Gói thầu: Bảo trì hệ thống phòng cháy và chữa cháy trụ sở 22 Hùng Vương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống phòng cháy và chữa cháy trụ sở 22 Hùng Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607210 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 17:37:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 585,735,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình nhà làm việc cao tầng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phòng cháy chữa cháy, có Giấy chứng nhận huấn luyện về PCCC, ATVSLĐ của cơ quan có thẩm quyền cấp (Có bản sao chứng thực các văn bằng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, điện, điện tử, tự động hóa; có Giấy chứng nhận huấn luyện về PCCC, ATVSLĐ của cơ quan có thẩm quyền cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy: Test các kênh loops, vệ sinh trung tâm, dùng cồn để lau các điểm đấu nối, vệ sinh bên ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | tủ máy | 6 | |
| 2 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống tiếp đất cho thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | hệ thống | 6 | |
| 3 | Đầu báo cháy các loại: Vệ sinh đầu báo, kiểm tra các tiếp điểm đấu nối, vệ sinh bên ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | lần | 2.236 | |
| 4 | Nút ấn báo cháy, chuông báo cháy, đèn báo cháy: Vệ sinh các tiếp điểm đấu nối, vệ sinh mặt bên ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | lần | 148 | |
| 5 | Module các loại: Vệ sinh các tiếp điểm đấu nối, vệ sinh mặt bên ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | lần | 296 | |
| 6 | Kiểm tra kết nối từ tủ báo cháy tới máy tính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | máy | 2 | |
| 7 | Test hệ thống dây tín hiệu báo cháy: Đo dây thông mạch các kênh báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | hệ thống | 44 | |
| 8 | Tủ trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | tủ máy | 14 | |
| 9 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống tiếp đất cho thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | hệ thống | 14 | |
| 10 | Chạy thử các đầu báo cháy. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | đầu báo | 40 | |
| 11 | Chạy thử nút ấn xả khí, nút ấn tạm dừng xả khí, chuông đèn báo cháy. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | đầu báo | 28 | |
| 12 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống cáp tín hiệu, điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | hệ thống | 14 | |
| 13 | Kiểm tra sự đóng mở của các van, cò mồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 14 | |
| 14 | Kiểm tra tình trạng và vệ sinh các bình khí: | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | bình | 14 | |
| 15 | Kiêm tra hệ thống chữa cháy: kiểm tra các đầu phun | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | hệ thống | 2 | |
| 16 | Tủ bơm chữa cháy. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | tủ máy | 2 | |
| 17 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống tiếp đất cho thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | hệ thống | 6 | |
| 18 | Chạy thử, lau chùi máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 4 | |
| 19 | Kiêm tra sự đóng mở của các van ở các tầng, trạm bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 232 | |
| 20 | Kiểm tra tủ đựng phương tiện chữa cháy KT 1100x600x200 gồm: 01 cuộn vòi D50 dài 20m, 01 van góc chữa cháy, 01 khớp nối ren trong, 02 khớp nối hai đầu, 01 lăng phun chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 160 | |
| 21 | Kiểm tra vệ sinh bình chữa cháy xe đẩy MT35 (lau chùi, cân, ghi chép....) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bình | 26 | |
| 22 | Kiểm tra vệ sinh bình chữa cháy C02-MT3 (lau chùi, cân, ghi chép....) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bình | 162 | |
| 23 | Kiểm tra vệ sinh bình chữa cháy MFZ4 (lau chùi, cân, ghi chép....) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bình | 324 | |
| 24 | Kiểm tra hệ thống chữa cháy: hệ thống ống chữa cháy, hệ thống đầu phun hở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | HT | 2 | |
| 25 | Tủ bơm chữa cháy. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | tủ máy | 2 | |
| 26 | Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống tiếp đất cho thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | hệ thống | 2 | |
| 27 | Chạy thử, lau chùi máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 4 | |
| 28 | Kiêm tra sự đóng mở của các van ở các tầng, trạm bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | cái | 8 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 140.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng bảo trì hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình nhà làm việc cao tầng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư phòng cháy chữa cháy, có Giấy chứng nhận huấn luyện về PCCC, ATVSLĐ của cơ quan có thẩm quyền cấp (Có bản sao chứng thực các văn bằng) | 5 | 2 |
| 2 | Công nhân | 10 | Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy, điện, điện tử, tự động hóa; có Giấy chứng nhận huấn luyện về PCCC, ATVSLĐ của cơ quan có thẩm quyền cấp | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi