Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở làm việc Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604525-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm giám định chất lượng xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở làm việc Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2021 (Chi sự nghiệp thường xuyên - mua sắm sửa chữa) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 15:17:00 đến ngày 2021-06-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 327,107,196 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,900,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 37,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V, E-HSMT | 249,64 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện quạt, đèn... | Chương V, E-HSMT | 31 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 178,8 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V, E-HSMT | 100,8 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC - LÀM MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,5168 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 37,92 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 37,92 | m2 |
| 4 | Thi công trần bằng tấm cemboard | Chương V, E-HSMT | 249,64 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 178,8 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 178,8 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 100,8 | m2 |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| C | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V, E-HSMT | 194,4 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V, E-HSMT | 25,0852 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 8,3617 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, E-HSMT | 23,446 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 2,6214 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 19,961 | m3 |
| 7 | Rải nhựa mỏng làm móng công trình | Chương V, E-HSMT | 2,099 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 6,9888 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 1,6336 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 51 | cái |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,0119 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,4222 | tấn |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 37,1365 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 395,5 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 15,3022 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 14,4 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH - THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Chương V, E-HSMT | 18 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 32,96 | m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH - LÀM MỚI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm, tường dày | Chương V, E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 3 | Trát vữa xi măng cát vàng tường cột, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm cemboard khung nổi | Chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 27,22 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 27,22 | m2 |
| F | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 100,74 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V, E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống xối, máng xối tôn | Chương V, E-HSMT | 28,4 | m |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 151,34 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 151,34 | m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN (NHÀ VỆ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Tube 1 bóng T8/20W - 1x1.2m | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc mặt đơn (mặt + 1 công tắc đơn) | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống ruột gà loại chống cháy đk 20mm | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-20A/6kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| H | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*3,5mm | Chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*2,2mm | Chương V, E-HSMT | 0,145 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*2,0mm | Chương V, E-HSMT | 0,095 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co lệch 90mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt co lệch 60mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 27mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 21mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co răng ngoài 21mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co răng trong 21mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê 90mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê lệch 90/60mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm 27/21mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm 90/60mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt giảm 27/21mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm inox | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Khâu răng ngoài 27mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo đồ bằng inox | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi