Gói thầu: Gói 01 XL thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610485-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu Gói 01 XL thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210604004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-03 15:43:00 đến ngày 2021-06-14 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,032,994,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên: Trong đó có quy mô khối lượng: + Xây dựng nhà có kết cầu hệ dầm sàn bê tông cốt thép với diện tích sàn tối thiểu 95 m2.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.446.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i)Có bằng đại học lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(ii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị >= 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước 05-10m3/h
- Đặc điểm thiết bị 05-10m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy xoa nền
- Đặc điểm thiết bị Máy xoa nền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn hồ quang điện  2,3kW
- Đặc điểm thiết bị  2,3kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất bằng tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất bằng tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo sắt
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo sắt
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy đào gàu thuận >=0,25m3
- Đặc điểm thiết bị >=0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Xe rùa
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tháo dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT148,986m2
2Tháo dỡ xà gồ, kèo thép, thanh dầm trầnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT578,0966kg
3Tháo dỡ trầnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT63,1576m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT31,7025m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT94,35m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT42,3821m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8,4756m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8,4907m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,4506m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6,4944m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,4046m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,9875m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,8416m3
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4,8m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT13,8593m3
16Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Theo chương V của hồ sơ E-HSMT23,133m2
17Tháo dỡ vách ngăn tôn sóng màu vàngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT51,9m2
18Tháo dỡ thanh kèo, xà gồ gỗTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,0872m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,1445m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,178m3
21Tháo dỡ cổng sắt, hàng rào sắtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10,96m2
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,24m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,8196m3
24Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT87,781m3
B Hạng mục 2: Phần nhà làm việc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT31,456m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3,932m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20,12m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10,1041m3
5Ván khuôn cổ móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24,248m2
6Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,1116m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT116,37kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT284,45kg
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT626,61kg
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT26,7792m3
11Lót cát đáy móng đáTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,3474m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT40,3637m3
13Ván khuôn giằng móng DM1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT42,27m2
14Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,6498m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT97,7892m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5,7417m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT157,61kg
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT748,72kg
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT77,5932m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7,9911m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT179,15kg
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT744,09kg
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT302,3kg
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT136,4502m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15,0096m3
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT89kg
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.725,76kg
28Ván khuôn lanh tô, ô văng, đan bếpTheo chương V của hồ sơ E-HSMT21,9072m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,577m3
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT106,41kg
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT100,07kg
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT114,62kg
33Xây bù dầm móng bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,4917m3
34Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT47,0719m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT11,5012m3
36Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuy nel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3,8265m3
37Xây tường bo mái phòng kho bằng gạch tuy nel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,695m3
38Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuy nel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT17,4078m3
39Xây tường mái bằng gạch tuy nel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6,0253m3
40Xây tường ngoài nhà bổ tường trục A bằng gạch tuy nel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,5168m3
41Xây tường ngoài nhà bổ tường trục 2,3 bằng gạch tuynel 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,9041m3
42Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5,2342m3
43Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung KT6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9,9378m3
44Xây tường trong nhà bằng gạch 6 lỗ không nung KT 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,5111m3
45Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung KT 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,9471m3
46Xây tường đỡ đan bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,1584m3
47Ốp đá granit tự nhiên đan bếpTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,0996m2
48Ốp gạch Ceramic KT 300x600 tường đan bếpTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,88m2
49Lát nền bằng gạch Granite KT 600x600Theo chương V của hồ sơ E-HSMT118,3856m2
50Ốp chân tường bằng gạch Granite KT 600x120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT8,8656m2
51Trát trần, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT115,8372m2
52Trát má cửa vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14,146m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT99,5004m2
54Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT76,6472m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT205,5731m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT212,2687m2
57Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18,3502m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT511,7039m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT212,2687m2
60Cửa đi sử dụng cửa nhôm Xingfa sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17,64m2
61Cửa sổ sử dụng cửa nhôm Xingfa sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8,84m2
62Vách kính nhôm Xingfa sơn tĩnh điện, kính dày 6,38mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7,6m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của hồ sơ E-HSMT34,08m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12,24m2
65Gia công lam thép hộp KT 30x30x1,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT94,0742kg
66Gia công lam thép hộp KT 50x50x1,5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT90,7204kg
67Sơn lam thép 3 nướcTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9,1321m2
68Lắp dựng lam che nắngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9,132m2
69Lợp mái bằng tôn sóng vuông màu đỏ, dày 0,42mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT119,0057m2
70Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm 80x40x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT509,3168kg
71Ke chống bão 3 cái/mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT419,490.0
72Lắp đặt ống thoát nước đứng đk 90mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,6m
73Rọ chắn rác Inox D120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
74Lắp đặt ống thoát nước tràn D40, L=450Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,45m
75Lắp đặt ống thông dầm D40, L=300Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,6m
76Bê tông lót móng bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,084m3
77Xây bậc cấp bằng gạch tuynel 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT4,3308m3
78Ốp đá granit tự nhiên bậc cấpTheo chương V của hồ sơ E-HSMT14,784m2
79Bê tông nền ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,3397m3
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT29,96m
81Thi công bản hiệu ốp alu, chữ mica dán đề can (khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10.0
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT74,4198m2
C Hạng mục 3: Phần điện - mạng vi tính
1Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1,2m 36W-220VTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9bộ
2Lắp đặt quạt xoay 360 độ kèm hộp điều tóc 50W-220VTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9cái
3Lắp đặt đèn LED panel 220x220x12 18W-220VTheo chương V của hồ sơ E-HSMT7bộ
4Lắp đặt công tắc đơn 10A-220V âm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT9cái
5Lắp đặt công tắc đôi 10A-220V kiểu chìm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4cái
6Lắp đặt ổ cắm 2 chấu đôi 16A-220V kiểu chìm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT18cái
7Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại KT 300x400x150 chìm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1hộp
8Lắp đặt tủ điện nắp PVC trong suốt lắp 6 moduleTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3hộp
9Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 1,5mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT388m
10Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2,5mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT186m
11Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 4mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT215m
12Lắp đặt dây LV-ABC-0,6/1KV: 2x25mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10m
13Lắp đặt dây CU/PVC-0,6/1KV: 2x10mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT66m
14Lắp đặt aptomat 1 pha 10A gắn tủ điệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha 16A gắn tủ điệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8cái
16Lắp đặt aptomat 1 pha 25A gắn tủ điệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4cái
17Lắp đặt aptomat 1 pha 32A gắn tủ điệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
18Lắp đặt aptomat 1 pha 50A gắn tủ điệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
19Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 16mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT522m
20Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 20mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT70m
21Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6cái
22Lắp đặt cáp mạng UTP CAT-6Theo chương V của hồ sơ E-HSMT40m
23Lắp đặt ống nhựa SP cứng luồn dây đk 16mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT40m
D Hạng mục 4: Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27 dày 3mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT12m
2Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21 dày 3mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1m
3LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 27Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7cái
4LĐ cút nhựa uPVC 90 độ đk 21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
5Lắp đặt côn PVC thu hẹp ĐK27x21Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
6Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 độ đk27Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2cái
7Lắp đặt vòi Inox đk 21mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
8Lắp đặt bể nước Inox Tân Á 1m3 (ngang)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bể
9Lắp đặt van phao đóng mở tự động (phao cơ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
10Lắp đặt van khóa Đk 27mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
11Lắp đặt van 1 chiều đk 27mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
12Bình khí cứu hỏa CO2 (MT5) - 5kgTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bình
13Bình bột cứu hỏa MFZ8 (ABC)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bình
14Bảng tiêu lệnh + Nội quy phòng hỏaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
15Hộp đựng bình chữa cháy (KT: 600x900x180 mm)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
E Hạng mục 5: Phần cổng - Hàng rào
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trụ, tường hàng ràoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT380,5507m2
2Đào móng trụ cổng chínhTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,448m3
3Bê tông lót móng trụ cổng chính, M100, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,288m3
4Ván khuôn móng trụ cổng chínhTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,4m2
5Bê tông móng trụ cổng chính, M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,6m3
6Ván khuôn trụ cổng, trụ hàng ràoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT23,584m2
7Bê tông cột, trụ hàng rào, M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,2972m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT23,912m2
9Bê tông giằng móng, giằng đỉnh hàng ràoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,2904m3
10Lắp dựng cốt thép ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT58,16kg
11Lắp dựng cốt thép ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT243,72kg
12Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT37,51kg
13Xây trụ cổng, trụ hàng rào bằng gạch đặc không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3,0327m3
14Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,1898m3
15Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,3538m3
16Trát trụ hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT33,016m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT22,2609m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V của hồ sơ E-HSMT14,4m
19Sơn tường, trụ hàng rào bằng sơn Dulux 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT435,8276m2
20Lắp dựng chông sắt mũi mắc cao 150 trên tường hàng rào (khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT126m
21Gia công lắp dựng cổng sắt thép hộp tráng kẽm (khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT7,525m2
22Gia công lắp dựng ray thép cổng V50x50x5Theo chương V của hồ sơ E-HSMT54,316kg
F Hạng mục 6: Phần sân bê tông
1Đắp lớp đệm cát tạo mặt phẳngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT28,35m3
2Lót 1 lớp bạt chống mất nước xi măngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT567m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT63,825m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT21,225m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT189,26m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên: Trong đó có quy mô khối lượng: + Xây dựng nhà có kết cầu hệ dầm sàn bê tông cốt thép với diện tích sàn tối thiểu 95 m2.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.446.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 (i)Có bằng đại học lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(ii)Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình dân dụng; cấp IV trở lên, và- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Công nhân kỹ thuật 10 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 2,5 T >= 2,5 T1
2 Máy bơm nước 05-10m3/h 05-10m3/h1
3 Máy trộn bê tông 250l 250l1
4 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW3
5 Máy xoa nền Máy xoa nền1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
7 Máy hàn hồ quang điện  2,3kW  2,3kW1
8 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
9 Máy mài Máy mài1
10 Máy đầm đất bằng tay Máy đầm đất bằng tay2
11 Giàn giáo sắt Giàn giáo sắt10
12 Máy đào gàu thuận >=0,25m3 >=0,25m31
13 Xe rùa Xe rùa3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->