Gói thầu: Gói số 9: Xây dựng các hạng mục bổ sung (Hàng rào khu kỹ thuật; Nhà giữ đồ cho khách, nhà vệ sinh; Hệ thống tắm tráng; Hệ thống tưới cây bán tự động)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 9: Xây dựng các hạng mục bổ sung (Hàng rào khu kỹ thuật; Nhà giữ đồ cho khách, nhà vệ sinh; Hệ thống tắm tráng; Hệ thống tưới cây bán tự động) |
| Số hiệu KHLCNT | 20180338822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của ĐPTTH Vĩnh Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 14:55:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,910,949,191 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Van điện từ 2'' (50/60), 24 VAC, có bộ phận điều chỉnh áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Van điện từ 1-1/2'' (40/49), 24 VAC, có bộ phận điều chỉnh áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bộ điều chỉnh áp. Dùng để cố định áp cho van điện từ. Bảo vệ đầu tưới khi áp lực quá mức cho phép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Hộp bảo vệ (van điện, cảm biến, van tưới tay) ĐK 20-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Thân đầu tưới nhô cao 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 6 | Bec phun xòe bán kính 2-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 7 | Bec phun xòe bán kính 1.5-1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Bec phun xòe bán kính 1-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Bec phun tia bán kính 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 10 | Co chuyên dụng, 1 đầu ren 1/2', 1 đầu gài 1/2'(12mm), chịu áp 5,5 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 11 | Co chuyên dụng, 1 đầu ren 3/4', 1 đầu gài 1/2', chịu áp 5,5 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 12 | Óng nước tưới rỉ 30cm/ 1 lổ, Q= 2-3 lit/h/lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,97 | 100m |
| 13 | Ống nối dẻo chuyên dụng, Đk 1/2', chịu áp 5,5 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 100m |
| 14 | Van tưới ĐK 3/4' (bao gồm bộ khóa, bộ kết nối ren) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Ống nhựa dẻo dẫn nước, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100 m |
| B | ĐƯỜNG ỐNG CẤP VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D90x6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 100 m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D63x4,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,17 | 100 m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D50x3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,55 | 100 m |
| 4 | Ống nhựa HDPE D32x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100 m |
| 5 | Côn, cút nhựa HDPE 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 6 | Côn, cút nhựa HDPE 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299 | cái |
| 7 | Côn, cút nhựa HDPE 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 8 | Côn, cút nhựa HDPE 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 9 | Co lơi nhựa HDPE 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Ống STK D168x6.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 11 | Ống STK D114x6.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 12 | Cà rá giảm (ren trong D27, ren ngoài D13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Cà rá giảm (ren trong D21, ren ngoài D13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Co ren trong D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Nối hai đầu ren ngoài D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Tứ thông ren trong D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Cà rá đồng D20 (2 đầu ten ngoài D20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | HPDE Đai khơi thủy Đk 90-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | HPDE Đai khơi thủy Đk 90-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | HPDE Đai khơi thủy Đk 63-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 21 | HPDE Đai khơi thủy Đk 50-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 22 | Nối HPDE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 23 | Nối HPDE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 24 | Nối HPDE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Nối HPDE D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Nối giảm ren ngoài HPDE D63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Nối giảm ren ngoài HPDE D50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Nối giảm ren trong HPDE D90-75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Nối giảm ren trong HPDE D63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Nối ren trong HPDE D25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Nối giảm HDPE D90-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Nối giảm HDPE D63-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Bít HPDE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Bít HPDE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Bít HPDE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Tê HPDE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Tê HPDE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 38 | Tê HPDE D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 39 | Tê giảm HPDE D63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 40 | Co chuyên dụng cho ống nước tưới rỉ, 2 đầu gài, D17mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 41 | Nối chuyên dụng cho ống nước tưới rỉ, 2 đầu gài, D17mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | cái |
| 42 | Nối chuyên dụng cho ống nước tưới rỉ, 1 đầu gài, 1 đầu ren D17mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297 | cái |
| 43 | Tê chuyên dụng cho ống nước tưới rỉ, 3 đầu gài, D17mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | cái |
| 44 | Ống inox 304, Đk 90 x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Ống inox 304, Đk 60 x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 46 | Co Inox 304, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Co Inox 304, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Nối ren ngoài INox 304, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Nối ren ngoài INox 304, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Bít Inox 304, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 51 | Bít Inox 304, D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 52 | Van đồng 1 chiều D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CUNG CẤP MÁY BƠM + PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa gân xoắn 50/40 (luồn dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | 100m |
| 2 | Cáp Cu/PVC, dây điều khiển 2x 1.5mm2 - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.940 | m |
| 3 | Máy bơm nước 10Hb, bơm đẩy công suất 30m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 4 | Vỏ tủ điện nhựa KT 350x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Bộ điều chỉnh áp từ 2-14 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Bộ cảm biến áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Bộ cảm biến kiểm tra lưu lượng, KT 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bộ cảm biến kiểm tra lưu lượng, KT 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Van phao điện tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Đồng hồ nước thủy cục D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa mạ đồng, D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 14 | Cọc thép mạ kẽm, D12, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 15 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 16 | Bộ lọc tinh D26-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Van xả khí, đường kính van 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 18 | Tê nhựa D12-16mm, nối van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 19 | Bảng chỉ dẫn hoạt động HT tưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 20 | Kẹp cố định ống D3mm, L=0,5mm-uốn cong chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.049 | cái |
| D | TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Vỏ tủ điều khiển ngoài trời, tủ nhựa KT 1200x600x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Bộ điều khiển tưới nước tự động 8 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bộ mở rộng kênh tưới nước 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cổng modum để gắn bộ cảm biến lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị biến tầng 3 pha, 9,3 Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp điều khiển dây đơn 1x 0,7mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Bảo vệ mất pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | MCCP 3 pha, 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Đèn báo nguồn D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Thanh ray lắp thiết bị tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Domino điện 40A, 30 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | MCP 2P, 6A,6KvA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Công tắc gạt 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Contactor MC 40, 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Role trung gian 24VAC,14 chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Bộ nguồn 220V/24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 17 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 18 | Vol kế 96x96mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Nhiệt kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Quạt thông gió KT 150x150 kèm miệng gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Công tắc chuyển mạch vôn kế 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 23 | Nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9425 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng thủ công, chiều dài L= 4,0m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | 100m |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,992 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy bơm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9936 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 15 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4957 | tấn |
| 16 | GCLD cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9629 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nắp, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nắp, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3421 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | m3 |
| 20 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Fi 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 22 | Thép V50x50x5 bo quanh cạnh nắp thăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | md |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,88 | m2 |
| F | VẬT TƯ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | HDPE Ống D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | HDPE Ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | HDPE Co D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | HDPE Co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | HDPE Tê D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | HDPE Tê D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | HDPE Nối D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | HDPE Nối D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | HDPE Bịt D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | HDPE Bịt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Miệng thoát nước đáy hồ D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Miệng cấp nước thác D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | HDPE Van chặn D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | HDPE Van chặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: HỒ TẮM TRÁNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8565 | m3 |
| 2 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3316 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3158 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường dày láng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2984 | m2 |
| 6 | CCLĐ cột gỗ 100x100, gỗ căm xe (bao gồm sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2 | m |
| 7 | Chỉ chân cột (1 cái/ 1 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 8 | Bộ phụ kiện liên kết chân cột gỗ vào nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 9 | CCLĐ vách tre (Tre nguyên cây, đường kính 4,5 - 6,0cm, sơn bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,408 | m2 |
| 10 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4454 | 1m2 |
| 12 | Ống uPVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 13 | Co uPVC 90 độ D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Co uPVC ren trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Tê uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Nút bịt uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Nối uPVC D.21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 18 | Van uPVC D.21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp vòi sen tắm đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Kẹp đỡ ống D.21mm (02 cái / 01 ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Ống uPVC D60x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 22 | Co uPVC 45 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Xi phông UPVC D.60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Phễu thu sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Nối uPVC D.60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ THAY ĐỒ | |||
| I | PHẦN KHUNG KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1682 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3819 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8229 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4602 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm L= 4,5m (ngọn 4,5cm) vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,1624 | 100m |
| 6 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3033 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3033 | m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4104 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9432 | m3 |
| 10 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0521 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7458 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5205 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3525 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1259 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4444 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8263 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4598 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8786 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2284 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3611 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5665 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9153 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1415 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2963 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5597 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4641 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1001 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6429 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,551 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,551 | tấn |
| 37 | Bulon M14, L70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | cái |
| 38 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1548 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1548 | tấn |
| 40 | Bulon M16, L70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 41 | Bulon M18, L50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 42 | Cáp giằng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m |
| 43 | Tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6231 | tấn |
| 45 | Lắp vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6231 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,454 | 1m2 |
| 47 | Bulon neo M27, L1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 48 | Bulon M20, L70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 49 | Bulon neo M18, L1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| J | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6574 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,29 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,2078 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,1628 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng đá granite lục giác băm mặt xám đen 300x300x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,135 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá tẩy xanh 300x300x10, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,3706 | m2 |
| 7 | Tôn sóng vuông màu nâu, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2934 | 100m2 |
| 8 | Alu viền mái, KT1030x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2 | m |
| 9 | Cầu chắn rác inox 304, D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Máng xối inox, KT400x310 + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m |
| 11 | Lưới inox ô lưới20x20, R400, chắn lá cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | m |
| 12 | Ống uPVC D90 (Thoát nước đứng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 13 | Máng inox 600x140x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 14 | Máng inox 800x140x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 15 | Trần nhôm vân gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,395 | m2 |
| 16 | Vách ngăn vệ sinh Laminate dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,005 | m2 |
| 17 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Khóa cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi KT 600x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Hộp giấy vệ sinh đôi, hộp treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Khung + bệ đá cho lavabo, KT2500x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Khung + bệ đá cho lavabo, KT2000x600x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện mặt nhựa chứa 14 MCB, KT 295x213x58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | MCB 1 cực, 10A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB 1 cực, 20A/4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 2 cực, 50A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Cáp CXV, 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Cáp CXV, 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Cáp CXV, 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 9 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 10 | Ống nhựa bảo vệ dây dẫn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Đèn led áp trần D 200, 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 12 | Đèn pha led hắt trần, 35W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 13 | Đèn gương Lavabo, 30W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + đế, 5-10A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8288 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8288 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | tấn |
| 9 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1488 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,52 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9952 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9952 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6144 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| M | ĐƯỜNG ỐNG: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| N | VẬT TƯ CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Ống PP-R D63, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Ống PP-R D25, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Ống PP-R D20, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Co PP-R D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Co PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 7 | Co ren trong PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Tê PP-R D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê giảm PP-R D63-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê giảm PP-R D63-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 11 | Tê PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Bịt PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Nối PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Nối PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Nối PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Nối giảm PP-R D63-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Nối giảm PP-R D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Van PP-R D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Van PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 21 | Vòi tắm + hương sen inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| O | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống uPVC D220x6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Ống uPVC D34, PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Co 45 độ uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Co 45 độ uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Co 45 độ uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Y uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Y uPVC D114-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Y uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Nối uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Nối uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Nối uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Côn uPVC D114-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Côn uPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Phễu thu sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 21 | Xí bệt sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Vòi xịt sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Lavabo đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO (GIÁP ĐƯỜNG DÂN SINH) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,3443 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7258 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, L=4.5m mật độ 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6932 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5505 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5505 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,7051 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0254 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,088 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6744 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4114 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4347 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5568 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5114 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6844 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7076 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6216 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6963 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6372 | tấn |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6795 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0193 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810,8103 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,6 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,664 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,0743 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi