Gói thầu: Gói 01 XL thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Gói 01 XL thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 15:43:00 đến ngày 2021-06-14 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,032,994,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên: Trong đó có quy mô khối lượng: + Xây dựng nhà có kết cầu hệ dầm sàn bê tông cốt thép với diện tích sàn tối thiểu 95 m2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.446.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i)Có bằng đại học lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(ii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước 05-10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | 05-10m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy xoa nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xoa nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn hồ quang điện 2,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất bằng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất bằng tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy đào gàu thuận >=0,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe rùa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 148,986 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ, kèo thép, thanh dầm trần | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 578,0966 | kg |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 63,1576 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 31,7025 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 94,35 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 42,3821 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,4756 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,4907 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,4506 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,4944 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,4046 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,9875 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,8416 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,8593 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 23,133 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ vách ngăn tôn sóng màu vàng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 51,9 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ thanh kèo, xà gồ gỗ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0872 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,1445 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,178 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cổng sắt, hàng rào sắt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,96 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,8196 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 87,781 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Phần nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 31,456 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,932 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20,12 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,1041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24,248 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,1116 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 116,37 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 284,45 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 626,61 | kg |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26,7792 | m3 |
| 11 | Lót cát đáy móng đá | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,3474 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40,3637 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng móng DM1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 42,27 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,6498 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 97,7892 | m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,7417 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 157,61 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 748,72 | kg |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 77,5932 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,9911 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 179,15 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 744,09 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 302,3 | kg |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 136,4502 | m2 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15,0096 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 89 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.725,76 | kg |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, đan bếp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21,9072 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,577 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 106,41 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 100,07 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 114,62 | kg |
| 33 | Xây bù dầm móng bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,4917 | m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 47,0719 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11,5012 | m3 |
| 36 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuy nel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,8265 | m3 |
| 37 | Xây tường bo mái phòng kho bằng gạch tuy nel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,695 | m3 |
| 38 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuy nel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17,4078 | m3 |
| 39 | Xây tường mái bằng gạch tuy nel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,0253 | m3 |
| 40 | Xây tường ngoài nhà bổ tường trục A bằng gạch tuy nel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,5168 | m3 |
| 41 | Xây tường ngoài nhà bổ tường trục 2,3 bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,9041 | m3 |
| 42 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,2342 | m3 |
| 43 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,9378 | m3 |
| 44 | Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung KT 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,5111 | m3 |
| 45 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung KT 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,9471 | m3 |
| 46 | Xây tường đỡ đan bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1584 | m3 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên đan bếp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,0996 | m2 |
| 48 | Ốp gạch Ceramic KT 300x600 tường đan bếp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 49 | Lát nền bằng gạch Granite KT 600x600 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 118,3856 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường bằng gạch Granite KT 600x120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,8656 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 115,8372 | m2 |
| 52 | Trát má cửa vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14,146 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 99,5004 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 76,6472 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 205,5731 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 212,2687 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18,3502 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 511,7039 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 212,2687 | m2 |
| 60 | Cửa đi sử dụng cửa nhôm Xingfa sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 61 | Cửa sổ sử dụng cửa nhôm Xingfa sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8,84 | m2 |
| 62 | Vách kính nhôm Xingfa sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 34,08 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 65 | Gia công lam thép hộp KT 30x30x1,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 94,0742 | kg |
| 66 | Gia công lam thép hộp KT 50x50x1,5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 90,7204 | kg |
| 67 | Sơn lam thép 3 nước | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,132 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng lam che nắng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,132 | m2 |
| 69 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu đỏ, dày 0,42mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 119,0057 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 80x40x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 509,3168 | kg |
| 71 | Ke chống bão 3 cái/m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 419,49 | 0.0 |
| 72 | Lắp đặt ống thoát nước đứng đk 90mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,6 | m |
| 73 | Rọ chắn rác Inox D120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thoát nước tràn D40, L=450 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,45 | m |
| 75 | Lắp đặt ống thông dầm D40, L=300 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,6 | m |
| 76 | Bê tông lót móng bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 77 | Xây bậc cấp bằng gạch tuynel 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,3308 | m3 |
| 78 | Ốp đá granit tự nhiên bậc cấp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14,784 | m2 |
| 79 | Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,3397 | m3 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29,96 | m |
| 81 | Thi công bản hiệu ốp alu, chữ mica dán đề can (khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | 0.0 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 74,4198 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phần điện - mạng vi tính | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m 36W-220V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt xoay 360 độ kèm hộp điều tóc 50W-220V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED panel 220x220x12 18W-220V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V âm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-220V kiểu chìm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 2 chấu đôi 16A-220V kiểu chìm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 300x400x150 chìm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện nắp PVC trong suốt lắp 6 module | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 1,5mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 388 | m |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2,5mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 186 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 4mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 215 | m |
| 12 | Lắp đặt dây LV-ABC-0,6/1KV: 2x25mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x10mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 66 | m |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A gắn tủ điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha 16A gắn tủ điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A gắn tủ điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1 pha 32A gắn tủ điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha 50A gắn tủ điện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 16mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 522 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 20mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT-6 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 16mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 40 | m |
| D | Hạng mục 4: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27 dày 3mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21 dày 3mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | m |
| 3 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn PVC thu hẹp ĐK27x21 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk27 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi Inox đk 21mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox Tân Á 1m3 (ngang) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt van phao đóng mở tự động (phao cơ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa Đk 27mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều đk 27mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Bình khí cứu hỏa CO2 (MT5) - 5kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bình |
| 13 | Bình bột cứu hỏa MFZ8 (ABC) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bình |
| 14 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy phòng hỏa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Hộp đựng bình chữa cháy (KT: 600x900x180 mm) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Phần cổng - Hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ, tường hàng rào | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 380,5507 | m2 |
| 2 | Đào móng trụ cổng chính | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng trụ cổng chính, M100, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng trụ cổng chính | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 5 | Bê tông móng trụ cổng chính, M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn trụ cổng, trụ hàng rào | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 23,584 | m2 |
| 7 | Bê tông cột, trụ hàng rào, M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,2972 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 23,912 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng, giằng đỉnh hàng rào | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,2904 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 58,16 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 243,72 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 37,51 | kg |
| 13 | Xây trụ cổng, trụ hàng rào bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,0327 | m3 |
| 14 | Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1898 | m3 |
| 15 | Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,3538 | m3 |
| 16 | Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 33,016 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 22,2609 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 14,4 | m |
| 19 | Sơn tường, trụ hàng rào bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 435,8276 | m2 |
| 20 | Lắp dựng chông sắt mũi mắc cao 150 trên tường hàng rào (khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 126 | m |
| 21 | Gia công lắp dựng cổng sắt thép hộp tráng kẽm (khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,525 | m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng ray thép cổng V50x50x5 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 54,316 | kg |
| F | Hạng mục 6: Phần sân bê tông | |||
| 1 | Đắp lớp đệm cát tạo mặt phẳng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28,35 | m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt chống mất nước xi măng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 567 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 63,825 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21,225 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 189,26 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên: Trong đó có quy mô khối lượng: + Xây dựng nhà có kết cầu hệ dầm sàn bê tông cốt thép với diện tích sàn tối thiểu 95 m2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.446.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | (i)Có bằng đại học lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(ii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T | >= 2,5 T | 1 |
| 2 | Máy bơm nước 05-10m3/h | 05-10m3/h | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | 250l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | 1,5kW | 3 |
| 5 | Máy xoa nền | Máy xoa nền | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy hàn hồ quang điện 2,3kW | 2,3kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy mài | Máy mài | 1 |
| 10 | Máy đầm đất bằng tay | Máy đầm đất bằng tay | 2 |
| 11 | Giàn giáo sắt | Giàn giáo sắt | 10 |
| 12 | Máy đào gàu thuận >=0,25m3 | >=0,25m3 | 1 |
| 13 | Xe rùa | Xe rùa | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi