Lắp nắp bịch ống thẳng D90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 cái
E Phần xây lắp-hạng mục móng tủ RMU (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Thiên Phước, Âu Cơ (đoạn từ Lê Đại Hành đến Lạc Long Quân)”_ (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,132 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,9562
3 Đào đất hố móng băng (b Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,7808
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (b Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,9562 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,6044
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,6872
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3673 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1144 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2895 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,0706
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,66 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,66 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,633
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0127 100m3
16 Đắp cát công trình - Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0633 100m3
F Phần xây lắp-hạng mục móng tủ hạ thế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Thiên Phước, Âu Cơ (đoạn từ Lê Đại Hành đến Lạc Long Quân)”_ (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,92 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,88 m3
3 Đào đất hố móng băng (b Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,8 m3
4 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,88
5 Đổ bêtông đá 1x2, M250 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,6478 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,6245 100m2
7 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,1546 tấn
8 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 176 Bộ
9 Lắp đặt tấm Bakelit Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,8 m2
10 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
11 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23,76 m2
12 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,28 m2
G Phần xây lắp-hạng mục móng trạm tích hợp tủ RMU (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Thiên Phước, Âu Cơ (đoạn từ Lê Đại Hành đến Lạc Long Quân)”_ (Lô 01)
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,808 m3
2 Đào đất hố móng băng (b Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 81,312 m3
3 Đắp cát công trình - Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4895 100m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm (b Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,808 m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0423 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25,872 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,4828 100m2
8 SXLD cốt thép móng, mương Þ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2535 tấn
9 SXLD cốt thép móng, mương Þ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,8029 tấn
10 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,96 m3
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,1175 m3
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,92 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42,35 m2
14 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,12 10m
15 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 cái
16 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần J, không chào trong giá tổng hợp này 0,22 100m
H Phần xây lắp-hạng mục cải tạo trạm phòng (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Thiên Phước, Âu Cơ (đoạn từ Lê Đại Hành đến Lạc Long Quân)”_ (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè (khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,24 10m
2 Phá dỡ kết cấu BTXM Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,784 m3
3 Đào đất hố mương cáp (b Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,272 m3
4 Đổ bê tông mương đá 1x2, M200 (Bm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,352 m3
5 SXLD tháo dỡ ván khuôn mương Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3136 100m2
6 SXLD cốt thép mương Þ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1794 tấn
7 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,784 m3
8 Gia công kết cấu thép khác (vỏ bao che) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,208 tấn
9 Sơn sắt thép các loại Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,44 m2
10 Phá dỡ kết cấu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,39 m3
I Phần xây lắp-hạng mục hầm Man Scada (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Thiên Phước, Âu Cơ (đoạn từ Lê Đại Hành đến Lạc Long Quân)”_ (Lô 01)
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5775 m3
2 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5775 m3
3 Đào đất hố móng băng (b Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,3312 m3
4 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5775 m3
5 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,2025
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,4922 100m2
7 GCLD cốt thép móng, mương Þ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0711 tấn
8 GCLD cốt thép móng, mương Þ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5397 tấn
9 Lắp đặt đan BTCT đúc sẵn nặng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn gối đỡ đá 1x2, M200 (tấm đan, mái hắt, lang tô) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,405 m3
11 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan, hầm Man2, Scada Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,072 100m2
12 GCLD cốt thép gối đỡ (tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1474 tấn
13 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,75 10m
14 Lắp ống nhựa PVC Ø 49 (chiều dày 2,4mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,045 100m
15 Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,15 100m
J Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Thiên Phước, Âu Cơ (đoạn từ Lê Đại Hành đến Lạc Long Quân)”_ (Lô 01)
1 Ống xoắn HDPE Ø 130/100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.458,255 m
2 Ống xoắn HDPE Ø 160/125 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.563,655 m
3 Ống xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.586,66 m
4 Ống thẳng HDPE Ø 63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.349,715 m
5 Ống xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7.213,89 m
6 Ống thẳng HDPE Ø 90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 653,25 m
K Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Thiên Phước, Âu Cơ (đoạn từ Lê Đại Hành đến Lạc Long Quân)”_ (Lô 01)
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
L Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế đường Thiên Phước, Âu Cơ (đoạn từ Lê Đại Hành đến Lạc Long Quân)”_ (Lô 01)
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I +J + K) 1 khoán
M Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống-Mục: Cắt phá mặt đường nhựa, hẻm, vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Cắt mặt đường nhựa. Chiều dày lớp cắt 12cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,368 100m
2 Cắt mặt đường vỉa hè. Chiều dày lớp cắt 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62,405 100m
N Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Hầm BTCT 2 nắp bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 cái
2 Hầm BTCT 1 nắp bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38 cái
3 Hầm BTCT phối 0.66x0.36m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
4 Bệ tủ cáp quang 192FO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
O Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống-Mục: Xây dựng hầm, lắp đặt phụ kiện, khung nắp và xây dựng bệ tủ-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Hầm BTCT 2 nắp bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
P Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Dưới lòng đường nhựa BTNN_H102 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18,8 m
2 2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,5 m
3 2P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 209 m
4 4P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 92,5 m
5 4P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 m
6 4P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,5 m
7 4P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 m
8 4P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,5 m
9 4P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
10 6P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,5 m
11 6P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 m
12 6P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 m
13 8P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 m
Q Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Dưới lòng đường nhựa_H70 và hẻm BTXM_H70 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32,5 m
2 2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 m
3 3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 m
4 1P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99 m
5 2P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 345,5 m
6 2P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,5 m
7 3P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43 m
8 4P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,5 m
9 4P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,5 m
10 4P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 m
11 4P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,5 m
12 4P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 m
13 5P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,5 m
14 5P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 m
15 6P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,5 m
16 6P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 m
17 6P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,5 m
18 6P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 m
R Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Đào, trải băng báo hiệu và lắp đặt tuyến cống-Phần: Trên vỉa hè gạch Terrazzo_H50 và trên vỉa hè BTXM_H50 (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 126,6 m
2 2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35,5 m
3 1P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90,2 m
4 2P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 188,2 m
5 2P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 129,5 m
6 2P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 62,5 m
7 2P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 m
8 2P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 m
9 2P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,5 m
10 3P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 m
11 4P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 465,5 m
12 4P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 497,5 m
13 4P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 348 m
14 4P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 170 m
15 4P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 m
16 4P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 m
17 4P110+6P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,5 m
18 5P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,5 m
19 5P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,5 m
20 5P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 m
21 5P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,5 m
22 5P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 m
23 5P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,5 m
24 6P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 m
25 6P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 m
26 6P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 m
27 6P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 m
28 6P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14,5 m
29 6P110+5P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 m
30 7P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 m
31 7P110+1P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,5 m
32 7P110+2P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,5 m
33 7P110+3P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 m
34 7P110+4P56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 m
S Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Dưới lòng đường (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Tái lập mặt đường nhựa đến hết lớp nhựa hạt trung dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,703 100m2
2 Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,018 100m2
3 Tái lập hẻm BTXM, M300, dày 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 167,34 m2
T Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018)-Phần: Trên vỉa hè (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Tái lập vỉa hè gạch Terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 907,534 m2
2 Tái lập vỉa hè BTXM, M200, dày 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 157,84 m2
U Lô 02: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 1: Thi công xây dựng hầm cống và tái lập mặt đường-Mục: Lắp đặt ống ngoi (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Lắp đặt Pi ngoi 56 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 534 m
2 Lắp đặt Pi ngoi 110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 195 m
V Lô 02: Thi công xây lắp hầm cống và tái lập mặt đường. Hạng mục 2: Thi công cào bóc và tái lập hoàn trả mặt đường Mục: Tái lập mặt đường, vỉa hè (theo QĐ 09/2014/QĐ-UBND ngày 20/02/2014, QĐ 30/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 và Hướng dẫn số 6460/HD-SGTVT ngày 12/11/2018) (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm,…và phải trừ đi giá trị vật tư A cấp)
1 Cào bóc mặt đường nhựa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,644 100m2
2 Tái lập mặt đường nhựa hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,644 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->