Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu thí nghiệm năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210574559-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ sinh học |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu thí nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561789 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 11:26:00 đến ngày 2021-06-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 666,540,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Murashige & Skoog medium | 16 | Hộp | Dạng bột, màu trắng. Chứa các thành phần đa lượng và vi lượng Dùng trong nuôi cấy mô thực vật Đóng gói: 50l/ hộp | ||
| 2 | Chu N6 medium | 16 | Hộp | Dạng bột, màu trắng Dùng trong nuôi cấy mô thực vật Nồng độ: 4g/1l môi trường Đóng gói: 50l/ hộp | ||
| 3 | Cefotaxime sodium | 6 | Lọ | Dạng bột, màu vàng nhạt Dùng cho nuôi cấy tế bào thực vật Phổ kháng sinh: gram âm và gram dương Đóng gói: 5g/ lọ | ||
| 4 | Cysteine HCl monohydrate | 4 | Lọ | Dạng bột, màu trắng. Độ tinh khiết ≥99% . Đóng gói: 500g/ lọ | ||
| 5 | L-Asparagine | 5 | Hộp | Dạng bột, màu trắng Độ tinh khiết ≥99% Đóng gói: 100g/ hộp | ||
| 6 | L-Pyroglutamic acid | 4 | Lọ | Dạng bột mịn, màu trắng Độ tinh khiết ≥99% Đóng gói: 100g/ lọ | ||
| 7 | MES | 4 | Hộp | Dạng bột mịn, màu trắng. Độ tinh khiết: ≥99.0% Đóng gói: 50g/hộp | ||
| 8 | Indole-3-butyric acid | 2 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥99.0% Đóng gói: 25g/lọ | ||
| 9 | Gibberellic acid (GA3) | 4 | Lọ | Dùng trong nuôi cấy mô thực vật Độ tinh khiết: ≥90% Dạng bột kết tinh màu trắng Đóng gói: 500mg/lọ | ||
| 10 | 6-Benzylaminopurine (6-BAP) | 4 | Lọ | Dạng rắn màu trắng Độ tinh khiết : 98% Đóng gói: 5g/lọ | ||
| 11 | Thạch agar | 20 | Hộp | Bột agar dùng cho nuôi cấy mô tế bào thực vật. Dạng bột, màu trắng ngà Đóng gói: 1kg/hộp | ||
| 12 | Sucrose | 60 | Túi | Trạng thái: tinh thể màu trắng. Được kiểm tra thành phần kim loại nặng Đóng gói: 1kg/ túi | ||
| 13 | Gelrite | 5 | Hộp | Dùng trong môi trường nuôi cấy mô tế bào thực vật; Dạng bột, màu ngà Bay hơi nước | ||
| 14 | 2,4-Dichlorophenoxyacetic Acid(2,4-D) | 2 | Hộp | Dùng trong môi trường nuôi cấy tế bào thực vật. Dạng tinh thể Độ tinh khiết ≥95% Đóng gói: 100g/ hộp | ||
| 15 | Abscisic Acid | 6 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥98.5% (HPLC) Ứng dụng: nuôi cấy tế bào thực vật Đóng gói: 250 mg/lọ | ||
| 16 | Murashige & Skoog vitamins | 5 | Hộp | Dùng cho nuôi cấy tế bào thực vật Đã có sẵn 18 chất đầy đủ khoáng vi lượng, đa lượng, vitamins Đóng gói: 50l/ hộp | ||
| 17 | CHU N6 vitamins | 5 | Hộp | Dạng bột, tan trong nước. Đóng gói: 50L/hộp | ||
| 18 | 1 Kb Plus DNA Ladder | 3 | Bộ | Ladder được tinh sạch bằng phương pháp sắc ký, sử dụng để xác định kích thước các đoạn DNA khi chạy điện di trên gel agarose. Gồm 15 băng sáng tương ứng với các kích thước 20000, 10000, 7000, 5000, 4000, 3000, 2000, 1500, 1000, 700, 500, 400, 300, 200, 75 bp. 3 băng tham chiếu 500 bp, 1500 bp và 5000 bp. Nồng độ: 0,5 µg/µL Cung cấp kèm: 2ml 6X DNA Loading Dye Đóng gói: 250 µg/ Bộ | ||
| 19 | Tris-Base | 3 | Hộp | Độ tinh khiết ≥ 99% Đóng gói: 500g/hộp | ||
| 20 | Ethylenediaminetetraacetic acid, EDTA | 5 | Hộp | Độ tinh khiết: ≥99% Đóng gói: 250g/hộp | ||
| 21 | Sodium chloride NaCl | 2 | Lọ | Dạng viên hoặc dạng hạt, chất rắn kết tinh. màu trắng không mùi Độ tinh khiết > 99.5% Đóng gói: 500g/Lọ | ||
| 22 | Magnesium chloride | 2 | Hộp | Dạng bột màu trắng. Độ tinh khiết ≥98% Đóng gói: 500g/hộp | ||
| 23 | Chloroform AR | 1 | Chai | Dạng lỏng, có mùi nồng. Độ tinh khiết ≥99.8% Đóng gói: 500ml/ chai | ||
| 24 | Isoamylalchohol | 6 | Chai | Dạng lỏng, không màu, ít tan trong nước. Độ tinh khiết ≥ 99 % Đóng gói: 500ml/ chai | ||
| 25 | 2-Propanol | 1 | Chai | Chất lỏng, không màu, dễ cháy, có mùi mạnh. Độ tinh khiết ≥ 99.8 % Đóng gói: 500ml/ chai | ||
| 26 | Agarose, Low EEO | 2 | Hộp | Dạng bột, màu trắng. Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb. Không nhiễm Dnase/Rnase. Đóng gói: 100g/hộp | ||
| 27 | Ethidium Bromide | 2 | Lọ | Trạng thái: bột đỏ, đỏ sẫm hoặc tím Độ tinh khiết ≥ 95% Sử dụng phát hiện DNA và RNA khi điện di trên gel agarose. Độ nhạy cao, có thể phát hiện lượng nucleic nhỏ chỉ từ 1 ng. Đóng gói: 5g/lọ | ||
| 28 | T4 DNA Ligase | 3 | Bộ | Nồng độ: 5 U/µL Thời gian thực hiện phản ứng gắn: 10 phút Thành phần bao gồm: • T4 DNA Ligase • 10X T4 DNA Ligase Buffer • 50% PEG Solution Đóng gói: Bộ 250 phản ứng | ||
| 29 | Abscisic Acid | 3 | Lọ | Dạng bột màu trắng Đóng gói: 250 mg/lọ | ||
| 30 | D-Sorbitol | 2 | Lọ | Dạng bột/ tinh thể Độ tinh khiết: ≥98% Đóng gói: 1kg/ lọ | ||
| 31 | RevertAid First Strand cDNA Synthesis Kit | 3 | Bộ | Kit tổng hợp cDNA từ RNA sử dụng enzyme RevertAid Reverse Transcriptase Kit có bao gồm cặp mồi oligo (dT) 18 và hexamer ngẫu nhiên. Cung cấp kèm RiboLock RNase Inhibitor có khả năng ức chế hoạt động của Rnase giúp bảo vệ RNA không bị thoái hóa trong suốt quá trình tổng hợp sợi cDNA. Khả năng tổng hợp đoạn cDNA có kích thước lên tới 13 kb. Dải nhiệt độ phản ứng: 42-50°C Mẫu đầu vào: RNA tổng số Đóng gói: Bộ 100 phản ứng | ||
| 32 | Genomic Plant DNA Purification Kit | 4 | Bộ | Kit tách chiết DNA bộ gen từ các chủng thực vật và và các loại mô bằng công nghệ silica với phương pháp cột xoáy. Co thể sử dụng với phổ rộng các loại mẫu như lá, rễ, chồi và các bộ phận khác của cây. DNA sau tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho PCR, Southern blotting và các phản ứng enzyme khác Đóng gói: Bộ 50 phản ứng | ||
| 33 | Terminator v3.1 Cycle Sequencing Kit | 2 | Bộ | Dùng cho giải trình tự các mẫu sản phẩm PCR, plasmis, fosmid, BAC với các ưu điểm + Được tối ưu hóa cho độ dài mạch ≤15Kb + Khả năng hoạt động của thuốc nhuộm tốt hơn + Cải thiện hiệu suất đọc với các vùng giàu AT và GC với tỉ lệ >65% + Đọc lâu và chất lượng cao hơn với đỉnh peak rõ nét, nâng cao năng suất phân tích mẫu Thành phần (100 phản ứng) + 1 × 800µl tube of BigDye® Ready Reaction Mix + 1 tube M13 (-21) Primer + 1 tube pGEM Control DNA Bảo quản: -15°C đến -25°C + 2 ống BigDye® Terminator v1.1 & v3.1 5X + Sequencing Buffer; 1mL Bảo quản: 2°C đến 8°C Đóng gói: Bộ 100 phản ứng | ||
| 34 | Polymer for 3500/3500xl; | 2 | Bộ | Polymer là ma trận phân tách sử dụng cho điện di mao quản chiều dài 36 cm, 50 cm Cung cấp dưới dạng một túi sẵn sàng để sử dụng; trên túi có mã RFID. Thiết bị sẽ sử dụng thẻ RFID để theo dõi số lần sử dụng và thời gian hết hạn của polymer Phù hợp cho hệ thống: 3500 Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer Thời giạn chạy: 1 hr cho mao quản 36 cm, 2 hrs cho mao quản 50 cm Đóng gói: Bộ 96 mẫu | ||
| 35 | Formamide | 1 | Ống | Hoá chất sử dụng trong giải trình tự. Formamide for 3500 Dx/3500xl Dx Genetic Analyzers (CE-IVD + Hoàn nguyên mẫu trước khi điện di + Bảo quản: -15°C to -25°C Đóng gói: 25ml/ ống | ||
| 36 | Cathode Buffer Container (CBC) 3500 Series | 3 | Hộp | Được đóng sẵn trong khay dạng 1X để hỗ trợ cho tất cả các ứng dụng điện di. + Khay đệm cực âm được chia làm 2 ngăn, 1 ngăn chứa đệm điện di và 1 ngăn chứa gel thải ra sau quá trình bơm gel vào mao quản.Sử dụng cho hệ máy 3500. Đóng gói hộp 4 khay riêng lẻ | ||
| 37 | Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series | 3 | Hộp | Được đóng sẵn trong khay dạng 1X để duy trì nguồn ion và độ pH chính xác cho quá trình điện di. Sử dụng cho hệ máy 3500. Đóng gói hộp 4 khay riêng lẻ | ||
| 38 | MicroAmp Optical 96-well Reaction plate with Barcode | 1 | Hộp | Chất liệu: polypropylen Màu: trong suốt Lưu lượng: 96x0.2 ml Đĩa đã được tiệt trùng. Không nhiễm Dnase, Rnase. Cho độ chính xác cao và đồng nhất nhiệt độ Đóng gói: hộp 10 đĩa | ||
| 39 | Cồn công nghiệp | 70 | Lít | Độ cồn >96% | ||
| 40 | Javen diệt khuẩn | 50 | Lít | Hàm lượng Clo: 80g/l Hàm lượng NaOH: 7g/l Nồng độ: 9% | ||
| 41 | Ống eppendorf 2,0ml | 22 | Túi | Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 42 | Ống eppendorf 1,5ml | 22 | Túi | Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 43 | Ống eppendorf 0,5ml | 12 | Túi | Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 44 | Ống eppendorf 0,2ml | 20 | Túi | Chất liệu nhựa, nắp bằng, không chứa DNA, RNA. Thể tích | ||
| 45 | Đầu tip nhựa 10ul | 20 | Túi | Chất liệu nhựa trắng, tiệt trùng, không chứa DNA,RNA, không có đầu lọc. Thể tích 10µl. Đóng gói: 1000cái/túi | ||
| 46 | Đầu tip nhựa 200ul | 25 | Túi | Chất liệu nhựa trắng, tiệt trùng, không chứa DNA,RNA, không có đầu lọc. Thể tích 200µl. Đóng gói: 1000cái/túi | ||
| 47 | Đầu tip nhựa 1000ul | 25 | Túi | Chất liệu nhựa trắng, tiệt trùng, không chứa DNA,RNA, không có đầu lọc. Thể tích 1000µl. Đóng gói: 1000cái/túi | ||
| 48 | Ống ly tâm nhựa tiệt trùng 50ml | 25 | Túi | Chất liệu nhựa, nắp rời, không chứa DNA, RNA. Thể tích 50ml. Lực ly tâm: 14.000 vòng/phút Đóng gói: 25 cái/túi | ||
| 49 | Lọ thuỷ tinh 500ml | 10 | Cái | Chai thủy tinh chịu nhiệt 500ml Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhất Chịu nhiệt độ lên tới +140°C. Có thang chia vạch định mức | ||
| 50 | Lọ thuỷ tinh 250ml | 10 | Cái | Chai thủy tinh chịu nhiệt 250ml Thành bình có độ dày đồng nhất, chịu lực tốt, có vòng đệm và nắp vặn nhựa PP màu xanh giúp lưu trữ mẫu tốt nhất Chịu nhiệt độ lên tới +140°C. Có thang chia vạch định mức | ||
| 51 | Lưỡi dao | 4 | Hộp | Chất liệu thép không gỉ Công dụng: Sử dụng trong phòng mổ, phòng khám bệnh viện,.. Đóng gói: 100 cái/hộp | ||
| 52 | Đĩa petri | 650 | cái | Làm bằng vật liệu plastic Dùng cho ứng dụng sinh học, cấy vi sinh, quan sát kính hiển vi Đường kính15cm, chiều cao 1cm. | ||
| 53 | Găng tay cỡ S,M | 70 | Hộp | Găng tay không bột Chất liệu: Mủ latex ly tâm Đầy đủ các kích thước Đóng gói: 100cái / hộp | ||
| 54 | Giấy parafilm | 16 | Cuộn | Không thấm nước, không mùi, bán trong suốt có thể co dãn. Kích thước: 10cm x 38.1m | ||
| 55 | Bông không thấm nước | 30 | Kg | Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã loại bỏ tạp chất. - Sử dụng trong phòng thí nghiệm, công nghiệp dược phẩm, bệnh viện | ||
| 56 | Chậu trồng cây | 500 | cái | Miệng vành cứng, thiết kế đấy có 8 lỗ thoát nước tốt Kích thước: 23cmx19cmx22 cm | ||
| 57 | Túi bầu ươm cây | 1.000 | cái | Túi bầu ươm cây Không nhiễm nấm mốc | ||
| 58 | Bình tam giác | 580 | Cái | Bình tam giác cổ hẹp 250ml Vật liệu thủy tinh, chịu nhiệt, chịu lực tốt Thiết kế dạng hình nón, thành bình có độ dày đồng nhất Có thang chia vạch định mức | ||
| 59 | Màng lọc 0,2 mm | 4 | Hộp | Màng lọc nylon Kích thước lỗ lọc: 0,2mm. Đóng gói: 100 tờ/ hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi