Gói thầu: E-PSC21.10 - Sửa chữa, cải tạo nhà A, nhà B phân xưởng sửa chữa Nhiệt điện Thái Bình năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210582510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC21.10 - Sửa chữa, cải tạo nhà A, nhà B phân xưởng sửa chữa Nhiệt điện Thái Bình năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 EVNPSC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 15:30:00 đến ngày 2021-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 536,523,162 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây tường ngăn phòng B4 thành phòng + Xây bít cửa thông giữa 2 phòng B1 với phòng B2 | |||
| 1 | Xây tường 10 bằng gạch ống vữa M75 | Chi tiết tại Chương III. | 4,236 | m3 |
| 2 | Trát tường vữa xi măng M100 dày trung bình 2 cm | Chi tiết tại Chương III. | 71,35 | m2 |
| 3 | Đào móng tường ngăn tới dầm của móng (Đất đá hỗn hợp) | Chi tiết tại Chương III. | 2,175 | m3 |
| 4 | Lấp đất móng tường | Chi tiết tại Chương III. | 1,305 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đá thừa bằng phương pháp thủ công cự lý | Chi tiết tại Chương III. | 0,87 | m3 |
| B | Sơn Trần | |||
| 1 | Cung cấp sơn và thi công sơn trần nhà, trần cao 3,9 m, loại sơn mịn nội thất thông dụng, sơn JEP hoặc tương đương, sơn phủ 1 nước tại những khu vực ố bẩn | - Thi công theo đúng yêu cầu kỹ thuật hiện hành trong công tác sơn | 147,744 | m2 |
| C | Sơn tường | |||
| 1 | Cung cấp sơn và thi công sơn lót một nước tường ngăn mới xây và các vị trí ố bẩn | - Thi công theo đúng yêu cầu kỹ thuật hiện hành trong công tác sơn | 125,8 | m2 |
| 2 | Cung cấp sơn và thi công sơn tường nhà, loại sơn mịn nội thất thông dụng, sơn JEP hoặc tương đương, sơn phủ 2 nước toàn bộ phía trong nhà A, nhà B | - Thi công theo đúng yêu cầu kỹ thuật hiện hành trong công tác sơn | 723,029 | m2 |
| D | Sửa chữa nền nhà hư hỏng | |||
| 1 | Phá dỡ nền nhà tại vị trí xây tường ngăn và các điểm hư hỏng cục bộ (nền lát gạch men) | - Thi công đảm bảo tránh ảnh hưởng đến các kết cấu xung quanh | 1 | m3 |
| 2 | Cung cấp gạch và thi công lát nền nhà bằng gạch men (40cm x 40cm), vữa xi măng M75, xi măng PCB30 | - Thi công theo đúng yêu cầu kỹ thuật hiện hành trong công lát gạch | 20 | m2 |
| E | Sửa chữa, cải tạo phòng B1 thành nhà vệ sinh chung | |||
| 1 | Cung cấp bê tông và đổ bê tông đáy hầm cầu + nắp hầm, M200 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương III. | 2,3552 | m3 |
| 2 | Cung cấp bê tông và đổ tông lót móng M100 đá 4x6 | Chi tiết tại Chương III. | 1,156 | m3 |
| 3 | Cung cấp và gia công lắp đặt cốp pha | Chi tiết tại Chương III. | 23,76 | m2 |
| 4 | Cung cấp thép và thi công cốt thép đáy hầm cầu + nắp hầm Ø≤10mm, thép CB300V | Chi tiết tại Chương III. | 139,1187 | Kg |
| 5 | Xây tường hầm cầu dầy 10cm, 20cm bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x100x6,5), vữa M100. | Chi tiết tại Chương III. | 4,2864 | m3 |
| 6 | Trát tường vữa xi măng M100 dày trung bình 2cm | Chi tiết tại Chương III. | 49,248 | m2 |
| 7 | Đào móng hầm cầu (đất đá hỗn hợp) | Chi tiết tại Chương III. | 35,113 | m3 |
| 8 | Lấp đất chân móng | Chi tiết tại Chương III. | 16,169 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đá thừa bằng phương pháp thủ công cự lý | Chi tiết tại Chương III. | 18,944 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền (nền lát gạch men) | Chi tiết tại Chương III. | 1,9575 | m3 |
| 11 | Cung cấp gạch và thi công lát nền gạch men (40cm x 40cm), vữa xi măng M75 | Chi tiết tại Chương III. | 39,15 | m2 |
| 12 | Cung cấp gạch và thi công ốp gạch tường cao 2,4m, gạch men (25cm x 40cm), vữa xi măng M75 | Chi tiết tại Chương III. | 56,7 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, tạo độ nhám để ốp gạch | Chi tiết tại Chương III. | 56,7 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt mới đèn típ led Rạng Đông hoặc tương đương, típ đôi 1,2 m, CS 18W/bóng | Chi tiết tại Chương III. | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh gián tiếp, dung tích 30 lít, hãng Picenza hoặc tương đương (bao gồm dây cấp nước + các phụ kiện khác đi kèm) | Chi tiết tại Chương III. | 7 | Bình |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bộ sen tắm nóng lạnh BFV-1003S hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III. | 7 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa mặt lavabo treo tường bao gồm: vòi nóng lạnh, bộ xả, phụ kiện lắp đặt kèm theo loại phổ thông | Chi tiết tại Chương III. | 4 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bồn cầu loại phổ thông (bao gồm dây cấp nước) | Chi tiết tại Chương III. | 8 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt mới vòi xịt vệ sinh loại phổ thông | Chi tiết tại Chương III. | 8 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt vòi xả nền bao gồm cút ren trong | Chi tiết tại Chương III. | 3 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt mới quạt thông gió, KT 40cm x 40cm hiệu Lioa hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III. | 2 | Cái |
| 22 | Đục tường đặt quạt thông gió trên độ cao 4m | Chi tiết tại Chương III. | 0,1 | m3 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt gương, KT 40cm x 50cm loại phổ thông | Chi tiết tại Chương III. | 4 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn ô tắm, ô vệ sinh, vách ngăn compact chịu nước | Chi tiết tại Chương III. | 90 | m2 |
| 25 | Phụ kiện vách ngăn ô tắm, ô vệ sinh inox | Chi tiết tại Chương III. | 15 | Bộ |
| F | Hệ thống cấp thoát nước (Bổ sung mới hoàn toàn) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø110, chiều dày ống 3,2mm (PN6) ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III. | 35 | m |
| 2 | Ống chữ Y u.PVC Ø110 | Chi tiết tại Chương III. | 14 | Cái |
| 3 | Chếch ống u.PVC Ø110 | Chi tiết tại Chương III. | 23 | Cái |
| 4 | Cút ống u.PVC Ø110 | Chi tiết tại Chương III. | 6 | Cái |
| 5 | Chắn rác (thoát sàn) | Chi tiết tại Chương III. | 5 | Cái |
| 6 | Đào đất để đặt ống thoát nước rộng 20cm, sâu 15cm | Chi tiết tại Chương III. | 35 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø32, PN16, ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III. | 160 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø60, chiều dày ống 2,9mm (PN10), ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III. | 34 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø34, chiều dày ống 2,6mm (PN16), ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III. | 27 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC Ø27, chiều dày ống 2 mm (PN16), ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III. | 65 | m |
| 11 | Tê 60/27 | Chi tiết tại Chương III. | 14 | Cái |
| 12 | Cút giảm 27/21 bằng đồng | Chi tiết tại Chương III. | 45 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống PP-R Ø25, chiều dày ống 3,5 mm (PN16), ống Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III. | 16 | m |
| 14 | Cút PP-R Ø25, Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III. | 20 | Cái |
| 15 | Tê PP-R Ø34/27, Tiền Phong hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III. | 15 | Cái |
| 16 | Đai inox các loại Ø60, Ø34, Ø27 | Chi tiết tại Chương III. | 150 | Cái |
| 17 | Keo | Chi tiết tại Chương III. | 1 | Kg |
| 18 | Khoan đục tường để lắp đặt ống cấp nước âm tường, kích thước bình quân 10cm x 8cm | Chi tiết tại Chương III. | 70 | m |
| G | Sửa chữa hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng | Chi tiết tại Chương III. | 1 | Cái |
| 2 | Cáp 4x10 hiệu Cadisun hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III. | 58 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 3 pha 50A | Chi tiết tại Chương III. | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 2 pha 20A | Chi tiết tại Chương III. | 7 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Hộp Attomat | Chi tiết tại Chương III. | 7 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt dây diện (1x6) Trần Phú hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III. | 52 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt dây diện (1x2,5) Trần Phú hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương III. | 58 | m |
| 8 | Nẹp đại dài 2m/cây | Chi tiết tại Chương III. | 54 | m |
| 9 | Nẹp trung 3m/cây | Chi tiết tại Chương III. | 60 | m |
| 10 | Băng dính cách điện | Chi tiết tại Chương III. | 5 | Quận |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Attomat 2 pha 20A, 30A | Chi tiết tại Chương III. | 10 | Cái |
| H | Cung cấp và lắp đặt téc nước | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt téc nước, bao gồm cả giá đỡ téc nước, téc nhựa 4000 lít | - Thi công theo đúng vị trí, kích thước như bản vẽ; - Các yêu cầu khác: Quy định tại Chương III. |
4 | Téc |
| I | Đổ bê tông bệ đỡ téc nước tại 3 vị trí (2 nhà B + 1 nhà D) | |||
| 1 | Bê tông, M200 đá 1x2 | Chi tiết tại Chương III. | 9,12 | m3 |
| 2 | Chống thấm mặt sàn (sika) | Chi tiết tại Chương III. | 51,5192 | m2 |
| 3 | Cung cấp và gia công lắp đặt cốp pha | Chi tiết tại Chương III. | 109,44 | m2 |
| 4 | Cung cấp thép và thi công cốt thép Ø≤16mm, thép CB300V | Chi tiết tại Chương III. | 1.040,49 | Kg |
| 5 | Xây tường dầy 20cm bằng gạch chỉ đỏ (kích thước gạch 220x100x6,5), vữa M100. Xây trên độ cao 4m | Chi tiết tại Chương III. | 5,57 | m3 |
| 6 | Xây tường dầy 10cm bằng gạch ống vữa M100. Xây trên độ cao 4m | Chi tiết tại Chương III. | 2,83 | m3 |
| 7 | Trát tường vữa xi măng M100 dày trung bình 2 cm | Chi tiết tại Chương III. | 86,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ mái tôn + khung trên độ cao 4m (gộp tháo dỡ mái tôn 51,84 m2 + phá dỡ khung mái tôn 38,88 m3) quy đổi tạm tính 0,5T | Chi tiết tại Chương III. | 0,5 | Tấn |
| 9 | Phá tường dầy 20cm trên độ cao 4m | Chi tiết tại Chương III. | 2,16 | m3 |
| J | Đổ bê tông nền khu vực vệ sinh, giặt ngoài trời tại 2 vị trí (đầu hồi và phía sau nhà B) | |||
| 1 | Cung cấp bê tông và đổ bê tông nền M100 đá 1x2, dầy 8cm | Chi tiết tại Chương III. | 3,36 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt vòi xả nền bao gồm cút ren trong | Chi tiết tại Chương III. | 10 | Cái |
| K | Thu dọn vệ sinh đổ thải | |||
| 1 | Thu dọn vệ sinh đổ thải | - Đảm bảo sạch sẽ, vệ sinh môi trường | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi