Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa nhánh 1 đường Khe Sanh (cạnh cổng trường Chính trị tỉnh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210610827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Duy tu, sửa chữa nhánh 1 đường Khe Sanh (cạnh cổng trường Chính trị tỉnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-03 16:52:00 đến ngày 2021-06-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,009,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chuẩn bị, đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m | 1,515 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Xáo xới lu lèn K98 | Xáo xới, lu lèn nền đường đạt độ chặt K>=0,98 | 0,883 | 100 m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng (nếu có), tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=0,95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 0,541 | 100 m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng (nếu có), tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=0,95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 1,643 | 100 m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0kg/m2 | Làm vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 10,67 | 100 m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | 9,666 | 100 m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 5 cm | 1,004 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn công suất 80T/h | Đun dầu Diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m | 1,762 | 100 Tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Vận chuyển BTN bằng ô tô tự đổ từ trạm trộn đến vị trí đổ | 1,762 | 100 tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 32 km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Vận chuyển BTN bằng ô tô tự đổ từ trạm trộn đến vị trí đổ | 1,762 | 100 tấn |
| B | II. PHẦN THOÁT NƯƠC | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PCV (ống nước sinh hoạt) | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PCV (ống nước sinh hoạt) | 100 | m |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mương | 1,926 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | San rải lớp đệm đá dăm, đầm chặt | 5,218 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông | 25,4 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đan mương | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn nắp đan mương | 0,398 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông tấm đan, vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông | 5,39 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép, lắp dựng cốt thép tấm đan d | 0,384 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép, lắp dựng cốt thép tấm đan d | 0,832 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan | 130 | cấu kiện |
| C | III. HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chuẩn bị, đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào trong phạm vi 30m | 0,068 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn hố thu | 0,291 | 100 m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | San rải lớp đệm đá dăm, đầm chặt | 0,507 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông hố thu vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông | 3,992 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt thép hình hố ga | Chuẩn bị vật liệu, đánh dấu, gia công và lắp đặt thép hình hố ga | 0,172 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặt thép hố ga, D>10 | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép, lắp dựng cốt thép hố thu | 0,042 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông tấm đan, vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông | 0,36 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép, lắp dựng cốt thép tấm đan d | 0,018 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan d | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt uốn, hàn, nối, đặt buộc hoặc hàn cốt thép, lắp dựng cốt thép tấm đan d | 0,103 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp đặt thép hình, thép bản tấm đan | Chuẩn bị vật liệu, đánh dấu, gia công thép hình, thép bản tấm đan | 0,239 | tấn |
| 11 | Lặp đặt tấm đan | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan | 6 | cấu kiện |
| D | IV. VẬN CHUYỂN ĐẤT RA KHỎI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đất cự ly | 1,584 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đất tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 1,584 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 3 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II | 1,584 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| E | V. HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột cổng bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chuẩn bị, đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 7,128 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào đất móng hàng rào bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chuẩn bị, đào móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 30m | 17,546 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Đắp bằng cát đã đổ đống tại nơi đắp trong phạm vi 30m. San, tưới nước, đầm theo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công trình sau khi đắp | 2,507 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng trụ chính | San rải lớp đệm đá dăm Dmax | 0,792 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông móng trụ cổng đá 1x2 M200 và bảo dưỡng bê tông | 1,584 | m3 |
| 6 | Bê tông trụ cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông trụ cổng đá 1x2 M200 và bảo dưỡng bê tông | 2,666 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn trụ chính | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn trụ cổng | 0,577 | 100 m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Chuẩn bị vật liệu, đánh dấu, gia công và lắp dựng cốt thép móng D | 0,158 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chuẩn bị vật liệu, đánh dấu, gia công và lắp dựng cốt thép cột D | 0,08 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chuẩn bị vật liệu, đánh dấu, gia công và lắp dựng cốt thép cột D | 0,32 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Chuẩn bị, bốc vác vận chuyển đá, vữa xây đến vị trí xây; trộn vữa, xây kể cả miết mạch kẻ chỉ theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 19,263 | m3 |
| 12 | Xây tường, trụ bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40 | Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 19,279 | m3 |
| 13 | Xây mũ trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40 | Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 1,168 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40 | Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây. Trộn vữa, xây bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. | 8,93 | m3 |
| 15 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 245,08 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật. | 170,1 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trát theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 123,2 | m |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào sắt hộp 40x80x1,4,30x60x1,2 | Chuẩn bị, đo lấy dấu, cắt uốn, nắn sắt, hàn dính, hàn liên kết, mài dũa, tẩy ba via, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1,098 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hàng rào sắt vữa XM Mác 75 XMPC40 | Chuẩn bị, cẩu lắp, đặt cấu kiện đúng vị trí, cố định cấu kiện và hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu, cấu kiện trong phạm vi 30m | 272,16 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 415,18 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chuẩn bị, bề mặt tiêu chuẩn đã được xử lý, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 353,808 | m2 |
| F | VI. DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m | 5,934 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chuẩn bị, san đất có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông móng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1,507 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trụ bằng cẩu kết hợp thủ công | Chuẩn bị, tháo dỡ trụ bằng cẩu kết hợp thủ công | 5 | cột |
| 5 | Dựng trụ bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chuẩn bị gỗ kê, sơn, sử dụng cần cẩu kết hợp thủ công dựng cột theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chuẩn bị, kéo rải dây tiếp địa theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 6,682 | 10 m |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | Chuẩn bị, đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 10 cọc |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), tiết diện dây ≤ 16mm2 | Chuẩn bị, rải căng dây lại lấy độ võng bằng thủ công | 0,2 | km |
| 9 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Chuẩn bị, bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 0,32 | tấn/km |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chuẩn bị, lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi