Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng xuất tuyến trung áp 22kV (từ VT38 đến VT 474E16.1 62a)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611710-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng xuất tuyến trung áp 22kV (từ VT38 đến VT 474E16.1 62a)
Số hiệu KHLCNT 20210609917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 09:59:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,534,973,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV
1 Móng cột bê tông MT-1A, đào đất cấp 3 Theo E-HSMT 1 móng
2 Móng cột bê tông MT-5.1, đào đất cấp 3 Theo E-HSMT 2 móng
3 Móng cột bê tông MT-6.1, đào đất cấp 3 Theo E-HSMT 11 móng
4 Móng cột bê tông MT-4.2, đào đất cấp 3 Theo E-HSMT 12 móng
5 Móng cột bê tông MT-3Đ2, đào đất cấp 5 Theo E-HSMT 5 móng
6 Đổ bê tông hoàn thiện vỉa hè, bê tông M150# Theo E-HSMT 7 m3
7 Cột BTLT NPC-I-16-190-13kN Theo E-HSMT 22 cột
8 Cột BTLT NPC-I-18-190-13kN Theo E-HSMT 22 cột
9 Cột BTLT NPC-I-20-190-14kN Theo E-HSMT 2 cột
10 Cột BTLT NPC-I-10-190-5kN Theo E-HSMT 1 cột
11 Xà đỡ đầu cáp, chống sét van XĐC-CSV Theo E-HSMT 2 bộ
12 Xà néo lệch đúp XNL-2L2.1 Theo E-HSMT 2 bộ
13 Xà néo lệch đúp XNL-2L1.1 Theo E-HSMT 2 bộ
14 Xà néo lệch XNL-1L1 Theo E-HSMT 7 bộ
15 Xà néo lệch đúp XNL-2L.1 Theo E-HSMT 10 bộ
16 Xà néo lệch đúp XNL-2L.2 Theo E-HSMT 8 bộ
17 Xà néo lệch sứ đứng XNLSĐ-2L.1 Theo E-HSMT 3 bộ
18 Xà néo lệch sứ đứng XNLSĐ-2L.2 Theo E-HSMT 2 bộ
19 Xà néo lệch sứ đứng XNLSĐ-1L.1 Theo E-HSMT 32 bộ
20 Xà néo lệch sứ đứng XNLSĐ-1L.2 Theo E-HSMT 2 bộ
21 Xà néo XNS-2L3 Theo E-HSMT 1 bộ
22 Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1L Theo E-HSMT 3 bộ
23 Xà néo rẽ XNR-1L Theo E-HSMT 2 bộ
24 Xà đỡ dây dẫn XĐD-1L Theo E-HSMT 3 bộ
25 Giá đỡ ghế cách điện GĐG-1 Theo E-HSMT 3 bộ
26 Ghế cách điện GĐ-1 Theo E-HSMT 3 bộ
27 Giá đỡ tay dao lệch GĐTDL-1 Theo E-HSMT 3 bộ
28 Cổ dề giữ ống truyền động CD-1 Theo E-HSMT 3 bộ
29 Thang sắt TS-3.1 Theo E-HSMT 3 bộ
30 Giá đỡ dây néo GĐDN-1 Theo E-HSMT 1 bộ
31 Giá đỡ dây néo GĐDN-2 Theo E-HSMT 1 bộ
32 Xà đỡ lèo XĐL-1T Theo E-HSMT 1 bộ
33 Chụp đầu cột C-10-1 Theo E-HSMT 3 bộ
34 Chụp đầu cột CĐC-3,5m Theo E-HSMT 25 bộ
35 Cổ dề néo CDN-2 Theo E-HSMT 1 bộ
36 Cổ dề néo CDN-5 Theo E-HSMT 2 bộ
37 Giằng cột GC-1 Theo E-HSMT 14 bộ
38 Giằng cột GC-2 Theo E-HSMT 13 bộ
39 Giằng cột GC-3 Theo E-HSMT 13 bộ
40 Giằng cột GC-4 Theo E-HSMT 11 bộ
41 Cổ dề đỡ dây trung tính CDTT-1 Theo E-HSMT 43 bộ
42 Cổ dề néo CDN Theo E-HSMT 59 bộ
43 Dây nối đất DNĐ ( Mạ kẽm) Theo E-HSMT 3 bộ
44 Dây néo DN.TK50-14 Theo E-HSMT 4 bộ
45 Dây néo DN.TK50-16 Theo E-HSMT 16 bộ
46 Thanh móng néo TMN15-5 Theo E-HSMT 18 bộ
47 Cần đèn ốp cột BTLT Theo E-HSMT 6 bộ
48 Tiếp địa cột R-4 ( Mạ kẽm) Theo E-HSMT 30 bộ
49 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV- AC120/19-XLPE2.5/PVC Theo E-HSMT 9.383 m
50 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV- AC70/11-XLPE2.5/PVC Theo E-HSMT 1.579 m
51 Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính ACSR 50/8 Theo E-HSMT 881 m
52 Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính ACSR 95/16 Theo E-HSMT 2.905 m
53 Cáp thép mạ kẽm TK50 Theo E-HSMT 87 m
54 Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC (Cu/PVC) CV 1x50 (mềm) Theo E-HSMT 18 m
55 Sứ néo thủy tinh cường lực 3 bát, lực phá hủy 120kN, chiều dài đường dò ≥ 320mm Vật tư A cấp; Nhà thầu lắp đặt 291 chuỗi
56 Sứ néo thủy tinh cường lực 4 bát, lực phá hủy 120kN, chiều dài đường dò ≥ 320mm Vật tư A cấp; Nhà thầu lắp đặt 12 chuỗi
57 Sứ néo thủy tinh cường lực 1 bát, lực phá hủy 120kN, chiều dài đường dò ≥ 320mm Vật tư A cấp; Nhà thầu lắp đặt 44 chuỗi
58 Sứ hạ thế A30, kèm ty sứ bằng thép Φ16, mạ kẽm nhúng nóng Theo E-HSMT 86 quả
59 Cách điện đứng gốm 24kV + Ty (Φ24) chiều dài đường dò ≥ 550mm Theo E-HSMT 304 quả
60 Ống nối dây A-120 Theo E-HSMT 16 cái
61 Đầu cốt đồng SC-50 Theo E-HSMT 12 cái
62 Đầu cốt đồng M-120 Theo E-HSMT 8 cái
63 Đầu cốt lưỡng kim AM-120 Theo E-HSMT 8 cái
64 Dây điện đồng bọc Cu/PVC 1x4mm2 (cứng 1 lõi) Theo E-HSMT 154 m
65 Khánh kép 400mm Theo E-HSMT 42 cái
66 Khánh đơn 100mm Theo E-HSMT 51 cái
67 Yếm U giáp níu cáp INOX 120mm2 Theo E-HSMT 174 bộ
68 Yếm U giáp níu cáp INOX 95mm2 Theo E-HSMT 49 bộ
69 Yếm U giáp níu cáp INOX 70mm2 Theo E-HSMT 102 bộ
70 Móc treo chữ U Theo E-HSMT 729 cái
71 Mắt nối điều chỉnh 120kN Theo E-HSMT 282 cái
72 Vòng treo đầu tròn 120kN Theo E-HSMT 345 cái
73 Mắt nối đơn 120kN Theo E-HSMT 345 cái
74 Giáp níu cho dây trần 95mm2 Theo E-HSMT 73 sợi
75 Giáp níu cho dây bọc 120mm2 Theo E-HSMT 174 sợi
76 Đầu chụp Polyme đầu sứ chống sét van ( 3 cái/bộ) Theo E-HSMT 2 bộ
77 Kẹp phân dây TK50 Theo E-HSMT 54 cái
78 Khóa néo cáp thép mạ kẽm nhúng nóng Theo E-HSMT 2 cái
79 Khóa đỡ cáp thép mạ kẽm nhúng nóng Theo E-HSMT 25 cái
80 Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông 25-240 Theo E-HSMT 246 bộ
81 Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bulông AC 25-185 Theo E-HSMT 115 bộ
82 Lèo tăng cường cầu dao dùng cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV- AC50/8-XLPE2.5/PVC Theo E-HSMT 3 bộ
83 Biển tên dao sơn phản quang Theo E-HSMT 3 bộ
84 Biển số cột, sơn phản quang Theo E-HSMT 81 cái
85 Biển cấm trèo, sơn phản quang Theo E-HSMT 57 cái
86 Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm Theo E-HSMT 282 sợi
87 Khóa đai thép Theo E-HSMT 282 cái
88 Cóc chữ U khóa cáp 12mm Theo E-HSMT 99 cái
89 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-120 Theo E-HSMT 34 cái
90 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x185-240 Theo E-HSMT 84 cái
91 Cầu dao cách ly 3 pha 630A- 24kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện; loại không có vòng bi) Theo E-HSMT 3 bộ
92 Chống sét van cho lưới 22kV-19,6/24kV-10kA có Disconecter (Hạt nổ) Theo E-HSMT 2 bộ 3 quả
B HẠNG MỤC: CÁP NGẦM
1 Cáp ruột nhôm 3 lõi bọc cách điện 24kV, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn băng đồng cho từng lõi chiều dày > 0,127mm, không giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC - loại AXV/SE-3x150-24kV Theo E-HSMT 98 m
2 Đầu cáp co nguội 3 pha 24kV ngoài trời 3*150 cho cáp nhôm Theo E-HSMT 2 bộ
C HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI
1 Cột bê tông LT-10 Tháo dỡ thu hồi 15 cột
D HẠNG MỤC: THÁO DỠ LẮP LẠI
1 Dây AC-95/19 căng lại Tháo dỡ và lắp lại 1.023 m
2 Cáp nhôm vặn xoắn VX 4x95 Tháo dỡ và lắp lại 561 m
3 Hòm 4 công tơ 1 pha Tháo dỡ và lắp lại 5 hộp
4 Hòm 2 công tơ 1 pha Tháo dỡ và lắp lại 4 hộp
5 Hòm 1 công tơ 1 pha Tháo dỡ và lắp lại 6 hộp
6 Hòm công tơ 3 pha Tháo dỡ và lắp lại 4 hộp
7 Hộp viễn thông Tháo dỡ và lắp lại 4 hộp
8 Cần đèn chiếu sáng Tháo dỡ và lắp lại 6 bộ
9 Đèn chiếu sáng Tháo dỡ và lắp lại 6 cái
10 Tụ bù hạ thế Tháo dỡ và lắp lại 1 tủ
11 Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC/XLPE 2x4 Tháo dỡ và lắp lại 50 m
12 Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC/XLPE 2x10 Tháo dỡ và lắp lại 25 m
13 Cáp đồng bọc nhựa Cu/PVC/XLPE 4x16 Tháo dỡ và lắp lại 20 m
E HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM MẪU DÂY VÀ SỨ
1 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV- XLPE/PVC loại AsXV/-120/19 3 mẫu
2 Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV- XLPE/PVC loại AsXV/-70/11 1 mẫu
3 Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính ACSR-50/8 1 mẫu
4 Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính ACSR-95/16 1 mẫu
5 Cáp ruột nhôm 3 lõi bọc cách điện 24kV không giáp thép loại Al/XLPE/SE-3x150-12,7/11(24)kV. Tổng tiết diện màng chắn đồng >120mm2 1 mẫu
6 Thí nghiệm sứ gốm 22kV 7 phần tử
F Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; và kho Công ty TNHH một thành viên Môi Trường đô thị Cao Bằng
G Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí phát hành lang tuyến đường dây, đền bù thiệt hại khi vận chuyển ngang tuyến thi công, đạt yêu cầu theo qui phạm kỹ thuật điện, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật.
H Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
I Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập gí dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế phê duyệt
J Chỉ số tính toán độ tin cậy cung cấp điện SAIDI của dự án: 22,413 phút
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.802E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.36E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp hoặc hợp đồng EPC có hạng mục thi công xây dựng đường dây 22kV trở lên và/hoặc có hạng mục thi công xây dựng TBA phân phối (35/0,4kV; 22/0,4kV). Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.174.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.348.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->