Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường khu vực trung tâm huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210609433-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường khu vực trung tâm huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20210609291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 11:21:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,013,553,747 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường 5/10 đoạn qua bến xe huyện Trạm Tấu
B Nền đường
C Đào đắp
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,019 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,935 100m3
3 Cày xới nền đường cũ Chương V. E-HSMT 6,405 100m2
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 1,922 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,009 100m3
6 Đào khuôn đất bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V. E-HSMT 2,504 m3
7 Đào khuôn đường, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,227 100m3
D Vận chuyển dọc để đắp
1 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,286 100m3
E Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 2,215 10m3/1km
2 San đất bãi thải Chương V. E-HSMT 0,183 100m3
F Mặt đường
G KC móng đường chính
1 Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. E-HSMT 1,654 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. E-HSMT 3,562 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 15cm Chương V. E-HSMT 0,924 100m3
H Kết cấu mặt đường BTN
1 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V. E-HSMT 29,139 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V. E-HSMT 0,29 100m2
3 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V. E-HSMT 29,429 100m2
I Sản xuất + vc BTN
1 Sản xuất đá dăm đen Chương V. E-HSMT 4,994 100tấn
2 Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5 Chương V. E-HSMT 4,994 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V. E-HSMT 4,994 100tấn
J Kết cấu BTXM lề gia cố, vuốt nối
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh tam giác, vuốt nối, đá 2x4, mác 200 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) Chương V. E-HSMT 20,554 m3
K Rãnh dọc
L Cơi rãnh
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. E-HSMT 2,33 m3
2 Ván khuôn rãnh bê tông Chương V. E-HSMT 3,097 100m2
3 Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Chương V. E-HSMT 42,487 m3
4 Ván khuôn xà mũ Chương V. E-HSMT 0,269 100m2
5 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 2,982 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,131 tấn
M Tháo dỡ, nạo vét
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V. E-HSMT 95,713 tấn
2 Nạo vét lòng rãnh, rộng Chương V. E-HSMT 103,069 m3
3 Vận chuyển đất bằng Chương V. E-HSMT 10,307 10m3/1km
N Rãnh làm mới
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,208 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Chương V. E-HSMT 0,434 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,043 tấn
4 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Chương V. E-HSMT 4,516 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 593,77 cấu kiện
O Bó vỉa
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính Chương V. E-HSMT 0,024 tấn
2 Ván khuôn viên bó vỉa Chương V. E-HSMT 2,717 100m2
3 Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 Chương V. E-HSMT 18,948 m3
4 Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu bó vỉa) Chương V. E-HSMT 937 m
5 Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 307,818 m2
6 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Chương V. E-HSMT 132,844 tấn
P Đường vào huyện ủy Trạm Tấu
Q Nền đường
R Đào đắp
1 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,002 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 0,003 100m3
3 Cày xới nền đường cũ Chương V. E-HSMT 6,648 100m2
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 1,994 100m3
5 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Chương V. E-HSMT 8,185 m3
6 Đào khuôn đất bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V. E-HSMT 4,488 m3
7 Đào khuôn đường, chiều rộng Chương V. E-HSMT 2,199 100m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V. E-HSMT 32,137 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. E-HSMT 50,459 m3
S Vận chuyển dọc để đắp
1 Vận chuyển đất, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,001 100m3
T Vận chuyển đổ thải
1 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 136,156 10m3/1km
2 San đất bãi thải Chương V. E-HSMT 11,253 100m3
U Di chuyển
1 Di chuyển cột trang trí chiếu sáng Chương V. E-HSMT 2 cột
V Gia cố mái
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 0,182 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,089 100m3
3 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 1,099 10m3/1km
4 San đất bãi thải Chương V. E-HSMT 0,091 100m3
5 Ván khuôn Chương V. E-HSMT 0,182 100m2
6 Bê tông chân khay đá 2x4 . Vữa M150 Chương V. E-HSMT 2,732 m3
7 Rải bạt dứa lót mái Chương V. E-HSMT 0,378 100m2
8 Bê tông ốp mái, đá 2x4, mác 150 Chương V. E-HSMT 6,586 m3
W Mặt đường
X KC móng đường chính
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. E-HSMT 0,799 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 15cm Chương V. E-HSMT 0,999 100m3
Y Kết cấu mặt đường BTN
1 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V. E-HSMT 6,587 100m2
2 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm Chương V. E-HSMT 6,587 100m2
Z Sản xuất + vc BTN
1 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h Chương V. E-HSMT 1,118 100tấn
2 Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5 Chương V. E-HSMT 1,118 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V. E-HSMT 1,118 100tấn
AA Kết cấu mặt đường BTXM vuốt nối
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, rãnh đan, đá 2x4, mác 200 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) Chương V. E-HSMT 5,29 m3
AB Rãnh dọc
AC Đào đắp
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 3,018 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 1,479 100m3
3 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 18,261 10m3/1km
4 San đất bãi thải Chương V. E-HSMT 1,509 100m3
AD Rãnh làm mới
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. E-HSMT 6,976 m3
2 Ván khuôn rãnh bê tông Chương V. E-HSMT 1,938 100m2
3 Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Chương V. E-HSMT 67,809 m3
4 Ván khuôn xà mũ Chương V. E-HSMT 1,623 100m2
5 Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 17,249 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,857 tấn
AE Tấm bản
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,549 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Chương V. E-HSMT 0,502 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm Chương V. E-HSMT 0,93 tấn
4 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Chương V. E-HSMT 12,192 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 127 cấu kiện
AF Vỉa hè
AG Kè bê tông
AH Đào đắp
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 2,368 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 1,16 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,712 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. E-HSMT 5,427 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ Chương V. E-HSMT 5,244 10m3/1km
6 San đất bãi thải Chương V. E-HSMT 0,433 100m3
AI Kè H
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. E-HSMT 1,778 m3
2 Ván khuôn móng kè Chương V. E-HSMT 0,372 100m2
3 Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M150 Chương V. E-HSMT 21,33 m3
4 Ván khuôn tường kè Chương V. E-HSMT 0,961 100m2
5 Bê tông tường kè đá 2x4. Vữa M150 Chương V. E-HSMT 25,104 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,827 m3
AJ Lan can
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,094 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,069 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,012 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 0,56 m3
5 Sơn cột lan can ngoài trời không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 10,01 m2
6 Sản xuất lan can Inox 304 Chương V. E-HSMT 0,178 tấn
7 Lắp dựng lan can Inox Chương V. E-HSMT 0,178 tấn
AK Kè Khung
AL Đào đắp
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 4,57 m3
AM Kè khung
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. E-HSMT 0,79 m3
2 Rải bạt dứa làm móng công trình Chương V. E-HSMT 0,068 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mái kè Chương V. E-HSMT 0,322 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,57 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái, đường kính Chương V. E-HSMT 0,102 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái, đường kính >10mm Chương V. E-HSMT 0,316 tấn
AN Lan can
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,051 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,038 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,007 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 0,306 m3
5 Sơn cột lan can ngoài trời không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 5,1 m2
6 Sản xuất lan can Inox Chương V. E-HSMT 0,085 tấn
7 Lắp dựng lan can Inox Chương V. E-HSMT 0,085 tấn
AO Ốp mái
1 Ván khuôn Chương V. E-HSMT 0,334 100m2
2 Cốt thép viên ốp lắp ghép ĐK Chương V. E-HSMT 0,188 tấn
3 Bê tông viên block. vữa XM M200 đá 1x2 Chương V. E-HSMT 1,242 m3
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 276 cái
5 Vữa chèn khe, vữa XM mác 100 Chương V. E-HSMT 4,474 m2
6 Trồng cỏ nhung nhật Chương V. E-HSMT 0,141 100m2
7 Đất màu trồng cỏ Chương V. E-HSMT 1,405 m3
AP Làm trả lan can
AQ Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. E-HSMT 22,336 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 13,518 m3
3 Tháo dỡ lan can Inox Chương V. E-HSMT 0,331 tấn
4 Vận chuyển đất Chương V. E-HSMT 4,482 10m3/1km
5 San đất bãi thải Chương V. E-HSMT 0,359 100m3
AR Giằng lan can
1 Rải bạt dứa làm móng công trình Chương V. E-HSMT 0,367 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mái kè Chương V. E-HSMT 0,45 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Chương V. E-HSMT 4,789 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái, đường kính Chương V. E-HSMT 0,092 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái, đường kính >10mm Chương V. E-HSMT 0,214 tấn
AS Lan can
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,111 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,081 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,015 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 0,663 m3
5 Sơn cột lan can ngoài trời không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 35,91 m2
6 Lắp dựng lan can Inox(tận dụng ống cũ) Chương V. E-HSMT 0,331 tấn
AT Tường rào lan can
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V. E-HSMT 0,968 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 11,292 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,33 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,23 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,043 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT 1,98 m3
7 Sơn cột lan can ngoài trời không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 74,14 m2
8 Sản xuất lan can Inox Chương V. E-HSMT 0,488 tấn
9 Lắp dựng lan can Inox Chương V. E-HSMT 0,488 tấn
AU Sân + bồn hoa
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,309 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) Chương V. E-HSMT 6,176 m3
3 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 69,06 m2
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Chương V. E-HSMT 2,989 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 26,5 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. E-HSMT 13,25 m2
AV Cống bản
AW Hố móng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 0,446 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,218 100m3
3 Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 Chương V. E-HSMT 0,133 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. E-HSMT 25,272 m3
5 Vận chuyển đất bằng Chương V. E-HSMT 3,931 10m3/1km
6 San đất bãi thải Chương V. E-HSMT 0,325 100m3
AX Móng, thân tường cánh
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. E-HSMT 1,95 m3
2 Ván khuôn móng Chương V. E-HSMT 0,195 100m2
3 Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200 Chương V. E-HSMT 11,7 m3
4 Ván khuôn tường thân Chương V. E-HSMT 0,43 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT 6,45 m3
AY Xà mũ cống
1 Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT 0,227 tấn
2 Ván khuôn xà mũ Chương V. E-HSMT 0,416 100m2
3 Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 Chương V. E-HSMT 5,46 m3
AZ Tấm bản đậy
1 Ván khuôn tấm bản lắp ghép Chương V. E-HSMT 0,141 100m2
2 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm Chương V. E-HSMT 0,238 tấn
3 Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm Chương V. E-HSMT 0,296 tấn
4 Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 Chương V. E-HSMT 3,12 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 33 cấu kiện
6 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 0,143 100m2
BA Dầm bản BTCT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 5,491 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,024 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. E-HSMT 0,106 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố Chương V. E-HSMT 0,126 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 150 Chương V. E-HSMT 2,263 m3
BB Xà mũ cống
1 Cốt thép xà mũ, đường kính Chương V. E-HSMT 0,013 tấn
2 Ván khuôn xà mũ Chương V. E-HSMT 0,037 100m2
3 Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 Chương V. E-HSMT 0,598 m3
BC Dầm bản
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bản Chương V. E-HSMT 0,123 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 2,376 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,052 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,269 tấn
BD Cổng huyện ủy, tường rào
BE Cổng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,268 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,672 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,078 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,086 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,218 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 0,306 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V. E-HSMT 6,047 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 19,031 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Chương V. E-HSMT 0,074 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 1,213 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Chương V. E-HSMT 0,961 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. E-HSMT 0,16 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V. E-HSMT 0,073 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V. E-HSMT 0,269 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,457 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,298 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V. E-HSMT 1,004 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V. E-HSMT 0,62 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao Chương V. E-HSMT 4,248 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 9,342 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V. E-HSMT 9,784 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Chương V. E-HSMT 5,815 m3
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 52,528 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 94,5 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 30,52 m2
26 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 98,88 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 12,361 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 12,361 m2
29 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V. E-HSMT 12,361 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 262,86 m2
31 Bảng Alu, chữ nổi bằng mika (tính bằng 30% diện tích biển) Chương V. E-HSMT 9,891 m2
BF Tường rào
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,122 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 1,355 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,872 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, giằng móng Chương V. E-HSMT 0,068 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,022 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,107 tấn
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,809 m3
8 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây trụ, tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT 4,739 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) Chương V. E-HSMT 5,444 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 41,741 m2
11 Trát trụ hàng rào , dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 22,049 m2
12 Sơn trụ, tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 63,79 m2
13 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm để thay thế (tạm tính) Chương V. E-HSMT 0,1 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt tường rào tận dụng Chương V. E-HSMT 26,97 m2
15 Sơn lại hoa sắt tường rào thép các loại 3 nước (tính bằng 30% diện tích) Chương V. E-HSMT 8,091 m2
BG Đường 5/10 đoạn từ cầu bản đến cống D75
BH ĐOẠN TỪ CẦU BẢN ĐẾN CỐNG B75
BI MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Chương V. E-HSMT 1,355 100m2
2 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 Chương V. E-HSMT 2,62 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V. E-HSMT 13,219 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12,5 - 12cm Chương V. E-HSMT 13,219 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn Chương V. E-HSMT 2,243 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Chương V. E-HSMT 2,243 100tấn
BJ RÃNH TAM GIÁC + BÓ VỈA
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 27,143 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 271,428 m2
3 Bê tông bó vỉa và tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V. E-HSMT 11,918 m3
4 Ván khuôn móng bó vỉa Chương V. E-HSMT 1,085 100m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện đúc sẵn Chương V. E-HSMT 1,283 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V. E-HSMT 90 1cấu kiện
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V. E-HSMT 905 cái
BK SỬA CHỮA TUYẾN RÃNH TRÁI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V. E-HSMT 83,2 m3
2 Nạo vét bùn lòng rãnh Chương V. E-HSMT 23,4 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 67,525 m3
4 Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 6,279 m3
5 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V. E-HSMT 11,176 m3
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V. E-HSMT 5,282 100m2
7 Ván khuôn gỗ xà mũ Chương V. E-HSMT 0,905 100m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Chương V. E-HSMT 0,503 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT 0,827 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V. E-HSMT 2,016 tấn
11 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 3,25 m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 140 1cấu kiện
BL HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + VỈA HÈ
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 2,515 1m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 10,26 1m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 0,923 100m3
4 Đào nền đường - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 0,226 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 15,43 m3
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V. E-HSMT 2,865 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. E-HSMT 0,154 100m3
8 Đào xúc đất - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 2,309 100m3
9 Vận chuyển đất - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 2,309 100m3
10 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm Chương V. E-HSMT 674,34 m2
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V. E-HSMT 20,23 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 33,717 m3
BM RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 47,063 m3
2 Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 4,8 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V. E-HSMT 3,79 100m2
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,64 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT 1,187 tấn
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 4 m2
7 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông bằng thủ công Chương V. E-HSMT 14,67 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. E-HSMT 2,412 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,619 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 163 1cấu kiện
BN RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI
1 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 35,496 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 0,575 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V. E-HSMT 3,828 100m2
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,096 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT 0,068 tấn
6 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 4 m2
7 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Chương V. E-HSMT 9,744 m3
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 1,06 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,427 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 145 1cấu kiện
11 Ống chờ bịt đầu D90 Chương V. E-HSMT 0,066 100m
12 Bịt đầu ống nhựa D90 Chương V. E-HSMT 22 cái
BO BÓ GÁY VỈA HÈ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 3,68 m3
2 Ván khuôn móng Chương V. E-HSMT 0,46 100m2
3 Xây tường thẳng , vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 7,59 m3
4 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 69 m2
BP HỐ GA SỐ G1
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. E-HSMT 0,182 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 0,365 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,011 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 1,135 m3
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. E-HSMT 3,648 m2
6 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Chương V. E-HSMT 0,123 m3
7 Gia công, lắp đặt tấm đan Chương V. E-HSMT 0,013 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,006 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 2 1cấu kiện
BQ HỐ GA SỐ G2
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. E-HSMT 1,256 m3
2 Bê tông ống buy đường kính D1000mm, bê tông M200, đá 1x2 - SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Chương V. E-HSMT 0,96 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V. E-HSMT 0,089 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chương V. E-HSMT 0,063 100m2
5 Quét nhựa bi tum và dán bao tải + vải tẩm nhựa đường Chương V. E-HSMT 5,05 m2
6 Sơn phòng nước, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 7,5 m2
7 Vữa xi măng M150 nối ống cống Chương V. E-HSMT 0,018 m3
8 Thi công lớp đá dăm lót đáy hố ga, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V. E-HSMT 0,4 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 0,324 m3
10 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 0,512 m3
11 Bê tông tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 2,24 m3
12 Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm Chương V. E-HSMT 0,024 tấn
13 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. E-HSMT 0,216 tấn
14 Ván khuôn gỗ hố ga Chương V. E-HSMT 0,358 100m2
15 Vữa chèn, vữa XM M100 Chương V. E-HSMT 0,12 m2
16 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Chương V. E-HSMT 0,321 m3
17 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Chương V. E-HSMT 0,047 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,014 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V. E-HSMT 3 1cấu kiện
20 Nắp ga chịu lực Composite (D700-125KN) Chương V. E-HSMT 1 cái
BR CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 1,05 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. E-HSMT 0,473 100m3
3 Đắp đất nền móng tuyến đường ống Chương V. E-HSMT 47,266 m3
4 Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép Chương V. E-HSMT 1,2 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 0,48 m3
6 Láng mặt đường, láng nhựa 3,5kg/m2 Chương V. E-HSMT 0,012 100m2
7 Cày xới mặt đường láng nhựa cũ Chương V. E-HSMT 0,012 100m2
8 Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. E-HSMT 0,0058 100m3
9 Thi công cấp phối đá dăm lớp trên Chương V. E-HSMT 0,002 100m3
BS TUYẾN ỐNG + HẦM VAN TUYẾN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, trụ đỡ ống, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 0,868 m3
2 Ván khuôn gỗ hầm van + trụ đỡ ống Chương V. E-HSMT 0,055 100m2
3 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Chương V. E-HSMT 0,0896 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0088 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,002 100m2
6 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V. E-HSMT 2 cái
7 Gia công thép ôm ống, thép bản mã Chương V. E-HSMT 0,042 tấn
8 Bu lông M12 Chương V. E-HSMT 16 cái
BT PHỤ KIỆN ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, D90, PN8 Chương V. E-HSMT 5,252 100 m
2 Lắp đai khởi thuỷ, D160-90 Chương V. E-HSMT 2 cái
3 Lắp bích thép, ĐK 150mm Chương V. E-HSMT 1 cặp bích
4 Lắp bích thép, ĐK 100mm Chương V. E-HSMT 0,5 cặp bích
5 Lắp măng sông ren ngoài D90 Chương V. E-HSMT 2 cái
6 Lắp cút HDPE D90 Chương V. E-HSMT 14 cái
7 Lắp ống thép mạ kẽm D100 Chương V. E-HSMT 0,17 100m
8 Lắp đặt van ren, ĐK 100mm Chương V. E-HSMT 1 cái
9 Ô tô thùng vận chuyển ống từ Yên bái đến công trình Chương V. E-HSMT 2 ca
BU CỤM VAN ĐỒNG HỒ ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 9,79 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 6,49 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 300m Chương V. E-HSMT 1,1 100 m
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 1,87 m3
5 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công Chương V. E-HSMT 0,616 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V. E-HSMT 0,061 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,042 100m2
8 Ván khuôn gỗ hố đồng hồ Chương V. E-HSMT 0,315 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V. E-HSMT 22 1cấu kiện
10 Lắp đặt van ren D15 Chương V. E-HSMT 22 cái
11 Lắp đồng hồ đo lưu lượng D15 Chương V. E-HSMT 22 cái
12 Lắc rắc co D15 Chương V. E-HSMT 44 cái
13 Lắp khâu nối ren trong D20 Chương V. E-HSMT 44 cái
BV HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V. E-HSMT 76,08 1m3
2 Đắp đất móng cột và rãnh cáp Chương V. E-HSMT 69,36 m3
3 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m Chương V. E-HSMT 7 1 cột
4 Cột đèn bát giác, tròn côn 10m D78-4mm Chương V. E-HSMT 7 cột
5 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Chương V. E-HSMT 7 bộ
6 Đèn cao áp 250W Chương V. E-HSMT 7 bộ
7 Cọc tiếp địa Chương V. E-HSMT 7 bộ
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 0,7 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V. E-HSMT 7 m3
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, D60 Chương V. E-HSMT 0,168 100 m
11 Thép bản 40x4 Chương V. E-HSMT 22,4 kg
12 Bu lông M16 Chương V. E-HSMT 28 cái
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D34 Chương V. E-HSMT 220 m
14 Lắp đặt dây dẫn điện Chương V. E-HSMT 240 m
15 Dây cáp điện CV-10 (dây đơn) Chương V. E-HSMT 480 m
16 Gạch chỉ đậy cáp Chương V. E-HSMT 2.200 viên
17 Lưới thép B40 Chương V. E-HSMT 88 m2
18 Tủ điều khiển Chương V. E-HSMT 1 bộ
19 Ô tô vận tải thùng chở cột điện từ Yên bái đến công trình Chương V. E-HSMT 1 ca
BW Chi phí khác
1 Phí môi trường, thuế tài nguyên Chương V. E-HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->