Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602820-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20210535234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 09:22:00 đến ngày 2021-06-14 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,413,702,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp với PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng
- Đặc điểm thiết bị (5 ÷ 12)T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 95CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm (lu) tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị (0,8 ÷ 1,25)m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích
- Đặc điểm thiết bị (250 ÷450) L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn điện 
- Đặc điểm thiết bị 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị phù hợp BPTC
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phù hợp BPTC
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị phù hợp BPTC
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy tiện ren ống
- Đặc điểm thiết bị HM MT3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa 
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa 
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị phù hợp BPTC
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị phù hợp BPTC
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị phù hợp BPTC
- Số lượng tối thiểu 1
20-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Xây dựng nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Tây Bắc 2
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1- địa chỉ: theo phần ghi chú (*) bên dưới; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư Đức Thái Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng ST689


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1- địa chỉ: theo phần ghi chú (*) bên dưới; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1- địa chỉ: theo phần ghi chú (*) bên dưới; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PTC1 - địa chỉ: theo phần ghi chú (*) bên dưới; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173 * Ghi chú về địa chỉ của PTC1: - Địa chỉ theo Đăng ký kinh doanh: số 15 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ để giao nhận công văn, hồ sơ, tài liệu, tổ chức họp…: tại tầng 4 số 96 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất chuyển đi, đất cấp I8,4279100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I8,4279100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,904,7464100m3
4Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ , đất cấp II4,7464100m3
B PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 8,3078100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 92,3079m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II9,2309100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,077100m3
5Vận chuyển đất từ mỏ về đắp đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II3,077100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 33,8124m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 127,7467m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,8964100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,3776100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,2212tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,7532tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm6,7177tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 101,1266m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3458m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng 5,864m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng0,5574100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3553tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0837tấn
19Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1798100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,998m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1998100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0666100m3
23Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ , đất cấp II0,0666100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,6042m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,8935m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2166100m3
27Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ , đất cấp II0,2166100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, chiều rộng 5,4359m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn đường dốc0,0286100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép 0,0328tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8058tấn
32Rải thảm mặt đường dốc bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm0,44100m2
33Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2176100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10%1,209m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II0,2297100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0766100m3
37Vận chuyển đất từ mỏ về đắpbằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,0766100m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8494m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước0,0568100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0266tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1709tấn
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 753,3559m3
44Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, có khía bay (lớp 1)19,474m2
45Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)19,474m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516,12m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 756,798m2
48Quét sika chống thấm mặt ngoài bể16,12m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,936m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,0408100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0501tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg6cấu kiện
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
54Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1236100m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10%1,3736m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1373100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0458100m3
58Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0458100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,832m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,512m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt0,071100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1257tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0523tấn
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 754,2372m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,3m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,82m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 754,86m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,864m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,036100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0458tấn
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn5cấu kiện
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,6035100m3
73Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,6035100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 35,6328m3
C PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG:
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 37,4477m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,5949100m2
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao 0,1639100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,2767tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,72tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,8924tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20046,8857m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 4,1107100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà Dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,0159tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà Dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,981tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà Dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 7,1923tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200168,5818m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 15,0313100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14,802tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0827tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2004,6335m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,4771100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,5287tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9947tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 2004,1345m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,7046100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,5602tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 2002,647m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi0,2406100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1805tấn
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0288tấn
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0288tấn
28Gia công xà gồ thép1,4155tấn
29Lắp dựng xà gồ thép1,4155tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ180,32m2
D PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 318,3906m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,3924m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 45,5973m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.088,3849m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.088,3849m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752.264,9712m2
7Trát má cửa, cột trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75122,1138m2
8Trát trần, vữa XM mác 75953,838m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.340,923m2
10Vách kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả lắp dựng)9,18m2
11Kính cường lực dày 12mm7,2m2
12Bộ phụ kiện cửa đi thủy lực1bộ
13Sản xuất cửa đi hai cánh, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả lắp dựng)59,62m2
14Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánh14bộ
15Sản xuất cửa đi một cánh, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả lắp dựng)39,96m2
16Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh19bộ
17Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả lắp dựng)104,8334m2
18Phụ kiện khóa cửa sổ56bộ
19Gia công hoa sắt cửa1,2158tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,2512m2
21Lắp dựng hoa sắt cửa sổ78,3m2
22Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm1.018,1594m2
23Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm62,5989m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kt 300x400mm242,9116m2
25Quét dung dịch sika chống thấm sê nô mái93,1568m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7593,1568m2
27Nắp tôn ô lên mái + khóa1cái
28Quét nhựa bitum chống thấm nền vệ sinh88,1409m2
29Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao191,035m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao62,5989m2
31Bả bằng bột bả vào trần thạch cao253,6339m2
32Sơn Dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ253,6339m2
33Sản xuất, lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện Inox 304 và lắp dựng)68,181m2
34Lát đá mặt bệ lavabor, vữa XM mác 755,4m2
35Khung inox đỡ bàn đá lavabor9
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao 1,485m3
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7542,858m2
38Gia công lan can cầu thang0,1772tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,7759m2
40Lắp dựng lan can cầu thang18,544m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao 1,4635m3
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 757,4655m2
43Lợp mái tôn dày 0.35mm4,5752100m2
44Tôn úp nóc, úp sườn63,42m
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,5562100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m12,582100m2
47Gia công thang sắt4,7043tấn
48Lắp dựng thang sắt4,7043tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ192,331m2
50Bu lông M2056cái
51Bu lông neo M3024cái
52Gia công lan can cầu thang0,9788tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ57,3559m2
54Lắp dựng lan can sắt62,4036m2
E PHẦN ĐIỆN: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Lắp đặt bản đồng tiếp đất 150x50x5m1bộ
2Lắp đặt cáp đồng trần M70mm250m
3Lắp đặt cọc đồng tiếp đất d16, L=24008cọc
4Mối hàn cadweld9mối
5Lắp đặt kim thu sét thép d16, L=12003cọc
6Kéo rải dây dẫn sét thép d1060m
7Kéo rải dây mạch vòng thép dẹt 40x4mm33m
8Lắp đặt Cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500mm6cọc
9Lắp đặt chân bật thép d10 (chôn tường)40cái
10Lắp đặt Tủ điện tổng1hộp
11Lắp đặt Aptomat MCB 3P 100A/10KA1cái
12Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A/10KA4cái
13Lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A/10KA1cái
14Lắp đặt Aptomat MCB 3P 20A/10KA1cái
15Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A/6KA5cái
16Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A/6KA3cái
17Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A/6KA2cái
18Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 16 modul1hộp
19Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A/10KA1cái
20Lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A/6KA1cái
21Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A/6KA2cái
22Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A/6KA5cái
23Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A/6KA1cái
24Kéo rải Cáp CXV 4x16mm25m
25Kéo rải Dây e 1x16mm25m
26Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 12 modul1hộp
27Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A/10KA1cái
28Lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A/10KA1cái
29Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A/6KA1cái
30Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A/6KA2cái
31Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/4.5KA1cái
32Lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A/4.5KA1cái
33Kéo rải Cáp CXV 4x16mm210m
34Kéo rải Dây e 1x16mm210m
35Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 6 modul20hộp
36Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A/6KA2cái
37Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A/6KA18cái
38Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/4.5KA42cái
39Lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A/4.5KA20cái
40Kéo rải Cáp CXV 2x6mm230m
41Kéo rải Dây e 1x6mm230m
42Kéo rải Cáp CXV 2x4mm2320m
43Kéo rải Dây e 1x4mm2320m
44Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 4 modul1hộp
45Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A/6KA1cái
46Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/4.5KA2cái
47Lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A/4.5KA2cái
48Kéo rải Cáp CXV 2x4mm214m
49Kéo rải Dây e 1x4mm214m
50Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 16 modul1hộp
51Lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A/10KA1cái
52Lắp đặt Aptomat MCB 3P 15A/10KA3cái
53Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/4.5KA2cái
54Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A/4.5KA1cái
55Lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A/4.5KA1cái
56Kéo rải Cáp CXV 4x10mm213m
57Kéo rải Dây e 1x10mm213m
58Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 9 modul1hộp
59Lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A/10KA1cái
60Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/4.5KA4cái
61Lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A/4.5KA1cái
62Kéo rải Cáp CXV 4x4mm214m
63Kéo rải Dây e 1x4mm214m
64Lắp đặt Đèn led panel 200x200mm 18W ánh sáng trắng66bộ
65Lắp đặt Đèn led panel 300x300mm 26W ánh sáng trắng34bộ
66Lắp đặt Đèn trần sảnh đón1bộ
67Lắp đặt Đèn downlight led D150-15W28bộ
68Lắp đặt Đèn downlight led đôi 2x12W -220x11042bộ
69Lắp đặt Đèn led panel 300x1200mm 48W ánh sáng trắng94bộ
70Lắp đặt Đèn led panel 300x1200mm 48W ánh sáng vàng2bộ
71Lắp đặt Đèn led panel 600x1200mm 65W ánh sáng vàng1bộ
72Lắp đặt Hộp đèn logo công ty truyền tải điện 11hộp
73Lắp đặt bộ cảm biến chuyển động rada, có điều chỉnh thời gian trễ9bộ
74Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V128cái
75Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-250V5cái
76Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250V28cái
77Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-250V3cái
78Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 10A-250V4cái
79Kéo rải Cáp CXV 4x2.5mm250m
80Kéo rải Dây e 1x2.5mm250m
81Kéo rải Dây CU/PVC 1x2.5mm2760m
82Kéo rải Dây CU/PVC 1x2.5mm2 ổ cắm1.450m
83Kéo rải Dây e 1x2.5mm2 mầu vàng xanh1.105m
84Kéo rải Dây CU/PVC 1x2.5mm2 đến công tắc đèn hội trường90m
85Kéo rải Dây CU/PVC 1x2.5mm2 chiếu sáng1.680m
86Kéo rải Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d161.200m
87Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d321.200m
88Lắp đặt Kẹp ống1.000cái
89Lắp đặt Măng sông400cái
90Lắp đặt Hộp chia (ba chạc)200cái
91Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ rack 19 inch)3tủ
92Lắp đặt Switch 16 ports3thiết bị
93Lắp đặt Ổ cắm mạng + đế âm tường21cái
94Lắp đặt Bộ phát wifi6thiết bị
95Kéo rải Cáp UTP CAT.64510 m
96Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d20450m
F PHẦN NƯỚC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Lắp đặt Máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h, h=18mm; P=2.5KW21 máy
2Lắp đặt hộp đồng hồ + đồng hồ đo nước D251cái
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
4Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
5Lắp đặt vòi xịt xí bệt12bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả9bộ
7Lắp đặt chậu rửa lavabor9bộ
8Lắp đặt vòi nước nóng lạnh lavabor9bộ
9Lắp đặt gương soi9cái
10Lắp đặt phễu thu sàn inox9cái
11Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh9cái
12Lắp đặt vóng để khăn chậu rửa12cái
13Lắp đặt giá để xà phòng ở chậu rửa12cái
14Lắp đặt móc áo9cái
15Lắp đặt vòi nước d156bộ
16Lắp đặt Crefin d401cái
17Lắp đặt van phao cơ D253cái
18Lắp đặt van phao điện1cái
19Lắp đặt van chặn D502cái
20Lắp đặt van chặn D402cái
21Lắp đặt van chặn D326cái
22Lắp đặt van chặn D256cái
23Lắp đặt van một chiều D322cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D504cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D403cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D327cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D2518cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D2042cái
29Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90' D20x2036cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR D50x403cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR D40x252cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR D32x255cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR D25x2018cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR D50x502cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR D40x401cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR D40x324cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR D25x257cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR D25x2012cái
39Lắp đặt răcco nhựa PPR D502cái
40Lắp đặt răcco nhựa PPR D322cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PPR D502cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PPR D402cái
43Lắp đặt măng sông nhựa PPR D323cái
44Lắp đặt măng sông nhựa PPR D255cái
45Lắp đặt măng sông nhựa PPR D207cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR D500,18100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR D400,21100m
48Lắp đặt ống nhựa PPR D320,08100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR D250,24100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR D200,82100m
51Lắp đặt van chặn D252cái
52Lắp đặt van chặn D207cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D255cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D2016cái
55Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90' D20x2014cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR D25x204cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR D20x2014cái
58Lắp đặt răcco nhựa PPR D252cái
59Lắp đặt ống nhựa PPR D250,24100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR D200,48100m
61Lắp đặt côn nhựa PVC D90x602cái
62Lắp đặt cút PVC 135' D1108cái
63Lắp đặt cút PVC 135' D9025cái
64Lắp đặt cút PVC 135' D602cái
65Lắp đặt cút PVC 135' D4232cái
66Lắp đặt tê PVC 45' D110x11018cái
67Lắp đặt tê PVC 45' D90x9029cái
68Lắp đặt tê PVC 45' D60x424cái
69Lắp đặt tê thông tắc PVC D1106cái
70Lắp đặt tê thông tắc PVC D909cái
71Lắp đặt chếch PVC D9021cái
72Lắp nút bịt nhựa D1105cái
73Lắp nút bịt nhựa D908cái
74Lắp nút bịt nhựa D601cái
75Lắp nút bịt nhựa D425cái
76Lắp đặt măng sông nhựa PVC D1102cái
77Lắp đặt măng sông nhựa PVC D902cái
78Lắp đặt măng sông nhựa PVC D605cái
79Lắp đặt măng sông nhựa PVC D423cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,46100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D900,58100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC D600,11100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D420,28100m
84Lắp đặt côn nhựa PVC D110x602cái
85Lắp đặt côn nhựa PVC D90x602cái
86Lắp đặt cút PVC 90' D903cái
87Lắp đặt cút PVC 90' D6012cái
88Lắp đặt tê PVC 90' D90x901cái
89Lắp đặt tê PVC 90' D90x604cái
90Lắp đặt tê PVC 90' D60x602cái
91Lắp đặt măng sông nhựa PVC D901cái
92Lắp đặt măng sông nhựa PVC D603cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC D900,22100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC D600,26100m
95Lắp đặt cút PVC 135' D11036cái
96Lắp đặt cút PVC 135' D608cái
97Lắp đặt tê PVC 135' D140x1106cái
98Lắp đặt tê PVC 135' D110x1102cái
99Lắp đặt tê PVC 135' D110x602cái
100Lắp đặt rọ chắn rác D1108cái
101Lắp đặt phễu thu nước D602cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC D1400,42100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D1101,44100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC D600,08100m
G PHẦN MÓNG: NHÀ NGHỈ CA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,0296100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 33,925m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II3,3689100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,123100m3
5Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,123100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 16,163m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 48,6479m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,3008100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,278100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,7542tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0378tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,4817tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 27,4209m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,2099m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,9107m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng dài0,2778100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1813tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0445tấn
19Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1895100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10%1,053m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0667100m3
23Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ , đất cấp II0,0667100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,8494m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước0,0568100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0266tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1709tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 752,8006m3
30Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, có khía bay (lớp 1)16,478m2
31Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2)16,478m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,64m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 756,798m2
34Quét sika chống thấm mặt ngoài bể13,64m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,936m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,0408100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0501tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg6cấu kiện
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
40Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1403100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10%1,5584m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II0,1559100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,052100m3
44Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,052100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,4985m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt0,0192100m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 754,4096m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,355m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7518,6m2
50Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 756,4203m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,936m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,0408100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0501tấn
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg6cấu kiện
55Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,7442100m3
57Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,7442100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 16,5388m3
H PHẦN THÂN NHÀ NGHỈ CA
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột 12,9958m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,0508100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3958tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,1612tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà Dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20025,8546m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, Dầm, giằng, chiều cao 3,9179100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà Dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0895tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà Dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,8114tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà Dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,5851tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà Dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 20036,9823m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 11,9038100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,9443tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,7112m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,182100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,1425tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà Dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1443tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 2001,8652m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,3559100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,3454tấn
I PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ NGHỈ CA
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 104,8856m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,2877m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 14,6265m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 26,2306m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can hành lang, đá 1x2, mác 2000,9451m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can hành lang0,1804100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can hành lang, đường kính cốt thép 0,1856tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75611,6422m2
9Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75126,1518m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ737,794m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75667,478m2
12Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7561,765m2
13Trát trần, vữa XM mác 75224,9128m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ954,1558m2
15Sản xuất cửa đi một cánh, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả lắp dựng)54,156m2
16Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh26bộ
17Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả lắp dựng)50,016m2
18Phụ kiện khóa cửa sổ34bộ
19Gia công hoa sắt cửa0,7124tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,9336m2
21Lắp dựng hoa sắt cửa sổ45,3m2
22Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm284,923m2
23Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm36,118m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kt 300x450mm179,702m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240x11 mm72,882m2
26Quét dung dịch sika chống thấm mái203,7444m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75203,7444m2
28Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75348,1282m2
29Lát gạch đất nung 300x300x15mm, vữa XM mác 75348,1282m2
30Nắp tôn ô lên mái + khóa1cái
31Quét nhựa bitum chống thấm nền vệ sinh54,742m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao36,118m2
33Bả bằng bột bả vào trần thạch cao36,118m2
34Sơn Dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,118m2
35Sản xuất, lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện Inox 304 và lắp dựng)28,1955m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao 0,7979m3
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7520,5799m2
38Gia công lan can cầu thang0,1177tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,6922m2
40Lắp dựng lan can cầu thang9,2673m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao 4,3656m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,0476m2
43Sơn Dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,0476m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7513,7534m2
45Sản xuất lan can16,559m2
46Gia công lan can ban công, hành lang0,1366tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,3901m2
48Lắp dựng lan can sắt16,559m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,792100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,675100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8017m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày 1,0241m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,6776m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,6776m2
55Gia công thang sắt2,4311tấn
56Lắp dựng thang sắt2,4311tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.396,4707m2
58Bu lông M2028cái
59Bu lông neo M3024cái
60Gia công lan can cầu thang0,4492tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,3682m2
62Lắp dựng lan can sắt34,6992m2
J PHẦN ĐIỆN NHÀ NGHỈ CA
1Lắp đặt kim thu sét thép d12, L=60012cọc
2Kéo rải dây dẫn sét thép d10150m
3Kéo rải dây mạch vòng thép dẹt 40x4mm30m
4Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đại2hộp
5Lắp đặt Cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500mm6cọc
6Lắp đặt chân bật thép d10 (chôn tường)120cái
7Lắp đặt Đèn led panel 200x200mm 18W ánh sáng trắng25bộ
8Lắp đặt Đèn led panel D120mm 6W ánh sáng trắng6bộ
9Lắp đặt Đèn tuýp led 0.6m-10W2bộ
10Lắp đặt Đèn tuýp led 1.2m đơn12bộ
11Lắp đặt Đèn tuýp led 1.2m đôi6bộ
12Lắp đặt Đèn led panel 600x1200mm 65W ánh sáng trắng6bộ
13Lắp đặt bộ cảm biến chuyển động rada, có điều chỉnh thời gian trễ2bộ
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V30cái
15Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-250V6cái
16Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250V15cái
17Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 10A-250V2cái
18Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 10A-250V6cái
19Lắp đặt Quạt trần + chiết áp9cái
20Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 12 modul2hộp
21Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 4 modul2hộp
22Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 6 modul7hộp
23Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A/10KA1cái
24Lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A/10KA2cái
25Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A/6KA1cái
26Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A/6KA8cái
27Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A/4.5KA1cái
28Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A/4.5KA8cái
29Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/4.5KA8cái
30Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A/4.5KA10cái
31Lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A/4.5KA9cái
32Kéo rải Cáp CXV 4x10mm26m
33Kéo rải Dây e 1x10mm26m
34Kéo rải Cáp CXV 2x6mm210m
35Kéo rải Dây e 1x6mm210m
36Kéo rải Cáp CXV 2x4mm2155m
37Kéo rải Dây e 1x4mm2155m
38Kéo rải Dây CU/PVC 1x2.5mm2 ổ cắm, bình nóng lạnh560m
39Kéo rải Dây e 1x2.5mm2 mầu vàng xanh280m
40Kéo rải Dây CU/PVC 1x2.5mm2 chiếu sáng920m
41Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d16500m
42Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d32500m
43Lắp đặt Kẹp ống410cái
44Lắp đặt Măng sông150cái
45Lắp đặt Hộp chia (ba chạc)100cái
46Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mm0,32100m
47Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ rack 19 inch)2tủ
48Lắp đặt Switch 8 ports2thiết bị
49Lắp đặt Ổ cắm mạng + đế âm tường10cái
50Lắp đặt Bộ phát wifi4thiết bị
51Kéo rải Cáp UTP CAT.62110 m
52Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d20210m
K PHẦN NƯỚC: NHÀ NGHỈ CA
1Lắp đặt Máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h, h=18mm; P=2.5KW21 máy
2Lắp đặt hộp đồng hồ + đồng hồ đo nước D251cái
3Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
4Lắp đặt chậu xí bệt8bộ
5Lắp đặt vòi xịt xí bệt8bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả2bộ
7Lắp đặt chậu rửa lavabor9bộ
8Lắp đặt vòi nước nóng lạnh lavabor9bộ
9Lắp đặt gương soi9cái
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen8bộ
11Lắp đặt phễu thu sàn inox9cái
12Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh8cái
13Lắp đặt vóng để khăn chậu rửa9cái
14Lắp đặt giá để xà phòng ở chậu rửa9cái
15Lắp đặt móc áo8cái
16Lắp đặt vòi nước d156bộ
17Lắp đặt bình nóng lạnh 30L8bộ
18Lắp đặt Crefin d401cái
19Lắp đặt van phao cơ D253cái
20Lắp đặt van phao điện1cái
21Lắp đặt van chặn D402cái
22Lắp đặt van chặn D326cái
23Lắp đặt van chặn D258cái
24Lắp đặt van một chiều D322cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D404cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D327cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D2512cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D2038cái
29Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90' D20x2032cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR D40x253cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR D32x255cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR D25x2012cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR D40x402cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR D40x324cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR D25x257cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR D25x2011cái
37Lắp đặt răcco nhựa PPR D402cái
38Lắp đặt răcco nhựa PPR D322cái
39Lắp đặt măng sông nhựa PPR D402cái
40Lắp đặt măng sông nhựa PPR D325cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PPR D256cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PPR D205cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR D400,26100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR D320,12100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR D250,32100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR D200,66100m
47Lắp đặt van chặn D252cái
48Lắp đặt van chặn D209cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D255cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D2022cái
51Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90' D20x2016cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR D25x204cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR D20x2015cái
54Lắp đặt răcco nhựa PPR D252cái
55Lắp đặt ống nhựa PPR D250,28100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR D200,43100m
57Lắp đặt côn nhựa PVC D90x602cái
58Lắp đặt cút PVC 135' D1108cái
59Lắp đặt cút PVC 135' D9025cái
60Lắp đặt cút PVC 135' D602cái
61Lắp đặt cút PVC 135' D4232cái
62Lắp đặt tê PVC 45' D110x11018cái
63Lắp đặt tê PVC 45' D90x9029cái
64Lắp đặt tê PVC 45' D60x424cái
65Lắp đặt tê thông tắc PVC D1106cái
66Lắp đặt tê thông tắc PVC D909cái
67Lắp đặt chếch PVC D9021cái
68Lắp nút bịt nhựa D1105cái
69Lắp nút bịt nhựa D908cái
70Lắp nút bịt nhựa D601cái
71Lắp nút bịt nhựa D425cái
72Lắp đặt măng sông nhựa PVC D1102cái
73Lắp đặt măng sông nhựa PVC D902cái
74Lắp đặt măng sông nhựa PVC D605cái
75Lắp đặt măng sông nhựa PVC D423cái
76Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,46100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC D900,58100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC D600,11100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D420,28100m
80Lắp đặt cút PVC 90' D908cái
81Lắp đặt tê PVC 90' D90x902cái
82Lắp đặt măng sông nhựa PVC D902cái
83Lắp đặt ống nhựa PVC D900,32100m
84Lắp đặt cút PVC 135' D11032cái
85Lắp đặt cút PVC 135' D608cái
86Lắp đặt tê PVC 135' D140x1106cái
87Lắp đặt tê PVC 135' D90x608cái
88Lắp đặt rọ chắn rác D1108cái
89Lắp đặt phễu thu nước D608cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC D1400,24100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D1100,92100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D600,16100m
L HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1354100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,8424m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,6621m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1504100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0501100m3
6Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ , đất cấp II0,0501100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,3628m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,5885m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1139100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,0779100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,052tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1675tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,821m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,2847m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,697m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1267100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0138tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0974tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà Dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,4667m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, Dầm, giằng, chiều cao 0,4973100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà Dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,194tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà Dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1804tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 2000,2112m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,0178tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô0,0403100m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0232100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,5457m3
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7515,8528m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,9715m3
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7561,537m2
31Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,3028m2
32Sơn Dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ69,8398m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7547,2948m2
34Trát xà Dầm, vữa XM mác 7545,352m2
35Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,335m2
36Sơn Dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ98,9818m2
37Sản xuất cửa đi một cánh, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả lắp dựng)5,6648m2
38Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh3bộ
39Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả lắp dựng)7,2m2
40Phụ kiện khóa cửa sổ4bộ
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0032tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0032tấn
43Gia công xà gồ thép0,159tấn
44Lắp dựng xà gồ thép0,159tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,2492m2
46Thi công trần bằng tấm nhựa15,4568m2
47Tôn múi chiều dày 0.35mm0,2856100m2
48Tôn úp nóc, úp sườn11,74m
49Quét sika chống sê nô18,792m2
50Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 5010,44m2
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 7523,68m
52Trát gờ móc nước 10x10, vữa XM mác 7523,68m
53Lắp đặt rọ chắn rác D1102cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC D900,072100m
55Đai giữ ống thoát nước mái8cái
56Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 12 modul1hộp
57Lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A/10KA1cái
58Lắp đặt Aptomat MCB 3P 10A/10KA1cái
59Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A/4.5KA2cái
60Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/4.5KA1cái
61Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A/4.5KA1cái
62Lắp đặt Đèn tuýp led 1.2m-18W2bộ
63Lắp đặt Đèn tuýp led 0.6m-9W2bộ
64Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250V1cái
65Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-250V1cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V6cái
67Lắp đặt Quạt trần + chiết áp2cái
68Kéo rải Cáp CXV 4x4mm252m
69Kéo rải Dây e 1x4mm252m
70Kéo rải Dây CV1x2.5mm260m
71Kéo rải Dây e 1x2.5mm2 mầu vàng xanh30m
72Kéo rải Cáp CXV 1x1.5mm290m
73Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d1645m
74Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d2045m
75Lắp đặt Kẹp ống35cái
76Lắp đặt Măng sông13cái
77Lắp đặt Hộp chia (ba chạc)2cái
78Lắp đặt ống thép D600,42100m
79Lắp đặt Ổ cắm mạng + đế âm tường2cái
80Kéo rải Cáp UTP CAT.6710 m
M HẠNG MỤC: SÂN
1Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,372100m3
2Lớp ni lông lót2.744m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200274,4m3
4Đánh bóng sân bằng XM nguyên chất2.744m2
5Cắt khe co giãn sân bê tông17910m
N HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0723100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10%0,4575m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,3456m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0803100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0268100m3
6Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0268100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,5372m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,095m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,4441m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường biển tên, chiều cao 1,9575m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng biển tên, đá 1x2, mác 2000,1139m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng biển tên0,0104100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng biển tên, đường kính cốt thép 0,018tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng biển tên, đường kính cốt thép 0,0181tấn
15Gia công thép hình I10 chôn sẵn trong trụ cổng0,0652tấn
16Lắp đặt thép hình I10 chôn sẵn trong trụ cổng0,0652tấn
17Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ nhạt vào tường3,871m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường màu ghi đen1,2443m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,9958m2
20Sơn Dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ22,9958m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7520,8m
22Cổng inox chiều cao cổng 1.6m, hộp inox 51x50mm, thanh chéo hộp 36x48mm8md
23Motor điện điều khiển cổng1bộ
24Ray cổng16md
25Màn hình1cái
26Gia công cổng sắt0,0713tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,045m2
28Lắp dựng cổng phụ2,6695m2
29Bánh xe bằng thép cổng phụ1bộ
O HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5088100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,6526m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,5653100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1884100m3
5Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,1884100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,277m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 31,1615m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,6806m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,3346100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,38tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,8982m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,2503m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75571,8045m2
14Sơn Dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ571,8045m2
15Gia công hàng rào song sắt1,8915tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ219,0612m2
17Đinh tán giả gắn vào thép hộp bằng keo chuyên dụng4.204cái
18Lắp dựng hoa sắt hàng rào254,8433m2
P HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt Tủ điện tổng1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A/36KA1cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A/10KA2cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A/10KA1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A/10KA1cái
6Kéo rải Cáp nguồn CXV/DSTA/PVC 4X95mm2106m
7Kéo rải Cáp CXV 4x35mm210m
8Kéo rải Dây e 1x16mm210m
9Kéo rải Cáp CXV 4x16mm2150m
10Kéo rải Dây e 1x16mm2150m
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,3731m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0137100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,69m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,104100m2
15Lắp đèn pha led 220V-200W lắp cột5bộ
16Lắp dựng Cột đèn thép tròn côn liền cần TCC75cột
17Lắp đặt Khung móng cột5bộ
18Lắp đặt Bu lông M16x50020cái
19Lắp đặt ống nhựa D600,075100m
20Cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500mm5cọc
21Kéo rải dây chống sét D105,5m
22Lắp đèn pha led 220V-200W + cần đèn lắp tường3bộ
23Kéo rải Cáp CXV 2x4mm2240m
24Kéo rải Dây e 1x4mm2240m
25Kéo rải Dây CV2x1.5mm2 lên đèn50m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm0,85100m
27Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d2050m
28Lắp đặt ống thép D320,36100m
Q HẠNG MỤC: NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1717100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,908m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống cấp nước4,77m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1908100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1378100m3
6Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1378100m3
7Lắp đai khởi thuỷ D501cái
8Lắp đặt đồng hồ đo nước D401cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D502cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D325cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D202cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D50x501cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D50x321cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D50x201cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR D500,18100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR D320,88100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR D200,09100m
18Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4963100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,9228m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,5922m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,5515100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3769100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1165100m3
24Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1165100m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC D1400,935100m
26Lắp đặt cút PVC 135' D1402cái
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,504m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,54m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0333tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy ga0,0354100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 752,0198m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,4892m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,2293m3
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0364tấn
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,0152100m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg6cấu kiện
37Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7871100m3
38Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,2079m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,5382m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,8746100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1003100m3
42Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,1003100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,4112m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0711100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 17,4184m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0704tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy ga0,0928100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh0,423100m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 754,048m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 7513,6488m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100168,024m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7561,808m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, giằng rãnh, đá 1x2, mác 2003,9325m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ga, giằng rãnh, đường kính cốt thép 0,0651tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng ga, giằng rãnh0,1056100m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2009,5295m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,6478tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,6694100m2
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0875tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0875tấn
R HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HOÀN TRẢ
1Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1875100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 37,5m3
S HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6753100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,5036m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,7503100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2501100m3
5Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2501100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,924m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, chiều rộng bể >250 cm, đá 1x2, mác 25014,4906m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 0,5173tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2266tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn bể0,9845100m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 7536,92m2
12Đánh màu bằng XM nguyên chất36,92m2
13Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 7512,04m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2500,1066m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan0,0151100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,1204tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp tấm đan1cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm0,8100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm0,15100m
20Lắp đặt cút thép D80mm10cái
21Lắp đặt cút thép D65mm2cái
22Lắp đặt cút thép D50mm6cái
23Lắp đặt tê thép D65/50mm3cái
24Lắp đặt côn thép D65/50mm2cái
25Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x500x1805hộp
26Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20 có khớp nối 16 AT10bộ
27Lắp đặt van góc chữa cháy vách tường D50mm5cái
28Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50mm5cái
29Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy báo cháy 5 kênh + kèm ác quy (lắp tại phòng bảo vệ)1hộp
30Lắp đặt đèn báo cháy phòng27cái
31Lắp đặt đầu báo khói quang điện56cái
32Lắp đặt chuông báo cháy9cái
33Lắp đặt đèn báo cháy9cái
34Lắp đặt nút báo cháy9cái
35Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy9hộp
36Điện trở cuối kênh cho đầu báo,nút ấn báo cháy5cái
37Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm300m
38Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 5cx1.5mm100m
39Lắp đặt hộp đấu dây 150x150x50mm5hộp
40Kéo rải ống nhựa luồn cáp,dây tín hiệu - Ø16300m
41Kéo rải ống nhựa luồn cáp,dây tín hiệu - Ø32100m
42Lắp đặt Aptomat 1 pha, A nhỏ hơn 10AMPE1cái
43Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D50/32 luồn cáp tín hiệu 5Px2x0.75mm (ra tủ trung tâm báo cháy tại phòng bảo vệ)0,55100m
44Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm11bộ
45Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố thoát hiểm thời gian sáng 120 phút16bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3Cx1,5 cấp nguồn chính EXIT, sự cố350m
47Kéo rải ống nhựa luồn dây Ø20 bằng nhựa khó cháy350m
48Lắp đặt hộp đấu nối 150x150x50mm4hộp
49Lắp đặt ổ cắm12cái
50Lắp đặt Aptomat 10A (lắp tại tủ điện)1cái
51Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện chính ; Q>=5(L/S), H=40 M.C.N11 máy
52Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL(Dự phòng); Q>=5(L/S), H=40 M.C.N11 máy
53Lắp đặt dây dẫn điện tử tủ điều khiển bơm chữa cháy đến bơm điện 3x15+1x10mm Cu25m
54Lắp đặt Tủ điều khiển cho máy bơm điện chính linh kiện LS (KOREA) vỏ tủ Việt Nam . Sơn tĩnh điện (phòng bơm chữa cháy chính)1hộp
55Lắp đặt thùng mồi nước 500 Lít1bể
56Lắp đặt van cổng D65mm2cái
57Lắp đặt van một chiều D65mm2cái
58Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van khóa D25mm2cái
59Lắp đặt Y lọc mặt bích D80mm2cái
60Lắp đặt rọ bơm D80mm2cái
61Lắp đặt khớp nối mềm D80mm2cái
62Lắp đặt khớp nối mềm D65mm2cái
63Lắp bích thép D80mm + kèm zoăng20cặp bích
64Lắp bích thép D65mm + kèm zoăng20cặp bích
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mm0,12100m
66Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm0,06100m
67Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm0,18100m
68Lắp đặt cút thép D80mm2cái
69Lắp đặt cút thép D25mm6cái
70Lắp đặt tê thép D80/65mm1cái
71Lắp đặt cút thép D65mm3cái
72Lắp đặt Van khóa nước D271cái
73Lắp đặt cút nhựa D271cái
74Lắp đặt tê nhựa D271cái
75Lắp đặt đầu zen nhựa D341cái
76Lắp đặt răcco nhựa4cái
77Bình chữa cháy CO2 MT313bình
78Bình chữa cháy MLFZ4 ABC27bình
79Kệ đựng bình chữa cháy13cái
80Bảng nội quy + tiêu lệch PCCC5bộ
T ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐỊA
1Đo điện trở tiếp địa1HT
U BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trường: 1 - Phải có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: 1 - Tối thiểu 01 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
3 Kỹ thuật phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy: 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp với PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng (5 ÷ 12)T1
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T2
3 Máy ủi ≥ 95CV1
4 Máy đầm (lu) tự hành ≥ 9T1
5 Máy đào đất dung tích gàu (0,8 ÷ 1,25)m31
6 Máy trộn bê tông dung tích (250 ÷450) L2
7 Máy đầm dùi các loại3
8 Máy đầm bàn các loại3
9 Máy hàn điện  14kW1
10 Máy cắt uốn cốt thép phù hợp BPTC2
11 Máy phát điện phù hợp BPTC1
12 Máy nén khí phù hợp BPTC1
13 Máy tiện ren ống HM MT31
14 Máy trộn vữa  80L2
15 Máy trộn vữa  80L1
16 Máy khoan bê tông phù hợp BPTC1
17 Máy bơm nước phù hợp BPTC2
18 Máy đầm đất (đầm cóc)2
19 Máy hàn nhiệt phù hợp BPTC1
20 Giàn giáo thép các loại100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->