Gói thầu: Bạn đã tạo mới thành công KHLCNT với số hiệu:20210611423-00
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Cục kỹ thuật Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | Bạn đã tạo mới thành công KHLCNT với số hiệu:20210611423-00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210611423 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí huấn luyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 08:16:00 đến ngày 2021-06-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 244,137,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Aceton | C₃H₆OH | 15 | Lít | Chất lỏng không màu, mùi dung môi, có công thức phân tử C₃H₆OH, nhiệt độ sôi 56-57⁰C | |
| 2 | Axít Cromic | Cr0 | 5 | Kg | Chất rắn màu đỏ sẫm, hút ẩm mạnh, tan trong nước, d=1,2g/cm3, nóng chảy ở 1970C | |
| 3 | Axít sunfuric | H₂S0₄ | 15 | Lít | Chất lỏng tan trong nước, nồng độ 98%, d=1,84g/cm3 | |
| 4 | Bạc Nitrat | AgNO3 | 0,4 | Kg | Chất rắn màu trắng, tan trong nước, d=4,35g/cm3, nóng chảy ở 2120C | |
| 5 | Băng keo giấy | 2P | 10 | Cuộn | Màu vàng kem, khổ 2cmx50m;Sản xuất từ lớp cao su hòa tan trên một mặt giấy, độ kết dính tốt, chụi nhiệt cao lên 80⁰C; | |
| 6 | Bìa cứng | A0 | 4 | Tờ | Loại một mặt bóng, kích thước 1682x841x1mm | |
| 7 | Bình khí nén ô xy | Mẫu | 2 | Bình | Chai dung tích 20kg khí, chai mới, Là dạng chất khí có độ tinh khiết 95% là Ô xy | |
| 8 | Bộ kiểm tra màu | Mẫu | 2 | Bộ | Nguyên vẹn, mới, bộ gồm 3 chai 3 màu khác nhau phát hiện các vết rạn nứt từ 10-30 ϻm; | |
| 9 | Bột đánh bóng kính | Cana | 4 | Hộp | Trọng lượng 220gr, làm sạch vết bẩn trên kính, da, bề mặt sơn dạng sệt, màu vàng kem; | |
| 10 | Bột từ | Mẫu | 2 | Kg | Là hạt từ tính màu đen, có độ chính xác cao trong kiểm tra các vết rạn nứt với ánh sáng trắng. | |
| 11 | Bu lông, đai ốc các loại | 123 | Cái | Chất liệu thép C45, mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 12 | Ca nhựa | 3l | 17 | Cái | Loại 3 lít, có tay cầm, chịu xăng dầu, mỡ | |
| 13 | Cadimi kim loại | Cd | 11 | Kg | Dạng khối chất rắn màu trắng ánh kim xanh, nóng chảy ở nhiệt độ 3210C | |
| 14 | Cadimi oxit | CdO | 3 | Kg | Chất rắn màu trắng, tan trong nước nóng, d=4,79g/cm3 | |
| 15 | Cồn công nghiệp | 10 | Lít | Loại 90⁰, màu trắng | ||
| 16 | Chất tẩy gỉ | PR-7 | 10 | Hộp | Dung tích 495ml, tẩy sét và bôi trơn tức thì, bảo vệ bề mặt kim loại; | |
| 17 | Chất tẩy sơn | Taso-95 (PR.205) | 10 | Kg | Tẩy sạch lớp sơn cần loại bỏ, không ăn mòn kim loại, màu trắng, độ PH 5% trong nước | |
| 18 | Chất tẩy | WD-40 | 12 | Hộp | Tẩy sét và bôi trơn tức thì, bảo vệ bề mặt kim loại, màu sắc, màu hổ phách nhạt | |
| 19 | Chất ức chế ghỉ | UC4 | 10 | Hộp | Trong lượng 400gr; số 00, thành phần 95% coton, 5% chất liệu khác | |
| 20 | Chỉ dù | N₀-0 | 2 | Cuộn | Dây mềm, số #0 | |
| 21 | Chì hàn | ASHI | 0,5 | Kg | Trọng lượng 1000/gr, rễ nóng chảy, bám dính tốt, màu sang bóng đẹp | |
| 22 | Chì kim loại | Pb | 10 | Kg | Chất rắn màu trắng có màu ánh kim, d=11,34g/cm3, nóng chảy ở 3270C | |
| 23 | Chỉ may | N₀-4 | 2 | Cuộn | Trong lượng 400gr; số 4, thành phần 95% coton, 5% chất liệu khác | |
| 24 | Chổi đánh gỉ Inox | L-200 | 20 | Cái | Chất liệu sợi Inox 0,5mm, chiếu dài 200mm | |
| 25 | Chổi long các loại | 3P-5P | 35 | Cái | Loại cán nhựa, lông cước dầy, kích thước từ 30mm | |
| 26 | Dao tiện các loại | Mẫu | 15 | Cái | Gồm 7 loại DT-8, 10, 12, 14, 16, 20, 25, đầu gắn mảnh hợp kim thép | |
| 27 | Dầu | DO | 15 | Lít | Dầu D0, 0,05S, hàm lượng lưu huỳnh không lớn hơn 500mg/kg (500ppm) | |
| 28 | Dầu xilanh | 132-25 | 2 | Lít | Là hợp chất hữu cơ, dung dịch trong suốt, khối lượng riêng 1,261 g/cm³, độ nhớt 1,412 Pa.s | |
| 29 | Dây cáp đồng | Ф3 | 2 | Mét | Đồng đỏ nguyên chất, kích thước Ф3x2000mm | |
| 30 | Dây điện | Ф0,5 | 49 | Mét | Lõi là đồng đỏ nguyên chất, kích thước Ф0,5x49000mm, lớp vỏ bọc bằng nhựa PVC, màu trắng | |
| 31 | Dây kẽm bảo hiểm | Ф0,3 | 0,3 | Kg | Loại dây hợp kim dẻo, mạ lớp bên ngoài là kẽm nhúng nóng, kích thước Ф 0,3mm, không gỉ sét | |
| 32 | Dũa mịn | L-200 | 30 | Cái | Loại dũa bán nguyệt chiều dài 200x2,5mm | |
| 33 | Dũa thô | L-200 | 35 | Cái | Loại dũa bán nguyệt chiều dài 200x3mm | |
| 34 | Dung môi lau bề mặt | Butylacetate | 47 | Lít | Loại dung môi Butylacetate, công thức (C₆H₁₂O₂) dạng lỏng, không màu trong suốt | |
| 35 | Đá cắt | Ф125 | 40 | Viên | Kích thước 125x2,5x22mm, có lớp lưới chống vỡ bằng sợi các bon | |
| 36 | Đá mài | Ф125 | 39 | Viên | Kích thước 125x6x22mm có lớp lưới chống vỡ bằng sợi các bon | |
| 37 | Đệm cao su các loại | Mẫu | 85 | Cái | Theo mẫu, cao su loại IRP-1266 | |
| 38 | Đi ốt | Д814A | 5 | Cái | Đúng chủng loại, nguyên vẹn, ký hiệu rõ ràng, kiểm tra chân B và chân K, phân cực thuận: Thông mạch, Phân cực ngược, hở mạch | |
| 39 | Đinh tán ri-ve | Ф4.8 | 10 | Kg | Loại ri-ve rút, kích thước 4,8x16mm | |
| 40 | Giấy amiang | ∂0,5 | 1 | Tấm | Loại đệm giấy amiang, kích thước 1500x1000x0,5mm, chịu nhiệt cao | |
| 41 | Giấy amiăng 1,0 | ∂1,0 | 1 | Tấm | Loại đệm giấy amiang, kích thước 1500x1000x1,0mm, chịu nhiệt cao | |
| 42 | Giấy nhám các loại | 150 | Tờ | Loại dùng được cả nước và khô, màu xanh | ||
| 43 | Kẽm bảo hiểm | 0,8mm | 1 | Kg | Loại dây hợp kim dẻo, mạ lớp bên ngoài là kẽm nhúng nóng, kích thước Ф 0,8mm, không gỉ sét | |
| 44 | Keo | X66 | 4 | Hộp | Là một loại chất kết dính đa mục đích. nó có độ nhớt và đàn hồi cao trọng lượng 600gr/H | |
| 45 | Keo con voi | 502.0 | 11 | Tuýp | Trọng lượng 50gr/h, bám dính tốt trên mọi bề mặt vật liệu, mau khô; | |
| 46 | Keo loctile | 511.0 | 5 | Tuýp | Trọng lượng 200gr, khả năng chịu nhiệt tốt Khả năng kháng xé tốt và độ mềm dẻo cao | |
| 47 | Kẹp chì niêm phong | Ф7x0,5mm | 94 | Cái | Vật liệu nhôm dẻo, dạng ống Ф7x0,5mm | |
| 48 | Kim may | 25 | Cái | Loại may, vá bằng tay, Ф0,6mm | ||
| 49 | Khớp nối dây hàn | Ф10mm | 16 | Cái | Chất liệu đồng thau, dẫn điện tốt | |
| 50 | Khớp nối nhanh dây khí | Ф10mm | 10 | Cái | Chất Liệu thép, mạ Cadimi, đảm bảo kín không bị xì hơi | |
| 51 | Khuyết nối | Ф4mm | 10 | Cái | Chất liệu đồng thau, dẫn điện tốt | |
| 52 | Long đen, đệm vênh các loại | 125 | Cái | Chất liệu thép C45, mạ kẽm nhúng nóng | ||
| 53 | Matit | poly putty | 3 | Hộp | Loại hai thành phần, trọng lượng 1kg/hộp | |
| 54 | Mũi khoan | Ф5 | 30 | Cái | Chất liệu thép gió, mạ Crom, lích thước Ф5x90mm | |
| 55 | Mũi khoan | Ф7 | 35 | Cái | Chất liệu thép gió, mạ Crom, lích thước Ф7x100mm | |
| 56 | Nước cất | 200 | Lít | Loại tinh khiết, dung để châm bình ắc quy | ||
| 57 | Nước pha sơn | Metathane | 50 | Lít | Chất pha lõang sơn, làm khô nhanh, tăng độ bám dính cho sơn; | |
| 58 | Nhôm tấm dày 2mm, 150x150 | 7075T6 | 35 | Tấm | Loại hợp kim nhôm tấm, độ bền cơ lý hóa cao | |
| 59 | Nhớt cầu | N140 | 15 | Lít | Loại làm mát, bôi trơn, chống mài mòn kim loại | |
| 60 | Ống gen | Ф4 | 10 | Mét | Chất liệu amiang, chịu nhiệt cao | |
| 61 | Ống ghen | Ф10 | 2 | Mét | Chất liệu amiang, chịu nhiệt cao | |
| 62 | Phôi thép | Ø40x30mm | 5 | Cái | Loại thép hợp kim C45 | |
| 63 | Que hàn nhôm | Ø3.2mm | 3 | Kg | Loại cây Ф3,2x1000, dùng cho hàn khí | |
| 64 | Que hàn thép | Ø3.2mm | 10 | Kg | Loại cây Ф3,2x350, loại que hàn đắp thuốc mồi | |
| 65 | Rive nhôm | Maxlok 1/4inch | 6 | Kg | Loại rive rút, kích thước 4x19mm | |
| 66 | Silicon | Apolo | 9 | Hộp | Loại A300, axit một thành phần, có độ đàn hồi cao | |
| 67 | Sơn bề mặt máy bay | PU (Á đông) | 10 | Kg | Loại 2 thành phần, màu trắng, gốc Polyurethane | |
| 68 | Sơn chống gỉ | PU (Á đông) | 10 | Kg | Loại 2 thành phần, màu xám, Metapox GS | |
| 69 | Sơn nhũ chịu nhiệt | 5 | Kg | Loại 1 thành phần, màu nhũ trắng, gốc Polyurethane | ||
| 70 | Sơn xịt các loại | Toa | 5 | Bình | Loại sơn xịt công nghiệp; Tính năng mau khô, độ chịu lực tốt, độ bền cao khô bề mặt: 30mins Khô hoàn toàn: 5hs, trọng lượng 400ml/hộp | |
| 71 | Tấm Alu | 60961-T6-032 | 15 | Tấm | Loại nhựa bọc nhôm, độ bền cao, chịu nhiệt độ >70℃ | |
| 72 | Tụ điện | 3.0mF | 6 | Cái | Dạng ống, điện áp 28V, 3A | |
| 73 | Tụ điện | 500mF-25V | 6 | Cái | Dạng ống, điện áp 25V, 5A | |
| 74 | Thanh đà đáy | 7075T6 | 11 | Thanh | Vật liệu hợp kim nhôm, V2,5x3000mm, chịu lực cao | |
| 75 | Thép C45 | Ø15x50 mm | 5 | Cái | Chất liệu thép hợp kim C45, Ø15x50 mm | |
| 76 | Thép C45 | Ø20x100 mm | 5 | Cái | Chất liệu thép hợp kim C45, Ø20x100 mm | |
| 77 | Thép tấm CT3 | dày 2mm | 15 | Tấm | Chất liệu thép hợp kim dạng tấm CT3, dầy 2mm | |
| 78 | Thép tấm CT3 | dày 3mm | 15 | Tấm | Chất liệu thép hợp kim dạng tấm CT3, dầy 3mm | |
| 79 | Vải amiang | wqsa | 2 | Tấm | Vải loại bằng sợi amiang, chống cháy, khổ 1m | |
| 80 | Vải bố | 5 | m2 | Vải loại bằng sợi 95% coton, chống cháy, khổ 1,5m | ||
| 81 | Vải lau | Coton | 25 | m2 | Vải loại bằng sợi coton 100%, thấm hút nước và dầu mỡ tốt | |
| 82 | Vải nỉ | Dầy 3mm | 1,5 | m2 | Chất liệu Polyeste, chịu nhiệt tốt, chống bám bụi, kích thước 3x1000mm | |
| 83 | Xà bông | Ô mô | 15 | Kg | Loại trung tính, tẩy rửa vết bẩn và dầu mỡ tốt | |
| 84 | Xăng | A92 | 120 | Lít | Loại Ron A92, màu xanh, dễ cháy | |
| 85 | Xô nhựa các loại | 15 | Cái | Loại 12 lít, chất liệu nhựa PP, có nắp dậy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi