Gói thầu: Bảo trì hệ thống điều hòa không khí và thông gió, hệ thống đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời tại 22 Hùng Vương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Bảo trì hệ thống điều hòa không khí và thông gió, hệ thống đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời tại 22 Hùng Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607635 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 18:17:00 đến ngày 2021-06-14 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 461,819,981 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng bảo trì hệ thống điều hòa không khí công trình trụ sở văn phòng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện tử, máy, thiết bị nhiệt lạnh (Có bản sao chứng thực các văn bằng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện tử, điện lạnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ dàn nóng ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Tổ | 64 | |
| 2 | Giàn lạnh âm trần nối ống gió | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Dàn | 242 | |
| 3 | Giàn lạnh áp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Dàn | 12 | |
| 4 | Giàn lạnh âm trần Cassette thổi 4 hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Dàn | 390 | |
| 5 | Carrier - Công suất 10.000Btu/h, Model: 42/38 CSR010 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 38 | |
| 6 | Carrier - Công suất 12.000Btu/h, Model: 42/38 CSR013 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 6 | |
| 7 | Carrier - Công suất 18.000Btu/h, Model: 42/38 CSR018 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 2 | |
| 8 | Carrier - Công suất 24.000Btu/h, Model: 42/38 CSR024 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 4 | |
| 9 | General - Công suất: 24.000 Btu/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 4 | |
| 10 | National - Công suất: 18.000 Btu/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 4 | |
| 11 | Daikin - Công suất: 18.000 Btu/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 6 | |
| 12 | Funiki - Công suất: 18.000 Btu/h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 4 | |
| 13 | Cửa gió cấp, cửa gió hồi gắn trần (600x600) - 1 cửa gió | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cửa | 760 | |
| 14 | Cửa gió cấp, cửa gió hồi gắn trần (1200x150) - 1 cửa gió | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cửa | 268 | |
| 15 | Cửa gió cấp, cửa gió hồi gắn trần (200x200) - 1 cửa gió | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cửa | 412 | |
| 16 | Cửa gió chớp + lưới 4000x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cửa | 8 | |
| 17 | Cửa gió tươi bằng nhôm sơn tĩnh điện + Filter lọc bụi chớp chống hắt (1600x1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cửa | 4 | |
| 18 | Cửa gió tươi bằng nhôm sơn tĩnh điện + Filter lọc bụi chớp chống hắt (800x1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cửa | 4 | |
| 19 | Cửa gió tươi bằng nhôm sơn tĩnh điện + Filter lọc bụi chớp chống hắt (2000x150) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cửa | 4 | |
| 20 | Cửa gió tươi bằng nhôm sơn tĩnh điện + Filter lọc bụi chớp chống hắt (1400x400) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cửa | 12 | |
| 21 | Cửa thải gió bằng nhôm sơn tĩnh điện, chớp chống hắt, lưới chắn côn trùng : KT (1600x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cửa | 4 | |
| 22 | Cửa cấp gió bằng nhôm sơn tĩnh điện + Van điều chỉnh: KT (600x800) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cửa | 36 | |
| 23 | Cửa gió tươi bằng nhôm sơn tĩnh điện + Filter lọc bụi chớp chống hắt (1800x1200) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cửa | 4 | |
| 24 | Cửa thải gió bằng nhôm sơn tĩnh điện + Filter lọc bụi chớp chống hắt: KT (1600x1000) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cửa | 4 | |
| 25 | Van gió điều chỉnh bằng động cơ: KT (800x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cửa | 36 | |
| 26 | Van xả áp ( 800x600) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cửa | 4 | |
| 27 | Bộ điều khiển nối dây treo tường - 1 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 550 | |
| 28 | Bộ điều khiển trung tâm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 8 | |
| 29 | Tủ điện hệ thống điều hòa không khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Tủ | 52 | |
| 30 | Hệ thống ống đồng dẫn môi chất lạnh R410A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Hệ | 2 | |
| 31 | Hệ thống thoát nước ngưng tụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Hệ | 2 | |
| 32 | Hệ thống cáp điện động lực và điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Hệ | 2 | |
| 33 | Quạt (li tâm) tăng áp cầu thang, hút khói lắp trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 8 | |
| 34 | Quạt trục thông gió cấp khí tươi trong tầngModel: TDA710 -V- 12AA-7-7/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 10 | |
| 35 | Quạt trục thông gió cấp khí tươi trong tầngModel: TDA630 - 12AA-9-9/24 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 36 | Quạt trục thông gió cấp khí tươi trong tầngModel: TDA630 - 12AA-9-9/12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 4 | |
| 37 | Quạt hút khí (kiểu treo trần nối ống gió) Model: TDA630 12AA-9-9/26 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 38 | Quạt cấp khí tươi (kiểu treo trần nối ống gió)Model: CCD 10/8 550W 4P-1 3SK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 24 | |
| 39 | Quạt cấp khí tươi (kiểu treo trần nối ống gió)Model: CCD 9/9 350W 4P-1 3SK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 32 | |
| 40 | Quạt hút khí (kiểu treo trần nối ống gió)Model: CCD 9/7T 245W 4P-1 3SY | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 28 | |
| 41 | Quạt hút khí (kiểu treo trần nối ống gió)Model: CCD 7/7 150W 4P-1 3SK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 16 | |
| 42 | Quạt cấp khí tươi (kiểu treo trần nối ống gió)Model: MTD 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bộ | 16 | |
| 43 | Quạt cấp khí kiểu treo tường Model: DWR150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 44 | Quạt trụ kiểu JETFAN Model: IJM 250x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 56 | |
| 45 | Quạt hút khí (kiểu li tâm) Model: CFT - BDB1000/TM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 4 | |
| 46 | Quạt hút khí (kiểu li tâm) Model: CFT - BDB800/TM | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 4 | |
| 47 | Quạt hút khí kiểu gắn trần Model: KCE160X | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 8 | |
| 48 | Màn cắt gió. Model: AF-09-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 8 | |
| 49 | Quạt hút khí (kiểu treo trần nối ống gió) Model:APM 315. (Lưu lượng: 1000M3/H @50PA, P=0,055Kw, (1PH, 220V, 50Hz) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 48 | |
| 50 | Quạt hút bếp 10000M3/H@300Pa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 51 | Quạt trục thông gió hút mùi khu vệ sinh ( 1080M3/H). | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 14 | |
| 52 | Hệ thống đường ống thông gió( Cả ĐHKK & Thông gió) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cái | 2 | |
| 53 | Vật tư tiêu hao phục vụ công tác bảo dưỡng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lô | 2 | |
| 54 | Hóa chất tẩy rửa cặn vôi giàn trao đổi nhiệt hệ thống Heatpump trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lít | 160 | |
| 55 | Hóa chât tẩy rửa cặn vôi trong tấm hấp thụ năng lượng, vệ sinh bề mặt hấp thụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Lít | 200 | |
| 56 | Kiểm tra, bảo dưỡng, vệ sinh hiệu chỉnh hệ thống bơm gia nhiệt, bơm tăng áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | HT | 2 | |
| 57 | Kiểm tra môi chất trong heat pump, nạp đầy môi chất hao hụt Gas R417A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Bồn | 6 | |
| 58 | Kiểm tra kết nối , điện áp, tủ động lực, thay thế cảm biến, van từ, van 1 chiều, van xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | HT | 2 | |
| 59 | Chi phí bảo trì kiểm tra lắp đặt hiệu chỉnh, gia cố lại hệ thống tấm solar trên máiModel: CCD 10/8 550W 4P-1 3SK | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | HT | 2 | |
| 60 | Công tác kiểm tra, vệ sinh dàn ngưng, dàn trao đổi nhiệt, hiệu chỉnh Heat pump, kiểm tra mạch điều khiển , khắc phục lỗi, hiệu chỉnh lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | HT | 2 | |
| 61 | Kiểm tra, tu sửa , khắc phục đấu nối hệ thống ống PPR nội bộ hệ thống nước nóng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | HT | 2 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng bảo trì hệ thống điều hòa không khí công trình trụ sở văn phòng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện tử, máy, thiết bị nhiệt lạnh (Có bản sao chứng thực các văn bằng) | 5 | 2 |
| 2 | Công nhân | 10 | Cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành điện tử, điện lạnh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi