Gói thầu: Gói số 9: Xây dựng các hạng mục bổ sung (Hàng rào khu kỹ thuật; Nhà giữ đồ cho khách, nhà vệ sinh; Hệ thống tắm tráng; Hệ thống tưới cây bán tự động)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602398-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 9: Xây dựng các hạng mục bổ sung (Hàng rào khu kỹ thuật; Nhà giữ đồ cho khách, nhà vệ sinh; Hệ thống tắm tráng; Hệ thống tưới cây bán tự động)
Số hiệu KHLCNT 20180338822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp của ĐPTTH Vĩnh Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 14:55:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,910,949,191 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TƯỚI CÂY
1 Van điện từ 2'' (50/60), 24 VAC, có bộ phận điều chỉnh áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Van điện từ 1-1/2'' (40/49), 24 VAC, có bộ phận điều chỉnh áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bộ điều chỉnh áp. Dùng để cố định áp cho van điện từ. Bảo vệ đầu tưới khi áp lực quá mức cho phép. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Hộp bảo vệ (van điện, cảm biến, van tưới tay) ĐK 20-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Thân đầu tưới nhô cao 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 cái
6 Bec phun xòe bán kính 2-3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
7 Bec phun xòe bán kính 1.5-1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Bec phun xòe bán kính 1-1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Bec phun tia bán kính 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 cái
10 Co chuyên dụng, 1 đầu ren 1/2', 1 đầu gài 1/2'(12mm), chịu áp 5,5 bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 cái
11 Co chuyên dụng, 1 đầu ren 3/4', 1 đầu gài 1/2', chịu áp 5,5 bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 cái
12 Óng nước tưới rỉ 30cm/ 1 lổ, Q= 2-3 lit/h/lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,97 100m
13 Ống nối dẻo chuyên dụng, Đk 1/2', chịu áp 5,5 bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 100m
14 Van tưới ĐK 3/4' (bao gồm bộ khóa, bộ kết nối ren) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
15 Ống nhựa dẻo dẫn nước, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100 m
B ĐƯỜNG ỐNG CẤP VÀ PHỤ KIỆN
1 Ống nhựa HDPE D90x6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 100 m
2 Ống nhựa HDPE D63x4,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,17 100 m
3 Ống nhựa HDPE D50x3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 100 m
4 Ống nhựa HDPE D32x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100 m
5 Côn, cút nhựa HDPE 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
6 Côn, cút nhựa HDPE 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 299 cái
7 Côn, cút nhựa HDPE 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 cái
8 Côn, cút nhựa HDPE 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
9 Co lơi nhựa HDPE 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
10 Ống STK D168x6.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
11 Ống STK D114x6.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
12 Cà rá giảm (ren trong D27, ren ngoài D13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Cà rá giảm (ren trong D21, ren ngoài D13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 Co ren trong D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Nối hai đầu ren ngoài D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 Tứ thông ren trong D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Cà rá đồng D20 (2 đầu ten ngoài D20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
18 HPDE Đai khơi thủy Đk 90-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 HPDE Đai khơi thủy Đk 90-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 HPDE Đai khơi thủy Đk 63-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 cái
21 HPDE Đai khơi thủy Đk 50-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 cái
22 Nối HPDE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
23 Nối HPDE D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
24 Nối HPDE D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
25 Nối HPDE D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Nối giảm ren ngoài HPDE D63-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
27 Nối giảm ren ngoài HPDE D50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Nối giảm ren trong HPDE D90-75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Nối giảm ren trong HPDE D63-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Nối ren trong HPDE D25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
31 Nối giảm HDPE D90-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
32 Nối giảm HDPE D63-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Bít HPDE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Bít HPDE D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Bít HPDE D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Tê HPDE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Tê HPDE D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
38 Tê HPDE D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
39 Tê giảm HPDE D63-50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
40 Co chuyên dụng cho ống nước tưới rỉ, 2 đầu gài, D17mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
41 Nối chuyên dụng cho ống nước tưới rỉ, 2 đầu gài, D17mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 cái
42 Nối chuyên dụng cho ống nước tưới rỉ, 1 đầu gài, 1 đầu ren D17mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 297 cái
43 Tê chuyên dụng cho ống nước tưới rỉ, 3 đầu gài, D17mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 329 cái
44 Ống inox 304, Đk 90 x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
45 Ống inox 304, Đk 60 x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
46 Co Inox 304, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Co Inox 304, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Nối ren ngoài INox 304, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Nối ren ngoài INox 304, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Bít Inox 304, D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cặp bích
51 Bít Inox 304, D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
52 Van đồng 1 chiều D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C HỆ THỐNG ĐIỆN CUNG CẤP MÁY BƠM + PHỤ KIỆN
1 Ống nhựa gân xoắn 50/40 (luồn dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 100m
2 Cáp Cu/PVC, dây điều khiển 2x 1.5mm2 - 0.6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.940 m
3 Máy bơm nước 10Hb, bơm đẩy công suất 30m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
4 Vỏ tủ điện nhựa KT 350x250x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
5 Đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Bộ điều chỉnh áp từ 2-14 bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Bộ cảm biến áp suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Bộ cảm biến kiểm tra lưu lượng, KT 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Bộ cảm biến kiểm tra lưu lượng, KT 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Van phao điện tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Điện kế 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Đồng hồ nước thủy cục D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Cọc tiếp địa mạ đồng, D16, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cọc
14 Cọc thép mạ kẽm, D12, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
15 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
16 Bộ lọc tinh D26-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Van xả khí, đường kính van 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
18 Tê nhựa D12-16mm, nối van xả khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
19 Bảng chỉ dẫn hoạt động HT tưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
20 Kẹp cố định ống D3mm, L=0,5mm-uốn cong chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.049 cái
D TỦ ĐIỀU KHIỂN
1 Vỏ tủ điều khiển ngoài trời, tủ nhựa KT 1200x600x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Bộ điều khiển tưới nước tự động 8 vùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bộ mở rộng kênh tưới nước 8 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Cổng modum để gắn bộ cảm biến lưu lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Thiết bị biến tầng 3 pha, 9,3 Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Cáp điều khiển dây đơn 1x 0,7mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
7 Bảo vệ mất pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 MCCP 3 pha, 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Đèn báo nguồn D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Thanh ray lắp thiết bị tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Domino điện 40A, 30 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 MCP 2P, 6A,6KvA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Công tắc gạt 3 vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Contactor MC 40, 220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Role trung gian 24VAC,14 chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Bộ nguồn 220V/24 VDC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
17 Nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
18 Vol kế 96x96mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Nhiệt kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Cảm biến nhiệt độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Quạt thông gió KT 150x150 kèm miệng gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Công tắc chuyển mạch vôn kế 380V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
23 Nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
E BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,85 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9425 100m3
4 Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài L= 4,0m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 100m
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
7 Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
8 Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông móng đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
9 Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,992 m3
10 Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9936 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m2
15 GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4957 tấn
16 GCLD cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9629 tấn
17 Lắp dựng cốt thép nắp, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0302 tấn
18 Lắp dựng cốt thép nắp, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3421 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 m3
20 GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Fi 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
22 Thép V50x50x5 bo quanh cạnh nắp thăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 md
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,88 m2
F VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC
1 HDPE Ống D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 HDPE Ống D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 HDPE Co D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 HDPE Co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 HDPE Tê D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 HDPE Tê D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 HDPE Nối D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 HDPE Nối D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 HDPE Bịt D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 HDPE Bịt D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Miệng thoát nước đáy hồ D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Miệng cấp nước thác D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 HDPE Van chặn D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 HDPE Van chặn D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
G HẠNG MỤC: HỒ TẮM TRÁNG
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8565 m3
2 Nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3316 100m2
3 Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3158 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
5 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2984 m2
6 CCLĐ cột gỗ 100x100, gỗ căm xe (bao gồm sơn PU) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2 m
7 Chỉ chân cột (1 cái/ 1 cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
8 Bộ phụ kiện liên kết chân cột gỗ vào nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
9 CCLĐ vách tre (Tre nguyên cây, đường kính 4,5 - 6,0cm, sơn bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,408 m2
10 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1952 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4454 1m2
12 Ống uPVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
13 Co uPVC 90 độ D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Co uPVC ren trong D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Tê uPVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Nút bịt uPVC D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Nối uPVC D.21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Van uPVC D.21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Lắp vòi sen tắm đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
20 Kẹp đỡ ống D.21mm (02 cái / 01 ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Ống uPVC D60x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
22 Co uPVC 45 độ D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
23 Xi phông UPVC D.60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Phễu thu sàn inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Nối uPVC D.60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
H HẠNG MỤC: NHÀ THAY ĐỒ
I PHẦN KHUNG KẾT CẤU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1682 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3819 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8229 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4602 100m3
5 Đóng cọc tràm L= 4,5m (ngọn 4,5cm) vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,1624 100m
6 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3033 m3
7 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3033 m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4104 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9432 m3
10 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0521 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,7458 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5205 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3525 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1259 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2915 100m2
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4444 100m2
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 100m2
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8263 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4598 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8786 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2284 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3611 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5665 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9153 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1415 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2963 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5597 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4641 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1001 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6429 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1299 tấn
35 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,551 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,551 tấn
37 Bulon M14, L70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 cái
38 Gia công giằng mái thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1548 tấn
39 Lắp dựng giằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1548 tấn
40 Bulon M16, L70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
41 Bulon M18, L50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
42 Cáp giằng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282 m
43 Tăng đơ D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
44 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6231 tấn
45 Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6231 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,454 1m2
47 Bulon neo M27, L1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
48 Bulon M20, L70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 cái
49 Bulon neo M18, L1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
J PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6574 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,29 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,2078 m2
4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,1628 m2
5 Lát nền, sàn bằng đá granite lục giác băm mặt xám đen 300x300x20, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,135 m2
6 Công tác ốp đá tẩy xanh 300x300x10, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,3706 m2
7 Tôn sóng vuông màu nâu, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2934 100m2
8 Alu viền mái, KT1030x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,2 m
9 Cầu chắn rác inox 304, D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Máng xối inox, KT400x310 + Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m
11 Lưới inox ô lưới20x20, R400, chắn lá cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m
12 Ống uPVC D90 (Thoát nước đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
13 Máng inox 600x140x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 bộ
14 Máng inox 800x140x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Trần nhôm vân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,395 m2
16 Vách ngăn vệ sinh Laminate dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,005 m2
17 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Khóa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt gương soi KT 600x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Máy sấy tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Hộp giấy vệ sinh đôi, hộp treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Khung + bệ đá cho lavabo, KT2500x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
23 Khung + bệ đá cho lavabo, KT2000x600x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện mặt nhựa chứa 14 MCB, KT 295x213x58 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 MCB 1 cực, 10A/4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 MCB 1 cực, 20A/4.5KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 MCB 2 cực, 50A/10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Cáp CXV, 3x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
7 Cáp CXV, 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Cáp CXV, 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
9 Ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
10 Ống nhựa bảo vệ dây dẫn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
11 Đèn led áp trần D 200, 20W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
12 Đèn pha led hắt trần, 35W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 bộ
13 Đèn gương Lavabo, 30W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
14 Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + đế, 5-10A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
L PHẦN NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8288 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8288 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0336 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 tấn
9 GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
11 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1488 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,4 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 m2
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9952 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9952 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 m3
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0128 100m2
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 tấn
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6144 m3
24 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m2
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
26 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
M ĐƯỜNG ỐNG:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
2 Đắp cát đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
N VẬT TƯ CẤP NƯỚC:
1 Ống PP-R D63, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
2 Ống PP-R D25, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
3 Ống PP-R D20, PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
4 Co PP-R D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Co PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Co PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
7 Co ren trong PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Tê PP-R D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Tê giảm PP-R D63-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Tê giảm PP-R D63-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
11 Tê PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Bịt PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Nối PP-R D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Nối PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Nối PP-R D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
16 Nối giảm PP-R D63-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Nối giảm PP-R D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Van PP-R D63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Van PP-R D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
21 Vòi tắm + hương sen inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
O VẬT TƯ THOÁT NƯỚC
1 Ống uPVC D220x6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Ống uPVC D114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
3 Ống uPVC D90x3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
4 Ống uPVC D60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
5 Ống uPVC D34, PN6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
6 Co 45 độ uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Co 45 độ uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Co 45 độ uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Co uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Y uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Y uPVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Y uPVC D114-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Y uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Nối uPVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Nối uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Nối uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Côn uPVC D114-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Côn uPVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Phễu thu sàn inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
21 Xí bệt sứ tráng men Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Vòi xịt sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
23 Lavabo đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
P HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO (GIÁP ĐƯỜNG DÂN SINH)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,3443 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,7258 m3
3 Đóng cọc tràm vào đất cấp I, L=4.5m mật độ 25 cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,6932 100m
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5505 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5505 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,7051 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0254 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,088 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6744 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1492 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4114 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4347 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6496 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5568 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5114 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2898 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6844 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7076 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6216 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2996 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6963 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6372 tấn
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6795 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0193 m3
25 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 810,8103 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,6 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,664 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.008,0743 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->