Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210535234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 09:22:00 đến ngày 2021-06-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,413,702,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 155,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp với PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (5 ÷ 12)T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 95CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm (lu) tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào đất dung tích gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (0,8 ÷ 1,25)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | (250 ÷450) L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp BPTC |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp BPTC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp BPTC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tiện ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | HM MT3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp BPTC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp BPTC |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | phù hợp BPTC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình Xây dựng nhà điều hành sản xuất Truyền tải điện Tây Bắc 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 155.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 1- địa chỉ: theo phần ghi chú (*) bên dưới; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: PTC1 - địa chỉ: theo phần ghi chú (*) bên dưới; điện thoại: 024.22429945; fax: 024.38293173 * Ghi chú về địa chỉ của PTC1: - Địa chỉ theo Đăng ký kinh doanh: số 15 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. - Địa chỉ để giao nhận công văn, hồ sơ, tài liệu, tổ chức họp…: tại tầng 4 số 96 Ngô Gia Tự, Long Biên, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất chuyển đi, đất cấp I | 8,4279 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 8,4279 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,7464 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | 4,7464 | 100m3 | |
| B | PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 8,3078 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 92,3079 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 9,2309 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,077 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | 3,077 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 33,8124 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 127,7467 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,8964 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,3776 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,2212 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,7532 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 6,7177 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 101,1266 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3458 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | 5,864 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | 0,5574 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3553 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0837 | tấn | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1798 | 100m3 | |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,998 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1998 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0666 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | 0,0666 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6042 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,8935 | m3 | |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2166 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | 0,2166 | 100m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, chiều rộng | 5,4359 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đường dốc | 0,0286 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường dốc, đường kính cốt thép | 0,0328 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8058 | tấn | |
| 32 | Rải thảm mặt đường dốc bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | 0,44 | 100m2 | |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2176 | 100m3 | |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | 1,209 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | 0,2297 | 100m3 | |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0766 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắpbằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,0766 | 100m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,8494 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước | 0,0568 | 100m2 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0266 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1709 | tấn | |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 | 3,3559 | m3 | |
| 44 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, có khía bay (lớp 1) | 19,474 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | 19,474 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16,12 | m2 | |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,798 | m2 | |
| 48 | Quét sika chống thấm mặt ngoài bể | 16,12 | m2 | |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,936 | m3 | |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0408 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0501 | tấn | |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | cấu kiện | |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1236 | 100m3 | |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | 1,3736 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1373 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0458 | 100m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0458 | 100m3 | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,832 | m3 | |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,512 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt | 0,071 | 100m2 | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1257 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0523 | tấn | |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | 4,2372 | m3 | |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,3 | m2 | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,82 | m2 | |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,86 | m2 | |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,864 | m3 | |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,036 | 100m2 | |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0458 | tấn | |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 5 | cấu kiện | |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6035 | 100m3 | |
| 73 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,6035 | 100m3 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 35,6328 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 37,4477 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,5949 | 100m2 | |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | 0,1639 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,2767 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,72 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,8924 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 46,8857 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 4,1107 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà Dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,0159 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà Dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,981 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà Dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,1923 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 168,5818 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 15,0313 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 14,802 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0827 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 4,6335 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,4771 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,5287 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9947 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 4,1345 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,7046 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,5602 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | 2,647 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi | 0,2406 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1805 | tấn | |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0288 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0288 | tấn | |
| 28 | Gia công xà gồ thép | 1,4155 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4155 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 180,32 | m2 | |
| D | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 318,3906 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,3924 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 45,5973 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.088,3849 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.088,3849 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2.264,9712 | m2 | |
| 7 | Trát má cửa, cột trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 122,1138 | m2 | |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 953,838 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.340,923 | m2 | |
| 10 | Vách kính an toàn dày 8,38mm, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm cả lắp dựng) | 9,18 | m2 | |
| 11 | Kính cường lực dày 12mm | 7,2 | m2 | |
| 12 | Bộ phụ kiện cửa đi thủy lực | 1 | bộ | |
| 13 | Sản xuất cửa đi hai cánh, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả lắp dựng) | 59,62 | m2 | |
| 14 | Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánh | 14 | bộ | |
| 15 | Sản xuất cửa đi một cánh, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả lắp dựng) | 39,96 | m2 | |
| 16 | Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh | 19 | bộ | |
| 17 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả lắp dựng) | 104,8334 | m2 | |
| 18 | Phụ kiện khóa cửa sổ | 56 | bộ | |
| 19 | Gia công hoa sắt cửa | 1,2158 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,2512 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 78,3 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | 1.018,1594 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 62,5989 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kt 300x400mm | 242,9116 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch sika chống thấm sê nô mái | 93,1568 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 93,1568 | m2 | |
| 27 | Nắp tôn ô lên mái + khóa | 1 | cái | |
| 28 | Quét nhựa bitum chống thấm nền vệ sinh | 88,1409 | m2 | |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 191,035 | m2 | |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 62,5989 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 253,6339 | m2 | |
| 32 | Sơn Dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 253,6339 | m2 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện Inox 304 và lắp dựng) | 68,181 | m2 | |
| 34 | Lát đá mặt bệ lavabor, vữa XM mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 35 | Khung inox đỡ bàn đá lavabor | 9 | bô | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | 1,485 | m3 | |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 42,858 | m2 | |
| 38 | Gia công lan can cầu thang | 0,1772 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,7759 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng lan can cầu thang | 18,544 | m2 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | 1,4635 | m3 | |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 7,4655 | m2 | |
| 43 | Lợp mái tôn dày 0.35mm | 4,5752 | 100m2 | |
| 44 | Tôn úp nóc, úp sườn | 63,42 | m | |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 11,5562 | 100m2 | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 12,582 | 100m2 | |
| 47 | Gia công thang sắt | 4,7043 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng thang sắt | 4,7043 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 192,331 | m2 | |
| 50 | Bu lông M20 | 56 | cái | |
| 51 | Bu lông neo M30 | 24 | cái | |
| 52 | Gia công lan can cầu thang | 0,9788 | tấn | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,3559 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | 62,4036 | m2 | |
| E | PHẦN ĐIỆN: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt bản đồng tiếp đất 150x50x5m | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng trần M70mm2 | 50 | m | |
| 3 | Lắp đặt cọc đồng tiếp đất d16, L=2400 | 8 | cọc | |
| 4 | Mối hàn cadweld | 9 | mối | |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét thép d16, L=1200 | 3 | cọc | |
| 6 | Kéo rải dây dẫn sét thép d10 | 60 | m | |
| 7 | Kéo rải dây mạch vòng thép dẹt 40x4mm | 33 | m | |
| 8 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500mm | 6 | cọc | |
| 9 | Lắp đặt chân bật thép d10 (chôn tường) | 40 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 100A/10KA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A/10KA | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A/10KA | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 20A/10KA | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A/6KA | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A/6KA | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A/6KA | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 16 modul | 1 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A/10KA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A/6KA | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A/6KA | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A/6KA | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A/6KA | 1 | cái | |
| 24 | Kéo rải Cáp CXV 4x16mm2 | 5 | m | |
| 25 | Kéo rải Dây e 1x16mm2 | 5 | m | |
| 26 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 12 modul | 1 | hộp | |
| 27 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A/10KA | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A/10KA | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A/6KA | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A/6KA | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/4.5KA | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A/4.5KA | 1 | cái | |
| 33 | Kéo rải Cáp CXV 4x16mm2 | 10 | m | |
| 34 | Kéo rải Dây e 1x16mm2 | 10 | m | |
| 35 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 6 modul | 20 | hộp | |
| 36 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A/6KA | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A/6KA | 18 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/4.5KA | 42 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A/4.5KA | 20 | cái | |
| 40 | Kéo rải Cáp CXV 2x6mm2 | 30 | m | |
| 41 | Kéo rải Dây e 1x6mm2 | 30 | m | |
| 42 | Kéo rải Cáp CXV 2x4mm2 | 320 | m | |
| 43 | Kéo rải Dây e 1x4mm2 | 320 | m | |
| 44 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 4 modul | 1 | hộp | |
| 45 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A/6KA | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/4.5KA | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A/4.5KA | 2 | cái | |
| 48 | Kéo rải Cáp CXV 2x4mm2 | 14 | m | |
| 49 | Kéo rải Dây e 1x4mm2 | 14 | m | |
| 50 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 16 modul | 1 | hộp | |
| 51 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A/10KA | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 15A/10KA | 3 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/4.5KA | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A/4.5KA | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A/4.5KA | 1 | cái | |
| 56 | Kéo rải Cáp CXV 4x10mm2 | 13 | m | |
| 57 | Kéo rải Dây e 1x10mm2 | 13 | m | |
| 58 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 9 modul | 1 | hộp | |
| 59 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A/10KA | 1 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/4.5KA | 4 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A/4.5KA | 1 | cái | |
| 62 | Kéo rải Cáp CXV 4x4mm2 | 14 | m | |
| 63 | Kéo rải Dây e 1x4mm2 | 14 | m | |
| 64 | Lắp đặt Đèn led panel 200x200mm 18W ánh sáng trắng | 66 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt Đèn led panel 300x300mm 26W ánh sáng trắng | 34 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt Đèn trần sảnh đón | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt Đèn downlight led D150-15W | 28 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt Đèn downlight led đôi 2x12W -220x110 | 42 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt Đèn led panel 300x1200mm 48W ánh sáng trắng | 94 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt Đèn led panel 300x1200mm 48W ánh sáng vàng | 2 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt Đèn led panel 600x1200mm 65W ánh sáng vàng | 1 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt Hộp đèn logo công ty truyền tải điện 1 | 1 | hộp | |
| 73 | Lắp đặt bộ cảm biến chuyển động rada, có điều chỉnh thời gian trễ | 9 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V | 128 | cái | |
| 75 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-250V | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250V | 28 | cái | |
| 77 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-250V | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 10A-250V | 4 | cái | |
| 79 | Kéo rải Cáp CXV 4x2.5mm2 | 50 | m | |
| 80 | Kéo rải Dây e 1x2.5mm2 | 50 | m | |
| 81 | Kéo rải Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | 760 | m | |
| 82 | Kéo rải Dây CU/PVC 1x2.5mm2 ổ cắm | 1.450 | m | |
| 83 | Kéo rải Dây e 1x2.5mm2 mầu vàng xanh | 1.105 | m | |
| 84 | Kéo rải Dây CU/PVC 1x2.5mm2 đến công tắc đèn hội trường | 90 | m | |
| 85 | Kéo rải Dây CU/PVC 1x2.5mm2 chiếu sáng | 1.680 | m | |
| 86 | Kéo rải Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d16 | 1.200 | m | |
| 87 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d32 | 1.200 | m | |
| 88 | Lắp đặt Kẹp ống | 1.000 | cái | |
| 89 | Lắp đặt Măng sông | 400 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Hộp chia (ba chạc) | 200 | cái | |
| 91 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ rack 19 inch) | 3 | tủ | |
| 92 | Lắp đặt Switch 16 ports | 3 | thiết bị | |
| 93 | Lắp đặt Ổ cắm mạng + đế âm tường | 21 | cái | |
| 94 | Lắp đặt Bộ phát wifi | 6 | thiết bị | |
| 95 | Kéo rải Cáp UTP CAT.6 | 45 | 10 m | |
| 96 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d20 | 450 | m | |
| F | PHẦN NƯỚC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h, h=18mm; P=2.5KW | 2 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt hộp đồng hồ + đồng hồ đo nước D25 | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 12 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả | 9 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | 9 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi nước nóng lạnh lavabor | 9 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt vóng để khăn chậu rửa | 12 | cái | |
| 13 | Lắp đặt giá để xà phòng ở chậu rửa | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt móc áo | 9 | cái | |
| 15 | Lắp đặt vòi nước d15 | 6 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Crefin d40 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van phao cơ D25 | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van chặn D50 | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van chặn D40 | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van chặn D32 | 6 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van chặn D25 | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van một chiều D32 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D50 | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D40 | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D32 | 7 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D25 | 18 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D20 | 42 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90' D20x20 | 36 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | 18 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50 | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32 | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | 7 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | 12 | cái | |
| 39 | Lắp đặt răcco nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt răcco nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | 7 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | 0,18 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,21 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,08 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,24 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,82 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt van chặn D25 | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt van chặn D20 | 7 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D25 | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D20 | 16 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90' D20x20 | 14 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | 14 | cái | |
| 58 | Lắp đặt răcco nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,24 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,48 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60 | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt cút PVC 135' D110 | 8 | cái | |
| 63 | Lắp đặt cút PVC 135' D90 | 25 | cái | |
| 64 | Lắp đặt cút PVC 135' D60 | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt cút PVC 135' D42 | 32 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê PVC 45' D110x110 | 18 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê PVC 45' D90x90 | 29 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê PVC 45' D60x42 | 4 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê thông tắc PVC D110 | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê thông tắc PVC D90 | 9 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chếch PVC D90 | 21 | cái | |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa D110 | 5 | cái | |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa D90 | 8 | cái | |
| 74 | Lắp nút bịt nhựa D60 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa D42 | 5 | cái | |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | 5 | cái | |
| 79 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42 | 3 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,46 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,58 | 100m | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,11 | 100m | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,28 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 | 2 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60 | 2 | cái | |
| 86 | Lắp đặt cút PVC 90' D90 | 3 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cút PVC 90' D60 | 12 | cái | |
| 88 | Lắp đặt tê PVC 90' D90x90 | 1 | cái | |
| 89 | Lắp đặt tê PVC 90' D90x60 | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt tê PVC 90' D60x60 | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | 1 | cái | |
| 92 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | 3 | cái | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,22 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,26 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt cút PVC 135' D110 | 36 | cái | |
| 96 | Lắp đặt cút PVC 135' D60 | 8 | cái | |
| 97 | Lắp đặt tê PVC 135' D140x110 | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt tê PVC 135' D110x110 | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê PVC 135' D110x60 | 2 | cái | |
| 100 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | 8 | cái | |
| 101 | Lắp đặt phễu thu nước D60 | 2 | cái | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | 0,42 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 1,44 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,08 | 100m | |
| G | PHẦN MÓNG: NHÀ NGHỈ CA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,0296 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 33,925 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 3,3689 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,123 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,123 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 16,163 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 48,6479 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,3008 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,278 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,7542 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0378 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,4817 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 27,4209 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,2099 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,9107 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng dài | 0,2778 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1813 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0445 | tấn | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1895 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | 1,053 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2 | 100m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0667 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | 0,0667 | 100m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2 | m3 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,8494 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước | 0,0568 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0266 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1709 | tấn | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể nước, vữa XM mác 75 | 2,8006 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, có khía bay (lớp 1) | 16,478 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | 16,478 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,64 | m2 | |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,798 | m2 | |
| 34 | Quét sika chống thấm mặt ngoài bể | 13,64 | m2 | |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,936 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0408 | 100m2 | |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0501 | tấn | |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | cấu kiện | |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1403 | 100m3 | |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | 1,5584 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | 0,1559 | 100m3 | |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,052 | 100m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,052 | 100m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,4985 | m3 | |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể phốt | 0,0192 | 100m2 | |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | 4,4096 | m3 | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,355 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 18,6 | m2 | |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6,4203 | m2 | |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,936 | m3 | |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0408 | 100m2 | |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0501 | tấn | |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | cấu kiện | |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7442 | 100m3 | |
| 57 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,7442 | 100m3 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 16,5388 | m3 | |
| H | PHẦN THÂN NHÀ NGHỈ CA | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 12,9958 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,0508 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3958 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,1612 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà Dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 25,8546 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, Dầm, giằng, chiều cao | 3,9179 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà Dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0895 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà Dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,8114 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà Dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,5851 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà Dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 36,9823 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 11,9038 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,9443 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,7112 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,182 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,1425 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà Dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1443 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,8652 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,3559 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,3454 | tấn | |
| I | PHẦN KIẾN TRÚC NHÀ NGHỈ CA | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 104,8856 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,2877 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 14,6265 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 26,2306 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can hành lang, đá 1x2, mác 200 | 0,9451 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lan can hành lang | 0,1804 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can hành lang, đường kính cốt thép | 0,1856 | tấn | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 611,6422 | m2 | |
| 9 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 126,1518 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 737,794 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 667,478 | m2 | |
| 12 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,765 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 224,9128 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 954,1558 | m2 | |
| 15 | Sản xuất cửa đi một cánh, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả lắp dựng) | 54,156 | m2 | |
| 16 | Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh | 26 | bộ | |
| 17 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả lắp dựng) | 50,016 | m2 | |
| 18 | Phụ kiện khóa cửa sổ | 34 | bộ | |
| 19 | Gia công hoa sắt cửa | 0,7124 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,9336 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | 45,3 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 400x400mm | 284,923 | m2 | |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 36,118 | m2 | |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kt 300x450mm | 179,702 | m2 | |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240x11 mm | 72,882 | m2 | |
| 26 | Quét dung dịch sika chống thấm mái | 203,7444 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 203,7444 | m2 | |
| 28 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | 348,1282 | m2 | |
| 29 | Lát gạch đất nung 300x300x15mm, vữa XM mác 75 | 348,1282 | m2 | |
| 30 | Nắp tôn ô lên mái + khóa | 1 | cái | |
| 31 | Quét nhựa bitum chống thấm nền vệ sinh | 54,742 | m2 | |
| 32 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 36,118 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 36,118 | m2 | |
| 34 | Sơn Dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,118 | m2 | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn WC bằng tấm Compact ( bao gồm phụ kiện Inox 304 và lắp dựng) | 28,1955 | m2 | |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều cao | 0,7979 | m3 | |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 20,5799 | m2 | |
| 38 | Gia công lan can cầu thang | 0,1177 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,6922 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng lan can cầu thang | 9,2673 | m2 | |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều cao | 4,3656 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,0476 | m2 | |
| 43 | Sơn Dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,0476 | m2 | |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 13,7534 | m2 | |
| 45 | Sản xuất lan can | 16,559 | m2 | |
| 46 | Gia công lan can ban công, hành lang | 0,1366 | tấn | |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,3901 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | 16,559 | m2 | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,792 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,675 | 100m2 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8017 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | 1,0241 | m3 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,6776 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,6776 | m2 | |
| 55 | Gia công thang sắt | 2,4311 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng thang sắt | 2,4311 | tấn | |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.396,4707 | m2 | |
| 58 | Bu lông M20 | 28 | cái | |
| 59 | Bu lông neo M30 | 24 | cái | |
| 60 | Gia công lan can cầu thang | 0,4492 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,3682 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | 34,6992 | m2 | |
| J | PHẦN ĐIỆN NHÀ NGHỈ CA | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép d12, L=600 | 12 | cọc | |
| 2 | Kéo rải dây dẫn sét thép d10 | 150 | m | |
| 3 | Kéo rải dây mạch vòng thép dẹt 40x4mm | 30 | m | |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp đại | 2 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt Cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500mm | 6 | cọc | |
| 6 | Lắp đặt chân bật thép d10 (chôn tường) | 120 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Đèn led panel 200x200mm 18W ánh sáng trắng | 25 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Đèn led panel D120mm 6W ánh sáng trắng | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Đèn tuýp led 0.6m-10W | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Đèn tuýp led 1.2m đơn | 12 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Đèn tuýp led 1.2m đôi | 6 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Đèn led panel 600x1200mm 65W ánh sáng trắng | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bộ cảm biến chuyển động rada, có điều chỉnh thời gian trễ | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V | 30 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-250V | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250V | 15 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều 10A-250V | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh 10A-250V | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Quạt trần + chiết áp | 9 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 12 modul | 2 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 4 modul | 2 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 6 modul | 7 | hộp | |
| 23 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A/10KA | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 50A/10KA | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 40A/6KA | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A/6KA | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 40A/4.5KA | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A/4.5KA | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/4.5KA | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A/4.5KA | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 6A/4.5KA | 9 | cái | |
| 32 | Kéo rải Cáp CXV 4x10mm2 | 6 | m | |
| 33 | Kéo rải Dây e 1x10mm2 | 6 | m | |
| 34 | Kéo rải Cáp CXV 2x6mm2 | 10 | m | |
| 35 | Kéo rải Dây e 1x6mm2 | 10 | m | |
| 36 | Kéo rải Cáp CXV 2x4mm2 | 155 | m | |
| 37 | Kéo rải Dây e 1x4mm2 | 155 | m | |
| 38 | Kéo rải Dây CU/PVC 1x2.5mm2 ổ cắm, bình nóng lạnh | 560 | m | |
| 39 | Kéo rải Dây e 1x2.5mm2 mầu vàng xanh | 280 | m | |
| 40 | Kéo rải Dây CU/PVC 1x2.5mm2 chiếu sáng | 920 | m | |
| 41 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d16 | 500 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d32 | 500 | m | |
| 43 | Lắp đặt Kẹp ống | 410 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Măng sông | 150 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Hộp chia (ba chạc) | 100 | cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mm | 0,32 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng (tủ rack 19 inch) | 2 | tủ | |
| 48 | Lắp đặt Switch 8 ports | 2 | thiết bị | |
| 49 | Lắp đặt Ổ cắm mạng + đế âm tường | 10 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Bộ phát wifi | 4 | thiết bị | |
| 51 | Kéo rải Cáp UTP CAT.6 | 21 | 10 m | |
| 52 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d20 | 210 | m | |
| K | PHẦN NƯỚC: NHÀ NGHỈ CA | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm nước sinh hoạt Q=6m3/h, h=18mm; P=2.5KW | 2 | 1 máy | |
| 2 | Lắp đặt hộp đồng hồ + đồng hồ đo nước D25 | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | 9 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi nước nóng lạnh lavabor | 9 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | 9 | cái | |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 8 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt vóng để khăn chậu rửa | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt giá để xà phòng ở chậu rửa | 9 | cái | |
| 15 | Lắp đặt móc áo | 8 | cái | |
| 16 | Lắp đặt vòi nước d15 | 6 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 8 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Crefin d40 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van phao cơ D25 | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van chặn D40 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van chặn D32 | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van chặn D25 | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van một chiều D32 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D40 | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D32 | 7 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D25 | 12 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D20 | 38 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90' D20x20 | 32 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x25 | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | 5 | cái | |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | 12 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x40 | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32 | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | 7 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | 11 | cái | |
| 37 | Lắp đặt răcco nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt răcco nhựa PPR D32 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | 0,26 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,12 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,32 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,66 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt van chặn D25 | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van chặn D20 | 9 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D25 | 5 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D20 | 22 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR 90' D20x20 | 16 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | 15 | cái | |
| 54 | Lắp đặt răcco nhựa PPR D25 | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | 0,28 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,43 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60 | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt cút PVC 135' D110 | 8 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút PVC 135' D90 | 25 | cái | |
| 60 | Lắp đặt cút PVC 135' D60 | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt cút PVC 135' D42 | 32 | cái | |
| 62 | Lắp đặt tê PVC 45' D110x110 | 18 | cái | |
| 63 | Lắp đặt tê PVC 45' D90x90 | 29 | cái | |
| 64 | Lắp đặt tê PVC 45' D60x42 | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tê thông tắc PVC D110 | 6 | cái | |
| 66 | Lắp đặt tê thông tắc PVC D90 | 9 | cái | |
| 67 | Lắp đặt chếch PVC D90 | 21 | cái | |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa D110 | 5 | cái | |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa D90 | 8 | cái | |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa D60 | 1 | cái | |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa D42 | 5 | cái | |
| 72 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | 5 | cái | |
| 75 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42 | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,46 | 100m | |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,58 | 100m | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,11 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | 0,28 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt cút PVC 90' D90 | 8 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê PVC 90' D90x90 | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,32 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt cút PVC 135' D110 | 32 | cái | |
| 85 | Lắp đặt cút PVC 135' D60 | 8 | cái | |
| 86 | Lắp đặt tê PVC 135' D140x110 | 6 | cái | |
| 87 | Lắp đặt tê PVC 135' D90x60 | 8 | cái | |
| 88 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | 8 | cái | |
| 89 | Lắp đặt phễu thu nước D60 | 8 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | 0,24 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | 0,92 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,16 | 100m | |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1354 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,8424 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,6621 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1504 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0501 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | 0,0501 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,3628 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,5885 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1139 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0779 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,052 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1675 | tấn | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,821 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,2847 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,697 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1267 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0138 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0974 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà Dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,4667 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, Dầm, giằng, chiều cao | 0,4973 | 100m2 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà Dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,194 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà Dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1804 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,2112 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,0178 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,0403 | 100m2 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0232 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,5457 | m3 | |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 15,8528 | m2 | |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,9715 | m3 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 61,537 | m2 | |
| 31 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,3028 | m2 | |
| 32 | Sơn Dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,8398 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 47,2948 | m2 | |
| 34 | Trát xà Dầm, vữa XM mác 75 | 45,352 | m2 | |
| 35 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,335 | m2 | |
| 36 | Sơn Dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,9818 | m2 | |
| 37 | Sản xuất cửa đi một cánh, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả lắp dựng) | 5,6648 | m2 | |
| 38 | Phụ kiện khóa cửa đi 1 cánh | 3 | bộ | |
| 39 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm (bao gồm cả lắp dựng) | 7,2 | m2 | |
| 40 | Phụ kiện khóa cửa sổ | 4 | bộ | |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0032 | tấn | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0032 | tấn | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 0,159 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,159 | tấn | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,2492 | m2 | |
| 46 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 15,4568 | m2 | |
| 47 | Tôn múi chiều dày 0.35mm | 0,2856 | 100m2 | |
| 48 | Tôn úp nóc, úp sườn | 11,74 | m | |
| 49 | Quét sika chống sê nô | 18,792 | m2 | |
| 50 | Láng nền sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | 10,44 | m2 | |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 23,68 | m | |
| 52 | Trát gờ móc nước 10x10, vữa XM mác 75 | 23,68 | m | |
| 53 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,072 | 100m | |
| 55 | Đai giữ ống thoát nước mái | 8 | cái | |
| 56 | Lắp đặt tủ điện âm tường có nắp đậy 12 modul | 1 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A/10KA | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 10A/10KA | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A/4.5KA | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A/4.5KA | 1 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A/4.5KA | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Đèn tuýp led 1.2m-18W | 2 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt Đèn tuýp led 0.6m-9W | 2 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-250V | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-250V | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/250V | 6 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Quạt trần + chiết áp | 2 | cái | |
| 68 | Kéo rải Cáp CXV 4x4mm2 | 52 | m | |
| 69 | Kéo rải Dây e 1x4mm2 | 52 | m | |
| 70 | Kéo rải Dây CV1x2.5mm2 | 60 | m | |
| 71 | Kéo rải Dây e 1x2.5mm2 mầu vàng xanh | 30 | m | |
| 72 | Kéo rải Cáp CXV 1x1.5mm2 | 90 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d16 | 45 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d20 | 45 | m | |
| 75 | Lắp đặt Kẹp ống | 35 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Măng sông | 13 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Hộp chia (ba chạc) | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ống thép D60 | 0,42 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt Ổ cắm mạng + đế âm tường | 2 | cái | |
| 80 | Kéo rải Cáp UTP CAT.6 | 7 | 10 m | |
| M | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,372 | 100m3 | |
| 2 | Lớp ni lông lót | 2.744 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 274,4 | m3 | |
| 4 | Đánh bóng sân bằng XM nguyên chất | 2.744 | m2 | |
| 5 | Cắt khe co giãn sân bê tông | 179 | 10m | |
| N | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0723 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | 0,4575 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,3456 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0803 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0268 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0268 | 100m3 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,5372 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,095 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,4441 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường biển tên, chiều cao | 1,9575 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng biển tên, đá 1x2, mác 200 | 0,1139 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng biển tên | 0,0104 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng biển tên, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng biển tên, đường kính cốt thép | 0,0181 | tấn | |
| 15 | Gia công thép hình I10 chôn sẵn trong trụ cổng | 0,0652 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt thép hình I10 chôn sẵn trong trụ cổng | 0,0652 | tấn | |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ nhạt vào tường | 3,871 | m2 | |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường màu ghi đen | 1,2443 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,9958 | m2 | |
| 20 | Sơn Dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,9958 | m2 | |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 20,8 | m | |
| 22 | Cổng inox chiều cao cổng 1.6m, hộp inox 51x50mm, thanh chéo hộp 36x48mm | 8 | md | |
| 23 | Motor điện điều khiển cổng | 1 | bộ | |
| 24 | Ray cổng | 16 | md | |
| 25 | Màn hình | 1 | cái | |
| 26 | Gia công cổng sắt | 0,0713 | tấn | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,045 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cổng phụ | 2,6695 | m2 | |
| 29 | Bánh xe bằng thép cổng phụ | 1 | bộ | |
| O | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5088 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,6526 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,5653 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1884 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1884 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,277 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 31,1615 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,6806 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3346 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,38 | tấn | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,8982 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 10,2503 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 571,8045 | m2 | |
| 14 | Sơn Dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 571,8045 | m2 | |
| 15 | Gia công hàng rào song sắt | 1,8915 | tấn | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 219,0612 | m2 | |
| 17 | Đinh tán giả gắn vào thép hộp bằng keo chuyên dụng | 4.204 | cái | |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 254,8433 | m2 | |
| P | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A/36KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 63A/10KA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A/10KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A/10KA | 1 | cái | |
| 6 | Kéo rải Cáp nguồn CXV/DSTA/PVC 4X95mm2 | 106 | m | |
| 7 | Kéo rải Cáp CXV 4x35mm2 | 10 | m | |
| 8 | Kéo rải Dây e 1x16mm2 | 10 | m | |
| 9 | Kéo rải Cáp CXV 4x16mm2 | 150 | m | |
| 10 | Kéo rải Dây e 1x16mm2 | 150 | m | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,3731 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0137 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,69 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,104 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đèn pha led 220V-200W lắp cột | 5 | bộ | |
| 16 | Lắp dựng Cột đèn thép tròn côn liền cần TCC7 | 5 | cột | |
| 17 | Lắp đặt Khung móng cột | 5 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Bu lông M16x500 | 20 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D60 | 0,075 | 100m | |
| 20 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500mm | 5 | cọc | |
| 21 | Kéo rải dây chống sét D10 | 5,5 | m | |
| 22 | Lắp đèn pha led 220V-200W + cần đèn lắp tường | 3 | bộ | |
| 23 | Kéo rải Cáp CXV 2x4mm2 | 240 | m | |
| 24 | Kéo rải Dây e 1x4mm2 | 240 | m | |
| 25 | Kéo rải Dây CV2x1.5mm2 lên đèn | 50 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30mm | 0,85 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy d20 | 50 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống thép D32 | 0,36 | 100m | |
| Q | HẠNG MỤC: NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1717 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,908 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống cấp nước | 4,77 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1908 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1378 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1378 | 100m3 | |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ D50 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D40 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D50 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D32 | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90' D20 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x50 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x20 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | 0,18 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | 0,88 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | 0,09 | 100m | |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4963 | 100m3 | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,9228 | m3 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,5922 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,5515 | 100m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3769 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1165 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1165 | 100m3 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | 0,935 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt cút PVC 135' D140 | 2 | cái | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,504 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,54 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0333 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy ga | 0,0354 | 100m2 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 2,0198 | m3 | |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,4892 | m2 | |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,2293 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0364 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0152 | 100m2 | |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | cấu kiện | |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7871 | 100m3 | |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,2079 | m3 | |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,5382 | m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,8746 | 100m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1003 | 100m3 | |
| 42 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,1003 | 100m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,4112 | m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0711 | 100m3 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 17,4184 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0704 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy ga | 0,0928 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đáy rãnh | 0,423 | 100m2 | |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 4,048 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 13,6488 | m3 | |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 168,024 | m2 | |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 61,808 | m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, giằng rãnh, đá 1x2, mác 200 | 3,9325 | m3 | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ga, giằng rãnh, đường kính cốt thép | 0,0651 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng ga, giằng rãnh | 0,1056 | 100m2 | |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 9,5295 | m3 | |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,6478 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,6694 | 100m2 | |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0875 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0875 | tấn | |
| R | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1875 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 37,5 | m3 | |
| S | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6753 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,5036 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,7503 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2501 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2501 | 100m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,924 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể, chiều rộng bể >250 cm, đá 1x2, mác 250 | 14,4906 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | 0,5173 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2266 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | 0,9845 | 100m2 | |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 36,92 | m2 | |
| 12 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | 36,92 | m2 | |
| 13 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 12,04 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,1066 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,0151 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1204 | tấn | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp tấm đan | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | 0,8 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm | 0,15 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt cút thép D80mm | 10 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút thép D65mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút thép D50mm | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê thép D65/50mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt côn thép D65/50mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy 600x500x180 | 5 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20 có khớp nối 16 AT | 10 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt van góc chữa cháy vách tường D50mm | 5 | cái | |
| 28 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50mm | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy báo cháy 5 kênh + kèm ác quy (lắp tại phòng bảo vệ) | 1 | hộp | |
| 30 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | 27 | cái | |
| 31 | Lắp đặt đầu báo khói quang điện | 56 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chuông báo cháy | 9 | cái | |
| 33 | Lắp đặt đèn báo cháy | 9 | cái | |
| 34 | Lắp đặt nút báo cháy | 9 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | 9 | hộp | |
| 36 | Điện trở cuối kênh cho đầu báo,nút ấn báo cháy | 5 | cái | |
| 37 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1.5mm | 300 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 5cx1.5mm | 100 | m | |
| 39 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150x50mm | 5 | hộp | |
| 40 | Kéo rải ống nhựa luồn cáp,dây tín hiệu - Ø16 | 300 | m | |
| 41 | Kéo rải ống nhựa luồn cáp,dây tín hiệu - Ø32 | 100 | m | |
| 42 | Lắp đặt Aptomat 1 pha, A nhỏ hơn 10AMPE | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D50/32 luồn cáp tín hiệu 5Px2x0.75mm (ra tủ trung tâm báo cháy tại phòng bảo vệ) | 0,55 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | 11 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố thoát hiểm thời gian sáng 120 phút | 16 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3Cx1,5 cấp nguồn chính EXIT, sự cố | 350 | m | |
| 47 | Kéo rải ống nhựa luồn dây Ø20 bằng nhựa khó cháy | 350 | m | |
| 48 | Lắp đặt hộp đấu nối 150x150x50mm | 4 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm | 12 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Aptomat 10A (lắp tại tủ điện) | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện chính ; Q>=5(L/S), H=40 M.C.N | 1 | 1 máy | |
| 52 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ DIEZEL(Dự phòng); Q>=5(L/S), H=40 M.C.N | 1 | 1 máy | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn điện tử tủ điều khiển bơm chữa cháy đến bơm điện 3x15+1x10mm Cu | 25 | m | |
| 54 | Lắp đặt Tủ điều khiển cho máy bơm điện chính linh kiện LS (KOREA) vỏ tủ Việt Nam . Sơn tĩnh điện (phòng bơm chữa cháy chính) | 1 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt thùng mồi nước 500 Lít | 1 | bể | |
| 56 | Lắp đặt van cổng D65mm | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt van một chiều D65mm | 2 | cái | |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van khóa D25mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Y lọc mặt bích D80mm | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt rọ bơm D80mm | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt khớp nối mềm D80mm | 2 | cái | |
| 62 | Lắp đặt khớp nối mềm D65mm | 2 | cái | |
| 63 | Lắp bích thép D80mm + kèm zoăng | 20 | cặp bích | |
| 64 | Lắp bích thép D65mm + kèm zoăng | 20 | cặp bích | |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mm | 0,12 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65mm | 0,06 | 100m | |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm | 0,18 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt cút thép D80mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt cút thép D25mm | 6 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê thép D80/65mm | 1 | cái | |
| 71 | Lắp đặt cút thép D65mm | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Van khóa nước D27 | 1 | cái | |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa D27 | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa D27 | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt đầu zen nhựa D34 | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt răcco nhựa | 4 | cái | |
| 77 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | 13 | bình | |
| 78 | Bình chữa cháy MLFZ4 ABC | 27 | bình | |
| 79 | Kệ đựng bình chữa cháy | 13 | cái | |
| 80 | Bảng nội quy + tiêu lệch PCCC | 5 | bộ | |
| T | ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp địa | 1 | HT | |
| U | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trường: | 1 | - Phải có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường: | 1 | - Tối thiểu 01 người có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp- Đã từng trực tiếp giám sát thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách hạng mục Phòng cháy chữa cháy: | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp thuộc chuyên ngành phù hợp với PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát PCCC.- Có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm đối với người có trình độ đại học, 05 năm đối với người có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp chuyên nghiệp.- Đã tham gia thi công lắp đặt ít nhất 01 công trình có hạng mục phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 03 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng | (5 ÷ 12)T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 2 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 95CV | 1 |
| 4 | Máy đầm (lu) tự hành | ≥ 9T | 1 |
| 5 | Máy đào đất dung tích gàu | (0,8 ÷ 1,25)m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích | (250 ÷450) L | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | các loại | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | các loại | 3 |
| 9 | Máy hàn điện | 14kW | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | phù hợp BPTC | 2 |
| 11 | Máy phát điện | phù hợp BPTC | 1 |
| 12 | Máy nén khí | phù hợp BPTC | 1 |
| 13 | Máy tiện ren ống | HM MT3 | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa | 80L | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | 80L | 1 |
| 16 | Máy khoan bê tông | phù hợp BPTC | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | phù hợp BPTC | 2 |
| 18 | Máy đầm đất | (đầm cóc) | 2 |
| 19 | Máy hàn nhiệt | phù hợp BPTC | 1 |
| 20 | Giàn giáo thép | các loại | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi