Gói thầu: Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Trần Xuân Soạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210542626-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Đào đường, xây dựng mương cáp, tái lập mặt đường phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên đường Trần Xuân Soạn
Số hiệu KHLCNT 20210536817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB, Vay tín dụng thương mại có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh, Vốn chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 09:41:00 đến ngày 2021-06-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,148,837,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 694,000,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp-hạng mục đào mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01)
1 Cắt bêtông hai mép mương Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.828,24 10m
2 Cạo bóc lớp mặt đường nhựa chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 74,376 100m2
3 Phá vỡ kết cấu nền mặt mương Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 615,75 m3
4 Đào nền đường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35,25 100m3
5 Đào lớp đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 91,55 m3
6 Đào đất đặt đường ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.088,1 m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,98 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22,333 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,728 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,002 100m3
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.232 Cái
11 Lắp cấu kiện đúc sẵn ( Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Cái
12 SXLD ván khuôn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18,946 100m2
13 SXLD cốt thép đk Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,5828 tấn
14 SXLD cốt thép đk Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1441 tấn
15 SXLD cốt thép đk Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,1928 tấn
16 Bê tông đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 61,7 m3
17 Xếp gạch thẻ mương cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.871,23 m2
18 Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này 86,14 100m
19 Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d160/125 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này 132,78 100m
20 Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE d65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này 90,62 100m
21 Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE thẳng d63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này 2,87 100m
22 Lắp đặt ống nhựa chịu lực HDPE thẳng d90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này 36,26 100m
23 Trải băng báo hiệu cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17.159 m
24 Lắp phụ kiện gối cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.232 Cái
B Phần xây lắp-hạng mục tái lập mương cáp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01)
1 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,046 100m3
2 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,239 100m3
3 Đổ bêtông đá 1x2 M300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45,8 m3
4 Đổ bêtông đá 1x2 M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,67 m3
5 Trải lớp vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64,71 100m2
6 Lát mương gạch tự chèn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.908,61 m2
7 Trải cán hạt mịn dầy 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 74,36 100m2
8 Trải cán hạt trung dầy 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30,81 100m2
9 Trải cán hạt trung dầy 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30,81 100m2
10 Tưới lót nhũ tương tiêu chẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 61,62 100m2
11 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 74,36 100m2
12 Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm (vật liệu gang) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 396 Cái
13 Lắp mốc báo hiệu cáp ngầm (vật liệu sứ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 246 Cái
C Phần xây lắp-hạng mục hầm viễn thông (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01)
1 Cắt bê tông 4 mép hầm VT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,96 10m
2 Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,32 m3
3 Đào đất hầm VT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,28 m3
4 Đổ BT lót hầm VT đá 4x6 vữa XM mác150, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,864 m3
5 Đổ bêtông hầm VT đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,172 m3
6 SXLD cốt thép hầm VT, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,253 Tấn
7 SXLD cốt thép hầm VT (thép L50x50x5) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,3 Tấn
8 SXLD cốt thép hầm VT, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,977 Tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn hầm VT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,224 100m2
10 Lấp cát tưới nước xung quanh móng tủ HT, độ chặt K= 0,9 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,075 100m3
11 Đổ bêtông đá 1x2 M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,15 m3
12 Lắp đặt bệ tủ điện (trọng lượng > 50kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 cái
D Phần xây lắp-hạng mục móng trạm thân trụ thép (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01)
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20,52 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt BTXM, lat gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,316 m3
3 Đào đất hố móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,0662 100m³
4 Đổ bêtông lót đá 4x6, M150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,968
5 Đổ bêtông móng đá 1x2, M250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29,694
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,9 100m²
7 SXLD cốt thép móng đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,332 Tấn
8 SXLD cốt thép móng đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,646 Tấn
9 SXLD cốt thép móng đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,682 Tấn
10 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,7196 100m³
11 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 156,63
12 Đổ Bê tông XM đá 4x6 dày 100, mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,663 m3
13 Lắp đặt ống HDPE d160/125 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần I, không chào trong giá tổng hợp này 1,125 100m
14 Lắp đặt bulong móng M18-500 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
E Phần xây lắp-hạng mục móng tủ RMU (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01)
1 Cắt bê tông 4 mép móng tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 10m
2 Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,6 m3
3 Đào đất móng tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,352 m3
5 Đổ bêtông móng tủ RMU đá 1x2, M300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,584 m3
6 SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 18mm (thép d12) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,7522 Tấn
7 SX, lắp dựng cốt thép bệ tủ, đk ≤ 10mm (thép d8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2886 Tấn
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,8528 100m2
9 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,9 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0307 100m3
10 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,032 100m3
11 Đổ bêtông đá 1x2 M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,2 m2
12 Đục nhám mặt bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 m2
13 Trát vữa xi măng cát vàng Tường, cột (Vữa XM, M100, Ml >2) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 m2
14 ốp chân tường 70x220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 m2
15 Lắp đặt bulong móng M12-200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Bộ
F Phần xây lắp-hạng mục móng thép tủ RMU (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01)
1 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,583 tấn
2 Lắp dựng tấm Bakelite Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,122 100m2
G Phần xây lắp-hạng mục cải tạo trạm phòng (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01)
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 219,92 m2
2 Bả matit vào tường trong trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 219,92 m2
3 Sơn nước vào tường đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) - Trong nhà Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 219,92 m2
H Phần xây lắp-hạng mục móng tủ hạ thế (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01)
1 Cắt bê tông 4 mép bệ tủ HT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28,8 10m
2 Phá vỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,64 m3
3 Đào đất bệ tủ HT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58,176 m3
4 Đổ BT lót bệ tủ HT đá 4x6 vữa XM mác150, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,76 m3
5 Đổ bêtông bệ tủ HT đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12,537 m3
6 SXLD cốt thép bệ tủ HT, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,423 Tấn
7 SXLD cốt thép bệ tủ HT (thép hình) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,707 Tấn
8 SXLD cốt thép bệ tủ HT, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,385 Tấn
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn bệ tủ HT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,3888 100m2
10 Lấp cát tưới nước xung quanh móng tủ HT, độ chặt K= 0,9 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,38 100m3
11 Đổ bêtông đá 1x2 M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,96 m3
12 Lắp đặt bệ tủ điện (trọng lượng > 50kg) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 90 cái
13 Lắp đặt bulong móng M12-150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 360 cái
I Phần vật tư ống B cấp (bao gồm vật tư B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01)
1 Ống HDPE d160/125 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13.457,4525 m
2 Ống HDPE d195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8.657,07 m
3 Ống HDPE d65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9.107,31 m
4 Ống HDPE 3mm thẳng d63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 289,87 m
5 Ống HDPE 4,3mm thẳng d90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.662,26 m
J Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công thuộc dự án “hí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01)
1 Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Khoán
K Phần chi phí bảo hiểm xây dựng công trình thuộc dự án “thí nghiệm, chi phí vận chuyển…) thuộc dự án “Ngầm hoá lưới điện trung hạ thế đường Trần Xuân Soạn”_ (Lô 01)
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24% gXD (trong đó gXD= A + B + C + D + E + F + G + H + I +J) 1 khoán
L Phần I. Đào hố và lấp cát - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa đường Trần Xuân Soạn, quận 7 (đoạn từ Cầu Rạch Ông đến Huỳnh Tấn Phát)”_(Lô 02)
1 Cắt mặt đường nhựa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,06 10m
2 Phá dỡ nền đường xi măng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 131,33 m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông atphan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,24 m3
4 Đào đất cấp 3 xây hầm cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 201,79 m3
5 Phân rải và đầm nén cát bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42,15 m3
M Phần II. Đổ bê tông hầm và tủ cáp - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa đường Trần Xuân Soạn, quận 7 (đoạn từ Cầu Rạch Ông đến Huỳnh Tấn Phát)”_(Lô 02)
1 Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1320 x 820, H_1350. 1 nắp BTCT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 bể
2 Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1540 x 1320, H_1350. 2 nắp BTCT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 bể
3 Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=600 x 600, H_700. 1 nắp BTCT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bể
4 Đổ bê tông bể cáp không có cốt thép hầm. S=800 x 600 x700. 1 nắp BTCT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 bể
N Phần III. Đổ bê tông nắp đan bể cáp - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa đường Trần Xuân Soạn, quận 7 (đoạn từ Cầu Rạch Ông đến Huỳnh Tấn Phát)”_(Lô 02)
1 Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 bể
2 Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 2 nắp không tái lập gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 bể
3 Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 1 nắp có tái lập gạch (600x600x700) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bể
4 Đổ bê tông cốt thép 1 nắp đan. Loại nắp 480x680x50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 bể
5 Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 71 bể
6 Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 2 nắp không tái lập gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 bể
7 Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể S=600x600 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bể
8 Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể S=800x600x700 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 bể
O Phần IV. Thu dọn mặt bằng thi công phần xây dựng hầm và tủ cáp - Mục A: Xây dựng hầm cáp và tủ cáp (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa đường Trần Xuân Soạn, quận 7 (đoạn từ Cầu Rạch Ông đến Huỳnh Tấn Phát)”_(Lô 02)
1 Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 247,7 m3
2 Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,48 100m3
3 Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,48 100m3
4 Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,48 100m3
P Phần I. Đào Rãnh - Mục B: Xây dựng cống (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa đường Trần Xuân Soạn, quận 7 (đoạn từ Cầu Rạch Ông đến Huỳnh Tấn Phát)”_(Lô 02)
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 147 10m
2 Cắt mặt đường nhựa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 101,5 10m
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dầy 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,41 m3
4 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,06 100m2
5 Phá dỡ kết cấu nền đường xi măng,gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.540,54 m2
6 Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.892,35 m3
Q Phần II. Lắp đặt ống các loại - Mục B: Xây dựng cống (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa đường Trần Xuân Soạn, quận 7 (đoạn từ Cầu Rạch Ông đến Huỳnh Tấn Phát)”_(Lô 02)
1 Cung cấp và Lắp đặt ống PVC Ø110 nong 1 đầu loại 1 lớp, dày 5mm, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32,74 100m/1ống
2 Cung cấp và Lắp đặt ống PVC Ø110 nong 1 đầu loại 1 lớp, dày 5mm, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 198,81 100m/1ống
3 Cung cấp và Lắp đặt ống PVC Ø110 nong 1 đầu loại 1 lớp, dày 5mm, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30,39 100m/1ống
4 Cung cấp và Lắp đặt ống PVC Ø56 nong 1 đầu, loại 1 lớp, dày 3mm, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40,26 100m/1ống
5 Cung cấp và Lắp đặt ống PVC Ø56 nong 1 đầu, loại 1 lớp, dày 3mm, số ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,7 100m/1ống
6 Lắp đặt bộ gá 8P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.817 bộ
7 Lắp đặt bộ gá 4110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 109 bộ
8 Sản xuất và Lắp đặt tấm bê tông ngăn cách ống VT và Điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 m
9 Rải băng báo hiệu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,13 km
10 Lắp đặt ống ngoi PVC 50/56mm lên tường nhà Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 280 bộ
11 Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 100/110mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 131 bộ
12 Lắp đặt nút bịt Ø50mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 280 cái
13 Lắp đặt nút bịt Ø110mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 131 cái
R Phần III. Thu dọn mặt bằng thi công phần xây dựng cống - Mục B: Xây dựng cống (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa đường Trần Xuân Soạn, quận 7 (đoạn từ Cầu Rạch Ông đến Huỳnh Tấn Phát)”_(Lô 02)
1 Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.650,83 m3
2 Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,51 100m3
3 Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,51 100m3
4 Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,51 100m3
5 Vệ sinh mặt đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 183,2 100m2
S Phần IV. Lắp Rãnh và tái lập - Mục B: Xây dựng cống (bao gồm vật tư thiết bị B cấp, chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm ...) thuộc công trình “Xây dựng mới hầm cống ngầm hóa đường Trần Xuân Soạn, quận 7 (đoạn từ Cầu Rạch Ông đến Huỳnh Tấn Phát)”_(Lô 02)
1 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22,85 100m2
2 Phân rải và đầm nén cát, tuyến ống, đầm thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 912,64 m3
3 Phân rải và đầm nén cát hạt trung, đầm thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 567,57 m3
4 Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 126,03 m3
5 Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 110,74 m3
6 Tưới lót nhũ tương nhựa TC 1,1kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,64 100m2
7 Thảm BTNN hạt trung dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,64 100m2
8 Tưới lót nhũ tương nhựa TC 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,64 100m2
9 Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,7 100m2
10 Đổ bê tông đá 1x2 M150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,62 m3
11 Đổ bê tông đá 1x2 M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29,91 m3
12 Đổ bê tông đá 1x2 M300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25,14 m3
13 Lát gạch Terrazzo loại 400x400 dày 30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 127,8 m2
14 Lát gạch xi măng tự chèn M400 dày 60 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.918,86 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->