Gói thầu: Xây lắp của các hạng mục còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp của các hạng mục còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 07:34:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,801,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Nền, mặt đường, an toàn giao thông,…,giá hợp đồng tương tự: tối thiểu 1,3 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng xây lắp CT/HMCT giao thông đường bộ cấp IV, tối thiểu có các hạng mục: Nền, mặt đường, an toàn giao thông,…., giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 1,3 tỷ đồng thì được đánh giá là có 01 hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ;- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp, thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy San | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị thi công thảm bê tông nhựa mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2, vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.039,54 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 523 | m3 |
| 3 | Mua đất đắp K=0,98 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 734,082 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 606,68 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Mua thảm nhựa C12,5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 138,251 | Tấn |
| 2 | Mua thảm nhựa C19,5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 189,582 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển thảm nhựa đến vị trí đổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 327,75 | Tấn |
| 4 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.140,69 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C19,5 chiều dày đã lèn ép 7cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.140,69 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.140,69 | m2 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.140,69 | m2 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 182,51 | m3 |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 273,55 | m3 |
| C | Lát hè | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo KT300x300x30, vữa XM M50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1.495,42 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 44,862 | m3 |
| D | Bó vỉa, lát rãnh tam giác | |||
| 1 | Đào đất cấp IV | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24,65 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 12,27 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên vỉa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 253,58 | m2 |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 409 | m |
| 5 | Sản xuất bê tông viên rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,112 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn viên rãnh tam giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 61,35 | m2 |
| 7 | Lắp dựng viên rãnh tam giác 50x25x5 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 102,25 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, bê tông M100, đá 4x6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,292 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm, dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,716 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 8,58 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,429 | m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 159,35 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 28,41 | m2 |
| 3 | Sơn gồ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 21,36 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 100x160 cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | cái |
| 7 | Đào móng cột, đất C3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cột M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,2 | m3 |
| F | Hố thu F1, F2, F3, F4, CG37: | |||
| 1 | Đào đất móng hố thu, đất cấp 3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 35,8 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11,93 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào thừa đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,32 | m3 |
| 4 | Bê tông hố thu M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 51,35 | m2 |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông hố thu cũ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,476 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,476 | m3 |
| 9 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30,3 | m3 |
| G | Tấm bản đạy 120x80x15: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản đạy hố thu, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,405 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm bản đạy hố thu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,48 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản đạy, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,016 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản đạy, đường kính > 10 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,097 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm bản đạy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lưới chắn rác bằng gang đúc | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt song chắn rác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | Cấu kiện |
| H | Tấm bản đạy hố thu đã thi công 120x120x15: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản đạy hố thu, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,08 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm bản đạy hố thu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,84 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản đạy, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,031 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản đạy, đường kính > 10 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,274 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm bản đạy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5 | cái |
| I | Rãnh qua đường B600 tại vị trí hố thu: | |||
| 1 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4,15 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 30,62 | m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép rãnh, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,296 | tấn |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,903 | m3 |
| 5 | Bê tông bảo vệ tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,376 | m3 |
| 6 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 xây rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,48 | m3 |
| 7 | Đào đất xây rãnh, đất cấp III, vận chuyển đổ đi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 13,63 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản đạy rãnh 100x80x18, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,296 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm bản đạy rãnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 5,83 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản đạy, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,067 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản đạy, đường kính > 10 mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,067 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm bản đạy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 9 | cái |
| J | Tuyến ống UPVC DN110, DN63 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen, đường kính ống d=150mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép TK A1, đường kính ống d=100mm. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng phương pháp xảm, đoạn ống dài 2m đường kính ống d=300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt BE thép nhựa, đường kính 110mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm ( bích d=125mm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 4 | cặp bích |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | m |
| 8 | Lắp đặt côn cút thép bằng hàn đường kính D100 (Tê thép Dn100x5) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=63mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | m |
| 10 | Lắp đặt côn tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=67mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 55 | m |
| K | Đấu nối cho 10 hộ dân cụm đồng hồ 15 | |||
| 1 | Lắp ống HDPE Dn 25 PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | m |
| 2 | Tháo đồng hồ Dn 15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp lại đồng hồ Dn 15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 4 | Tháo hộp đồng hồ Dn15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp lại hộp đồng hồ Dn15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 6 | Rắc co đồng hồ Dn15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | bộ |
| 7 | Lắp côn thu Dn 20x 15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp kép Dn 20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp van chặn Dn 20 van ren | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp van 1 chiều Dn20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp ren ngoài HDPE Dn 25 x 3/4' | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp ren ngoài PPR Dn 25 x 3/4' | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp rắc co Dn 20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp cút HDPE Dn25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | cái |
| 15 | Băng keo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | cuốn |
| 16 | Đào đất đặt ống KT: 317 x 0.3 x 0.4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,8 | m3 |
| 17 | Lấp đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,8 | m3 |
| L | Phần xây dựng đường ống cấp nước | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 tuyến ống Dn110, D63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 40 | m3 |
| 2 | Cát lót+ lấp ống tuyến ống Dn110, D63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 11 | m3 |
| 3 | Lấp đất bảo vệ ống tuyến ống cấp 3 Dn110, D63 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 29 | m3 |
| 4 | Gạch bịt đầu ống BT lồng Dn300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,062 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 xây hố van | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,619 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,088 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm, dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,32 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,4 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,09 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng tường, tấm đan M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,117 | m3 |
| 11 | Gia công cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,01 | tấn |
| 12 | Thép chữ L100x100x8 làm viền hố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,025 | tấn |
| 13 | Thép L100x100x8 làm viền tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| M | Đường dây hạ thế 0,4KV | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,2 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,72 | m3 |
| 3 | Đào móng cột đất cấp 3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2,4 | m3 |
| 5 | Cọc tiếp địa L63*6 mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 22,88 | kg |
| 6 | Dây tiếp địa mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 10,742 | kg |
| 7 | Đai thép không gỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 3 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ghíp IPC-95/35 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 10 | Dây nhôm AV-50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 0,6 | m |
| 11 | Đào đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,44 | M3 |
| 12 | Đắp đất công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1,44 | M3 |
| 13 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | Cọc |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp dựng cột li tâm 8,5C | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cột |
| 16 | Cổ để giữ cáp cột li tâm đơn CD-1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Kéo rải dây AL-XLPE 4x95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 95 | m |
| 18 | Kẹp hãm KH 4x50-95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Bịt đầu cáp SRE4-6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 16 | Cái |
| 20 | Ghíp rẽ nhánh IPC- 95/35 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Kéo dây trên cột tiết diện 6-50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 95 | m |
| 22 | Hạ cột bằng thủ công cột cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | cột |
| 23 | Tháo dỡ dây Al/XLPE 4x95mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 95 | m |
| 24 | Thí nghiệm đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Hệ thống |
| N | Lắp đặt mới tủ công tơ | |||
| 1 | Cáp AL/XLPE 2x16 lắp mới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 65 | m |
| 2 | Đai thép không rỉ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ghíp rẽ nhánh IPC95/35(2 bu lông) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 20 | Bộ |
| O | Tháo hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | Hộp |
| P | Lắp lại hòm công tơ | |||
| 1 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | Hộp |
| Q | Đấu nối cho 10 hộ dân cụm đồng hồ 15 | |||
| 1 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 2 | Hộp |
| R | Dây nguồn hộp công tơ | |||
| 1 | Thay cáp treo trên dây thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 65 | m |
| 2 | Thay cáp treo trên dây thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 65 | m |
| S | Hạng mục chi phí dự phòng (chi phí dự phòng sẽ được sử dụng trong các trường hợp có phát sinh bổ sung, được Bên giao thầu chấp thuận nghiệm thu trên co sở phù hợp với quy định của nhà nước) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng=5,0%*Giá các hạng mục xây lắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng cho trượt giá: 0,65%*Giá các hạng mục xây lắp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp công trình hoặc hạng mục công trình (viết tắt là CT/HMCT) giao thông đường bộ tối thiểu cấp III, tối thiểu có các hạng mục: Nền, mặt đường, an toàn giao thông,…,giá hợp đồng tương tự: tối thiểu 1,3 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu có 02 hợp đồng xây lắp CT/HMCT giao thông đường bộ cấp IV, tối thiểu có các hạng mục: Nền, mặt đường, an toàn giao thông,…., giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu 1,3 tỷ đồng thì được đánh giá là có 01 hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là nhân sự thuộc quản lý của Nhà thầu;- Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát, kỹ thuật trực tiếp thi công | 4 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông đường bộ;- 01 kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp, thoát nước;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư phụ trách công tác an toàn lao động có chứng nhận đã được đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động.- Các nhân sự đề xuất phải đang thuộc quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng công trình | 10 | Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu | 1 |
| 3 | Máy lu | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu | 1 |
| 4 | Máy San | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu | 2 |
| 6 | Thiết bị thi công thảm bê tông nhựa mặt đường | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa | Đảm bảo phù hợp với đề xuất của Nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi