Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210512957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210512829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:20:00 đến ngày 2021-06-11 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,211,576,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng Mục Xây Lắp (A= B+C) | |||
| B | *\1- Hạng mục: Trường tiểu học Hương Lộc | |||
| 1 | Vệ sinh nền sân trước khi thi công Sân N1 | Mô tả theo chương V | 1.121 | 1 m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazo 30x30,VM75 | Mô tả theo chương V | 1.121 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 Sân N1 (đổ bù) | Mô tả theo chương V | 80,6 | 1 m3 |
| 4 | Trải bạt ni lông Sân N2 | Mô tả theo chương V | 491 | 1 m2 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 73,65 | 1 m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt nền Sân N2 | Mô tả theo chương V | 491 | 1 m2 |
| 7 | V/chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình | Mô tả theo chương V | 73,65 | 1m3 |
| 8 | Đào mương B300, l=44.2m bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 25,594 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 1,35 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, hố thu vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả theo chương V | 6,39 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép giằng mương Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,193 | Tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 1,44 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan Đ1 | Mô tả theo chương V | 0,111 | 1 tấn |
| 14 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Mô tả theo chương V | 45 | 1 c/kiện |
| 15 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 58,5 | 1 m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả theo chương V | 58,5 | 1 m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Mô tả theo chương V | 1,26 | 1 m2 |
| 18 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả theo chương V | 5,028 | 1 m3 |
| 19 | Gia công song sắt hàng rào thép hộp 40x20x1.2mm | Mô tả theo chương V | 24,384 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả theo chương V | 24,384 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép hàng rào 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 26,226 | 1m2 |
| C | *\2- Hạng mục: Trường tiểu học Hương Hòa | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa | Mô tả theo chương V | 5 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 5 | Cây |
| 3 | Vệ sinh nền sân trước khi thi công Sân N1 | Mô tả theo chương V | 1.879 | 1 m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch Terazo 30x30,VM75, vữa tb 4cm | Mô tả theo chương V | 1.879 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150 Sân N1 (đổ bù) | Mô tả theo chương V | 115,1 | 1 m3 |
| 6 | Trải bạt ni lông Sân N2 | Mô tả theo chương V | 423 | 1 m2 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 63,45 | 1 m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt nền Sân N2 | Mô tả theo chương V | 423 | 1 m2 |
| 9 | V/chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình | Mô tả theo chương V | 63,45 | 1m3 |
| 10 | Tháo dở bó vỉa hiện trạng sân bóng đá mini | Mô tả theo chương V | 90 | md |
| 11 | Đào rãnh thoát nước, bó vỉa sân bóng đá mini, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 39,08 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 2,64 | 1 m3 |
| 13 | Xây móng bó vỉa gạch BT (10x20x30), Dày | Mô tả theo chương V | 6,16 | 1 m3 |
| 14 | Bọc vải địa kỹ thuật MTN | Mô tả theo chương V | 168,64 | 1 m2 |
| 15 | Thi công lớp đá sạn ngang đệm móng MTN | Mô tả theo chương V | 27,2 | 1 m3 |
| 16 | Lu lèn lại mặt nền đất tạo dốc sân | Mô tả theo chương V | 448 | 1 m2 |
| 17 | Đắp đất màu trồng cỏ sân | Mô tả theo chương V | 67,2 | 1 m3 |
| 18 | Trồng cỏ lá gừng sân | Mô tả theo chương V | 448 | 1 m2 |
| 19 | Cầu gôn thép tròn D60mm(kh.gọn) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào móng cột cờ, hố kiểm tra rộng | Mô tả theo chương V | 0,072 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 0,848 | 1 m3 |
| 22 | Xây bậc cấp cột cờ gạch KN 6x9.5x20, Dày | Mô tả theo chương V | 1,62 | 1 m3 |
| 23 | Trát thành cột cờ, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,29 | 1 m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 cột cờ | Mô tả theo chương V | 2,4 | 1 m |
| 25 | Lát nền, sàn cột cờ Gạch Ceramic 30x30cm chống trượt, XM cát mịn M75 | Mô tả theo chương V | 8,44 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép inox 304, D49x1.5mm | Mô tả theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cột thép inox | Mô tả theo chương V | 0,015 | Tấn |
| 28 | Phá dở kết cấu bê tông bồn hoa bê tông không cốt thép | Mô tả theo chương V | 21,929 | m3 |
| 29 | Đào móng bó vỉa (đào 50%), Rộng | Mô tả theo chương V | 7,998 | 1 m3 |
| 30 | Đào móng bó vỉa bằng máy đào (đào 50%) Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 7,998 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 11,891 | 1 m3 |
| 32 | Xây móng bó vỉa gạch BT (10x20x30), Dày | Mô tả theo chương V | 21,978 | 1 m3 |
| 33 | Trát bó vĩa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 154,993 | 1 m2 |
| 34 | V/chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình | Mô tả theo chương V | 21,929 | 1m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi