Gói thầu: Trang bị dự phòng phụ tùng, thiết bị tủ điện trung thế tại Tân Hiệp và Hòa Phú.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210530250-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp
Tên gói thầu Trang bị dự phòng phụ tùng, thiết bị tủ điện trung thế tại Tân Hiệp và Hòa Phú.
Số hiệu KHLCNT 20210529838
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn -TNHH MTV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 13:40:00 đến ngày 2021-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,858,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.329E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng trong đó có hạng mục cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị điện trung thế trở lên và hợp đồng có giá trị tối thiểu phải là 6.300.000.000 VND.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Các hạng mục này (tài liệu chứng minh là bản gốc, bản chính hoặc bản được chứng thực hợp lệ của hợp đồng và một trong các tài liệu như: biên bản nghiệm thu, hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc biên bản giao nhận, hoặc hóa đơn tài chính, hoặc bản có xác nhận của chủ đầu tư…) và trong trường hợp cần thiết thì Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu trên và các tài liệu khác (phiếu báo chuyển tiền của ngân hàng và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hoá đơn ……)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp bản gốc cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam cho gói thầu này đối với các thiết bị chính: Máy cắt trung thế, máy cắt hạ thế, rơ le bảo vệ và đồng hồ đo điện năng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chống sét van LAMã hiệu: HE18 Hãng : TRIDELTA PARAFOUDRES S.A hoặc tương đương1Bộyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái)
2Sepam S40Mã hiệu:S40 hãng Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.`
3Sepam S24Mã hiệu:S24 hãng Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
4Sepam T42Mã hiệu:T42 hãng Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
5Module Mes114EMã hiệu:MES114E hãng Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
6Card ACE959Mã hiệu:ACE959 hãng Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
7Module CCA634Mã hiệu:CCA634 hãng Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
8Module CCA630Mã hiệu:CCA630 hãng Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
9Đồng hồ đo điện năngMã hiệu:ION 7650 hãng Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
10Biến dòng 300/5AMã hiệu: CTB-24 hãng Trafindo hoặc tương đương1bộyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái)
11Biến dòng 150/5AMã hiệu: CTB-24 hãng Trafindo hoặc tương đương1bộyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái)
12Biến dòng 50/5AMã hiệu: CTB-24 hãng Trafindo hoặc tương đương1bộyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái)
13Biến điện áp đo lường 22KVMã hiệu: VTB-24 Hãng : Trafindo hoặc tương đương1bộyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái)
14Máy cắt chân không 22kV- 1250AMã hiệu: HVX24-25-12- E210 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
15Máy cắt chân không 22kV- 630AMã hiệu: HVX24-25-06- E210 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
16Sepam S40Mã hiệu:S40 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
17Sepam M41Mã hiệu:M41 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
18Sepam B21Mã hiệu:B21 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
19Card ACE959Mã hiệu:ACE959 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
20Biến dòng 400/5A (vòng xuyến)Mã hiệu:ARC2/N2 Hãng: Schneider hoặc tương đương1cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
21Biến dòng 250/5A (mắc trực tiếp vào dây dẫn)Mã hiệu: CT6-1C5I1C Hãng: Emic hoặc tương đương1Bộyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.1 bộ = 3 cái
22Biến điện áp đo lường 6kVMã hiệu: VRQ3n/S2 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Bộyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái)
23Máy cắt chân không 6kV- 630A VCBMã hiệu: EVOLIIS 7P1 -630 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
24Contactor cho tụ bù 6kVMã hiệu: Rollarc R400 Hãng: Schneider hoặc tương đương1cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
25Biến điện áp đo lường 6kVHãng: Công ty TNHH kỹ thuật điện Việt Hùng hoặc tương đương1Bộyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái)
26Bộ điều khiển hòaMã hiệu: 256-PLL Hãng: RISHABH hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
27Bộ bảo vệ công suất ngượcMã hiệu: 256-PAT Hãng: CG hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
28Module cấp nguồn 110VDCMã hiệu: SH-IP-108020 Hãng: Socomec hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
29Bộ điều khiển cấp nguồn 110VDCMã hiệu: SH-IP-PLUS-108 Hãng: Socomec hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
30Máy cắt ACB 4P-1600AMã hiệu: NW16 H1 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
31MCB (4 cực) 250AMã hiệu: NSX250N Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
32MCB (4 cực) 400AMã hiệu: NSX400 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
33Contactor (3 cực) 150AMã hiệu: LC1F150 Hãng: Schneider hoặc tương đương2Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
34Biến áp điều khiển hạ thế 1000VA, output 220VAC1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
35Biến áp điều khiển hạ thế 1000VA, output 110VAC1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
36Biến áp điều khiển hạ thế 500VA, output 110VAC1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
37Biến áp điều khiển hạ thế 500VA, output 24VAC1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
38Biến áp điều khiển hạ thế 300VA, output 220VAC1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
39Biến áp điều khiển hạ thế 150VA, output 110VAC1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
40Biến áp điều khiển hạ thế 100VA, output 110VAC1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
41Bộ cấp nguồn điều khiển cấp nguồn 24VDMã hiệu: S82K-10024 Hãng: Omron hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
42Chống sét van LAMã hiệu: HE18 Hãng: TRIDELTA PARAFOUDRES S.A (Schneider) hoặc tương đương1Bộyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái)
43Sepam S40Mã hiệu: S40 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
44Sepam S24Mã hiệu: S24 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
45Sepam T42Mã hiệu: T42 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
46Module Mes114EMã hiệu: Mes114E Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
47Card ACE959Mã hiệu: ACE959 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
48Đồng hồ đo đếm điện năng PowerLogic ION7650Mã hiệu: ION 7650 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
49Biến dòng 200/5A-5AMã hiệu: CTB-24 Hãng: Trafindo hoặc tương đương1bộyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái)
50Biến dòng 100/5AMã hiệu: CTB-24 Hãng: Trafindo hoặc tương đương1bộyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái)
51Biến dòng 50/5AMã hiệu: CTB-24 Hãng: Trafindo hoặc tương đương1bộyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái)
52Biến điện áp đo lường 22KVMã hiệu: VTB-24 Hãng: Trafindo hoặc tương đương1bộyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái)
53Máy cắt chân không 22kV- 1250AMã hiệu: HVX24-25-12- E210 Hãng: Trafindo hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
54Máy cắt chân không 22kV- 630AMã hiệu: HVX24-25-06- E210 Hãng: Trafindo hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
55Sepam T40Mã hiệu:T40 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
56Sepam S40Mã hiệu:S40 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
57Sepam M41Mã hiệu:M41 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
58Sepam S20Mã hiệu:S20 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
59Module Mes114EMã hiệu:Mes114E Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
60Card ACE969-TP2Mã hiệu:ACE969-TP2 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
61Module Met148Mã hiệu:Met148 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
62Biến dòng 300/5AMã hiệu: CRCT11B03 Hãng: ECS hoặc tương đương1Bộyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.Đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái)
63Biến dòng 150/5AMã hiệu: CRCT11B03 Hãng: ECS hoặc tương đương1Bộyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.Đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái)
64Biến dòng 100/5AMã hiệu: CRCT11B03 Hãng: ECS hoặc tương đương1Bộyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.Đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái)
65Biến điện áp đo lường 6kVMã hiệu: ECS11H Hãng: ECS hoặc tương đương1Bộyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.Đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái)
66Đồng hồ đo chất lượng điện năngMã hiệu: PM8240/PM8000 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
67Máy cắt chân không 6kV- 630A VCBMã hiệu: PIX-ROF Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
68Contactor cho tụ bù 6kVMã hiệu: Rolac R400 Hãng: Schneider hoặc tương đương1cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
69Tụ bù trung thế 6kV-150KVARMã hiệu: BRITF 150/6/T Hãng: Schneider hoặc tương đương1bộyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.1 bộ = 2 cái
70Relay đảo nguồnMã hiệu: RPR415A Hãng: Mikron hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
71Bộ điều khiển hòa hai máy biến thếMã hiệu: DGK-117 Hãng: Datakom hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
72Đồng hồ đo năng lượngMã hiệu: PM2220 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
73Máy cắt ACB 4P-1600AMã hiệu: NW16 H1 Hãng: Schneider hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
74Bộ cấp nguồn điều khiển cấp nguồn 24VDCMã hiệu: S82K-10024 Hãng: Omron hoặc tương đương1cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
75Module cấp nguồn 110VDCMã hiệu: SH-IP-108020 Hãng: Socomec hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
76Bộ điều khiển cấp nguồn 110VDCMã hiệu: SH-IP-PLUS-108 Hãng: Socomec hoặc tương đương1Cáiyêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.329E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng trong đó có hạng mục cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị điện trung thế trở lên và hợp đồng có giá trị tối thiểu phải là 6.300.000.000 VND.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Các hạng mục này (tài liệu chứng minh là bản gốc, bản chính hoặc bản được chứng thực hợp lệ của hợp đồng và một trong các tài liệu như: biên bản nghiệm thu, hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc biên bản giao nhận, hoặc hóa đơn tài chính, hoặc bản có xác nhận của chủ đầu tư…) và trong trường hợp cần thiết thì Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu trên và các tài liệu khác (phiếu báo chuyển tiền của ngân hàng và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hoá đơn ……)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cung cấp bản gốc cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam cho gói thầu này đối với các thiết bị chính: Máy cắt trung thế, máy cắt hạ thế, rơ le bảo vệ và đồng hồ đo điện năng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->