Gói thầu: Cung cấp vật tư trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân và thiết bị PCCC năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210450601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Cần Thơ Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2 Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân và thiết bị PCCC năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408296 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 01 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 17:04:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 826,109,201 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thùng rác nhựa lớn (màu xanh) | 26 | Cái | Thùng rác có nắp đậy kín, có tay cằm/ nắm; - Vật liệu: Nhựa HDPE chính phẩm; - Có 02 bánh xe cao su (Đk 200mm), gắn với trục bằng thép mạ kẽm để di chuyển; - Đáy: 44 x 48 cm; - Mặt: 58 x74 cm; - Cao: 107 cm; - Dung tích: 240 lít; - Màu sắc: Xanh lá. | ||
| 2 | Máy cắt cỏ cầm tay | 2 | Cái | Honda GX 35. Loại máy: 4 thì, 1 xi lanh, làm mát bằng gió, cam treo. Dung tích xi lanh: 35.8 cc Công suất tối đa: 1.6 mã lực / 7000 v/p Dung tích bình xăng: 0.65 lít Dung tích nhớt: 0.1 lít; Yêu cầu CO, CQ, Bảo hành | ||
| 3 | Lưỡi cắt cỏ | 65 | Cái | Vật liệu: thép. Loại 2 cánh, (305x1.5)mm | ||
| 4 | Máy hút bụi công nghiệp | 2 | Cái | Công suất: ≥1600W; dung tích thùng chứa: 30 lít; lưu lượng khí 140 L/S; đường kính thùng chứa: Ø345 mm; Bảo hành | ||
| 5 | Máy chà sàn liên hợp Kumisai KMS2A | 2 | Cái | Điện áp/Tần số: 220 ~ 230V/ 50Hz. Chiều dài dây điện: 18m. - Đường kính bàn chà: 455 mm - Chiều rộng đầu hút: 755 mm - Áp lực bàn chải: 30kg - Dung tích bình chứa nước thải: 31.3L. Dung tích bình chứa hóa chất/nước sạch: 27.8L. - Motor bàn lăn: 220~240V/ 750W. Động cơ hút nước: 220~ 230V/ 1200W - Tốc độ chà: 148 rpm/min - Diện tích làm sạch: 2000-2500m²/h - Màu sắc: Xám. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 6 | Máy đo nồng độ oxy | 1 | Cái | Máy đo nồng độ khí O2, đo được: 0 - 25% Thang chia nhỏ nhất: 0.1% Kết quả sai số: | ||
| 7 | Trang bị tủ đựng đồ cá nhân | 2 | Cái | Tủ Hòa Phát Loại 6 ngăn TU983-2K | ||
| 8 | Quạt đứng | 6 | Cái | Loại quạt đứng, điện áp 220V-50Hz, công suất 47W, sải cánh 400mm, lưu lượng 66m3/phút. Bảo hành | ||
| 9 | Quạt treo tường | 2 | Cái | Loại quạt treo tường, điện áp 220V-50Hz, công suất 45W, sải cánh 400mm, lưu lượng 66m3/phút – Xám. Bảo hành | ||
| 10 | Khẩu trang y tế | 1.700 | Cái | 04 lớp (3 lớp vải không dệt, 1 lớp vải lọc chất lượng cao). Màu xanh nhạt | ||
| 11 | Khẩu trang có than hoạt tính | 452 | Cái | Khẩu trang có 7 lớp lọc, màng lọc ACF 100% sợi than hoạt tính dầy 3mm | ||
| 12 | Khẩu trang lọc bụi | 1.170 | Cái | Mẫu KT5, dùng lọc bụi gồm 3 lớp, 2 lớp vải và lớp lọc bên trong. Có nẹp sống mũi | ||
| 13 | Khẩu trang chống bụi và hơi acid | 98 | Cái | Công Dụng: Bảo vệ hô hấp. Lọc các loại bụi có dầu, hơi hữu cơ, hơi sơn. Chất Liệu: Lớp than carbon cao cấp Hiệu quả lọc bụi dạng rắn và lỏng kể cả dầu không thấp hơn 95%. Đạt tiêu chuẩn: NIOSH R95. Màu Sắc: Xám | ||
| 14 | Găng tay vải BHLĐ | 1.430 | Đôi | Găng tay len loại 70gr, thun dày | ||
| 15 | Nút nhét tai chống ồn | 260 | Bộ | Chất liệu: Silicon mềm. Loại 3 tầng, có dây nối 2 cái với nhau | ||
| 16 | Kính trắng BHLĐ | 127 | Cái | Kính được làm bằng chất liệu Polycarbonate. Có khả năng chống bụi, chống các tia UV, UB lên tới 99,99%. Mắt kính trong 0° chống lóa, lớp chống trầy sước Anti scratch. Sử dụng công nghệ mới với lớp Anti Fog chống đọng sương. | ||
| 17 | Kính thợ hàn trắng | 20 | Cái | Chống trầy xước. Kích thước: 50x110 (mm) | ||
| 18 | Kính bảo hộ chống hóa chất | 6 | Cái | Kính bảo hộ dẻo chống hoá chất, có quai thun. Mắt kính: Polycarbonate, khung nhựa vinyl, dễ uốn cong. Chống chịu va đập cao. Chống bụi, chống trầy xước, chống tĩnh điện. Không gây cảm giác hoa mắt chóng mặt khi sử dụng. | ||
| 19 | Đèn pin cầm tay loại tốt | 25 | Cái | Wasing WFL-H9 Loại Bóng Cree XM-L U2; Ánh Sáng Trắng mát; Độ Sáng 800 lumens maximum; Pin 1 x 18650; 3 chế độ sáng (Mạnh – Yếu – Chớp); Thời Gian Sáng 3~12 tiếng; Điện áp 3.6~4.2V Loại Công Tắc Nút Bấm trên thân; Màu Đen, Chất Liệu Vỏ Đèn Hợp Kim Nhôm; Kính Phẳng; Chiếu Xa 800m; Tuổi Thọ Bóng 10,000giờ; Trọng Lượng(g) 565g; Kích Thước 15 cm x 7.0 cm x 4.0 cm. Bảo hành | ||
| 20 | Đèn pin sạc cầm tay bóng led | 15 | Cây | Đèn Pin LED Điện Quang ĐQ PFL09 R BLR (Pin sạc, Đen - Đỏ) * Thông số điện: - Điện áp: 220V. - Tần số: 50Hz. - Thời gian hoạt động: 6h. * Thông số quang: - Ánh sáng: daylight. - Tuổi thọ: 30.000h. * Đóng gói: - Kích thước 130 x 125 x 210mm. - Trọng lượng tịnh: 540g. Bảo hành | ||
| 21 | Nón nhựa an toàn có kính che mặt | 21 | Cái | Chất liệu: ABS – PC. Loại: Mũ kết hợp kính có núm vặn. Tính năng: Cách điện, chống tia UB-UV, Bụi. | ||
| 22 | Ủng cao su chịu dầu | 4 | Đôi | Vật liệu chính: Cao su thiên nhiên, chịu được dầu | ||
| 23 | Ủng đi mưa | 24 | Đôi | Bằng cao su, có đế chống trơn trượt. Dùng lội đi ngoài trời mưa, lội nước, bùn lầy. | ||
| 24 | Găng tay cao su chịu hóa chất | 27 | Đôi | Chất liệu: Cao su, chống hóa chất Độ dày ≥0,38 mm, chiều dài 330mm | ||
| 25 | Găng tay cao su y tế (Hộp 100 cái, 50 đôi) | 28 | Hộp | Hiệu VGLOVE; Powder: textured; size L. (Hộp 100 cái, 50 đôi) | ||
| 26 | Găng tay cao su gia dụng | 57 | Đôi | Bằng cao su, loại dài | ||
| 27 | Găng tay nylon | 850 | Đôi | Loại thường | ||
| 28 | Găng tay chịu nhiệt | 22 | Đôi | Amiăng VLP-5-8-03 Vật liệu chính là sợi tổng hợp, chịu nhiệt độ lên đến (500 độ C), chiều dài 34cm. Chống mài mòn, chống cắt. | ||
| 29 | Găng tay hàn tig | 12 | Đôi | Vật liệu da nguyên tấm chất lượng cao, giúp dễ dàng cầm nắm các dụng cụ, không bị trơn tuột, chống bị nóng, bị bỏng trong quá trình hàn sắt, thép… Đạt tiêu chuẩn EN388, găng tay hàn có khả năng chống chịu tác động ngoại lực cơ khí tốt, chống lực mài mòn, chống cắt rách, cào xé và đâm xuyên. | ||
| 30 | Găng tay chịu dầu | 25 | Đôi | Găng tay bằng cao su chịu dầu, dài 37cm. Màu xanh lá. | ||
| 31 | Găng tay chống va đập Ansell Hylite 47-409 | 10 | Đôi | Chất liệu: phủ cao su tự nhiên; Màu sắc: xanh; Chiều dài: 209mm; Tiêu chuẩn: EN388 3111: Chống mài mòn cấp độ 3, chống cắt cấp độ 1, chống xé cấp độ 1, chống đâm thủng cấp độ 1. | ||
| 32 | Găng tay da thợ hàn | 18 | Đôi | Găng tay hàn da bò 14 – 16 inch. Chống cháy, được xử lý chống khuẩn, không nấm mốc và khử mùi. Độ dày 1.8mm, có lót lớp nỉ. Độ dài: 35cm. Đạt tiêu chuẩn CE EN388, EN12477 TYPE A. | ||
| 33 | Máy đo nhiệt độ cầm tay | 1 | Cái | Súng đo nhiệt độ hồng ngoại. Thang đo: -400C đến 800°C, cấp chính xác đo ±1% hoặc ±10C. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 34 | Bút thử điện hạ áp | 49 | Cái | AC 100 - 500V | ||
| 35 | Bút thử điện trung áp (loại cầm tay, không sào) | 1 | Cái | Model: 276HD High voltage detector Điện áp làm việc. + Điện áp cao : 3kV ~ 24kV AC. + Điện áp thấp : 80 ~ 600V AC. Tần số làm việc : 50/60Hz. Nhận biết : Đèn LED nhấp nháy và Còi phát tiếng kêu (50dB). Trở kháng giữa đầu đo và tay cầm (1kV) : > 2GΩ. Chức năng : Phát hiện được điện áp trên dây với điện áp thấp nhất là 80V và cao nhất là 24kV. Được cảnh báo trên còi và LED. Nhiệt độ làm việc : -10˚ C ~ +50˚C. Tiêu chuẩn : EN61010-1 EN50081-1 EN55082-1En55022 EN61000-4-2 EN61000-4-3. Khối lượng : 180g. Nguồn : Pin LR44 (1.5V). Yêu cầu CQ; Bảo hành | ||
| 36 | Mặt nạ hàn điện | 6 | Cái | Mặt nạ hàn cảm ứng ánh sáng tự động. Trạng thái sáng: DIN 4, Điều chỉnh độ trễ sáng: Núm điều khiển vô cấp bên trong 0.15~0.8s. Trạng thái tối: DIN 9~13, Điều chỉnh độ nhạy tối: Núm điều khiển vô cấp bên trong và Điều chỉnh mức tối: Núm điều khiển vô cấp bên ngoài mũ. Thời gian chuyển đổi ánh sáng: | ||
| 37 | Loa cầm tay | 2 | Cái | Megaphon (Model: ER-1215S). Nguồn điện R14P(C) × 6(9V DC); Công Suất ra 15W, công suất tối đa 23W. Thời gian sử dụng pin xấp xỉ 14 giờ. Phạm vi nghe rõ xấp xỉ 250m. Có còi báo động. Thành phẩm Nhựa ABS, màu đỏ. Kích thươc 210(R) × 291(C) × 346(S)mm. Trọng lượng 1.2kg; Bảo hành | ||
| 38 | Mặt nạ phòng độc | 9 | Cái | RFF40-SM, XS: Anh được làm 100% Silicon/Neoprene với mặt nạ nhỏ bên trong, không gây kích ứng lên da. Tấm kính được làm bằng nhựa Polycarbonate cứng, chịu lực cao, chống đọng sương. Có khung dây đeo cố định vị trí qua đầu, có thể điều chỉnh dễ dàng giúp cố định vị trí mặt nạ không bị trượt ra ngoài trong quá trình làm việc. Sử dụng với tất cả các phin lọc phù hợp tiêu chuẩn EN, NIOSH, CSA. Tiêu chuẩn: AS/NZS 1716. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 39 | Dây an toàn (toàn thân) | 11 | Sợi | Loại: Toàn thân có 2 móc to, đạt tiêu chuẩn: ANSI Z87.1; Chất liệu dây: Sợi bạt; Chất liệu móc: Thép không gỉ; Chịu lực: 2000 kg. Gồm: 1. Dây treo giảm chấn 2 móc to: Móc khóa : Thép cỡ 50; Chất liệu dây treo: Sợi tổng hợp 1200×23, 4×2,8; Giảm chấn : 100x46x1,5; Vòng nối = Thép; Độ bền động dây treo có giảm chấn = Thép 2. Dây toàn thân Dây bụng chất liệu sợi tổng hợp 50x2mm; Khóa bụng = Thép; Vòng D ( lưng) = Thép đúc; Khóa lồng = Thép; Dây chằng thân = Sợi tổng hợp 45×1,6mm; Vòng nối = thép. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 40 | Dây an toàn (loại dây đơn) | 5 | Sợi | Loại dây dù dệt nguyên bản, đeo ngang lưng, 1 móc lớn. Yêu cầu CQ; Bảo hành | ||
| 41 | Dây khoanh vùng an toàn | 33 | Cuộn | Vật liệu bằng nylon nền trắng, sọc đỏ, có chữ cảnh báo | ||
| 42 | Bộ chống phóng xạ (Găng tay chì, kính chì, yếm chì che thân, cổ. SX: Ấn Độ) | 2 | Bộ | Găng: Sử dụng chì tiêu chuẩn; Độ dày chì: 0,5 mm; Màu xanh lam; Trọng lượng: 1,5 kg. - Kính: Thiết kế chống tia bức xạ trực tiếp ảnh hưởng đến mắt giảm đến 95%; Kích thước tấm kính chì che chắn: Φ=50mm; Độ dày kính chì: 8mm. – Yếm chì loại giảm sức nặng cho vai và có đỡ ở phần dưới lung; Sử dụng chì tiêu chuẩn; Kích thước áo chì: 100 cm x 60 cm; Độ dày chì: 0,5 mm; Màu xanh lam; Trọng lượng: 4,6 kg. – Yếm che cổ: Sử dụng chì tiêu chuẩn; Độ dày chì: 0,5 mm; Màu xanh lam. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 43 | Máy đo huyết áp + ống nghe | 2 | Bộ | Alp k2. Yêu cầu CQ; Bảo hành | ||
| 44 | Túi sơ cấp cứu | 8 | Bộ | Túi loại B, theo Thông tư 19 | ||
| 45 | Máy đo đường huyết Accu-Chek Performa, que thử đường huyết Accu-Chek Performa và kim lấy máu. | 1 | Bộ | Hiệu Accu-Chek Performa kèm 100 que thử đường huyết Accu-Chek Performa và kim lấy máu; Yêu cầu CQ, Bảo hành | ||
| 46 | Máy nước uống nóng lạnh (Trang bị cho Hội trường Công ty). | 2 | Máy | Máy lọc nước R.O nóng lạnh 10 lõi SUNHOUSE SHR76210CK - Số cấp lọc: 10 - Kích thước: 440 x 340 x 900mm - Loại van: Van điện từ - Biến áp: 24VDC - Điện áp: 220-240V/50Hz - Công suất: 640W - Dung tích bình chứa: 10 lít - Chất liệu vỏ tủ: Kính cường lực - Công suất lọc: 10 – 15 lít/giờ - Vòi nóng lạnh tích hợp: Có; Yêu cầu CQ, Bảo hành. | ||
| 47 | Máy chiếu phục vụ công tác huấn luyện PCCC, bồi dưỡng kiến thức cho CBCNV và diễn tập UPSC | 1 | Cái | MÁY CHIẾU SONY VPL-DX127 - Cường độ chiếu sáng: 2.600 Ansi Lumens. - Độ phân giải: 1.024x768 (XGA). - Độ tương phản: 2500:1. - Bóng đèn: 10.000 giờ. - Độ phóng hình: 30” - 300”. - Tín hiệu vào: HDMI, VGA, VIDEO, USB Type B. - Trình chiếu qua USB Type A (JPEG, BMP, TIF, GIF); Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 48 | Áo phao | 25 | Cái | Màu cam, có còi. Chịu được trọng lượng: ≥ 80 Kg, có 3 đai khóa. | ||
| 49 | Ống nhựa lưới dẻo ϕ 27mm | 300 | Mét | Nhựa dẻo màu xanh, có gân lưới | ||
| 50 | Túi nylon đựng chất thải | 100 | Cái | Túi nylon bóng kính, dầy. Đựng rác thải công nghiệp, kích thước 90cm x120cm. | ||
| 51 | Bổ sung phao quây dầu cho NMNĐ Cần Thơ (thay đoạn phao cũ gần bờ) | 5 | Đoạn | Phao quây dầu Oil Fence OK-200-M (ĐK phao 200mm). Độ cao phao 600 mm (phần nổi 200mm, phần chìm 400mm). Dây đai cường lực dọc thân phao có độ chịu lực căng >51 kN, xích dằn mạ kẽm nhúng nóng chống gỉ 1kg/m. Vải phao Tapurlins PVC - Leather Dejia 1000 phủ polyeste, màu cam, chịu được áp lực cao, chống thấm dầu, chịu được dầu mỡ, hoá chất, tia cực tím. Khóa và móc kết nối hình chữ U theo tiêu chuẩn Nhật JIS-1096, bằng thép không gỉ. Phao dài tiêu chuẩn 20 m (~60kg). Sản xuất và kiểm định chất lượng theo tiêu chuẩn Nhật. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 52 | Đèn cảnh báo an toàn (màu đỏ) | 1 | Cái | Nguồn 220Vac-DCB-VN-08; Bảo hành | ||
| 53 | Đèn cảnh báo an toàn (màu đỏ) | 1 | Cái | Nguồn pin -DCB-VN-05; Bảo hành | ||
| 54 | Máy cắt tỉa cành cây trên cao | 1 | Cái | Honda Sabre PL-35MCC. Động cơ 4 thì, dung tích xi lanh 35.8 cc. Tỉ số nén 8.0 : 1. Dung tích bình xăng 0.63 lít. Hành trình piston 30mm, đường kính piston 39mm. Chiều dài cần: có 2 đoạn, điều chỉnh được. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 55 | Mua bình chữa cháy CO2 MT5 | 8 | Bình | Bình CO2 MT5, 5kg. Có tem kiểm định của cục PCCC; Bảo hành | ||
| 56 | Mua vòi A chữa cháy của NMNĐ Ô Môn I | 14 | Cuộn | 2 đầu có khớp nối răng bằng thau, đường kính φ65mm, dài 20m; Áp lực làm việc 17 bar; Chất liệu: Sợi Polyeste chịu lực, bên trong phủ cao su chống ăn mòn. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 57 | Cuộn vòi chữa cháy B (D50) cho Khu QLVH&SC | 10 | Cuộn | ĐK φ50, dài 20m, 2 đầu có khớp nối ngàm bằng hợp kim nhôm; Áp lực làm việc 17 bar; Chất liệu: Sợi Polyeste chịu lực, bên trong phủ cao su chống ăn mòn. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 58 | Cuộn vòi chữa cháy A (D65) | 10 | Cuộn | ĐK φ65, dài 20m, 2 đầu có khớp nối ngàm bằng hợp kim nhôm; Áp lực làm việc 17 bar; Chất liệu: Sợi Polyeste chịu lực, bên trong phủ cao su chống ăn mòn. Yêu cầu CO, CQ; Bảo hành | ||
| 59 | Lăng chữa cháy A (D65) | 7 | Cái | Đường kính D65, chất liệu hợp kim nhôm | ||
| 60 | Dây loa bình chữa cháy CO2 MT5 | 5 | Cái | Gồm dây + loa, dùng cho bình chữa cháy MT5 | ||
| 61 | Dây loa bình chữa cháy CO2 MT3 | 7 | Cái | Gồm dây + loa, dùng cho bình chữa cháy MT3 | ||
| 62 | Dây loa bình chữa cháy MFZ 4 | 8 | Cái | Gồm dây + loa, dùng cho bình chữa cháy MFZ-4 | ||
| 63 | Dây loa bình chữa cháy MFZ 8 | 5 | Cái | Gồm dây + loa, dùng cho bình chữa cháy MFZ-8 | ||
| 64 | Quả khói phục vụ diễn tập PCCC | 5 | Quả | Tạo khói màu cam. Thời gian ≥ 3 phút. Tầm nhìn thấy được, khoảng: 2 hải lí. Kích thước (DxL) 84 x 140mm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi