Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210583362-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ sinh học
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210555055
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 15:21:00 đến ngày 2021-06-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 397,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Deinozed water (500 mL/chai) 2 Chai Nước sử dụng trong các kỹ thuật sinh học phân tử. Đã lọc khử trùng qua màng lọc 0.1 μm. Không chứa Dnase/Rnase/Protease.
2 RNA Storage Solution (50 ml/chai) 1 chai Bộ đệm ổn định RNA với hiệu quả cao hơn bộ đệm chuẩn 0.1 mM EDTA hoặc TE Thích hợp với tất cả các ứng dụng RNA phổ biến như phiên mã ngược, phiên mã in vitro, northern và các xét nghiệm bảo vệ nuclease Thành phần: 1 mM sodium citrate, pH 6.5 +⁄0.1
3 DEPC-treated water (500 mL/chai) 1 Chai Không chứa nuclease Không chứa endonuclease, exonuclease và RNase hoạt động Khử trùng trước và sau đóng gói để đảm bảo vô trùng và bất hoạt DEPC
4 Ethanol (1000 ml/chai) 2 chai Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g Acetone (GC) ≤ 0.001 % Ethylmethylketone (GC) ≤ 0.02 % Isoamyl alcohol (GC) ≤ 0.05 % 2-Propanol (GC) ≤ 0.01 % Cu (Copper) ≤ 0.000002 % Fe (Iron) ≤ 0.00001 % Pb (Lead) ≤ 0.00001 % Chloride (Cl) ≤ 0.3 ppm Nitrate (NO₃) ≤ 0.3 ppm Phosphate (PO₄) ≤ 0.3 ppm Sulphate (SO₄) ≤ 0.3 ppm
5 Glycerol (1L/lọ) 1 lọ Độ tinh khiết ≥99% Trạng thái: dung dịch trong suốt Sôi tại: 182 °C/20 mmHg(lit.) Nóng chảy tại: 20 °C(lit.) Tỉ trọng: 1.25 g/mL(lit.) Cation: Fe: ≤5 ppm; Mg: ≤5 ppm Kim loại nặng (Pb):
6 RNase A (10 mg) 2 lọ Nồng độ: 10 mg/mL Không chứa DNase và protease Hoạt tính: endoribonuclease phân hủy đặc hiệu RNA sợi đơn ở gốc C và U.
7 Dnase ( 1,000 units) 2 lọ Là một endonuclease DNA đơn và kép. Nó thủy phân liên kết phosphodiester tạo ra mono- và oligodeoxyribonucleotides với 5'-phosphate và nhóm 3'-OH. Là một enzyme tái tổ hợp. Hoạt động của enzyme phụ thuộc chặt chẽ vào ion Ca 2+ và được kích hoạt bởi ion Mg 2+/ ion Mn 2+. Tạo ra các DNA có đầu bằng hoặc đầu nhô. Nồng độ: 1 U/µl Được sử dụng để chuẩn bị các DNA-free RNA trước RT-PCR và RT-qPCR, loại bỏ các mẫu DNA sau phiên mã in vitro,... Đóng gói: 1,000U
8 Agarose (100 g/lọ) 3 lọ Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb. Nồng độ gel: 0.4-5% Nhiệt độ tạo gel: 34-38°C Nhiệt độ nóng chảy: 88°C Không nhiễm Dnase/Rnase.
9 TAE 50x 3 chai Đệm sử dụng trong điện di nucleic trên gel agarose và gel polyacrylamide. Dung dịch được lọc khử trùng qua màng lọc 0.22 µm. Nồng độ: 50X Không nhiễm Dnae/Rnase/DNA/RNA.
10 6x Loading dye solution (5x1 mL) 2 lọ Sử dụng để load mẫu DNA khi điện di trên gel agarose hoặc polyacrylamide. Thành phần bao gồm 2 dye màu bromophenol blue và xylene cyanol FF giúp cho việc quan sát quãng đường di chuyển DNA trong quá trình điện di dễ dàng. Nồng độ: 6X Đóng gói: 5 x 1.0 Ml
11 Master mix PCR 7 bộ Master mix chứa enzyme khuếch đại DreamTaq DNA polymerase, MgCl2, dNTPs và buffer. Hỗn hợp được tối ưu hóa cho hiệu quả khuếch đại lên tới 6 kb từ gDNA và 20 kb từ viral DNA. Tạo các sản phẩm đầu dính 3'-A Sử dụng được cho phản ứng PCR có sử dụng các mẫu giàu GC.
12 RevertAid First Strand cDNA Synthersis Kit (100 react) 1 bộ Kit tổng hợp cDNA từ RNA sử dụng enzyme RevertAid Reverse Transcriptase. Cung cấp kèm RiboLock RNase Inhibitor có khả năng ức chế hoạtđộng của Rnase giúp bảo vệ RNA không bị thoái hóa trong suốt quá trình tổng hợp sợi cDNA. Khả năng tổng hợp đoạn cDNA có kích thước lên tới 13 kb. Dải nhiệt độ phản ứng: 42-50°C Thành phần kit: - RevertAid Reverse Transcriptase - RiboLock RNase Inhibitor - 5X Reaction Buffer - dNTP Mix - Oligo(dT)18 Primer - Random Hexamer Primer - Control GAPDH RNA - 10 μM Forward GAPDH Primer - 10 μM Reverse GAPDH Primer - Nuclease-free water.
13 GeneRuler 100 bp DNA Ladder (50ug) 2 bộ Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm 6X loading dye Gồm10 băng kích thước: 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp Băng tham chiếu: 500 bp Ứng dụng: định lượng sợi đôi DNA trong điện di agarose và polyacrylamide Lưu trữ trong bộ đệm chứa10 mM Tris-HCl (pH 7.6), 1 mM EDTA
14 GeneRuler 1kb DNA Ladder 3 bộ Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm: 2 x 1 mL 6X DNA Loading Dye Thang DNA gồm 14 băng kích thước: 10000, 8000, 6000, 5000, 4000, 3500, 3000, 2500, 2000, 1500, 1000, 750, 500, 250 bp. Băng tham chiều: 6000, 3000 và 1000 bp.
15 Thuốc nhuộm DNA/RNA (400ul/ống) 2 ống Xác định DNA trong điện di bằng gel agarose hoặc acrylamide An toàn hơn EtBr, thay thế cho EtBr trong nhuộm bao gồm cả RNA Nguồn sáng kích thích: blue light hoặc UV Giảm thiểu các tín hiệu huỳnh quang nền không đặc hiệu Đóng gói: 400ul
16 NextSeq 550 High Output Kit v2.5 (150 Cycles) 1 Bộ Đầu ra tối đa: 60 Gb Khả năng đọc tối đa mỗi lần chạy: 400 million clusters Loại mẫu: RNA, DNA Công nghệ: sequencing Loại sinh phẩm: Cluster Generation, Paired-End Sequencing, Sequencing by Synthesis, Single-Read Sequencing
17 GeneJET Genomic DNA purification Kit (50pu/bộ) 2 bộ Tách chiết DNA từ các mẫu mô và tế bào nuôi cấy động vật, máu tổng, vi khuẩn và nấm. Sử dụng công nghệ màng silica trên các cột tách chiết loại bỏ hóa chất độc hại như phenol-chloroform trong quy trình tách chiết. Thời gian thực hiện nhanh: chỉ 20 phút sau bước ply giải tế bào. Tách chiết các đoạn DNA kích thước lên tới 30 kb. Thu hồi DNA chất lượng cao với A260.280 > 1.7, trong bộ đệm hòa mẫu chứa 10 mM Tris-Cl, pH 9.0, 0.1 mM EDTA DNA sử dụng trực tiếp được cho PCR, Southern Blotting và các phản ứng enzyme khác
18 GeneJET RNA Purification Kit (50prep) 2 bộ Kit tách RNA tổng số RNA từ tế bào nuôi cấy của của động vật có vú, mô, máu, vi khuẩn và nấm men . Sử dụng công nghệ cột ly tâm gắn màng silica loại bỏ được các thao tác với hóa chất độc hại như phương pháp tách bằng phenol: chloroform thông thường Điểm nổi bật: Nhanh: quy trình chỉ mất 15 phút sau bước phân giải tế bào Thu hồi được các đoạn RNA kích thước >200bp, với chất lượng cao A260/280 > 1.9 Thuận tiện với các ống và cột tách chiết đi kèm. RNA tách chiết có thể sử dụng trực tiếp cho Northern Blotting, Nuclease Protection Assays, Nucleic Acid Labeling, qPCR, RT-PCR, xây dựng thư viện cDNA
19 Kit tinh sạch sản phẩm PCR (50pu/bộ) 2 bộ Kit tinh sạch sản phẩm sau PCR. Loại bỏ các mồi thừa, dNTPs, labeled nucleotides, enzymes và muối từ hỗn hợp phản ứng PCR. Khả năng tinh sạch các đoạn DNA có kích thước từ 25 bp - 20 kb. Hiệu suất thu hồi các đoạn 100bp - 10kb lên tới 90-100%. Cho phép thu hồi tới 25 ug DNA, lưu trữ trong bộ đệm chứa: 10 mM Tris-HCl, pH 8.5 Quy trình thực hiện chỉ trong vòng 5 phút
20 Khay trộn mẫu 48 giếng 1 thùng Định dạng đĩa: 48 giếng Kích thước giếng: 9.75 x 17.50 Thể tích giếng: 0.50 ml Đã vô trùng
21 Dụng cụ điện di ngang Mini 1 Bộ Đúc và chạy gel trong cùng một khoang mà không cần thêm dụng cụ bổ sung để chống rò rỉ Kích thước gel nhỏ Tối đa Điện áp 150 V Kích thước (L x W x H): 22 x 15 x 9.5 cm Chiều dài Gel 11 cm Chiều rộng Gel 9 cm Kích thước mẫu: 5 đến 34
22 Micropipet 0.1-2.5uL 1 Cây Pipet đơn kênh, dải thể tích 0.1-2.5 uL Khử trùng được, 121 °C trong 15 min Thang chia thể tích: 0.01 µL Sai số ngẫu nhiên: 0.25 µL ± 6%, 1.25 µL ± 3%, 2.5 µL ± 1.6%
23 Micropipet 0.5-10 uL 1 Cây Pipet đơn kênh, dải thể tích 0.1-2.5 uL Khử trùng được, 121 °C trong 15 min Thang chia thể tích: 0.1 µL Sai số ngẫu nhiên: 1 µL ± 1.5%, 5 µL ± 1%, 10 µL ± 0.8%
24 Micropipet 10-100 uL 1 Cây Pipet đơn kênh, dải thể tích 0.1-2.5 uL Khử trùng được, 121 °C trong 15 min Thang chia thể tích: 0.5 µL Sai số ngẫu nhiên: 10 µL ± 1.5%, 50 µL ± 0.5%, 100 µL ± 0.15%
25 Micropipet 100-1000 uL 1 Cây Pipet đơn kênh, dải thể tích 0.1-2.5 uL Khử trùng được, 121 °C trong 15 min Thang chia thể tích: 5 µL Sai số ngẫu nhiên: 100 µL ± 0.7%, 500 µL ± 0.4%, 1000 µL ± 0.2%
26 Dụng cụ Mini Centrifuge 1 Chiếc Tốc độ: 2000G tương đương 5500 rpm Công suất: • 12 ống x 1.5/2.0 mL • 32 ống x 0.2 mL PCR • 4 strip x PCR strips (8 x 0.2 ml) Kích thước: 14 cm x 20 cm x 11.2 cm
27 Ông Falcon 50 mL (25 cái/túi), 1 thùng Ông ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 50 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease
28 Ống Falcon 20 mL (25 cái/túi) 1 thùng Ông ly tâm nắp vặn, đã tiệt trùng. Chất liệu: polystyren, đã bao gồm nắp ống Dung tích: 15 ml Có chia vạch định mức thể tích. Có dải màng nhám đục để ghi nhãn mác. Không chứa nội độc tố, nonpyrogenic. Không nhiễm Rnase/Dnase/Protease
29 Giấy Parafin 1 cuộn Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m) Khoảng chịu nhiệt: -45-+50 °C Oxygen: 150 cc/m² d ở 23°C và 50% RH Carbon Dioxide: 1200 cc/m² d, 23°C và 0% RH Dạng phẳng/nhàu: 1 g/m² d ở 38°C, 90% RH
30 Đầu côn 1 ml (500 chiếc/túi) 1 thùng Chất liệu: nhựa polypropylene Trong suốt, có các vạch định mức 100, 500, 1000µl Giới hạn thể tích: 1000 ul Đã khử trùng Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen Sản xuất theo công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ Phù hợp với phổ rộng pipetor
31 Đầu côn 200 ul (1000 chiếc/túi) 1 thùng Chất liệu: nhựa polypropylene Trong suốt, có các vạch định mức 10, 50, 100 Giới hạn thể tích: 200 ul Đã khử trùng Không nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, pyrogen Sản xuất theo công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ Chiều dài thân tip: 50.8mm, đường kính 7.44mm Phù hợp với phổ rộng pipetor
32 Đầu côn 10 ul (1000 chiếc/túi) 1 thùng Chất liệu: nhựa polypropylene Trong suốt, có các vạch định mức 2, 10 ul Giới hạn thể tích: 10µl Đã khử trùng Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen Sản xuất theo công nghệ NoStick®, chống bám dính thành típ Phù hợp với phổ rộng pipetor
33 Ống lưu mẫu chịu nhiệt 2mL (200 cái/túi) 1 túi Chất liệu: polypropylene Đã tiệt trùng băng tia gamma. Tự đứng được. Chịu được nhiệt độ xuống đến -196°C. Nắp có đệm silicon đảm bảo xoáy chặt khi đóng nắp. Có nhãn ghi ký hiệu mẫu. Có chia vạch định mức. Không chứa nội độc tố.
34 Ống lưu mẫu chịu nhiệt 15ml (25 ống/túi) 1 thùng Ống lưu mẫu trong điều kiện tủ đông Vật liệu Nắp xoáy polyethylene tỷ trọng cao Thân polypropylene đồng trùng hợp Thể tích 15 ml Không chứa cytotoxic và pyrogenic Đã vô trùng
35 Găng tay cao su (100c/hộp, 10 hộp/thùng) 1 thùng Găng tay không bột Chất liệu: Mủ latex ly tâm Đầy đủ các kích thước Đạt tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ - ASTM D3578 (05) Quy trình sản xuất đạt chuẩn GMP theo hướng dẫn của FDA
36 Ống Eppendorf 2 ml (500 chiếc/túi) 1 thùng Ống nhựa 2.0ml Vật liệu nhựa polymer trong suốt Thiết kế nắp Boil-proof chặt chẽ cho các ứng dụng nhiệt độ cao Thang chia cho từng 100ul Tốc độ ly tâm tối đa: 20,000G Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC Không nhiễm RNase, DNase, DNA, chất ức chế PCR, pyrogen Kích thước ống: chiều dài thân ống 39.32 mm, đường kính miệng ống 10.06 mm Sản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa
37 Ống Eppendorf 1,5 ml (500 ống/túi) 1 thùng Ống nhựa 1.5ml, đã khử trùng Vật liệu nhựa polypropylene, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu Thể tích tối đa: 1.7 ml Thang chia cho từng 100ul Tốc độ ly tâm tối đa: 20000G Giới hạn nhiệt độ: -80ºC tới 121ºC Không nhiễm RNase, DNase, DNA, PCR inhibitors, pyrogen Sản xuất theo công nghệ NoStick®, đảm bảo thu hồi lượng mẫu tối đa
38 Ống Eppendorf PCR 0.2 mL (1.000 chiếc/hộp) 1 Hộp Ống PCR đã tiệt trùng. Chất liệu nhựa trong suốt. Thành ống mỏng đảm bảo cho quá trình gia nhiệt được chính xác. Không nhiễm Rnase, Dnase. Hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác với ống đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp.
39 Đầu tip lọc chia vạch 200 ul (hộp 96 cái) 1 thùng Đầu côn đã tiệt trùng, dải 1 - 200 μl Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic. Không nhiễm Dnase, Rnase. Có chia vạch định mức thể tích.
40 Đầu tip lọc chia vạch 10 ul (hộp 96 cái) 1 thùng Đầu côn đã tiệt trùng, dải 0.2 - 10 μl Đã tiệt trùng Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic. Không nhiễm Dnase, Rnase. Có chia vạch định mức thể tích.
41 Đầu tip lọc chia vạch 1000 ul (hộp 96 cái) 1 thùng Đầu côn đã tiệt trùng, dải 100 - 1000 μl Không chứa nội độc tố gây độc tế bào, nonpyrogenic. Không nhiễm Dnase, Rnase, Protease. Có chia vạch định mức thể tích.
42 Hộp giữ lạnh đổi màu tube 0.5 mL ISO Freeze, Kisker 2 hộp Lạnh sang ấm chuyển màu từ canh sang vàng Giữ lạnh 4ºC: 3+ giờ Kích thước: 146 × 105 × 70 mm. Công suất: qPCR:16 ống/strip 0.2 mL và 4 ống 0.5 mL PCR: 96 ống/strip ống 0.1 và 0.2 mL; plate 96-well
43 Hộp giữ lạnh đổi màu tube 1.5-2.0mL ISO Freeze, Kisker 2 hộp Lạnh sang ấm chuyển màu từ tím sang hồng Giữ lạnh 4ºC: 3.5+ giờ Kích thước: 146 × 105 × 70 mm. Công suất: 24 ống thể tích 0.5, 1.5, 2.0 mL
44 Hộp trữ mẫu chịu nhiệt (96 vị trí) 1 hộp Hộp nhựa có nắp đậy, 100 vị trí. Màu trắng Dải chịu nhiệt rộng từ -70 ~ +140 độ C Kích thước: 140.5 x 140.50 x 30.00 mm
45 Bình xịt khử trùng dụng cụ và box thí nghiệm DNA/RNA 1 cái Loại bỏ axit nucleic trên dụng cụ thí nghiệm, thiết bị và bàn thí nghiệm Dạng xịt
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->