Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng xuất tuyến trung áp 22kV (đoạn từ TBA 110kV Chu trinh đến VT38) và ĐZ 35 kV sau TBA 110kV Chu Trinh .
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611536-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng xuất tuyến trung áp 22kV (đoạn từ TBA 110kV Chu trinh đến VT38) và ĐZ 35 kV sau TBA 110kV Chu Trinh . |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 09:52:00 đến ngày 2021-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,304,394,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-6.1, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm NPC-I-20-14,0kN (N10-G10) | Theo E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Xà néo XNS-2L.1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo XNS-2L.2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo XNS-2L.3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao cách ly cột chữ A xuất tuyến XDXT-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ lèo và chống sét van XĐL&CSV2-1L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Dây nối đất DNĐ | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ lèo XĐL-1 | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Xà đỡ lèo XĐL-1CĐ | Theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 11 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Ghế cách điện GĐ-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Thang sắt TS-3.1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Tiếp địa cột R-4 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Chụp đầu cột CĐC -3,5m | Theo E-HSMT | 33 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cáp xuất tuyến XĐC-2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Cổ dề néo dây CND-2 | Theo E-HSMT | 33 | bộ |
| 18 | Cổ dề néo dây dẫn trên cột đúp CND-4 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cổ dề giằng cột GC-1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cổ dề giằng cột GC-2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cổ dề giằng cột GC-3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cổ dề giằng cột GC-4 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV- AC120/19-XLPE2.5/PVC | Theo E-HSMT | 60 | m |
| 24 | Cáp thép mạ kẽm TK50 | Theo E-HSMT | 7.280 | m |
| 25 | Cáp điện CV 1x50 (mềm) | Theo E-HSMT | 32 | m |
| 26 | Cáp đồng CXV 1x35 | Theo E-HSMT | 80 | m |
| 27 | Sứ néo thủy tinh cường lực 5 bát, lực phá hủy 120kN, chiều dài đường dò ≥ 320mm | Vật tư A cấp; Nhà thầu lắp đặt | 8 | chuỗi |
| 28 | Cách điện đứng gốm 35kV + ty (F26) chiều dài dòng rò > 875mm | Theo E-HSMT | 15 | quả |
| 29 | Kẹp cáp nhôm đa năng AL25-150; 3 bu lông | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Móc treo chữ U | Theo E-HSMT | 92 | cái |
| 31 | Khóa đỡ cáp thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Khóa néo cáp thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo E-HSMT | 28 | cái |
| 33 | Dây điện đồng bọc Cu/PVC 1x4mm2 (cứng 1 lõi) | Theo E-HSMT | 78 | m |
| 34 | Ống xoắn cách điện 50-120mm2 dài 1,6m | Theo E-HSMT | 2 | m |
| 35 | Đầu cốt lưỡng kim AM-120 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng SC-50 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 37 | Ống nối lèo A-120 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lèo tăng cường cầu dao dùng cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV- AC50/8-XLPE2.5/PVC | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Cáp đồng bọc PVC-0,6/1KV CV 50(mềm) | Theo E-HSMT | 8 | m |
| 40 | Đầu chụp polyme chống sét van | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Biển tên dao sơn phản quang | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Biển số cột, sơn phản quang | Theo E-HSMT | 23 | cái |
| 43 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm | Theo E-HSMT | 52 | sợi |
| 45 | Khóa đai thép | Theo E-HSMT | 52 | cái |
| 46 | Cầu dao cách ly 3 pha 1250A- 35kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, đế có vòng bi, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Chống sét van 35kV (Uc38/Ur47kV)- 10kA có Disconecter (Hạt nổ) | Theo E-HSMT | 2 | bộ 3 quả |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Móng cột bê tông MT-5.1, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 25 | móng |
| 2 | Móng cột bê tông MT-6.1, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 10 | móng |
| 3 | Móng cột bê tông MT-4.2, đào đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông MT-3Đ2, đào đất cấp 5 | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 5 | Móng néo MN15-5, đào đất cấp III | Theo E-HSMT | 1 | móng |
| 6 | Cột BTLT NPC-I-16-190-13 | Theo E-HSMT | 4 | cột |
| 7 | Cột BTLT NPC-I-18-190-13 | Theo E-HSMT | 41 | cột |
| 8 | Cột BTLT NPC-I-20-190-14 | Theo E-HSMT | 4 | cột |
| 9 | Xà đỡ đầu cáp, chống sét van XĐC-CSV | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo lệch đúp XNL-2L2.2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo lệch đúp XNL-2L2.3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo lệch đúp XNL-2L1.1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Xà néo lệch đúp XNL-2L1.3 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo lệch XNL-1L1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo lệch đúp XNL-2L.1 | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Xà néo lệch đúp XNL-2L.2 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Xà néo lệch đúp XNL-2L3.1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xà néo lệch đúp XNL-2L3.2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà néo lệch sứ đứng XNLSĐ-1L3.1 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Xà néo lệch sứ đứng XNLSĐ-1L3.2 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 21 | Xà néo lệch sứ đứng XNLSĐ-2L3.1 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo lệch sứ đứng XNLSĐ-2L3.2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà néo lệch sứ đứng XNLSĐ-1L.1 | Theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 24 | Xà néo lệch sứ đứng XNLSĐ-1L.2 | Theo E-HSMT | 21 | bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu dao cách ly XĐCD-1L | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Xà đỡ dây dẫn XĐD-2L | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ lèo XĐL-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Giá đỡ ghế cách điện GĐG-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Ghế cách điện GĐ-1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 30 | Thang sắt TS-3.1 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Thang sắt TS-3.2 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Giá đỡ dây néo GĐDN-1 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Giá đỡ dây néo GĐDN-2 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Cổ dề đỡ cáp CDC-1 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 35 | Cổ dề đỡ cáp CDC-2 | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Giằng cột GC-1 | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 37 | Giằng cột GC-2 | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 38 | Giằng cột GC-3 | Theo E-HSMT | 11 | bộ |
| 39 | Giằng cột GC-4 | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 40 | Cổ dề đỡ dây trung tính CDTT-1 | Theo E-HSMT | 29 | bộ |
| 41 | Cổ dề néo CDN | Theo E-HSMT | 9 | bộ |
| 42 | Dây nối đất DNĐ | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Dây néo DN.TK50-14 | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Dây néo DN.TK50-16 | Theo E-HSMT | 38 | bộ |
| 45 | Dây néo DN.TK50-18 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Thanh móng néo TMN15-5 | Theo E-HSMT | 39 | bộ |
| 47 | Tiếp địa cột R-4 | Theo E-HSMT | 38 | bộ |
| 48 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV- AC120/19-XLPE2.5/PVC | Theo E-HSMT | 11.492 | m |
| 49 | Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính ACSR 95/16 | Theo E-HSMT | 1.912 | m |
| 50 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC (Cu/PVC) CV 1x50 (mềm) | Theo E-HSMT | 32 | m |
| 51 | Sứ néo thủy tinh cường lực 3 bát, lực phá hủy 120kN, chiều dài đường dò ≥ 320mm | Vật tư A cấp; Nhà thầu lắp đặt | 138 | chuỗi |
| 52 | Sứ néo thủy tinh cường lực 1 bát, lực phá hủy 120kN, chiều dài đường dò ≥ 320mm | Vật tư A cấp; Nhà thầu lắp đặt | 18 | chuỗi |
| 53 | Sứ hạ thế, kèm ty thép F16 mạ kẽm nhúng nóng, loại A30 | Theo E-HSMT | 58 | quả |
| 54 | Cách điện đứng gốm 22kV + Ty (Φ24) chiều dài đường dò ≥ 550mm | Theo E-HSMT | 365 | quả |
| 55 | Ống nối dây A-120 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Đầu cốt đồng SC-50 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Đầu cốt đồng M-120 | Theo E-HSMT | 20 | cái |
| 58 | Đầu cốt lưỡng kim AM-120 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 59 | Dây điện đồng bọc Cu/PVC 1x4mm2 (cứng 1 lõi) | Theo E-HSMT | 84 | m |
| 60 | Khánh kép 400mm | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 61 | Yếm U giáp níu cáp INOX 120mm2 | Theo E-HSMT | 126 | bộ |
| 62 | Yếm U giáp níu cáp INOX 95mm2 | Theo E-HSMT | 46 | bộ |
| 63 | Móc treo chữ U | Theo E-HSMT | 344 | cái |
| 64 | Mắt nối điều chỉnh 120kN | Theo E-HSMT | 126 | cái |
| 65 | Vòng treo đầu tròn 120kN | Theo E-HSMT | 156 | cái |
| 66 | Mắt nối đơn 120kN | Theo E-HSMT | 156 | cái |
| 67 | Giáp níu cho dây trần 95mm2 | Theo E-HSMT | 58 | sợi |
| 68 | Giáp níu cho dây bọc 120mm2 | Theo E-HSMT | 126 | sợi |
| 69 | Đầu chụp Polyme đầu sứ chống sét van ( 3 cái/bộ) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Ghíp cáp vặn xoắn 2 bulông 25-240 | Theo E-HSMT | 324 | bộ |
| 71 | Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bulông AC 25-185 | Theo E-HSMT | 58 | bộ |
| 72 | Lèo tăng cường cầu dao dùng cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV- AC50/8-XLPE2.5/PVC | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Biển tên dao sơn phản quang | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Biển số cột, sơn phản quang | Theo E-HSMT | 76 | cái |
| 75 | Biển cấm trèo, sơn phản quang | Theo E-HSMT | 38 | cái |
| 76 | Đai thép mạ kẽm 2000x19x1mm | Theo E-HSMT | 232 | sợi |
| 77 | Khóa đai thép | Theo E-HSMT | 232 | cái |
| 78 | Cầu dao cách ly 3 pha 1250A- 22kV (kiểu ngoài trời, cách điện polyme, dao chém ngang, có lưỡi nối đất 1 phía, 2 phương + phụ kiện; loại không có vòng bi) | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Chống sét van cho lưới 22kV-19,6/24kV-10kA có Disconecter (Hạt nổ) | Theo E-HSMT | 2 | bộ 3 quả |
| C | HẠNG MỤC: CÁP NGẦM | |||
| 1 | Rãnh 02 cáp ngầm trung thế, đất cấp 3 bằng máy | Theo E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Bể chứa cáp dự phòng | Theo E-HSMT | 2 | bể |
| 3 | Mương cáp 22kV dài 15m | Theo E-HSMT | 1 | mương |
| 4 | Cáp ruột đồng 3 lõi bọc cách điện 35kV, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn băng đồng cho từng lõi chiều dày > 0,127mm, vỏ PVC có lớp chống cháy FR- loại Cu-3x120sqmm/XLPE/PVC/PVC-FR | Theo E-HSMT | 150 | m |
| 5 | Cáp ruột đồng bọc cách điện 24kV, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn băng đồng cho từng lõi chiều dày > 0,127mm, không giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC có lớp chống cháy FR- loại Cu-3x150sqmm/XLPE/PVC-FR | Theo E-HSMT | 171 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE /PVC ký hiệu Cu/XLPE/PVC 1x120 | Theo E-HSMT | 195 | m |
| 7 | Đầu cáp co nguội 3 pha 36kV ngoài trời 3*120 cho cáp đồng | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Đầu cáp co nguội 3 pha 24kV ngoài trời 3*150 cho cáp đồng | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE F230/175 | Theo E-HSMT | 86 | m |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Nút cao su chống thấm 230/175 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Nút cao su chống thấm 32/25 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 18m | Tháo dỡ thu hồi | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần AC 95/16 | Tháo dỡ thu hồi | 600 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo | Tháo dỡ thu hồi | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM MẪU DÂY VÀ SỨ | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV- XLPE/PVC loại AsXV-120/19 | Theo E-HSMT | 2 | mẫu |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép có mỡ trung tính ACSR-95/16 | Theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Cáp ruột đồng 3 lõi bọc cách điện 35kV, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn băng đồng cho từng lõi chiều dày > 0,127mm, vỏ PVC có lớp chống cháy FR- loại Cu-3x120sqmm/XLPE/PVC/PVC-FR | Theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Cáp ruột đồng bọc cách điện 24kV, bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, bán dẫn cách điện, màn chắn băng đồng cho từng lõi chiều dày > 0,127mm, không giáp băng thép bảo vệ, vỏ PVC có lớp chống cháy FR- loại Cu-3x150sqmm/XLPE/PVC-FR | Theo E-HSMT | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm sứ gốm 22kV | Theo E-HSMT | 6 | phần tử |
| 6 | Thí nghiệm sứ gốm 35kV | Theo E-HSMT | 2 | phần tử |
| F | Phần tháo dỡ thu hồi Nhà thầu vận chuyển nhập về kho Công ty Điện lực Cao Bằng, Địa chỉ: Đường Pác Bó phường Sông Bằng, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; và kho Công ty TNHH một thành viên Môi Trường đô thị Cao Bằng | |||
| G | Phạm vi công việc bao gồm toàn bộ các chi phí để hoàn thành sản phẩm xây lắp theo yêu cầu kỹ thuật, bao gồm cả chi phí phát hành lang tuyến đường dây, đền bù thiệt hại khi vận chuyển ngang tuyến thi công, đạt yêu cầu theo qui phạm kỹ thuật điện, chi phí thí nghiệm theo yêu cầu kỹ thuật. | |||
| H | Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và chi phí dự phòng. Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm các chi phí nêu trên thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. | |||
| I | Khối lượng mời thầu nêu trên là khối lượng chính để thực hiện gói thầu; nhà thầu khi lập gí dự thầu cần kết hợp với hồ sơ thiết kế phê duyệt | |||
| J | Việc cắt điện phục vụ thi công của gói thầu: yêu cầu ảnh hưởng độ tin cậy cung cấp điện SAIDI của điện lực = 19,043 phút; | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.456E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.891E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc hợp đồng mua sắm hàng hóa và xây lắp hoặc hợp đồng EPC có hạng mục thi công xây dựng đường dây 22kV trở lên và/hoặc có hạng mục thi công xây dựng TBA phân phối (35/0,4kV; 22/0,4kV). Ghi chú: Mỗi hợp đồng tương tự kèm theo các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ (gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá…); Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và/hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và/hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư. Hợp đồng tương tự phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng & Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bản sao) và/hoặc Biên bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.413.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.826.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi