Gói thầu: Trang bị dự phòng phụ tùng, thiết bị tủ điện trung thế tại Tân Hiệp và Hòa Phú.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210530250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp |
| Tên gói thầu | Trang bị dự phòng phụ tùng, thiết bị tủ điện trung thế tại Tân Hiệp và Hòa Phú. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210529838 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn -TNHH MTV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 13:40:00 đến ngày 2021-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,858,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.329E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng trong đó có hạng mục cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị điện trung thế trở lên và hợp đồng có giá trị tối thiểu phải là 6.300.000.000 VND.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Các hạng mục này (tài liệu chứng minh là bản gốc, bản chính hoặc bản được chứng thực hợp lệ của hợp đồng và một trong các tài liệu như: biên bản nghiệm thu, hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc biên bản giao nhận, hoặc hóa đơn tài chính, hoặc bản có xác nhận của chủ đầu tư…) và trong trường hợp cần thiết thì Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu trên và các tài liệu khác (phiếu báo chuyển tiền của ngân hàng và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hoá đơn ……) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam cho gói thầu này đối với các thiết bị chính: Máy cắt trung thế, máy cắt hạ thế, rơ le bảo vệ và đồng hồ đo điện năng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chống sét van LA | Mã hiệu: HE18 Hãng : TRIDELTA PARAFOUDRES S.A hoặc tương đương | 1 | Bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái) |
| 2 | Sepam S40 | Mã hiệu:S40 hãng Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | ` |
| 3 | Sepam S24 | Mã hiệu:S24 hãng Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 4 | Sepam T42 | Mã hiệu:T42 hãng Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 5 | Module Mes114E | Mã hiệu:MES114E hãng Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 6 | Card ACE959 | Mã hiệu:ACE959 hãng Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 7 | Module CCA634 | Mã hiệu:CCA634 hãng Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 8 | Module CCA630 | Mã hiệu:CCA630 hãng Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 9 | Đồng hồ đo điện năng | Mã hiệu:ION 7650 hãng Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 10 | Biến dòng 300/5A | Mã hiệu: CTB-24 hãng Trafindo hoặc tương đương | 1 | bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái) |
| 11 | Biến dòng 150/5A | Mã hiệu: CTB-24 hãng Trafindo hoặc tương đương | 1 | bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái) |
| 12 | Biến dòng 50/5A | Mã hiệu: CTB-24 hãng Trafindo hoặc tương đương | 1 | bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái) |
| 13 | Biến điện áp đo lường 22KV | Mã hiệu: VTB-24 Hãng : Trafindo hoặc tương đương | 1 | bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái) |
| 14 | Máy cắt chân không 22kV- 1250A | Mã hiệu: HVX24-25-12- E210 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 15 | Máy cắt chân không 22kV- 630A | Mã hiệu: HVX24-25-06- E210 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 16 | Sepam S40 | Mã hiệu:S40 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 17 | Sepam M41 | Mã hiệu:M41 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 18 | Sepam B21 | Mã hiệu:B21 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 19 | Card ACE959 | Mã hiệu:ACE959 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 20 | Biến dòng 400/5A (vòng xuyến) | Mã hiệu:ARC2/N2 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 21 | Biến dòng 250/5A (mắc trực tiếp vào dây dẫn) | Mã hiệu: CT6-1C5I1C Hãng: Emic hoặc tương đương | 1 | Bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | 1 bộ = 3 cái |
| 22 | Biến điện áp đo lường 6kV | Mã hiệu: VRQ3n/S2 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái) |
| 23 | Máy cắt chân không 6kV- 630A VCB | Mã hiệu: EVOLIIS 7P1 -630 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 24 | Contactor cho tụ bù 6kV | Mã hiệu: Rollarc R400 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 25 | Biến điện áp đo lường 6kV | Hãng: Công ty TNHH kỹ thuật điện Việt Hùng hoặc tương đương | 1 | Bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái) |
| 26 | Bộ điều khiển hòa | Mã hiệu: 256-PLL Hãng: RISHABH hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 27 | Bộ bảo vệ công suất ngược | Mã hiệu: 256-PAT Hãng: CG hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 28 | Module cấp nguồn 110VDC | Mã hiệu: SH-IP-108020 Hãng: Socomec hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 29 | Bộ điều khiển cấp nguồn 110VDC | Mã hiệu: SH-IP-PLUS-108 Hãng: Socomec hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 30 | Máy cắt ACB 4P-1600A | Mã hiệu: NW16 H1 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 31 | MCB (4 cực) 250A | Mã hiệu: NSX250N Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 32 | MCB (4 cực) 400A | Mã hiệu: NSX400 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 33 | Contactor (3 cực) 150A | Mã hiệu: LC1F150 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 2 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 34 | Biến áp điều khiển hạ thế 1000VA, output 220VAC | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Biến áp điều khiển hạ thế 1000VA, output 110VAC | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Biến áp điều khiển hạ thế 500VA, output 110VAC | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Biến áp điều khiển hạ thế 500VA, output 24VAC | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Biến áp điều khiển hạ thế 300VA, output 220VAC | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Biến áp điều khiển hạ thế 150VA, output 110VAC | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Biến áp điều khiển hạ thế 100VA, output 110VAC | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Bộ cấp nguồn điều khiển cấp nguồn 24VD | Mã hiệu: S82K-10024 Hãng: Omron hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 42 | Chống sét van LA | Mã hiệu: HE18 Hãng: TRIDELTA PARAFOUDRES S.A (Schneider) hoặc tương đương | 1 | Bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái) |
| 43 | Sepam S40 | Mã hiệu: S40 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 44 | Sepam S24 | Mã hiệu: S24 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 45 | Sepam T42 | Mã hiệu: T42 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 46 | Module Mes114E | Mã hiệu: Mes114E Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 47 | Card ACE959 | Mã hiệu: ACE959 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 48 | Đồng hồ đo đếm điện năng PowerLogic ION7650 | Mã hiệu: ION 7650 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 49 | Biến dòng 200/5A-5A | Mã hiệu: CTB-24 Hãng: Trafindo hoặc tương đương | 1 | bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái) |
| 50 | Biến dòng 100/5A | Mã hiệu: CTB-24 Hãng: Trafindo hoặc tương đương | 1 | bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái) |
| 51 | Biến dòng 50/5A | Mã hiệu: CTB-24 Hãng: Trafindo hoặc tương đương | 1 | bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái) |
| 52 | Biến điện áp đo lường 22KV | Mã hiệu: VTB-24 Hãng: Trafindo hoặc tương đương | 1 | bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái) |
| 53 | Máy cắt chân không 22kV- 1250A | Mã hiệu: HVX24-25-12- E210 Hãng: Trafindo hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 54 | Máy cắt chân không 22kV- 630A | Mã hiệu: HVX24-25-06- E210 Hãng: Trafindo hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 55 | Sepam T40 | Mã hiệu:T40 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 56 | Sepam S40 | Mã hiệu:S40 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 57 | Sepam M41 | Mã hiệu:M41 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 58 | Sepam S20 | Mã hiệu:S20 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 59 | Module Mes114E | Mã hiệu:Mes114E Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 60 | Card ACE969-TP2 | Mã hiệu:ACE969-TP2 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 61 | Module Met148 | Mã hiệu:Met148 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 62 | Biến dòng 300/5A | Mã hiệu: CRCT11B03 Hãng: ECS hoặc tương đương | 1 | Bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | Đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái) |
| 63 | Biến dòng 150/5A | Mã hiệu: CRCT11B03 Hãng: ECS hoặc tương đương | 1 | Bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | Đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái) |
| 64 | Biến dòng 100/5A | Mã hiệu: CRCT11B03 Hãng: ECS hoặc tương đương | 1 | Bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | Đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái) |
| 65 | Biến điện áp đo lường 6kV | Mã hiệu: ECS11H Hãng: ECS hoặc tương đương | 1 | Bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | Đơn vị bộ (1 bộ = 3 cái) |
| 66 | Đồng hồ đo chất lượng điện năng | Mã hiệu: PM8240/PM8000 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 67 | Máy cắt chân không 6kV- 630A VCB | Mã hiệu: PIX-ROF Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 68 | Contactor cho tụ bù 6kV | Mã hiệu: Rolac R400 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 69 | Tụ bù trung thế 6kV-150KVAR | Mã hiệu: BRITF 150/6/T Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | bộ | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | 1 bộ = 2 cái |
| 70 | Relay đảo nguồn | Mã hiệu: RPR415A Hãng: Mikron hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 71 | Bộ điều khiển hòa hai máy biến thế | Mã hiệu: DGK-117 Hãng: Datakom hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 72 | Đồng hồ đo năng lượng | Mã hiệu: PM2220 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 73 | Máy cắt ACB 4P-1600A | Mã hiệu: NW16 H1 Hãng: Schneider hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 74 | Bộ cấp nguồn điều khiển cấp nguồn 24VDC | Mã hiệu: S82K-10024 Hãng: Omron hoặc tương đương | 1 | cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 75 | Module cấp nguồn 110VDC | Mã hiệu: SH-IP-108020 Hãng: Socomec hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. | |
| 76 | Bộ điều khiển cấp nguồn 110VDC | Mã hiệu: SH-IP-PLUS-108 Hãng: Socomec hoặc tương đương | 1 | Cái | yêu cầu chi tiết nêu tại Khoản 2 Chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.329E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng trong đó có hạng mục cung cấp, lắp đặt vật tư thiết bị điện trung thế trở lên và hợp đồng có giá trị tối thiểu phải là 6.300.000.000 VND.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh là đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của Các hạng mục này (tài liệu chứng minh là bản gốc, bản chính hoặc bản được chứng thực hợp lệ của hợp đồng và một trong các tài liệu như: biên bản nghiệm thu, hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc biên bản giao nhận, hoặc hóa đơn tài chính, hoặc bản có xác nhận của chủ đầu tư…) và trong trường hợp cần thiết thì Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu trên và các tài liệu khác (phiếu báo chuyển tiền của ngân hàng và văn bản xác nhận của cơ quan thuế chủ quản về việc đã kê khai thuế cho hoá đơn ……) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam cho gói thầu này đối với các thiết bị chính: Máy cắt trung thế, máy cắt hạ thế, rơ le bảo vệ và đồng hồ đo điện năng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi