Gói thầu: Xây lắp của các hạng mục còn lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611738-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên
Tên gói thầu Xây lắp của các hạng mục còn lại
Số hiệu KHLCNT 20210611713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 07:34:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,801,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Nền, mặt đường, an toàn giao thông,…,giá hợp đồng tương tự: tối thiểu 1,3 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng xây lắp CT/HMCT giao thông đường bộ cấp IV, tối thiểu có các hạng mục: Nền, mặt đường, an toàn giao thông,…., giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 1,3 tỷ đồng thì được đánh giá là có 01 hợp đồng xây lắp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ;- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp, thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy San
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị thi công thảm bê tông nhựa mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường, đất C2, vận chuyển đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.039,54m3
2Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT523m3
3Mua đất đắp K=0,98Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT734,082m3
4Vận chuyển đất đắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT606,68m3
B Mặt đường
1Mua thảm nhựa C12,5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT138,251Tấn
2Mua thảm nhựa C19,5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT189,582Tấn
3Vận chuyển thảm nhựa đến vị trí đổPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT327,75Tấn
4Rải thảm mặt bê tông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.140,69m2
5Rải thảm mặt bê tông nhựa C19,5 chiều dày đã lèn ép 7cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.140,69m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.140,69m2
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.140,69m2
8Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT182,51m3
9Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT273,55m3
C Lát hè
1Lát gạch terrazzo KT300x300x30, vữa XM M50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1.495,42m2
2Đắp cát nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT44,862m3
D Bó vỉa, lát rãnh tam giác
1Đào đất cấp IVPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT24,65m3
2Sản xuất bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT12,27m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT253,58m2
4Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT409m
5Sản xuất bê tông viên rãnh tam giác M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,112m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên rãnh tam giácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT61,35m2
7Lắp dựng viên rãnh tam giác 50x25x5Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT102,25m2
8Bê tông lót móng, bê tông M100, đá 4x6Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13,292m3
9Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm, dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,716m3
10Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT8,58m2
11Đắp cát nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,429m3
E An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT159,35m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT28,41m2
3Sơn gồ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 5,0mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT21,36m2
4Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
5Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160 cmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
6Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6cái
7Đào móng cột, đất C3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,2m3
8Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,4m3
9Bê tông móng cột M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,2m3
F Hố thu F1, F2, F3, F4, CG37:
1Đào đất móng hố thu, đất cấp 3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT35,8m3
2Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11,93m3
3Vận chuyển đất đào thừa đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22,32m3
4Bê tông hố thu M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6,2m3
5Ván khuôn hố thuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT51,35m2
6Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,2m3
7Phá dỡ bê tông hố thu cũPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,476m3
8Vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,476m3
9Đắp cấp phối đá dăm loại 1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT30,3m3
G Tấm bản đạy 120x80x15:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản đạy hố thu, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,405m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm bản đạy hố thuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,48m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản đạy, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,016tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản đạy, đường kính > 10 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,097tấn
5Lắp đặt tấm bản đạyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5cái
6Lưới chắn rác bằng gang đúcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5cái
7Lắp đặt song chắn rácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5Cấu kiện
H Tấm bản đạy hố thu đã thi công 120x120x15:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản đạy hố thu, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,08m3
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm bản đạy hố thuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,84m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản đạy, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,031tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản đạy, đường kính > 10 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,274tấn
5Lắp đặt tấm bản đạyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5cái
I Rãnh qua đường B600 tại vị trí hố thu:
1Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4,15m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT30,62m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,296tấn
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,903m3
5Bê tông bảo vệ tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,376m3
6Đắp cấp phối đá dăm loại 1 xây rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,48m3
7Đào đất xây rãnh, đất cấp III, vận chuyển đổ điPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT13,63m3
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản đạy rãnh 100x80x18, đá 1x2, mác 250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,296m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm bản đạy rãnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT5,83m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản đạy, đường kính Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,067tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản đạy, đường kính > 10 mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,067tấn
12Lắp đặt tấm bản đạyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT9cái
J Tuyến ống UPVC DN110, DN63
1Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT55m
2Lắp đặt ống thép đen, đường kính ống d=150mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT40m
3Lắp đặt ống thép TK A1, đường kính ống d=100mm.Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT24m
4Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT20m
5Lắp đặt BE thép nhựa, đường kính 110mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cái
6Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm ( bích d=125mm)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT4cặp bích
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT55m
8Lắp đặt côn cút thép bằng hàn đường kính D100 (Tê thép Dn100x5)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=63mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT55m
10Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=67mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10cái
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT55m
K Đấu nối cho 10 hộ dân cụm đồng hồ 15
1Lắp ống HDPE Dn 25 PN10Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT15m
2Tháo đồng hồ Dn 15Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10cái
3Lắp lại đồng hồ Dn 15Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10cái
4Tháo hộp đồng hồ Dn15Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10cái
5Lắp lại hộp đồng hồ Dn15Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10cái
6Rắc co đồng hồ Dn15Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT20bộ
7Lắp côn thu Dn 20x 15Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT20cái
8Lắp kép Dn 20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT20cái
9Lắp van chặn Dn 20 van renPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT20cái
10Lắp van 1 chiều Dn20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10cái
11Lắp ren ngoài HDPE Dn 25 x 3/4'Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT15cái
12Lắp ren ngoài PPR Dn 25 x 3/4'Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10cái
13Lắp rắc co Dn 20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10cái
14Lắp cút HDPE Dn25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT40cái
15Băng keoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT40cuốn
16Đào đất đặt ống KT: 317 x 0.3 x 0.4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,8m3
17Lấp đấtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,8m3
L Phần xây dựng đường ống cấp nước
1Đào đất cấp 3 tuyến ống Dn110, D63Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT40m3
2Cát lót+ lấp ống tuyến ống Dn110, D63Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT11m3
3Lấp đất bảo vệ ống tuyến ống cấp 3 Dn110, D63Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT29m3
4Gạch bịt đầu ống BT lồng Dn300Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,062m3
5Đào đất cấp 3 xây hố vanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,619m3
6Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,088m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm, dày Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,32m3
8Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,4m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,09m2
10Bê tông giằng tường, tấm đan M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,117m3
11Gia công cốt thép Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,01tấn
12Thép chữ L100x100x8 làm viền hốPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,025tấn
13Thép L100x100x8 làm viền tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,025tấn
14Lắp tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
M Đường dây hạ thế 0,4KV
1Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,2M3
2Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,72m3
3Đào móng cột đất cấp 3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3,72m3
4Đắp đấtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2,4m3
5Cọc tiếp địa L63*6 mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT22,88kg
6Dây tiếp địa mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT10,742kg
7Đai thép không gỉPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT3cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
9Ghíp IPC-95/35Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
10Dây nhôm AV-50Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT0,6m
11Đào đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,44M3
12Đắp đất công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1,44M3
13Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2Cọc
14Làm tiếp địa cho cột điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Bộ
15Lắp dựng cột li tâm 8,5CPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cột
16Cổ để giữ cáp cột li tâm đơn CD-1Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2Bộ
17Kéo rải dây AL-XLPE 4x95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT95m
18Kẹp hãm KH 4x50-95Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2Bộ
19Bịt đầu cáp SRE4-6Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT16Cái
20Ghíp rẽ nhánh IPC- 95/35Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT6Bộ
21Kéo dây trên cột tiết diện 6-50mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT95m
22Hạ cột bằng thủ công cột cao Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2cột
23Tháo dỡ dây Al/XLPE 4x95mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT95m
24Thí nghiệm đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Hệ thống
N Lắp đặt mới tủ công tơ
1Cáp AL/XLPE 2x16 lắp mớiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT65m
2Đai thép không rỉPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1cái
3Ghíp rẽ nhánh IPC95/35(2 bu lông)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT20Bộ
O Tháo hòm công tơ
1Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Hộp
2Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2Hộp
P Lắp lại hòm công tơ
1Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Hộp
2Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2Hộp
Q Đấu nối cho 10 hộ dân cụm đồng hồ 15
1Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Hộp
2Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT2Hộp
R Dây nguồn hộp công tơ
1Thay cáp treo trên dây thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT65m
2Thay cáp treo trên dây thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT65m
S Hạng mục chi phí dự phòng (chi phí dự phòng sẽ được sử dụng trong các trường hợp có phát sinh bổ sung, được Bên giao thầu chấp thuận nghiệm thu trên co sở phù hợp với quy định của nhà nước)
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng=5,0%*Giá các hạng mục xây lắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Khoản
2Chi phí dự phòng cho trượt giá: 0,65%*Giá các hạng mục xây lắpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Nền, mặt đường, an toàn giao thông,…,giá hợp đồng tương tự: tối thiểu 1,3 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng xây lắp CT/HMCT giao thông đường bộ cấp IV, tối thiểu có các hạng mục: Nền, mặt đường, an toàn giao thông,…., giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 1,3 tỷ đồng thì được đánh giá là có 01 hợp đồng xây lắp tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ.53
2 Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công 4 - 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ;- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp, thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu.32
3 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình 10 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu1
2 Máy ủi Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu1
3 Máy lu Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu1
4 Máy San Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu1
5 Ô tô vận chuyển Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu2
6 Thiết bị thi công thảm bê tông nhựa mặt đường Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu1
7 Máy tưới nhựa Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->