Gói thầu: Gói thầu số 04:Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Xây lắp KK |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04:Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 10:17:00 đến ngày 2021-06-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,179,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Mặt đường: | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.343,885 | 1 m3 |
| 2 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.096,456 | 1 m |
| 3 | Thi công khe dãn, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.094,381 | 1 m |
| 4 | Rải bạt nilong trắng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.635,266 | 1 m2 |
| 5 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 430,99 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn nền,sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 437,535 | 1 m2 |
| B | *\2- Nền đường: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu rung 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2.896,46 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất đắp(Mỏ Tróc Voi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.273 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Cấpđường*cự ly=4*1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 327,3 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Cấpđường*cự ly=4*2+2*7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 327,3 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Cấpđường*cự ly=3*11+4*8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 327,3 | 10m3/km |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.932,774 | 1 m3 |
| 7 | Đào bóc phong hóa bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 970,152 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T để đổ đi, Cấpđường*cự ly=4x0.3km, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 97,015 | 10m3/km |
| C | *\3- Vĩa hè, bó vĩa, ô trồng cây: | |||
| 1 | + Bó vĩa BV1, SX cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,979 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 232,671 | 1 m2 |
| 3 | Lăp đặt bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 314,42 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,005 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62,884 | 1 m2 |
| 6 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vỉa đá 1x2,M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,903 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 208,866 | 1 m2 |
| 8 | Lăp đặt bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 298,38 | 1 m |
| 9 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,443 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 59,676 | 1 m2 |
| 11 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn, bó vĩa đá 1x2,M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,863 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,651 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,572 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,28 | 1 m2 |
| 15 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | 1 c/kiện |
| 16 | Xây ô trồng cây đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,008 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,008 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,72 | 1 m2 |
| 19 | Đắp đất hữu cơ ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,338 | 1 m3 |
| 20 | Xây ô trồng cây đá chẻ (10x20x30), Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,216 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,216 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52,16 | 1 m2 |
| 23 | Đắp đất hữu cơ ô trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44,896 | 1 m3 |
| 24 | Xây bó hè gạch thẻ ko nung (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,068 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,982 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 118,388 | 1 m2 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 960,853 | 1 m2 |
| 28 | Lót bạt nilông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 830,626 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông nền vĩa hè, Vữa bê tông đá 2x4M150, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 83,063 | 1 m3 |
| D | *\4- Công trình trên tuyến: | |||
| 1 | + Họng thu nước, Lắp ghi chắn rác KT1x0.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 2 | Gia công cốt thép hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 3 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,629 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,176 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,002 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66,7 | 1 m2 |
| 7 | Đào đất họng hố ga bằng thủ công, Chiều sâu >1m , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,072 | 1 m3 |
| 8 | LĐ ống nhựa PVC D250x6.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 111 | 1 m |
| 9 | Đào móng kè bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,928 | 1 m3 |
| 10 | Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,234 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng kè, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,557 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn KL móng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37,186 | 1 m2 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90(tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,275 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng kè bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,147 | 1 m3 |
| 15 | Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,602 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông móng kè, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,159 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn KL móng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60,368 | 1 m2 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90(tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16,939 | 1 m3 |
| 19 | Tiêu phản quang đường, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| E | *\5- Bãi đổ xe: | |||
| 1 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 139,156 | 1 m3 |
| 2 | Rải bạt nilong trắng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 389,75 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn nền,sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,201 | 1 m2 |
| 4 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 270,29 | 1m |
| 5 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57,47 | 1m |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 116,925 | 1 m3 |
| 7 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 132,125 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Cấpđường*cự ly=4*1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,213 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Cấpđường*cự ly=4*2+2*7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,213 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Cấpđường*cự ly=3*11+4*8, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,213 | 10m3/km |
| F | *\6- San nền: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5.491,61 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất pha cát xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Cấpđường*cự ly=4x0.3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 587,602 | 10m3/km |
| 3 | Đào xúc cát, đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3.720,75 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T để đổ đi, Cấpđường*cự ly=4x0.3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 177,75 | 10m3/km |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 323,33 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Cấpđường*cự ly=4x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,333 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Cấpđường*cự ly=4x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32,333 | 10m3/km |
| 8 | Chặt cây ở sườn đồi dốc = máy cưa, Đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 300 | Cây |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 300 | Cây |
| 10 | Phát quang cây bụi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 500 | 1 m2 |
| 11 | Đào bóc rác thải bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Cấpđường*cự ly=4x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,92 | 10m3/km |
| 13 | Vận chuyển phế thải xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Cấpđường*cự ly=4x1, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,92 | 10m3/km |
| G | *\7- Hệ thống cấp nước: | |||
| 1 | + Đường ống, LĐ ống nhựa HDPE d110x8.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 559 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, ĐKính d100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích d100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | LĐ tê nhựa HDPE D225x110x225mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | LĐ tê giảm nhựa HDPE d110x110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | LĐ co nhựa HDPE d110mm = pp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bít thép D100mm nối = PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Nước sục rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,26 | m3 |
| 9 | Lắp đặt BU nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 10 | Lắp bích thép D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Lắp bích thép D225mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm BE D225 có ngàm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Móc sứ định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 14 | Băng tín hiệu cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 553 | m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, ĐKính D63-110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 559 | 1 m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐKính D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 559 | 1 m |
| 17 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 276,5 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 205,16 | 1 m3 |
| 19 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66,09 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông hố van, hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,38 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 29,76 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép giằng hố van, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,119 | Tấn |
| 24 | Gia công thép góc giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,405 | 1 tấn |
| 25 | Lắp dựng thép góc giằng hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,405 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,94 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm 2x4, M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,59 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,68 | 1 m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 30 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | 1 c/kiện |
| 31 | Đào móng hố ga bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38,32 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,5 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông hố van, hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,73 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn tường hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,76 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông giằng hố van, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,71 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm 2x4, M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,72 | 1 m2 |
| 39 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 40 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 41 | Đào móng hố ga bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,25 | 1 m3 |
| 42 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,96 | 1 m3 |
| H | *\8- Điện chiếu sáng+điện sinh hoạt: | |||
| 1 | + Điện chiếu sáng:, Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng(trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn Led 100W-4000K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt cần đèn chữ S, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37 | 1 Cần |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,1 | km/dây |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,222 | km/dây |
| 6 | Lắp giá móc cáp vặn xoắn A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 37 | Cái |
| 7 | Đai thép và khóa đai inox 20x0.7x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | Cái |
| 8 | Khóa neo cáp vặn xoắn ABC4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 9 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 10 | Bít đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Kẹp răng 2bulông KR-25-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 12 | Kẹp răng 2bulông KR-25-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 111 | Cái |
| 13 | Đánh số đầu cột, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 10 cột |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,071 | km/dây |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,043 | km/dây |
| 16 | Dựng cột bê tông ly tấm LT.I-10-190-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 19 | Cột |
| 17 | Dựng cột bê tông ly tấm LT.I-10-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | Cột |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa cho cột điện RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 19 | Tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 20 | Lắp giá móc cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 44 | Cái |
| 21 | Đai thép và khóa đai inox 20x0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120 | Cái |
| 22 | Khóa neo cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 23 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 24 | Bít đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 25 | Kẹp răng 70-35-2bulông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 105 | Cái |
| 26 | Lắp hộp chia dây 6 đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17 | 1 Bộ |
| 27 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 144,04 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 41,79 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 58,47 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông móng ống Buy, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,86 | 1 m3 |
| 31 | Gia công cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,439 | Tấn |
| 32 | Ván khuôn KL móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 432,82 | 1 m2 |
| 33 | Đo kiểm tra điện trở, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | V.Trí |
| I | *\9- Bãi tắm cộng đồng: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 191,94 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất đắp(Mỏ Tróc Voi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 216,892 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Cấpđường*cự ly=4*1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,689 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Cấpđường*cự ly=4*2+2*7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,689 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T, Cấpđường*cự ly=3*11+4*8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,689 | 10m3/km |
| 6 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 62,756 | 1 m3 |
| 7 | Rải bại nilong trắng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 348,651 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn nền,sân bãi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,7 | 1 m2 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,387 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,258 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,881 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đá 4x6 M100, lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,772 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,092 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,449 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,742 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,6 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,401 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,013 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,165 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,125 | Tấn |
| 21 | Xây tường gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,307 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,277 | 1 m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,72 | 1 m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám, Gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,087 | 1 m2 |
| 25 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 25x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,859 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,66 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,2 | 1 m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,62 | 1 m2 |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,06 | Tấn |
| 31 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,113 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,555 | 1 m2 |
| 33 | Trát xà dầm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,265 | 1 m2 |
| 34 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | Tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,871 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,705 | 1 m2 |
| 38 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,705 | 1 m2 |
| 39 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,182 | Tấn |
| 40 | Xây tường gạch ko nung đặc (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,554 | 1 m3 |
| 41 | Xây tường gạch 6lỗ ko nung (9.5x13.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,04 | 1 m3 |
| 42 | Xây tường thông gió,vữa XM M75, Gạch hoa BT20x20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | 1m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 55,59 | 1 m2 |
| 44 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,37 | 1 m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt, Gạch 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,89 | 1 m2 |
| 46 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic, Gạch 30x60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 53,11 | 1 m2 |
| 47 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính mờ 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 49 | Mua xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,115 | Tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,115 | Tấn |
| 51 | SXLD hệ khung thép hộp 20x40x1.4mm+30x30x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,981 | m2 |
| 52 | Lợp mái ngói 11V/m2(ngói bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,981 | 1 m2 |
| 53 | Quét Sika chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,11 | 1 m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,11 | 1 m2 |
| 55 | Sơn trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 63,93 | 1 m2 |
| 56 | Sơn ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 57,31 | 1 m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,25 | 1 m2 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 23,472 | 1 m3 |
| 59 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,848 | 1 m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,484 | 1 m3 |
| 61 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,446 | 1 m3 |
| 62 | Xây BTH gạch thẻ ko nung (6x9.5x20), Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,876 | 1 m3 |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,876 | 1 m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,424 | 1 m2 |
| 65 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | 1 c/kiện |
| 66 | Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,165 | 1 tấn |
| 67 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,54 | 1 m3 |
| 68 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,2 | 1 m2 |
| 69 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,46 | 1 m2 |
| 70 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22,46 | 1 m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1 m2 |
| 72 | Hỗn hợp tự thấm than,cát,sạn ngang... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 73 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | 1 m |
| 74 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 75 | LĐ ống nhựa PVC D140x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 76 | LĐ cút nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 77 | LĐ tê nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 78 | LĐ tê nhựa PVC D125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 79 | LĐ cút nhựa PVC D140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 80 | LĐ chụp nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 81 | Kẹp OMEGA D49 bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí xổm+két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 83 | Lắp hang xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 84 | Lắp đặt van chữ T bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi+PK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 86 | Lắp phễu thu INOX KT150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 87 | Lắp vòi nước 1 ngã ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt vòi sen INOX ở vòi tắm chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | 1 m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 91 | Lắp đặt ống INOX D20x2.11mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27 | 1 m |
| 92 | Lắp đặt ống INOX D80x3.05mm bằng PP hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 93 | Đầu bịt ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 94 | Bộ gân + đế INOX dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR D110x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 102 | Lắp đặt van khoá PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 103 | Lắp đặt van khoá PPR D32mm+hộp đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 104 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,68 | 1 m3 |
| 105 | Đắp Bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m3 |
| 106 | Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20cm, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,42 | 1 m2 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,36 | 1 m3 |
| 108 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,16 | 1 m3 |
| 109 | LĐ ống nhựa PVC D114x5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 110 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m |
| 111 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 112 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 113 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 114 | LĐ cút nhựa PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 115 | LĐ tê nhựa PVC D90mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt đèn Led 9W+đuôi nghiêng 45độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn pha Led 50W(IP44) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 118 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 121 | Lắp tủ điện 300x200x150 dày 1mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80 | 1m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 124 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 125 | LĐ ống nhựa HDPE D40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 126 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m3 |
| 127 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | 1 m3 |
| 128 | Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20cm, Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,71 | 1 m2 |
| 129 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| J | *\10- Cây xanh: | |||
| 1 | Trồng cây bàng Đài Loan cao 2.5-3m, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33 | Cây |
| 2 | Trồng hoa dâm bụt(m2=25cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 83,2 | 1 m2 |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33 | 1cây/90n |
| 4 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ..., lấy từ máy nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 83,2 | 1 m2/th |
| 5 | Lắp vòi nước 1 ngã ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 6 | Lđặt ống nhựa HDPE D20x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 27,5 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt tê HDPE D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 8 | Lđặt ống nhựa HDPE D32x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 268,7 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 10 | Lđặt ống nhựa HDPE D63x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m |
| 11 | LĐ tê giảm nhựa HDPE d110x63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| K | *\11- Cắm mốc phân lô: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc mốc đúc sẵn, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,234 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc mốc, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,014 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ cốc mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,68 | 1 m2 |
| 4 | Định vị, vận chuyển, chôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26 | 1 mốc |
| 5 | Cắm mốc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 6 | Đào móng chôn mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,25 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất mốc, , | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,355 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi