Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Duy tu đường nhánh Trần Quý Cáp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607505-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Duy tu đường nhánh Trần Quý Cáp
Số hiệu KHLCNT 20210607253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Lạt
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 09:27:00 đến ngày 2021-06-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,247,571,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chuẩn bị, đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m 3,703 100 m3 đất nguyên thổ
2 Xáo xới lu lèn K98 (nền yếu) Xáo xới, lu lèn nền đường đạt độ chặt K>=0,98 1,344 100 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng (nếu có), tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=0,95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m 1,044 100 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng (nếu có), tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=0,95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m 3,606 100 m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 Làm vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 21,21 100 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm 21,21 100 m2
7 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn công suất 80T/h Đun dầu Diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m 3,599 100 Tấn
8 Vận chuyểnbê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Vận chuyểnbê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn 3,599 100 tấn
9 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 34km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ. Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 34km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn 3,599 100 tấn
B II. PHẦN BÓ VỈA, VỈA HÈ
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa 1,408 100 m2
2 Thi công lớp đá đệm móng bó vỉa, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 San rải lớp đệm đá dăm, đầm chặt 3,623 m3
3 Bê tông bó vỉa chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông bó vỉa vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông 10,629 m3
4 Đá dăm đệm móng vỉa hè San rải lớp đệm đá dăm, đầm chặt 3,21 m3
5 Bê tông móng vỉa hè vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông móng vỉa hè vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông 3,21 m3
6 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazoo vữa XM Mác 100 PCB40 Chuẩn bị gạch Terrazzo, lót vữa xi măng M100 dày 2cm và lát gạch, đánh joint, vệ sinh mặt gạch 32,1 m2
C III. PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Cung cấp lắp đặt ống nhựa PCV (ống nước sinh hoạt) Cung cấp lắp đặt ống nhựa PCV (ống nước sinh hoạt) 180 m
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mương 19,464 100 m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 San rải lớp đệm đá dăm, đầm chặt 52,8 m3
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông 253,32 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đan mương Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn nắp đan mương 4,116 100 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông tấm đan, vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông 54,6 m3
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép, lắp dựng cốt thép tấm đan d 4,265 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép, lắp dựng cốt thép tấm đan d 8,176 tấn
9 Lắp đặt tấm đan Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan 1.380 cấu kiện
D IV. HỐ GA
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chuẩn bị, đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m 0,114 100 m3 đất nguyên thổ
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thu Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn hố thu 0,485 100 m2
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 San rải lớp đệm đá dăm, đầm chặt 0,845 m3
4 Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông hố thu vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông 6,653 m3
5 Sản xuất lắp đặt thép hình hố ga Chuẩn bị vật liệu, đánh dấu, gia công và lắp đặt thép hình hố ga 0,244 tấn
6 Sản xuất lắp đặt thép hố ga, D>10 Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép, lắp dựng cốt thép hố thu 0,049 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông tấm đan, vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông 0,6 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép, lắp dựng cốt thép tấm đan d 0,03 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép, lắp dựng cốt thép tấm đan d 0,171 tấn
10 Sản xuất lắp đặt thép hình, thép bản tấm đan Chuẩn bị vật liệu, đánh dấu, gia công thép hình, thép bản tấm đan 0,425 tấn
11 Lặp đặt tấm đan Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan 10 cấu kiện
E V. VẬN CHUYỂN ĐẤT RA KHỎI CÔNG TRÌNH
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đất cự ly 3,817 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 3,817 100 m3 đất nguyên thổ/1km
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II 3,817 100 m3 đất nguyên thổ/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->