Gói thầu: Gói thầu số 5: Đổ bê tông lưu vì năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607170-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam Công ty than Thống Nhất TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Đổ bê tông lưu vì năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210606945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngồn vốn chuẩn bị sản xuất năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 09:12:00 đến ngày 2021-06-14 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,513,473,629 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Lò vét bùn và chứa nước tạm mức -35: Đổ bê tông một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 16m2, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít. Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II , bước cốt thép a=200mm và thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II, bước cốt thép a=250mm
1 Căn đào móng trong đá f=4-5 kích thước căn đào 450x250mm, xúc bằng thủ công, khối lượng đất đá căn đào cho 1 mét lò M= 0,225m3 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 27,225 m3
2 Lắp dựng cốp pha, đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 16m2, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít. Khối lượng bê tông mác M300 cho 1m lò: 0,225m3 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 121 m lò
3 Lắp dựng cốp pha, đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 16m2, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít, khối lượng bê tông mác M300 cho 1m lò: 0,754m3. Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II , bước cốt thép a=200mm, số lượng thép d=20mm lắp đặt cho 1m lò: 83,844 kg. Thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II, bước cốt thép a=250mm, số lượng thép d=14mm lắp đặt cho 1m lò: 31,268 kg Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 121 m lò
4 Lắp dựng cốp pha, đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 16m2, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít, khối lượng bê tông mác M300 cho 1m lò: 2,458m3. Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II , bước cốt thép a=200mm, số lượng thép d=20mm lắp đặt cho 1m lò: 53,019 kg. Thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II, bước cốt thép a=250mm, số lượng thép d=14mm lắp đặt cho 1m lò: 16,937 kg Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 121 m lò
5 Đổ bê tông nền lò cho đường lò có Sđ= 16m2, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít. Khối lượng bê tông mác M300 cho 1m lò: 0,43m3 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 121 m lò
B Lò vét bùn và chứa nước tạm mức -35: Đổ bê tông một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 25,8m2, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít. Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II , bước cốt thép a=200mm và thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II, bước cốt thép a=250mm
1 Căn đào móng trong đá f=4-5 kích thước căn đào 450x250mm, xúc bằng thủ công, khối lượng đất đá căn đào cho 1 mét lò M= 0,225m3 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 5,4 m3
2 Lắp dựng cốp pha, đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 25,8m2, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít. Khối lượng bê tông mác M300 cho 1m lò: 0,225m3 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 24 m lò
3 Lắp dựng cốp pha, đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 25,8m2, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít, khối lượng bê tông mác M300 cho 1m lò: 1,391m3. Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II , bước cốt thép a=200mm, số lượng thép d=20mm lắp đặt cho 1m lò: 110,97 kg. Thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II, bước cốt thép a=250mm, số lượng thép d=14mm lắp đặt cho 1m lò: 41,072 kg Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 24 m lò
4 Lắp dựng cốp pha, đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 25,8m2, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít, khối lượng bê tông mác M300 cho 1m lò: 3,145m3. Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II , bước cốt thép a=200mm, số lượng thép d=20mm lắp đặt cho 1m lò: 60,417 kg. Thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II, bước cốt thép a=250mm, số lượng thép d=14mm lắp đặt cho 1m lò: 20,536 kg Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 24 m lò
5 Đổ bê tông nền lò cho đường lò có Sđ= 25,8m2, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít. Khối lượng bê tông mác M300 cho 1m lò: 0,555m3 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 24 m lò
C Lò vét bùn và chứa nước tạm mức -35: Đổ bê tông một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 33,5m2, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít. Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II , bước cốt thép a=200mm và thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II, bước cốt thép a=250mm
1 Căn đào móng trong đá f=4-5 kích thước căn đào 450x250mm, xúc bằng thủ công, khối lượng đất đá căn đào cho 1 mét lò M= 0,225m3 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 6,75 m3
2 Lắp dựng cốp pha, đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 33,5m2, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít. Khối lượng bê tông mác M300 cho 1m lò: 0,225m3 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 30 m lò
3 Lắp dựng cốp pha, đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 33,5m2, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít, khối lượng bê tông mác M300 cho 1m lò: 3,204m3. Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II , bước cốt thép a=200mm, số lượng thép d=20mm lắp đặt cho 1m lò: 189,882 kg. Thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II, bước cốt thép a=250mm, số lượng thép d=14mm lắp đặt cho 1m lò: 74,735 kg Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 30 m lò
4 Lắp dựng cốp pha, đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 33,5m2, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít, khối lượng bê tông mác M300 cho 1m lò: 2,458m3. Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II , bước cốt thép a=200mm, số lượng thép d=20mm lắp đặt cho 1m lò: 53,019 kg. Thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II, bước cốt thép a=250mm, số lượng thép d=14mm lắp đặt cho 1m lò: 10,308 kg Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 30 m lò
5 Đổ bê tông nền lò cho đường lò có Sđ= 25,8m2, chiều dày bê tông H=100mm, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít. Khối lượng bê tông mác M300 cho 1m lò: 0,430m3 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 30 m lò
D Lò vét bùn và chứa nước tạm mức -35: Đổ bê tông tường có dầm chịu lực kích thước dày x rộng x cao =0,35x5x8,5m và kích thước dầm chịu lực 0,35x0,35x6m, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít. Khối lượng đổ bê tông tường và dầm chịu lực: 17,08m3. Lắp dựng hai lớp cốt thép, cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II , bước cốt thép a=250mm, khối lượng thép đường kính d=20mm: 1.090,465kg; Thép cấu tạo đường kính d=12mm loại thép A-II, bước cốt thép a=250mm, khối lượng thép đường kính d=12mm: 302,869kg; thép cấu tạo làm dầm đường kính d=6mm loại thép A-II, khối lượng thép đường kính d=6mm: 46,753kg
1 Lò vét bùn và chứa nước tạm mức -35: Đổ bê tông tường có dầm chịu lực kích thước dày x rộng x cao =0,35x5x8,5m và kích thước dầm chịu lực 0,35x0,35x6m, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít. Khối lượng đổ bê tông tường và dầm chịu lực: 17,08m3. Lắp dựng hai lớp cốt thép, cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II , bước cốt thép a=250mm, khối lượng thép đường kính d=20mm: 1.090,465kg; Thép cấu tạo đường kính d=12mm loại thép A-II, bước cốt thép a=250mm, khối lượng thép đường kính d=12mm: 302,869kg; thép cấu tạo làm dầm đường kính d=6mm loại thép A-II, khối lượng thép đường kính d=6mm: 46,753kg Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 1 Tường
E Lò vét bùn và chứa nước tạm mức -35: Đổ bê tông tường không có dầm chịu lực kích thước dày x rộng x cao =0,35x5x8,5m, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít. Khối lượng đổ bê tông tường: 14,875m3. Lắp dựng hai lớp cốt thép, cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II , bước cốt thép a=250mm, khối lượng thép đường kính d=20mm: 731,736kg; Thép cấu tạo đường kính d=12mm loại thép A-II, bước cốt thép a=250mm, khối lượng thép đường kính d=12mm: 302,869kg
1 Lò vét bùn và chứa nước tạm mức -35: Đổ bê tông tường không có dầm chịu lực kích thước dày x rộng x cao =0,35x5x8,5m, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít. Khối lượng đổ bê tông tường: 14,875m3. Lắp dựng hai lớp cốt thép, cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II , bước cốt thép a=250mm, khối lượng thép đường kính d=20mm: 731,736kg; Thép cấu tạo đường kính d=12mm loại thép A-II, bước cốt thép a=250mm, khối lượng thép đường kính d=12mm: 302,869kg Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 1 Tường
F Ga chờ tàu số 2 mức -140: Đổ bê tông một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 21,4m2, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít. Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II , bước cốt thép a=200mm và thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II, bước cốt thép a=250mm
1 Căn đào móng trong đá f=4-5 kích thước căn đào 450x250mm, xúc bằng thủ công, khối lượng đất đá căn đào cho 1 mét lò M= 0,225m3 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 19,13 m3
2 Lắp dựng cốp pha, đổ bê tông móng lò một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 21,4m2, chiều dày bê tông H=450mm, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít. Khối lượng bê tông mác M300 cho 1m lò: 0,225m3 Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 85 m lò
3 Lắp dựng cốp pha, đổ bê tông tường lò một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 21,4m2, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít, khối lượng bê tông mác M300 cho 1m lò: 0,712m3. Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II , bước cốt thép a=200mm, số lượng thép d=20mm lắp đặt cho 1m lò: 90,502 kg. Thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II, bước cốt thép a=250mm, số lượng thép d=14mm lắp đặt cho 1m lò: 33,81kg Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 85 m lò
4 Lắp dựng cốp pha, đổ bê tông vòm lò một lớp cốt thép cho đường lò có Sđ= 21,4m2, chiều dày bê tông H=350mm, mác bê tông M300 độ sụt 14-:-17cm, sử dụng xi măng PCB40, đá 1x2cm. Cấp phối 1m3 bê tông : Xi măng PCB40: 396kg ; Cát vàng: 0,477m3; Đá 1x2cm: 0,816m3; Nước: 195 lít, khối lượng bê tông mác M300 cho 1m lò: 3,016m3. Cốt thép chịu lực đường kính d=20mm loại thép A-II , bước cốt thép a=200mm, số lượng thép d=20mm lắp đặt cho 1m lò: 62,883 kg. Thép cấu tạo đường kính d=14mm loại thép A-II, bước cốt thép a=250mm, số lượng thép d=14mm lắp đặt cho 1m lò: 22,106 kg Theo bản vẽ thiết kế kèm theo HSMT 85 m lò
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->