Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường khu vực trung tâm huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210609433-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang một số tuyến đường khu vực trung tâm huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 11:21:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,013,553,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường 5/10 đoạn qua bến xe huyện Trạm Tấu | |||
| B | Nền đường | |||
| C | Đào đắp | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,935 | 100m3 |
| 3 | Cày xới nền đường cũ | Chương V. E-HSMT | 6,405 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 1,922 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đất bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V. E-HSMT | 2,504 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,227 | 100m3 |
| D | Vận chuyển dọc để đắp | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| E | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 2,215 | 10m3/1km |
| 2 | San đất bãi thải | Chương V. E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| F | Mặt đường | |||
| G | KC móng đường chính | |||
| 1 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 1,654 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 3,562 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 15cm | Chương V. E-HSMT | 0,924 | 100m3 |
| H | Kết cấu mặt đường BTN | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 29,139 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 0,29 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V. E-HSMT | 29,429 | 100m2 |
| I | Sản xuất + vc BTN | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen | Chương V. E-HSMT | 4,994 | 100tấn |
| 2 | Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5 | Chương V. E-HSMT | 4,994 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V. E-HSMT | 4,994 | 100tấn |
| J | Kết cấu BTXM lề gia cố, vuốt nối | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh tam giác, vuốt nối, đá 2x4, mác 200 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Chương V. E-HSMT | 20,554 | m3 |
| K | Rãnh dọc | |||
| L | Cơi rãnh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh bê tông | Chương V. E-HSMT | 3,097 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 42,487 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,982 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,131 | tấn |
| M | Tháo dỡ, nạo vét | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 95,713 | tấn |
| 2 | Nạo vét lòng rãnh, rộng | Chương V. E-HSMT | 103,069 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng | Chương V. E-HSMT | 10,307 | 10m3/1km |
| N | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 4,516 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 593,77 | cấu kiện |
| O | Bó vỉa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép viên bó vỉa, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 2,717 | 100m2 |
| 3 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 18,948 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu bó vỉa) | Chương V. E-HSMT | 937 | m |
| 5 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 307,818 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Chương V. E-HSMT | 132,844 | tấn |
| P | Đường vào huyện ủy Trạm Tấu | |||
| Q | Nền đường | |||
| R | Đào đắp | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 3 | Cày xới nền đường cũ | Chương V. E-HSMT | 6,648 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. E-HSMT | 1,994 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,185 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V. E-HSMT | 4,488 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 2,199 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. E-HSMT | 32,137 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 50,459 | m3 |
| S | Vận chuyển dọc để đắp | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| T | Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 136,156 | 10m3/1km |
| 2 | San đất bãi thải | Chương V. E-HSMT | 11,253 | 100m3 |
| U | Di chuyển | |||
| 1 | Di chuyển cột trang trí chiếu sáng | Chương V. E-HSMT | 2 | cột |
| V | Gia cố mái | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 1,099 | 10m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V. E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn | Chương V. E-HSMT | 0,182 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay đá 2x4 . Vữa M150 | Chương V. E-HSMT | 2,732 | m3 |
| 7 | Rải bạt dứa lót mái | Chương V. E-HSMT | 0,378 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ốp mái, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 6,586 | m3 |
| W | Mặt đường | |||
| X | KC móng đường chính | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 0,799 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 15cm | Chương V. E-HSMT | 0,999 | 100m3 |
| Y | Kết cấu mặt đường BTN | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 6,587 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V. E-HSMT | 6,587 | 100m2 |
| Z | Sản xuất + vc BTN | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 80 T/h | Chương V. E-HSMT | 1,118 | 100tấn |
| 2 | Hao phí bê tông nhựa hạt trung C12,5 | Chương V. E-HSMT | 1,118 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V. E-HSMT | 1,118 | 100tấn |
| AA | Kết cấu mặt đường BTXM vuốt nối | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, rãnh đan, đá 2x4, mác 200 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Chương V. E-HSMT | 5,29 | m3 |
| AB | Rãnh dọc | |||
| AC | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,018 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,479 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 18,261 | 10m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải | Chương V. E-HSMT | 1,509 | 100m3 |
| AD | Rãnh làm mới | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. E-HSMT | 6,976 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh bê tông | Chương V. E-HSMT | 1,938 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gia cố rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 67,809 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 1,623 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 17,249 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,857 | tấn |
| AE | Tấm bản | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,549 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,93 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 12,192 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 127 | cấu kiện |
| AF | Vỉa hè | |||
| AG | Kè bê tông | |||
| AH | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,712 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 5,427 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Chương V. E-HSMT | 5,244 | 10m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải | Chương V. E-HSMT | 0,433 | 100m3 |
| AI | Kè H | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. E-HSMT | 1,778 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng kè | Chương V. E-HSMT | 0,372 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng đá 2x4 . Vữa M150 | Chương V. E-HSMT | 21,33 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường kè | Chương V. E-HSMT | 0,961 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường kè đá 2x4. Vữa M150 | Chương V. E-HSMT | 25,104 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,827 | m3 |
| AJ | Lan can | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 5 | Sơn cột lan can ngoài trời không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 10,01 | m2 |
| 6 | Sản xuất lan can Inox 304 | Chương V. E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V. E-HSMT | 0,178 | tấn |
| AK | Kè Khung | |||
| AL | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 4,57 | m3 |
| AM | Kè khung | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 2 | Rải bạt dứa làm móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mái kè | Chương V. E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,57 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái, đường kính >10mm | Chương V. E-HSMT | 0,316 | tấn |
| AN | Lan can | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 5 | Sơn cột lan can ngoài trời không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 5,1 | m2 |
| 6 | Sản xuất lan can Inox | Chương V. E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V. E-HSMT | 0,085 | tấn |
| AO | Ốp mái | |||
| 1 | Ván khuôn | Chương V. E-HSMT | 0,334 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép viên ốp lắp ghép ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 3 | Bê tông viên block. vữa XM M200 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 276 | cái |
| 5 | Vữa chèn khe, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 4,474 | m2 |
| 6 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V. E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 7 | Đất màu trồng cỏ | Chương V. E-HSMT | 1,405 | m3 |
| AP | Làm trả lan can | |||
| AQ | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 22,336 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 13,518 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can Inox | Chương V. E-HSMT | 0,331 | tấn |
| 4 | Vận chuyển đất | Chương V. E-HSMT | 4,482 | 10m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải | Chương V. E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| AR | Giằng lan can | |||
| 1 | Rải bạt dứa làm móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,367 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng mái kè | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 4,789 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng mái, đường kính >10mm | Chương V. E-HSMT | 0,214 | tấn |
| AS | Lan can | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 0,663 | m3 |
| 5 | Sơn cột lan can ngoài trời không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 35,91 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can Inox(tận dụng ống cũ) | Chương V. E-HSMT | 0,331 | tấn |
| AT | Tường rào lan can | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 0,968 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 11,292 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,23 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 7 | Sơn cột lan can ngoài trời không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 74,14 | m2 |
| 8 | Sản xuất lan can Inox | Chương V. E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V. E-HSMT | 0,488 | tấn |
| AU | Sân + bồn hoa | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,309 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020) | Chương V. E-HSMT | 6,176 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 69,06 | m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 2,989 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,5 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. E-HSMT | 13,25 | m2 |
| AV | Cống bản | |||
| AW | Hố móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,446 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình. Độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. E-HSMT | 25,272 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng | Chương V. E-HSMT | 3,931 | 10m3/1km |
| 6 | San đất bãi thải | Chương V. E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| AX | Móng, thân tường cánh | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V. E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chân khay đá 2x4 . Vữa M200 | Chương V. E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thân | Chương V. E-HSMT | 0,43 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,45 | m3 |
| AY | Xà mũ cống | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 2 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 5,46 | m3 |
| AZ | Tấm bản đậy | |||
| 1 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M250 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 33 | cấu kiện |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 0,143 | 100m2 |
| BA | Dầm bản BTCT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 5,491 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mố | Chương V. E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,263 | m3 |
| BB | Xà mũ cống | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 2 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,598 | m3 |
| BC | Dầm bản | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm bản | Chương V. E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,269 | tấn |
| BD | Cổng huyện ủy, tường rào | |||
| BE | Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,672 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,306 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,047 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 19,031 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,213 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Chương V. E-HSMT | 0,961 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V. E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,298 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V. E-HSMT | 1,004 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V. E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao | Chương V. E-HSMT | 4,248 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 9,342 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 9,784 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 5,815 | m3 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 52,528 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 94,5 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30,52 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 98,88 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,361 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,361 | m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V. E-HSMT | 12,361 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 262,86 | m2 |
| 31 | Bảng Alu, chữ nổi bằng mika (tính bằng 30% diện tích biển) | Chương V. E-HSMT | 9,891 | m2 |
| BF | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,355 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,872 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, giằng móng | Chương V. E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Chương V. E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,809 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây trụ, tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,739 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V. E-HSMT | 5,444 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 41,741 | m2 |
| 11 | Trát trụ hàng rào , dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 22,049 | m2 |
| 12 | Sơn trụ, tường rào không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 63,79 | m2 |
| 13 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm để thay thế (tạm tính) | Chương V. E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt tường rào tận dụng | Chương V. E-HSMT | 26,97 | m2 |
| 15 | Sơn lại hoa sắt tường rào thép các loại 3 nước (tính bằng 30% diện tích) | Chương V. E-HSMT | 8,091 | m2 |
| BG | Đường 5/10 đoạn từ cầu bản đến cống D75 | |||
| BH | ĐOẠN TỪ CẦU BẢN ĐẾN CỐNG B75 | |||
| BI | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Chương V. E-HSMT | 1,355 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chương V. E-HSMT | 2,62 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 13,219 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12,5 - 12cm | Chương V. E-HSMT | 13,219 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn | Chương V. E-HSMT | 2,243 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V. E-HSMT | 2,243 | 100tấn |
| BJ | RÃNH TAM GIÁC + BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 27,143 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 271,428 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa và tấm đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 11,918 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 1,085 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện đúc sẵn | Chương V. E-HSMT | 1,283 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. E-HSMT | 90 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V. E-HSMT | 905 | cái |
| BK | SỬA CHỮA TUYẾN RÃNH TRÁI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 83,2 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn lòng rãnh | Chương V. E-HSMT | 23,4 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 67,525 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 6,279 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 11,176 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. E-HSMT | 5,282 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,905 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,503 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,827 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 2,016 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 140 | 1cấu kiện |
| BL | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC + VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 2,515 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 10,26 | 1m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,923 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 15,43 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. E-HSMT | 2,865 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,154 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 2,309 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 2,309 | 100m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Chương V. E-HSMT | 674,34 | m2 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 20,23 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 33,717 | m3 |
| BM | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 47,063 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. E-HSMT | 3,79 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 1,187 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 4 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 14,67 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. E-HSMT | 2,412 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,619 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 163 | 1cấu kiện |
| BN | RÃNH THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 35,496 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V. E-HSMT | 3,828 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 4 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 9,744 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 1,06 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 145 | 1cấu kiện |
| 11 | Ống chờ bịt đầu D90 | Chương V. E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 12 | Bịt đầu ống nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| BO | BÓ GÁY VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V. E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng , vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 69 | m2 |
| BP | HỐ GA SỐ G1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. E-HSMT | 0,182 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 0,365 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 1,135 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 3,648 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,123 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| BQ | HỐ GA SỐ G2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 2 | Bê tông ống buy đường kính D1000mm, bê tông M200, đá 1x2 - SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chương V. E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải + vải tẩm nhựa đường | Chương V. E-HSMT | 5,05 | m2 |
| 6 | Sơn phòng nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 7,5 | m2 |
| 7 | Vữa xi măng M150 nối ống cống | Chương V. E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá dăm lót đáy hố ga, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 11 | Bê tông tường hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bậc lên xuống, ĐK >18mm | Chương V. E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ hố ga | Chương V. E-HSMT | 0,358 | 100m2 |
| 15 | Vữa chèn, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 0,12 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,321 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 20 | Nắp ga chịu lực Composite (D700-125KN) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| BR | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 1,05 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng tuyến đường ống | Chương V. E-HSMT | 47,266 | m3 |
| 4 | Phá dỡ mặt đường bê tông không cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 3,5kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 7 | Cày xới mặt đường láng nhựa cũ | Chương V. E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Thi công cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 9 | Thi công cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| BS | TUYẾN ỐNG + HẦM VAN TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, trụ đỡ ống, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,868 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ hầm van + trụ đỡ ống | Chương V. E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,0896 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Gia công thép ôm ống, thép bản mã | Chương V. E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 8 | Bu lông M12 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| BT | PHỤ KIỆN ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, D90, PN8 | Chương V. E-HSMT | 5,252 | 100 m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ, D160-90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 4 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 5 | Lắp măng sông ren ngoài D90 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp cút HDPE D90 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp ống thép mạ kẽm D100 | Chương V. E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ô tô thùng vận chuyển ống từ Yên bái đến công trình | Chương V. E-HSMT | 2 | ca |
| BU | CỤM VAN ĐỒNG HỒ ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 9,79 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. E-HSMT | 6,49 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Chương V. E-HSMT | 1,1 | 100 m |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 1,87 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ hố đồng hồ | Chương V. E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V. E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt van ren D15 | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đồng hồ đo lưu lượng D15 | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 12 | Lắc rắc co D15 | Chương V. E-HSMT | 44 | cái |
| 13 | Lắp khâu nối ren trong D20 | Chương V. E-HSMT | 44 | cái |
| BV | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V. E-HSMT | 76,08 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột và rãnh cáp | Chương V. E-HSMT | 69,36 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Chương V. E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 4 | Cột đèn bát giác, tròn côn 10m D78-4mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cột |
| 5 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Đèn cao áp 250W | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Cọc tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 7 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE xoắn, D60 | Chương V. E-HSMT | 0,168 | 100 m |
| 11 | Thép bản 40x4 | Chương V. E-HSMT | 22,4 | kg |
| 12 | Bu lông M16 | Chương V. E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D34 | Chương V. E-HSMT | 220 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn điện | Chương V. E-HSMT | 240 | m |
| 15 | Dây cáp điện CV-10 (dây đơn) | Chương V. E-HSMT | 480 | m |
| 16 | Gạch chỉ đậy cáp | Chương V. E-HSMT | 2.200 | viên |
| 17 | Lưới thép B40 | Chương V. E-HSMT | 88 | m2 |
| 18 | Tủ điều khiển | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Ô tô vận tải thùng chở cột điện từ Yên bái đến công trình | Chương V. E-HSMT | 1 | ca |
| BW | Chi phí khác | |||
| 1 | Phí môi trường, thuế tài nguyên | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi