Gói thầu: Gói thầu số 02: Thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải, vệ sinh công cộng quý III, IV năm 2021 trên địa bàn thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610664-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thu gom, phân loại, vận chuyển, xử lý chất thải, vệ sinh công cộng quý III, IV năm 2021 trên địa bàn thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210610614 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và thu giá dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 185 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 15:59:00 đến ngày 2021-06-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,867,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Công tác quét, thu gom rác đường phố bằng thủ công - Công tác quét đường ( Nhóm II) | Mô tả theo chương V | 10.000 m2 | 5.820 | |
| 2 | Công tác quét, thu gom rác đường phố bằng thủ công - Công tác quét hè ( Nhóm II) | Mô tả theo chương V | 10.000 m2 | 6.987 | |
| 3 | Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên ô tô bằng thủ công + vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trung bình 40| Mô tả theo chương V |
Tấn |
6.017 |
| |
| 4 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm (Nhóm II) | Mô tả theo chương V | Km | 15.211 | |
| 5 | Công tác duy trì vệ sinh (Nhóm II) các tuyến thực hiện 2 ngày/lần | Mô tả theo chương V | Km | 1.426 | |
| 6 | Công tác duy trì vệ sinh (Nhóm II) Đường Âu Cơ | Mô tả theo chương V | Km | 558 | |
| 7 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly trung bình 40| Mô tả theo chương V |
Tấn |
14.039 |
| |
| 8 | Công tác vận hành bãi chôn lấp rác thải sinh hoạt công xuất bãi | Mô tả theo chương V | Tấn | 3.008 | |
| 9 | Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công (Nhóm II) | Mô tả theo chương V | Km | 3.054 | |
| 10 | Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch (Nhóm II) | Mô tả theo chương V | Km | 2.201 | |
| 11 | Công tác quét đường phố bằng cơ giới (K=0,8) | Mô tả theo chương V | Km | 5.183 | |
| 12 | Công tác xử lý chất thải sinh hoạt bằng phương pháp phân hữu cơ vi sinh | Mô tả theo chương V | Tấn | 20.056 | |
| 13 | Công nhân thu phí VSMT CN bậc 4/7 | Mô tả theo chương V | Công | 1.404 | |
| 14 | Thùng rác công cộng loại 240L | Mô tả theo chương V | Cái | 210 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi