Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Trần Xuân Soạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210542626-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Trần Xuân Soạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210536817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB, Vay tín dụng thương mại có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh, Vốn chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 09:41:00 đến ngày 2021-06-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,148,837,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 694,000,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt bêtông hai mép mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.828,24 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp mặt đường nhựa chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74,376 | 100m2 |
| 3 | Phá vỡ kết cấu nền mặt mương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 615,75 | m3 |
| 4 | Đào nền đường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35,25 | 100m3 |
| 5 | Đào lớp đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91,55 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.088,1 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,333 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,728 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,002 | 100m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.232 | Cái |
| 11 | Lắp cấu kiện đúc sẵn ( | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Cái |
| 12 | SXLD ván khuôn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,946 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép đk | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,5828 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép đk | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1441 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép đk | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,1928 | tấn |
| 16 | Bê tông đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61,7 | m3 |
| 17 | Xếp gạch thẻ mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.871,23 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này | 86,14 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d160/125 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này | 132,78 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này | 90,62 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE thẳng d63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này | 2,87 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE thẳng d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này | 36,26 | 100m |
| 23 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17.159 | m |
| 24 | Lắp phụ kiện gối cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.232 | Cái |
| B | Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,046 | 100m3 |
| 2 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,239 | 100m3 |
| 3 | Đổ bêtông đá 1x2 M300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,8 | m3 |
| 4 | Đổ bêtông đá 1x2 M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,67 | m3 |
| 5 | Trải lớp vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64,71 | 100m2 |
| 6 | Lát mương gạch tự chèn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.908,61 | m2 |
| 7 | Trải cán hạt mịn dầy 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74,36 | 100m2 |
| 8 | Trải cán hạt trung dầy 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,81 | 100m2 |
| 9 | Trải cán hạt trung dầy 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,81 | 100m2 |
| 10 | Tưới lót nhũ tương tiêu chẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61,62 | 100m2 |
| 11 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74,36 | 100m2 |
| 12 | Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm (vật liệu gang) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 396 | Cái |
| 13 | Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm (vật liệu sứ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 246 | Cái |
| C | Phần xây lắp-hạng mục hầm viễn thông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt bê tông 4 mép hầm VT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,96 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,32 | m3 |
| 3 | Đào đất hầm VT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,28 | m3 |
| 4 | Đổ BT lót hầm VT đá 4x6 vữa XM mác150, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,864 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông hầm VT đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,172 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép hầm VT, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,253 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép hầm VT (thép L50x50x5) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,3 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép hầm VT, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,977 | Tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm VT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,224 | 100m2 |
| 10 | Lấp cát tưới nước xung quanh móng tủ HT, độ chặt K= 0,9 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,075 | 100m3 |
| 11 | Đổ bêtông đá 1x2 M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,15 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bệ tủ điện (trọng lượng > 50kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cái |
| D | Phần xây lắp-hạng mục móng trạm thân trụ thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,52 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,316 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,0662 | 100m³ |
| 4 | Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,968 | m³ |
| 5 | Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,694 | m³ |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,9 | 100m² |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,332 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,646 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,682 | Tấn |
| 10 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,7196 | 100m³ |
| 11 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156,63 | m² |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,663 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống HDPE d160/125 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này | 1,125 | 100m |
| 14 | Lắp đặt bulong móng M18-500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Bộ |
| E | Phần xây lắp-hạng mục móng tủ RMU (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt bê tông 4 mép móng tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,6 | m3 |
| 3 | Đào đất móng tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,352 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông móng tủ RMU đá 1x2, M300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,584 | m3 |
| 6 | SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép d12) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7522 | Tấn |
| 7 | SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 10mm (thép d8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2886 | Tấn |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,8528 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0307 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,032 | 100m3 |
| 11 | Đổ bêtông đá 1x2 M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,2 | m2 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | m2 |
| 13 | Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột (Vữa XM, M100, Ml >2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | m2 |
| 14 | ốp chân tường 70x220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | m2 |
| 15 | Lắp đặt bulong móng M12-200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| F | Phần xây lắp-hạng mục móng thép tủ RMU (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,583 | tấn |
| 2 | Lắp dựng tấm Bakelite | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,122 | 100m2 |
| G | Phần xây lắp-hạng mục cải tạo trạm phòng (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 219,92 | m2 |
| 2 | Bả matit vào tường trong trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 219,92 | m2 |
| 3 | Sơn nước vào tường đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) - Trong nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 219,92 | m2 |
| H | Phần xây lắp-hạng mục móng tủ hạ thế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Cắt bê tông 4 mép bệ tủ HT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,8 | 10m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,64 | m3 |
| 3 | Đào đất bệ tủ HT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58,176 | m3 |
| 4 | Đổ BT lót bệ tủ HT đá 4x6 vữa XM mác150, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,76 | m3 |
| 5 | Đổ bêtông bệ tủ HT đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,537 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép bệ tủ HT, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,423 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép bệ tủ HT (thép hình) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,707 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép bệ tủ HT, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,385 | Tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bệ tủ HT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3888 | 100m2 |
| 10 | Lấp cát tưới nước xung quanh móng tủ HT, độ chặt K= 0,9 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,38 | 100m3 |
| 11 | Đổ bêtông đá 1x2 M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,96 | m3 |
| 12 | Lắp đặt bệ tủ điện (trọng lượng > 50kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | cái |
| 13 | Lắp đặt bulong móng M12-150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 360 | cái |
| I | Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Ống HDPE d160/125 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13.457,4525 | m |
| 2 | Ống HDPE d195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8.657,07 | m |
| 3 | Ống HDPE d65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9.107,31 | m |
| 4 | Ống HDPE 3mm thẳng d63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 289,87 | m |
| 5 | Ống HDPE 4,3mm thẳng d90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.662,26 | m |
| J | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công thuộc dự án “hí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khoán |
| K | Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I +J) | 1 | khoán |
| L | Phần I. Đào hố và lấp cát - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa đường Trần Xuân Soạn, quận 7 (đoạn từ Cầu Rạch Ông đến Huỳnh Tấn Phát)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,06 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền đường xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 131,33 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông atphan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,24 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 xây hầm cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 201,79 | m3 |
| 5 | Phân rải và đầm nén cát bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42,15 | m3 |
| M | Phần II. Đổ bê tông hầm và tủ cáp - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa đường Trần Xuân Soạn, quận 7 (đoạn từ Cầu Rạch Ông đến Huỳnh Tấn Phát)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1320 x 820, H_1350. 1 nắp BTCT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | bể |
| 2 | Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1540 x 1320, H_1350. 2 nắp BTCT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | bể |
| 3 | Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=600 x 600, H_700. 1 nắp BTCT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bể |
| 4 | Đổ bê tông bể cáp không có cốt thép hầm. S=800 x 600 x700. 1 nắp BTCT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bể |
| N | Phần III. Đổ bê tông nắp đan bể cáp - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa đường Trần Xuân Soạn, quận 7 (đoạn từ Cầu Rạch Ông đến Huỳnh Tấn Phát)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | bể |
| 2 | Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 2 nắp không tái lập gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | bể |
| 3 | Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 1 nắp có tái lập gạch (600x600x700) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bể |
| 4 | Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại nắp 480x680x50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bể |
| 5 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 71 | bể |
| 6 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 2 nắp không tái lập gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | bể |
| 7 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể S=600x600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bể |
| 8 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể S=800x600x700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bể |
| O | Phần IV. Thu dọn mặt bằng thi công phần xây dựng hầm và tủ cáp - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa đường Trần Xuân Soạn, quận 7 (đoạn từ Cầu Rạch Ông đến Huỳnh Tấn Phát)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 247,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,48 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,48 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,48 | 100m3 |
| P | Phần I. Đào Rãnh - Mục B: Xây dựng cống (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa đường Trần Xuân Soạn, quận 7 (đoạn từ Cầu Rạch Ông đến Huỳnh Tấn Phát)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 147 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 101,5 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dầy 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,41 | m3 |
| 4 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,06 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu nền đường xi măng,gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.540,54 | m2 |
| 6 | Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.892,35 | m3 |
| Q | Phần II. Lắp đặt ống các loại - Mục B: Xây dựng cống (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa đường Trần Xuân Soạn, quận 7 (đoạn từ Cầu Rạch Ông đến Huỳnh Tấn Phát)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ống PVC Ø110 nong 1 đầu loại 1 lớp, dày 5mm, số ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,74 | 100m/1ống |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt ống PVC Ø110 nong 1 đầu loại 1 lớp, dày 5mm, số ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 198,81 | 100m/1ống |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt ống PVC Ø110 nong 1 đầu loại 1 lớp, dày 5mm, số ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,39 | 100m/1ống |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt ống PVC Ø56 nong 1 đầu, loại 1 lớp, dày 3mm, số ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,26 | 100m/1ống |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống PVC Ø56 nong 1 đầu, loại 1 lớp, dày 3mm, số ống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,7 | 100m/1ống |
| 6 | Lắp đặt bộ gá 8P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.817 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ gá 4110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 109 | bộ |
| 8 | Sản xuất và Lắp đặt tấm bê tông ngăn cách ống VT và Điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | m |
| 9 | Rải băng báo hiệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,13 | km |
| 10 | Lắp đặt ống ngoi PVC 50/56mm lên tường nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 280 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 100/110mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 131 | bộ |
| 12 | Lắp đặt nút bịt Ø50mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 280 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt Ø110mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 131 | cái |
| R | Phần III. Thu dọn mặt bằng thi công phần xây dựng cống - Mục B: Xây dựng cống (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa đường Trần Xuân Soạn, quận 7 (đoạn từ Cầu Rạch Ông đến Huỳnh Tấn Phát)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.650,83 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,51 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,51 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,51 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 183,2 | 100m2 |
| S | Phần IV. Lắp Rãnh và tái lập - Mục B: Xây dựng cống (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa đường Trần Xuân Soạn, quận 7 (đoạn từ Cầu Rạch Ông đến Huỳnh Tấn Phát)”_(Lô 02) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,85 | 100m2 |
| 2 | Phân rải và đầm nén cát, tuyến ống, đầm thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 912,64 | m3 |
| 3 | Phân rải và đầm nén cát hạt trung, đầm thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 567,57 | m3 |
| 4 | Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126,03 | m3 |
| 5 | Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110,74 | m3 |
| 6 | Tưới lót nhũ tương nhựa TC 1,1kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,64 | 100m2 |
| 7 | Thảm BTNN hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,64 | 100m2 |
| 8 | Tưới lót nhũ tương nhựa TC 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,64 | 100m2 |
| 9 | Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,7 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đá 1x2 M150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,62 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,91 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2 M300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25,14 | m3 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo loại 400x400 dày 30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 127,8 | m2 |
| 14 | Lát gạch xi măng tự chèn M400 dày 60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.918,86 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi