Gói thầu: SCL2021-PTV02: Cung cấp dịch vụ sửa chữa thiết bị phụ tuabin tổ máy số 2 và hệ thống xử lý nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210608236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SCL2021-PTV02: Cung cấp dịch vụ sửa chữa thiết bị phụ tuabin tổ máy số 2 và hệ thống xử lý nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210204918 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 10:23:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,512,184,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng/công trình sửa chữa thiết bị Nhà máy Nhiệt điện đốt than/khí Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc nhiệt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát/phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát/phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát/phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ cờ lê lực từ 250 - 1000 N.m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ cờ lê lực từ 250 - 1000 N.m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ cờ lê lực từ 60 - 300 N.m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ cờ lê lực từ 60 - 300 N.m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xiết bu lông (từ 32-110) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xiết bu lông (từ 32-110) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Pa lăng tay ≥40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng tay ≥40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kích thủy lực ≥100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thủy lực ≥100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Kích thủy lực ≥50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thủy lực ≥50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 1,6-3kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ Motorised pump assembly operationalĐộng cơ Motorised pump assembly standby | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 2 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 5,6-10kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm dầu thủy lực bypass hạ áp M1,M2 | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 3 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 17,1-22 kW, tốc độ 1500v/pĐộng cơ bơm điểu khiển lưu lượng dầu A ,B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 4 | Động cơ bơm dầu chèn | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Máy | 2 | |
| 5 | Bình chứa nước rửa bùn (V=12m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại vật tư, thiết bị, dụng cụ để bơm hết nước trong bình, vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=12m3)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Vệ sinh toàn bộ bên trong bình- Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc trên thành bình- Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn trên đường ống dẫn vào bình.- Sửa chữa, bọc lót lại lớp lót bên trong bình nếu hư hỏng- Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật.- Cho nước vào bình kiểm tra chạy thử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 6 | Bình chứa chất keo tụ PAC (V=14,5m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại vật tư, thiết bị, dụng cụ để bơm hết hóa chất trong bình và vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=14.5m3)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bình- Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn. - Kiểm tra khắc phục bộ phận định lượng của bình.- Lắp lại van, ống dẫn vào bình chứa - Vệ sinh, sửa chữa ống thủy đo mức của bình.- Sửa chữa lớp lót hư hỏng phía trong bình nếu hư hỏng- Sơn chống ăn mòn hóa chất tại lan can, cầu thang xung quanh bình- Thay gioăng.- Lắp lại các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Cho nước vào bình kiểm tra chạy thử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 7 | Bình chứa chất trợ lắng polymer (V=1,8m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại vật tư, thiết bị, dụng cụ để bơm hết hóa chất trong bình và vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=1.8m3)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bình- Kiểm tra và sửa chữa bộ pha và hòa trộn định lượng hóa chất (nếu hư hỏng).- Sửa chữa lớp lót phía trong bình nếu hư hỏng- Sơn chống hóa chất tại lan can, cầu thang và các đường ống xung quanh- Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo kỹ thuật.- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 8 | Các bơm ly tâm có lưu lượng từ 3-20m3/h | Thành phần công việc:1.Chuẩn bị công việc- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ thi công vận chuyển ra hiện trường.- Thu đổi và lĩnh vật tư phục vụ cho sửa chữa.- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng phục vụ cho sửa chữa.2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan:- Tháo nắp chụp và vành chắn động cơ ra ngoài.- Tháo các đường ống có liên quan đến bơm, lắp các mặt bịt đầu đẩy và đầu hút.- Tháo nắp bảo vệ các gối đỡ và các gối trục để sửa chữa.- Tháo thân bơm và cánh bơm để sửa chữa.3. Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm- Vệ sinh sạch sẽ, đo đạc các thông số kỹ thuật toàn bộ bơm.- Vệ sinh bề mặt bánh xe công tác, vòng bi, bạc lót, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết.- Kiểm tra độ đảo mặt nổi của các khớp nối bơm với động cơ.4. Sửa chữa thay thế các vòng bi, gối trục- Đánh bóng các cổ trục, thay thế hoặc tra dầu mỡ các vòng bi, thay thế các vòng chèn.- Kiểm tra sửa chữa các bộ nối trục, thay thế cánh bị hỏng.5. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm- Lắp lại toàn bộ các chi tiết, bộ phận liên quan đã tháo của bơm.- Căn tâm các khớp nối của bơm.- Xiết lại các bu lông nền móng gia cổ thân bơm.6. Thu dọn mặt bằng sửa chữa7. Chạy thử nghiệm thu- Chạy thử thiết bị( gồm động cơ và bơm)- Sửa chữa khắc phục các khiểm khuyết, hoàn thiện toàn bộ bơm.- Chạy thử nghiệm thu và đưa thiết bị vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 9 | Bể Drain pit (V=20m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại vật tư, thiết bị, dụng cụ để bơm hết nước trong bể và vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=20m3)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Vệ sinh toàn bộ bên trong bể- Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc trên thành bể- Sửa chữa, quét lại lớp lót bên trong bể (nếu hư hỏng).- Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 10 | Động cơ chân không dầu chèn | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Máy | 1 | |
| 11 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 1,6 - 3 kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ lọc tạp chất 2A/B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 12 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 3.1-5.5kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ quay trục xích lưới 2A,B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 13 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm rửa lưới 2A/B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 14 | Các bơm ly tâm có lưu lượng từ 20-60m3/h | Thành phần công việc:1.Chuẩn bị công việc- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ thi công vận chuyển ra hiện trường.- Thu đổi và lĩnh vật tư phục vụ cho sửa chữa.- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng phục vụ cho sửa chữa.2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan:- Tháo nắp chụp và vành chắn động cơ ra ngoài.- Tháo các đường ống có liên quan đến bơm, lắp các mặt bịt đầu đẩy và đầu hút.- Tháo nắp bảo vệ các gối đỡ và các gối trục để sửa chữa.- Tháo thân bơm và cánh bơm để sửa chữa.3. Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm- Vệ sinh sạch sẽ, đo đạc các thông số kỹ thuật toàn bộ bơm.- Vệ sinh bề mặt bánh xe công tác, vòng bi, bạc lót, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết.- Kiểm tra độ đảo mặt nổi của các khớp nối bơm với động cơ.4. Sửa chữa thay thế các vòng bi, gối trục- Đánh bóng các cổ trục, thay thế hoặc tra dầu mỡ các vòng bi, thay thế các vòng chèn.- Kiểm tra sửa chữa các bộ nối trục, thay thế cánh bị hỏng.5. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm- Lắp lại toàn bộ các chi tiết, bộ phận liên quan đã tháo của bơm.- Căn tâm các khớp nối của bơm.- Xiết lại các bu lông nền móng gia cổ thân bơm.6. Thu dọn mặt bằng sửa chữa7. Chạy thử nghiệm thu- Chạy thử thiết bị ( gồm động cơ và bơm).- Sửa chữa khắc phục các khiểm khuyết, hoàn thiện toàn bộ bơm.- Chạy thử nghiệm thu và đưa thiết bị vào sử dụng | 1 cái | 2 | |
| 15 | Các bơm ly tâm có lưu lượng từ 60-84m3/h | Thành phần công việc:1.Chuẩn bị công việc- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ thi công vận chuyển ra hiện trường.- Thu đổi và lĩnh vật tư phục vụ cho sửa chữa.- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng phục vụ cho sửa chữa.2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan:- Tháo nắp chụp và vành chắn động cơ ra ngoài.- Tháo các đường ống có liên quan đến bơm, lắp các mặt bịt đầu đẩy và đầu hút.- Tháo nắp bảo vệ các gối đỡ và các gối trục để sửa chữa.- Tháo thân bơm và cánh bơm để sửa chữa.3. Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm- Vệ sinh sạch sẽ, đo đạc các thông số kỹ thuật toàn bộ bơm.- Vệ sinh bề mặt bánh xe công tác, vòng bi, bạc lót, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết.- Kiểm tra độ đảo mặt nổi của các khớp nối bơm với động cơ.4. Sửa chữa thay thế các vòng bi, gối trục- Đánh bóng các cổ trục, thay thế hoặc tra dầu mỡ các vòng bi, thay thế các vòng chèn.- Kiểm tra sửa chữa các bộ nối trục, thay thế cánh bị hỏng.5. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm- Lắp lại toàn bộ các chi tiết, bộ phận liên quan đã tháo của bơm.- Căn tâm các khớp nối của bơm.- Xiết lại các bu lông nền móng gia cổ thân bơm.6. Thu dọn mặt bằng sửa chữa7. Chạy thử nghiệm thu- Chạy thử thiết bị (phần động cơ và bơm).- Sửa chữa khắc phục các khiểm khuyết, hoàn thiện toàn bộ bơm.- Chạy thử nghiệm thu và đưa thiết bị vào sử dụng | 1 cái | 6 | |
| 16 | Các bơm ly tâm có lưu lượng từ 90-200m3/h | Thành phần công việc:1.Chuẩn bị công việc- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ thi công vận chuyển ra hiện trường.- Thu đổi và lĩnh vật tư phục vụ cho sửa chữa.- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng phục vụ cho sửa chữa.2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan:- Tháo nắp chụp và vành chắn động cơ ra ngoài.- Tháo các đường ống có liên quan đến bơm, lắp các mặt bịt đầu đẩy và đầu hút.- Tháo nắp bảo vệ các gối đỡ và các gối trục để sửa chữa.- Tháo thân bơm và cánh bơm để sửa chữa.3. Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm- Vệ sinh sạch sẽ, đo đạc các thông số kỹ thuật toàn bộ bơm.- Vệ sinh bề mặt bánh xe công tác, vòng bi, bạc lót, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết.- Kiểm tra độ đảo mặt nổi của các khớp nối bơm với động cơ.4. Sửa chữa thay thế các vòng bi, gối trục- Đánh bóng các cổ trục, thay thế hoặc tra dầu mỡ các vòng bi, thay thế các vòng chèn.- Kiểm tra sửa chữa các bộ nối trục, thay thế cánh bị hỏng.5. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm- Lắp lại toàn bộ các chi tiết, bộ phận liên quan đã tháo của bơm.- Căn tâm các khớp nối của bơm.- Xiết lại các bu lông nền móng gia cổ thân bơm.6. Thu dọn mặt bằng sửa chữa7. Chạy thử nghiệm thu- Chạy thử thiết bị (phần động cơ và bơm).- Sửa chữa khắc phục các khiểm khuyết, hoàn thiện toàn bộ bơm.- Chạy thử nghiệm thu và đưa thiết bị vào sử dụng | 1 cái | 2 | |
| 17 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 3.1-5.5kW, tốc độ 1500v/p: Động cơ hút hơi chèn tuabin A,B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 18 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 1 | |
| 19 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 17,1-22 kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ tái tuần hoàn bi bình ngưng | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 1 | |
| 20 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 0.81-1.5kW, tốc độ 3000v/p:Động cơ bơm NaOH AĐộng cơ bơm NaOH B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 21 | Các bơm ly tâm có lưu lượng từ 200-400m3/h | Thành phần công việc:1.Chuẩn bị công việc- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ thi công vận chuyển ra hiện trường.- Thu đổi và lĩnh vật tư phục vụ cho sửa chữa.- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng phục vụ cho sửa chữa.2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan:- Tháo nắp chụp và vành chắn động cơ ra ngoài.- Tháo các đường ống có liên quan đến bơm, lắp các mặt bịt đầu đẩy và đầu hút.- Tháo nắp bảo vệ các gối đỡ và các gối trục để sửa chữa.- Tháo thân bơm và cánh bơm để sửa chữa.3. Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm- Vệ sinh sạch sẽ, đo đạc các thông số kỹ thuật toàn bộ bơm.- Vệ sinh bề mặt bánh xe công tác, vòng bi, bạc lót, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết.- Kiểm tra độ đảo mặt nổi của các khớp nối bơm với động cơ.4. Sửa chữa thay thế các vòng bi, gối trục- Đánh bóng các cổ trục, thay thế hoặc tra dầu mỡ các vòng bi, thay thế các vòng chèn.- Kiểm tra sửa chữa các bộ nối trục, thay thế cánh bị hỏng.5. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm- Lắp lại toàn bộ các chi tiết, bộ phận liên quan đã tháo của bơm.- Căn tâm các khớp nối của bơm.- Xiết lại các bu lông nền móng gia cổ thân bơm.6. Thu dọn mặt bằng sửa chữa7. Chạy thử nghiệm thu- Chạy thử thiết bị (phần động cơ và bơm).- Sửa chữa khắc phục các khiểm khuyết, hoàn thiện toàn bộ bơm.- Chạy thử nghiệm thu và đưa thiết bị vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 22 | Các loại bơm pistông có lưu lượng >35 L/H | Thành phần công việc:1. Công tác chuẩn bị:- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư cho sửa chữa.2.Tháo bơm và các thiết bị có liên quan:- Tháo bơm và các ống dẫn nối bơm.- Chuyển bơm về xưởng để sửa chữa.4.Sửa chữa các khiếm khuyết:- Kiểm tra sửa chữa, thay thế các chi tiết hư hỏng của hệ thống van một chiều.- Vệ sinh sửa chữa thân bơm và hệ thống truyền động và các bộ phận hư hỏng- Thay thế vòng bi, gioăng phớt, màng.5. Lắp lại toàn bộ bơm và căn chỉnh- Lắp lại toàn bộ các chi tiết của bơm đã tháo ra.- Chuyển bơm đến vị trí và lắp đặt bơm vào vị trí làm việc.- Lắp, đấu nối các đường ống dẫn hóa chất vào và ra khỏi bơm, các bộ phận liên quan- Căn chỉnh, hiệu chỉnh toàn bộ thiết bị và các bộ phận liên quan đảm bảo kỹ thuật6. Chạy thử, nghiệm thu- Chạy thử thiết bị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 6 | |
| 23 | Máy khuấy bể điều chỉnh pH (300 v/p; 3,7 kw) | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thiết bị phục vụ cho công tác sửa chữa.- Kiểm tra các thông số vận hành trước khi tháo.- Tháo các thiết bị liên quan đến sửa chữa. - Vệ sinh, kiểm tra các thông số kỹ thuật của hộp giảm tốc và đũa khuấy. Sửa chữa, thay thế các chi tiết hư hỏng.- Kiểm tra, sửa chữa, thay thế các phốt, các ổ bi và các bộ phận hư hỏng khác.- Xử lý cong trục (nếu có)- Khắc phục các khiếm khuyết và sơn chống ăn mòn đũa khuấy.- Lắp ráp, căn chỉnh và chạy thử.- Ghi nhận các thông số kỹ thuật của máy khuấy sau sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Chạy thử nghiệm thu thiết bị.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bi và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 24 | Máy khuấy bể keo tụ (150 v/p; 1,5 kw) | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thiết bị phục vụ cho công tác sửa chữa.- Kiểm tra các thông số vận hành trước khi tháo.- Tháo các thiết bị liên quan đến sửa chữa. - Vệ sinh, kiểm tra các thông số kỹ thuật của hộp giảm tốc và đũa khuấy. Sửa chữa, thay thế các chi tiết hư hỏng.- Kiểm tra, sửa chữa, thay thế các phốt, các ổ bi và các bộ phận hư hỏng khác.- Xử lý cong trục (nếu có)- Khắc phục các khiếm khuyết và sơn chống ăn mòn hoàn thiện đũa khuấy.- Lắp ráp, căn chỉnh và chạy thử.- Ghi nhận các thông số kỹ thuật của máy khuấy sau sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Chạy thử nghiệm thu thiết bị.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bi và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 25 | Quạt sục bể tiền lưu(40m3/h, 55kw) | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thiết bị phục vụ cho công tác sửa chữa.- Kiểm tra các thông số vận hành trước khi tháo thiết bị.- Kiểm tâm quạt và động cơ.- Tháo các đường ống và các thiết bị liên quan.- Tháo quạt chuyển tới vị trí sửa chữa.- Tháo toàn bộ máy, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các chi tiết, đo đạc ghi chép các thông số.- Khắc phục các khiếm khuyết, thay thế các chi tiết bị hỏng hoặc mòn quá mức cho phép. - Thay vòng bi, gioăng phớt, dây đai bị hư hỏng- Kiểm tra xử lý cong trục, xử lý hư hỏng cánh quạt và vỏ quạt.- Nghiệm thu, lắp lại các chi tiết, bộ phận của quạt- Sơn phòng mòn, sơn màu cho các chi tiết liên quan- Lắp quạt vào vị trí và lắp lại các đường ống, thiết bị liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo kỹ thuật.- Căn tâm, chạy thử nghiệm thu và đo đạc ghi nhận các thông số hoạt động của máy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 26 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 1,6-3kW, tốc độ 3000v/p:Động cơ NKK bơm cấp HCl AĐộng cơ NKK bơm cấp HCl B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 27 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 5,6-10kW, tốc độ 3000v/p:Động cơ bơm NKK bơm hoàn nguyên AĐộng cơ bơm NKK bơm hoàn nguyên B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 28 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kW, tốc độ 3000v/p:Động cơ bơm NKK bơm tăng áp AĐộng cơ bơm NKK bơm tăng áp B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 29 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm trung hòa AĐộng cơ bơm trung hòa BĐộng cơ quạt gió trung hòa AĐộng cơ quạt gió trung hòa B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 4 | |
| 30 | Quạt sục bể lưu (13m3/h, 22kw) | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, thiết bị phục vụ cho công tác sửa chữa.- Kiểm tra các thông số vận hành trước khi tháo thiết bị.- Kiểm tâm quạt và động cơ.- Tháo các đường ống và các thiết bị liên quan.- Tháo quạt chuyển tới vị trí sửa chữa.- Tháo toàn bộ máy, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các chi tiết, đo đạc ghi chép các thông số.- Khắc phục các khiếm khuyết, thay thế các chi tiết bị hỏng hoặc mòn quá mức cho phép. - Thay vòng bi, gioăng phớt, dây đai bị hư hỏng.- Kiểm tra xử lý cong trục, xử lý hư hỏng cánh quạt và vỏ quạt.- Nghiệm thu, lắp lại các chi tiết, bộ phận của quạt.- Sơn phòng mòn, sơn màu cho các chi tiết liên quan- Lắp quạt vào vị trí và lắp lại các đường ống, thiết bị liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo kỹ thuật.- Căn tâm, chạy thử nghiệm thu và đo đạc ghi nhận các thông số hoạt động của máy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 31 | Hệ thống tách dầu từ nước thải nhiễm dầu (V=40m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc;- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, dụng cụ, vật tư để hút dầu và nước nhiễm dầu và vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=40m3)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng- Vệ sinh sạch hệ thống, kiểm tra toàn bộ bên trong hệ thống- Sửa chữa các khiếm khuyết, các bộ phận hư hỏng- Sơn chống bám dầu tại bình chứa nước nhiễm dầu của hệ thống- Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Cho nước vào bình bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 32 | Bể chứa dầu tách ra từ nước thải nhiễm dầu (V=18m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư, dụng cụ để bơm hết dầu trong bể và vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=18m3).- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bên trong bể- Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc trên thành bể.- Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục trên đường ống.- Sửa chữa hoặc thay thể van đầu vào và đầu ra nếu bị hư hỏng.- Vệ sinh sạch dầu bám vào thành bể và các thiết bị liên quan- Sơn lớp chống bám dầu bên trong bể.- Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 33 | Bể chứa nước sau khi tách dầu từ nước thải nhiễm dầu (V=10m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư để bơm hết nước trong bể và vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=10m3)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bên trong bể- Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc trên thành bể.- Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục trên đường ống.- Sửa chữa hoặc thay thể van đầu vào và đầu ra bị hư hỏng.- Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 34 | Van DN6 đến DN15 | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa.- Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế.- Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren.- Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn.- Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van.- Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp.- Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van.- Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông.- Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác.- Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 35 | Van DN15 đến DN25 | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa.- Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế.- Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren.- Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn.- Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van.- Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp.- Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van.- Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông.- Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác.- Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 36 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm Clo A,B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 37 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 161-200kW, tốc độ 3000v/phĐộng cơ bơm chữa cháy | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 1 | |
| 38 | Động cơ bơm bù áp | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 1 | |
| 39 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 0.81-1.5kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm chân khôngĐộng cơ bơm cấp nước điện phân AĐộng cơ bơm cấp nước điện phân B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 3 | |
| 40 | Van DN40 đến DN80 | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa.- Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế.- Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren.- Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn.- Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van.- Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp.- Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van.- Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông.- Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác.- Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 41 | Van DN100 đến DN150 | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa.- Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế.- Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren.- Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn.- Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van.- Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp.- Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van.- Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông.- Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác.- Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 42 | Van DN200 đến DN250 | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa.- Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế.- Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren.- Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn.- Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van.- Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp.- Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van.- Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông.- Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác.- Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 43 | Các bơm nước thô (N=360m3/h) và thiết bị liên quan (Raw water pump) | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm- Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm- Tháo bu lông mặt bích thân bơm- Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài- Tháo buồng bánh động, vòng bi, vành chèn cơ khí bơm- Kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các bộ phận khác của bơm- Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng- Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm- Lắp bán nối trục bơm- Xiết bu lông mặt bích thân bơm- Tháo vệ sinh lưới lọc đầu hút bơm- Sơn phòng mòn, sơn màu cho các chi tiết liên quan- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm- Thu dọn mặt bằng thi công, chạy thử nghiệm thu, bàn giao và đưa thiết bị vào sử dụng | 1 bơm | 2 | |
| 44 | Các bơm nước phục vụ (N=300m3/h) và thiết bị liên quan (Service water pump) | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm- Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm- Tháo bu lông mặt bích thân bơm- Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài- Tháo buồng bánh động, vành chèn cơ khí, vòng bi bơm- Kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các bộ phận khác của bơm- Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng- Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm- Lắp bán nối trục bơm- Xiết bu lông mặt bích thân bơm- Tháo vệ sinh lưới lọc đầu hút bơm- Sơn phòng mòn, sơn màu cho các chi tiết liên quan- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm- Thu dọn mặt bằng thi công, chạy thử nghiệm thu, bàn giao và đưa thiết bị vào sử dụng | 1 bơm | 2 | |
| 45 | Các bơm nước bổ sung (N=140m3/h) và thiết bị liên quan (Make up water pump) | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm- Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm- Tháo bu lông mặt bích thân bơm- Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài- Tháo buồng bánh động, vòng bi, vành chèn cơ khí bơm- Kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các bộ phận khác của bơm- Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng- Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm- Lắp bán nối trục bơm- Xiết bu lông mặt bích thân bơm- Tháo vệ sinh lưới lọc đầu hút bơm- Sơn phòng mòn, sơn màu cho các chi tiết liên quan- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm- Thu dọn mặt bằng thi công, chạy thử nghiệm thu, bàn giao và đưa thiết bị vào sử dụng | 1 bơm | 2 | |
| 46 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 1,6-3kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ khuấy dung dịch KOHĐộng cơ bơm tuần hoàn KOH A1,A2,B1,B2 | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 5 | |
| 47 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 5,6-10kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ máy nén H2 A,B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 48 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 1,6-3kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm bổ sung nước sinh hoạt AĐộng cơ bơm bổ sung nước sinh hoạt B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 49 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 3.1-5.5kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm nước sinh hoạt AĐộng cơ bơm nước sinh hoạt B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 50 | Các bơm nước điền đầy (N=220m3/h) và thiết bị liên quan (Filling water pump) | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm- Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm- Tháo bu lông mặt bích thân bơm- Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài- Tháo buồng bánh động, vành chèn cơ khí, vòng bi bơm- Kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các bộ phận khác của bơm- Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng- Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm- Lắp bán nối trục bơm- Xiết bu lông mặt bích thân bơm- Tháo vệ sinh lưới lọc đầu hút bơm- Sơn phòng mòn, sơn màu cho các chi tiết liên quan- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm- Thu dọn mặt bằng thi công, chạy thử nghiệm thu, bàn giao và đưa thiết bị vào sử dụng | 1 bơm | 2 | |
| 51 | Các bơm Make up-FGD (N=170m3/h) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm- Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm- Tháo bu lông mặt bích thân bơm- Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài- Tháo buồng bánh động, vòng bi, vành chèn cơ khí bơm- Kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi, vành chèn cơ khí và các bộ phận khác của bơm- Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng- Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm- Lắp bán nối trục bơm- Xiết bu lông mặt bích thân bơm- Tháo vệ sinh lưới lọc đầu hút bơm- Sơn phòng mòn, sơn màu cho các chi tiết liên quan- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm- Thu dọn mặt bằng thi công, chạy thử nghiệm thu, bàn giao và đưa thiết bị vào sử dụng | 1 bơm | 2 | |
| 52 | Các bơm bổ sung nước sinh hoạt và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phục vụ cho công tác sửa chữa.- Kiểm tra các thông so vận hành trước khi tháo bơm.- Kiểm tâm bơm và động cơ.- Tháo các đường ống và thiết bị liên quan.- Tháo bơm chuyển tới vị trí sửa chữa.- Tháo toàn bộ bơm, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các chi tiết, đo đạc ghi chép các thông số.- Khắc phục các khiếm khuyết, thay thế các chi tiết bị hỏng hoặc mòn quá mức cho phép.- Kiểm tra xử lý cong trục, xử lý hư hỏng cánh bơm và vỏ bơm.- Nghiệm thu, lắp lại các chi tiết, bộ phận của bơm.- Sơn phòng mòn, sơn màu cho các chi tiết liên quan- Lắp bơm vào vị trí và lắp lại các đường ống, thiết bị liên quan.- Cân tâm, chạy thử nghiệm thu và đo đạc ghi nhận các thông số hoạt động của bơm.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dung. | 1 bơm | 2 | |
| 53 | Các bơm cấp nước sinh hoạt và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị phục vụ cho công tác sửa chữa.- Kiểm tra các thông so vận hành trước khi tháo bơm.- Kiểm tâm bơm và động cơ.- Tháo các đường ống và thiết bị liên quan.- Tháo bơm chuyển tới vị trí sửa chữa.- Tháo toàn bộ bơm, vệ sinh, kiểm tra tình trạng các chi tiết, đo đạc ghi chép các thông số.- Khắc phục các khiếm khuyết, thay thế các chi tiết bị hỏng hoặc mòn quá mức cho phép.- Kiểm tra xử lý cong trục, xử lý hư hỏng cánh bơm và vỏ bơm.- Nghiệm thu, lắp lại các chi tiết, bộ phận của bơm.- Sơn phòng mòn, sơn màu cho các chi tiết liên quan- Lắp bơm vào vị trí và lắp lại các đường ống, thiết bị liên quan.- Cân tâm, chạy thử nghiệm thu và đo đạc ghi nhận các thông số hoạt động của bơm.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dung. | 1 bơm | 2 | |
| 54 | Van DN6 đến DN15 | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa.- Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế.- Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren.- Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn.- Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van.- Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp.- Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van.- Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông.- Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác.- Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 55 | Van DN15 đến DN25 | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa.- Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế.- Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren.- Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn.- Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van.- Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp.- Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van.- Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông.- Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác.- Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 56 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 17,1-22 kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm bổ sung nước lò A/B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 57 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 40,1-55 kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm nước thô AĐộng cơ bơm nước thô BĐộng cơ bổ sung nước FGD AĐộng cơ bổ sung nước FGD B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 4 | |
| 58 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 55,1-75 kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ điền đầy AĐộng cơ điền đầy B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 59 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 126-160 kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm nước phục vụ AĐộng cơ bơm nước phục vụ B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 60 | Van DN100 đến DN150 | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa.- Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế.- Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren.- Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn.- Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van.- Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp.- Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van.- Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông.- Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác.- Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 61 | Van DN40 đến DN80 | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa.- Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế.- Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren.- Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn.- Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van.- Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp.- Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van.- Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông.- Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác.- Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 62 | Tháp trao đổi Cation cấp 1 dãy A/B và các thiết bị liên quan | Thành phần Công việc:- Chuẩn bị dụng cụ. vật tư cho sửa chữa- Tách, cách li thiết bị ra khỏi dây truyền vận hành.- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan;- Mở các cửa chui, vận chuyển hạt cation cũ ra ngoài- Tháo giàn phân phối phía trên, dưới;- Làm sạch bề mặt toàn bộ phía trong bể, hàn vá các điểm bị gỉ, ngấm nước, sửa chữa các vẩu đỡ.- Vệ sinh, sửa chữa, thay thế các núm phân phối nước- Sơn chống ăn mòn tháp tại những vị trí bị hư hỏng(Sơn, bọc lót chống ăn mòn phía trong, Sơn phủ phía ngoài).- Sửa chữa, thay thế các van (03 van), bích, bu lông, gioăng bị hỏng.- Vận chuyển hạt trao đổi cation mới vào trong- Kiểm tra hoàn tất công việc (Đóng các cửa chui)- Cấp nước thử độ kín, ngâm và rửa ngược vật liệu lọc.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng.- Chạy lại thiết bị đảm bảo chất lượng nước đầu ra. | 1 cái | 1 | |
| 63 | Tháp trao đổi Cation cấp 2 dãy A/B và các thiết bị liên quan | Thành phần Công việc:- Chuẩn bị dụng cụ. vật tư cho sửa chữa- Tách, cách li thiết bị ra khỏi dây truyền vận hành.- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan;- Mở các cửa chui, vận chuyển hạt cation cũ ra ngoài- Tháo giàn phân phối phía trên, dưới;- Làm sạch bề mặt toàn bộ phía trong bể, hàn vá các điểm bị gỉ, ngấm nước, sửa chữa các vẩu đỡ.- Vệ sinh, sửa chữa, thay thế các núm phân phối nước- Sơn chống ăn mòn tháp tại những vị trí bị hư hỏng(Sơn, bọc lót chống ăn mòn phía trong, Sơn phủ phía ngoài).- Sửa chữa, thay thế các van, bích, bu lông, gioăng bị hỏng.- Vận chuyển hạt trao đổi cation mới vào trong- Kiểm tra hoàn tất công việc (Đóng các cửa chui)- Cấp nước thử độ kín, ngâm và rửa ngược vật liệu lọc.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng.- Chạy lại thiết bị đảm bảo chất lượng nước đầu ra. | 1 cái | 1 | |
| 64 | Tháp trao đổi Anion cấp 1 dãy A/B và các thiết bị liên quan | Thành phần Công việc:- Chuẩn bị dụng cụ. vật tư cho sửa chữa- Tách, cách li thiết bị ra khỏi dây truyền vận hành.- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan;- Mở các cửa chui, vận chuyển hạt anion cũ ra ngoài- Tháo giàn phân phối phía trên, dưới;- Làm sạch bề mặt toàn bộ phía trong bể, hàn vá các điểm bị gỉ, ngấm nước, sửa chữa các vẩu đỡ.- Vệ sinh, sửa chữa, thay thế các núm phân phối nước- Sơn chống ăn mòn tháp tại những vị trí bị hư hỏng (Sơn, bọc lót chống ăn mòn phía trong, Sơn phủ phía ngoài).- Sửa chữa, thay thế các van, bích, bu lông, gioăng bị hỏng.- Vận chuyển hạt trao đổi anion mới vào trong- Kiểm tra hoàn tất công việc (Đóng các cửa chui)- Cấp nước thử độ kín, ngâm và rửa ngược vật liệu lọc.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng.- Chạy lại thiết bị đảm bảo chất lượng nước đầu ra. | 1 cái | 1 | |
| 65 | Tháp trao đổi Anion cấp 2 dãy A/B và các thiết bị liên quan | Thành phần Công việc:- Chuẩn bị dụng cụ. vật tư cho sửa chữa- Tách, cách li thiết bị ra khỏi dây truyền vận hành.- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan;- Mở các cửa chui, vận chuyển hạt anion cũ ra ngoài- Tháo giàn phân phối phía trên, dưới;- Làm sạch bề mặt toàn bộ phía trong bể, hàn vá các điểm bị gỉ, ngấm nước, sửa chữa các vẩu đỡ.- Vệ sinh, sửa chữa, thay thế các núm phân phối nước- Sơn chống ăn mòn tháp tại những vị trí bị hư hỏng (Sơn, bọc lót chống ăn mòn phía trong, Sơn phủ phía ngoài).- Sửa chữa, thay thế các van, bích, bu lông, gioăng bị hỏng.- Vận chuyển hạt trao đổi anion mới vào trong- Kiểm tra hoàn tất công việc (Đóng các cửa chui)- Cấp nước thử độ kín, ngâm và rửa ngược vật liệu lọc.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng.- Chạy lại thiết bị đảm bảo chất lượng nước đầu ra. | 1 cái | 1 | |
| 66 | Bể trung hòa (V=15 m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư, dụng cụ để bơm hết nước trong bể về nơi quy định(V=15m3)- Tháo hệ thống đường ống và các thiết bị có liên quan- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Vệ sinh toàn bộ bên trong bể.- Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc trên thành bể- Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn trên đường ống và các bộ phận hư hỏng.- Thay thế, bọc lớp lót chịu hóa chất bên trong bể bị hư hỏng- Sơn hóa chất chống ăn mòn tại các vị trí lan can, cầu thang và đường ống xung quanh bể- Lắp lại toàn bộ các đường ống liên quan, các thiết bị và hiệu chỉnh đảm bảo kỹ thuật.- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 67 | Các bơm ly tâm có lưu lượng từ 3-20m3/h | Thành phần công việc:1.Chuẩn bị công việc- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ thi công vận chuyển ra hiện trường.- Thu đổi và lĩnh vật tư phục vụ cho sửa chữa.- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng phục vụ cho sửa chữa.2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan:- Tháo nắp chụp và vành chắn động cơ ra ngoài.- Tháo các đường ống có liên quan đến bơm, lắp các mặt bịt đầu đẩy và đầu hút.- Tháo nắp bảo vệ các gối đỡ và các gối trục để sửa chữa.- Tháo thân bơm và cánh bơm để sửa chữa.3. Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm- Vệ sinh sạch sẽ, đo đạc các thông số kỹ thuật toàn bộ bơm.- Vệ sinh bề mặt bánh xe công tác, vòng bi, bạc lót, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết.- Kiểm tra độ đảo mặt nổi của các khớp nối bơm với động cơ.4. Sửa chữa thay thế các vòng bi, gối trục- Đánh bóng các cổ trục, thay thế hoặc tra dầu mỡ các vòng bi, thay thế các vòng chèn.- Kiểm tra sửa chữa các bộ nối trục, thay thế cánh bị hỏng.5. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm- Lắp lại toàn bộ các chi tiết, bộ phận liên quan đã tháo của bơm.- Căn tâm các khớp nối của bơm.- Xiết lại các bu lông nền móng gia cổ thân bơm.6. Thu dọn mặt bằng sửa chữa7. Chạy thử nghiệm thu- Chạy thử thiết bị( gồm động cơ và bơm)- Sửa chữa khắc phục các khiểm khuyết, hoàn thiện toàn bộ bơm.- Chạy thử nghiệm thu và đưa thiết bị vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 68 | Các bơm ly tâm có lưu lượng từ 20-60m3/h | Thành phần công việc:1.Chuẩn bị công việc- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ thi công vận chuyển ra hiện trường.- Thu đổi và lĩnh vật tư phục vụ cho sửa chữa.- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng phục vụ cho sửa chữa.2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan:- Tháo nắp chụp và vành chắn động cơ ra ngoài.- Tháo các đường ống có liên quan đến bơm, lắp các mặt bịt đầu đẩy và đầu hút.- Tháo nắp bảo vệ các gối đỡ và các gối trục để sửa chữa.- Tháo thân bơm và cánh bơm để sửa chữa.3. Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm- Vệ sinh sạch sẽ, đo đạc các thông số kỹ thuật toàn bộ bơm.- Vệ sinh bề mặt bánh xe công tác, vòng bi, bạc lót, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết.- Kiểm tra độ đảo mặt nổi của các khớp nối bơm với động cơ.4. Sửa chữa thay thế các vòng bi, gối trục- Đánh bóng các cổ trục, thay thế hoặc tra dầu mỡ các vòng bi, thay thế các vòng chèn.- Kiểm tra sửa chữa các bộ nối trục, thay thế cánh bị hỏng.5. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm- Lắp lại toàn bộ các chi tiết, bộ phận liên quan đã tháo của bơm.- Căn tâm các khớp nối của bơm.- Xiết lại các bu lông nền móng gia cổ thân bơm.6. Thu dọn mặt bằng sửa chữa7. Chạy thử nghiệm thu- Chạy thử thiết bị( gồm động cơ và bơm)- Sửa chữa khắc phục các khiểm khuyết, hoàn thiện toàn bộ bơm.- Chạy thử nghiệm thu và đưa thiết bị vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 69 | Các bơm ly tâm có lưu lượng từ 60-84m3/h | Thành phần công việc:1.Chuẩn bị công việc- Chuẩn bị phương tiện, dụng cụ thi công vận chuyển ra hiện trường.- Thu đổi và lĩnh vật tư phục vụ cho sửa chữa.- Thu dọn, vệ sinh mặt bằng phục vụ cho sửa chữa.2. Tháo bơm và các thiết bị có liên quan:- Tháo nắp chụp và vành chắn động cơ ra ngoài.- Tháo các đường ống có liên quan đến bơm, lắp các mặt bịt đầu đẩy và đầu hút.- Tháo nắp bảo vệ các gối đỡ và các gối trục để sửa chữa.- Tháo thân bơm và cánh bơm để sửa chữa.3. Vệ sinh đo đạc kiểm tra toàn bộ bơm- Vệ sinh sạch sẽ, đo đạc các thông số kỹ thuật toàn bộ bơm.- Vệ sinh bề mặt bánh xe công tác, vòng bi, bạc lót, kiểm tra tình trạng kỹ thuật các chi tiết.- Kiểm tra độ đảo mặt nổi của các khớp nối bơm với động cơ.4. Sửa chữa thay thế các vòng bi, gối trục- Đánh bóng các cổ trục, thay thế hoặc tra dầu mỡ các vòng bi, thay thế các vòng chèn.- Kiểm tra sửa chữa các bộ nối trục, thay thế cánh bị hỏng.5. Lắp đặt căn tâm toàn bộ bơm- Lắp lại toàn bộ các chi tiết, bộ phận liên quan đã tháo của bơm.- Căn tâm các khớp nối của bơm.- Xiết lại các bu lông nền móng gia cổ thân bơm.6. Thu dọn mặt bằng sửa chữa7. Chạy thử nghiệm thu- Chạy thử thiết bị(gồm động cơ và bơm)- Sửa chữa khắc phục các khiểm khuyết, hoàn thiện toàn bộ bơm.- Chạy thử nghiệm thu và đưa thiết bị vào sử dụng | 1 cái | 2 | |
| 70 | Quạt thổi khí (6 m3/phút; 11 kW) | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa.- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan. -Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ thiết bị.- Sửa chữa các khiếm khuyết, hư hỏng- Thay vòng bi, gioăng phớt, dây đai, bộ lọc đầu hút.- Phòng mòn lại các vị trí bị bong tróc, han gỉ.- Lắp lại toàn bộ quạt và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Sơn ăn mòn phía trong và phía ngoài.- Kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật, nghiệm thu.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 71 | Van DN6 đến DN15 | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa.- Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế.- Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren.- Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn.- Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van.- Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp.- Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van.- Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông.- Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác.- Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 72 | Van DN15 đến DN25 | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa.- Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế- Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren.- Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn.- Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van.- Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp.- Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van.- Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông.- Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác.- Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 73 | Van DN40 đến DN80 | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa.- Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế- Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren.- Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn.- Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van.- Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp.- Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van.- Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông.- Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác.- Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 74 | Van DN100 đến DN150 | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa.- Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết. Kiểm tra, đánh giá để tiến hành sửa chữa hoặc thay thế- Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren.- Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn.- Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van.- Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp.- Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van.- Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông.- Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác.- Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 4 | |
| 75 | Van DN200 đến DN250 | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa.- Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết- Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren.- Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn.- Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van.- Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp.- Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van.- Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông.- Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác.- Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 76 | Van DN300 đến DN500 | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa.- Tháo rời và vệ sinh sạch các chi tiết- Kiểm tra độ cong, nắn thẳng, kiểm tra, đo đạc độ mòn phần làm việc của ren.- Kiểm tra phần tiếp xúc với chèn.- Đĩa van: Kiểm tra mặt đĩa, ngàm lắp ghép và rà kín với đế van.- Đai ốc: Kiểm tra và sửa chữa độ rơ giữa đai ốc và ty, giữa đai ốc và hộp.- Kiểm tra nứt, rà phẳng mặt lắp ghép giữa nắp van và thân van.- Kiểm tra ổ chèn, ống siết chèn và bu lông.- Thay Joint, chèn và các bộ phận làm kín khác.- Lắp, ráp toàn bộ van và các thiết bị liên quan, sơn bảo quản và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 77 | Hệ thống đường ống khử khoáng | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư phục vụ sửa chữa.- Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư, dụng cụ để cắt nối các đường ống hiện có với các đường ống mới- Vệ sinh sạch phía trong các đường ống cũ- Tổ hợp các đường ống mới- Thay thế các đường ống bị ăn mòn, hư hỏng - Lắp, ráp toàn bộ đường ống, toàn bộ van liên quan và sơn bảo quản. - Lắp lại các thiết bị liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 hệ thống | 1 | |
| 78 | Bể chứa nước thô số 3 (V=5000m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa.- Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư, dụng cụ để xả hết nước, bùn trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý(V=5000m3).- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan.- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể.- Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sữa chữa các bộ phận hư hỏng.- Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các phần hư hỏng khác.- Sửa chữa hoặc thay thế các van (06 van) bị hư hỏng và các thiết bị báo mức.- Lắp lại toàn bộ bể và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật.- Sơn dặm chống ăn mòn bên trong và bên ngoài bể.- Thay goăng.- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 79 | Bồn khí Liberating Tank (ø930xH1450) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư để xả hết nước trong bồn, vận chuyển về nơi quy định và xử lý (ø930xH1450) - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bồn.- Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các phần hư hỏng khác.- Sửa chữa hoặc thay thế van đầu vào và đầu ra nếu bị hư hỏng.- Lắp lại toàn bộ các bộ phận tháo ra của bồn và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Sơn dặm chống ăn mòn bên trong và bên ngoài bồn- Thay goăng.- Cho khí vào bồn kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 80 | Bể keo tụ (W2000xL3500xH1600) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư để xả hết nước trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý (W2000xL3500xH1600).- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể.- Sửa chữa các khiếm khuyết, lớp lót, lớp thành bể hư hỏng- Thay goăng.- Lắp lại các bộ phận tháo ra của bể và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 81 | Bể lắng (ø6700xH2750) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Vệ sinh bùn đọng trong khoang chứa bùn (ø6700xH2750)- Vận chuyển bùn về nơi quy định và xử lý- Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Căn chỉnh các tấm điều chỉnh dòng xoáy- Sửa chữa, thay thế lớp lót, đệm nếu bị hư hỏng.- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể.- Sửa chữa các khiểm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các bộ phận hư hỏng khác- Sửa chữa hoặc thay thế van đầu vào và đầu ra bị hư hỏng và các thiết bị báo mức.- Lắp lại các bộ phận tháo ra của bể và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo kỹ thuật- Sơn, quét lớp bảo vệ bên trong và bên ngoài bể (nếu hư hỏng)- Thay goăng.- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 82 | Bể chứa nước sau lắng (V=150 m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư để bơm hút hết nước, bùn trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=150m3).- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Vệ sinh bùn đọng trong bể- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể. - Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các bộ phận hư hỏng khác- Sửa chữa hoặc thay thế van đầu vào và đầu ra bị hư hỏng.- Lắp lại toàn bộ các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Sơn chống ăn mòn bên trong và bên ngoài bể nếu hư hỏng.- Thay goăng.- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 83 | Đại tu van cao áp từ DN50 đến dưới DN100 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo lới bu lông bắt bạc nén tết chèn - Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng - Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | 1 Van | 15 | |
| 84 | Đại tu van cao áp từ DN100 đến dưới DN200 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo lới bu lông bắt bạc nén tết chèn - Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng - Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | 1 Van | 10 | |
| 85 | Đại tu van cao áp từ DN200 đến dưới DN300 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo lới bu lông bắt bạc nén tết chèn - Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng - Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | 1 Van | 8 | |
| 86 | Đại tu van cao áp từ DN300 đến dưới DN400 | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo lới bu lông bắt bạc nén tết chèn - Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng - Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | 1 Van | 8 | |
| 87 | Đại tu bơm cấp A và các thiết bị liên quan | "- Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Bóc bảo ôn mặt bích thân bơm- Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm- Gá đặt đồ đo chuyên dừng, kiểm tra đi trục bơm- Tháo các đường nước chèn, đường nước làm mát- Tháo 2 nửa bích định vị thân bơm phía đầu hút bơm- Tháo các bu lông giằng thân bơm- Dùng thiết bị bơm chuyên đùng đưa toàn bộ bơm ra ngoài- Tháo kiểm tra gối chặn "- Tháo kiểm tra các gối đỡ bơm chính; Tháo kiểm tra vành chèn cơ khí của bơm- Tháo đĩa cân bằng tang trống của bơm- Tháo các tầng bánh động, bánh tĩnh của bơm; Kiểm tra cong trục bơm - Cạo, rà và sửa chữa các gối đỡ bơm -Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh bơm- Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm- Xiết bu lông giằng thân bơm- Lắp các đường nước chèn, đường nước làm mát- Lắp 2 nửa bích định vị thân bơm phía đầu hút bơm- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm- Tháo bào vệ và các khớp nối của bơm- Vệ sinh các bộ làm mát dầu- Vệ sinh bộ lọc từ tính- Vệ sinh phin lọc đầu hút bơm cấp, bơm tăng áp- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm." | 1 bơm | 1 | |
| 88 | Đại tu van cao áp từ ≤ DN50 mm | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công. - Vận chuyển vật tư thiết bị - Bóc, bọc bảo ôn sửa chữa van - Tháo lới bu lông bắt bạc nén tết chèn - Tháo bu lông nắp van, nén tết trong - Ép củ van bằng đồ gá chuyên dùng, tháo các chặn - Tháo củ van khỏi thân van và tháo rời các chi tiết - Vệ sinh, kiểm tra, sửa chữa các chi tiết đảm bảo kỹ thuật. Thay thế các chi tiết hư hỏng - Tổ hợp lắp ráp các chi tiết, chèn lại tết chèn đảm bảo kỹ thuật - Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị | 1 Van | 15 | |
| 89 | Đại tu bơm cấp B và các thiết bị liên quan | "- Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi công- Bóc bảo ôn mặt bích thân bơm- Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm- Gá đặt đồ đo chuyên dừng, kiểm tra đi trục bơm- Tháo các đường nước chèn, đường nước làm mát- Tháo 2 nửa bích định vị thân bơm phía đầu hút bơm- Tháo các bu lông giằng thân bơm- Dùng thiết bị bơm chuyên đùng đưa toàn bộ bơm ra ngoài- Tháo kiểm tra gối chặn "- Tháo kiểm tra các gối đỡ bơm chính; Tháo kiểm tra vành chèn cơ khí của bơm- Tháo đĩa cân bằng tang trống của bơm- Tháo các tầng bánh động, bánh tĩnh của bơm; Kiểm tra cong trục bơm - Cạo, rà và sửa chữa các gối đỡ bơm -Tổ hợp, lắp ráp căn chỉnh bơm- Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm- Xiết bu lông giằng thân bơm- Lắp các đường nước chèn, đường nước làm mát- Lắp 2 nửa bích định vị thân bơm phía đầu hút bơm- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm- Tháo bào vệ và các khớp nối của bơm- Vệ sinh các bộ làm mát dầu- Vệ sinh bộ lọc từ tính- Vệ sinh phin lọc đầu hút bơm cấp, bơm tăng áp- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm." | 1 bơm | 1 | |
| 90 | Đại tu bơm tuần hoàn kín và các thiết bị liên quan | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi cồng- Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm- Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm- Tháo bu lông mặt bích thân bơm- Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài- Tháo buồng bánh động bơm- Tháo vòng chèn cơ khí cùa bơm- Tháo kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi bơm- Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, láp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng- Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm- Lắp bán nối trục bơm- Xiết bu lông mặt bích thân bơm- Tháo vệ sinh lưới lọcđầu hút bơm- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm- Chạy thử nghiệm thu. | 1 Bơm | 2 | |
| 91 | Đại tu bơm tăng áp nước biển và các thiết bị liên quan | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và dụng cụ thi cồng- Tháo bảo vệ và các khớp nối của bơm- Gá đặt đồ đo chuyên dùng, kiểm tra khe hở bánh động của bơm- Tháo bu lông mặt bích thân bơm- Dùng pa lăng hoặc tời đưa toàn bộ bơm ra ngoài- Tháo buồng bánh động bơm- Tháo vòng chèn cơ khí cùa bơm- Tháo kiểm tra, sửa chữa thay thế vòng bi bơm- Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, láp ráp căn chỉnh bơm tại xưởng- Vận chuyển bơm đến vị trí và đưa bơm vào thân bơm- Lắp bán nối trục bơm- Xiết bu lông mặt bích thân bơm- Tháo vệ sinh lưới lọcđầu hút bơm- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm- Chạy thử nghiệm thu. | 1 Bơm | 2 | |
| 92 | Đại tu bơm tuần hoàn 2A và các thiết bị liên quan | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và đụng cụ thi công- Tháo các bán khớp và khớp nối thuỷ lực- Tháo cần ống gom đầu khớp nối thuỷ lực- Kiểm tra khe hở khớp nối- Tháo các đường đầu bôi trơn và thuỷ lực của bơm; Cẩu đưa động cơ bom ra ngoài- Tháo các bu lông chân khớp nối thuỷ lực; Cẩu đưa khớp nối thuỷ lực ra ngoài- Tháo giãn nở đầu đẩy, mặt bích đầu đẩy bơm- Tháo bu lông giằng mặt bích thân bơm- Cẩu nâng các tấm sàn thao tác để cẩu bơm- Tháo bộ bu lông nối trục giữa khớp nối thuỷ lực và bơm; Cẩu đưa vỏ bơm ra ngoài- Tháo, kiểm tra các khe hở khớp nối và khe hở gối đỡ- Cẩu nâng toàn bộ bơm ra ngoài để sửa chữa- Tháo tầng bánh động, vành chèn bánh động của bơm- Kiểm tra khe hở vành chèn bánh động, buồng bom; Kiểm tra khe hở các gối đỡ- Sửa chữa và đưa về các khe hở thiết kế của bơm- Kiểm tra, khắc phục khiếm khuyết các cánh động, cánh tĩnh; Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, lắp ráp căn chinh các tầng bánh động, các đoạn khớp nối của bơm- Cẩu đưa bơm vào vị trí làm việc, thay gioăng mặt bích giếng bơm- Xiết bu lông giằng thân bơm- Lăp giãn nở đầu đẩy bơm; Xiết bu lông đầu đẩy bơm- Lăp các đường nước chèn, đường nước làm mát- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm. | 1 bơm | 1 | |
| 93 | Đại tu bơm tuần hoàn 2B và các thiết bị liên quan | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và đụng cụ thi công- Tháo các bán khớp và khớp nối thuỷ lực- Tháo cần ống gom đầu khớp nối thuỷ lực- Kiểm tra khe hở khớp nối- Tháo các đường đầu bôi trơn và thuỷ lực của bơm; Cẩu đưa động cơ bom ra ngoài- Tháo các bu lông chân khớp nối thuỷ lực; Cẩu đưa khớp nối thuỷ lực ra ngoài- Tháo giãn nở đầu đẩy, mặt bích đầu đẩy bơm- Tháo bu lông giằng mặt bích thân bơm- Cẩu nâng các tấm sàn thao tác để cẩu bơm- Tháo bộ bu lông nối trục giữa khớp nối thuỷ lực và bơm; Cẩu đưa vỏ bơm ra ngoài- Tháo, kiểm tra các khe hở khớp nối và khe hở gối đỡ- Cẩu nâng toàn bộ bơm ra ngoài để sửa chữa- Tháo tầng bánh động, vành chèn bánh động của bơm- Kiểm tra khe hở vành chèn bánh động, buồng bom; Kiểm tra khe hở các gối đỡ- Sửa chữa và đưa về các khe hở thiết kế của bơm- Kiểm tra, khắc phục khiếm khuyết các cánh động, cánh tĩnh; Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, lắp ráp căn chinh các tầng bánh động, các đoạn khớp nối của bơm- Cẩu đưa bơm vào vị trí làm việc, thay gioăng mặt bích giếng bơm- Xiết bu lông giằng thân bơm- Lăp giãn nở đầu đẩy bơm; Xiết bu lông đầu đẩy bơm- Lăp các đường nước chèn, đường nước làm mát- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm. | 1 bơm | 1 | |
| 94 | Đại tu bơm rửa lưới quay 2B và các thiết bị liên quan | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và đụng cụ thi công- Kiểm tra khe hở khớp nối- Tháo và cẩu đưa động cơ bom ra ngoài- Tháo giãn nở đầu đẩy, mặt bích đầu đẩy bơm- Tháo bu lông giằng mặt bích thân bơm- Cẩu nâng các tấm sàn thao tác để cẩu bơm- Tháo bộ bu lông nối trục giữa khớp nối và bơm; Cẩu đưa vỏ bơm ra ngoài- Tháo, kiểm tra các khe hở khớp nối và khe hở gối đỡ- Cẩu nâng toàn bộ bơm ra ngoài để sửa chữa- Tháo tầng bánh động, vành chèn bánh động của bơm- Kiểm tra khe hở vành chèn bánh động, buồng bom; Kiểm tra khe hở các gối đỡ- Sửa chữa và đưa về các khe hở thiết kế của bơm- Kiểm tra, khắc phục khiếm khuyết các cánh động, cánh tĩnh; Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, lắp ráp căn chinh các tầng bánh động, các đoạn khớp nối của bơm- Cẩu đưa bơm vào vị trí làm việc, thay gioăng mặt bích giếng bơm- Xiết bu lông giằng thân bơm- Lăp giãn nở đầu đẩy bơm; Xiết bu lông đầu đẩy bơm- Lăp các đường nước chèn, đường nước làm mát- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm. | 1 Bơm | 1 | |
| 95 | Động cơ quạt thổi bộ sấy khí Hydro | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Máy | 1 | |
| 96 | Động cơ hạ áp 400V, công suất 10.1-17kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm dầu cho bơm cấp A,B,C | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 3 | |
| 97 | Đại tu bơm rửa lưới quay 2A và các thiết bị liên quan | - Chuẩn bị mặt bằng, vật tư, thiết bị và đụng cụ thi công- Kiểm tra khe hở khớp nối- Tháo và cẩu đưa động cơ bom ra ngoài- Tháo giãn nở đầu đẩy, mặt bích đầu đẩy bơm- Tháo bu lông giằng mặt bích thân bơm- Cẩu nâng các tấm sàn thao tác để cẩu bơm- Tháo bộ bu lông nối trục giữa khớp nối và bơm; Cẩu đưa vỏ bơm ra ngoài- Tháo, kiểm tra các khe hở khớp nối và khe hở gối đỡ- Cẩu nâng toàn bộ bơm ra ngoài để sửa chữa- Tháo tầng bánh động, vành chèn bánh động của bơm- Kiểm tra khe hở vành chèn bánh động, buồng bom; Kiểm tra khe hở các gối đỡ- Sửa chữa và đưa về các khe hở thiết kế của bơm- Kiểm tra, khắc phục khiếm khuyết các cánh động, cánh tĩnh; Kiểm tra cong trục bơm- Tổ hợp, lắp ráp căn chinh các tầng bánh động, các đoạn khớp nối của bơm- Cẩu đưa bơm vào vị trí làm việc, thay gioăng mặt bích giếng bơm- Xiết bu lông giằng thân bơm- Lăp giãn nở đầu đẩy bơm; Xiết bu lông đầu đẩy bơm- Lăp các đường nước chèn, đường nước làm mát- Tổ hợp căn chỉnh, căn tâm hoàn thiện bơm. | 1 Bơm | 1 | |
| 98 | Bình chứa khí nén Instrument air receiving tank (V=1.1 m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa bình (V=1.1m3)- Chuẩn bị bình chứa khí nén dự phòng tương ứng đảm bảo cho công việc dừng, bảo dưỡng bình chứa khí nén - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bình- Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các bộ phận hư hỏng khác- Sửa chữa hoặc thay thế các goăng, van bị hư hỏng (06 van).- Lắp lại toàn bộ các bộ phận tháo ra của bình và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Sơn chống ăn mòn bên trong và bên ngoài bình nếu hư hỏng- Cho khí vào bình kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 99 | Bể chứa nước thô số 1; 2 (V=5000m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa.- Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư, dụng cụ để xả hết nước, bùn trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý(V=5000m3).- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan.- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể.- Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sữa chữa các bộ phận hư hỏng.- Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các phần hư hỏng khác.- Sửa chữa hoặc thay thế các van (12 van) nếu hư hỏng và các thiết bị báo mức.- Lắp lại toàn bộ các bộ phận tháo ra của bể và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật.- Sơn dặm chống ăn mòn bên trong và bên ngoài bể.- Thay goăng.- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 2 | |
| 100 | Bồn khí Liberating Tank (ø930xH1450) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư để xả hết nước trong bồn, vận chuyển về nơi quy định và xử lý (ø930xH1450) - Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bồn.- Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các phần hư hỏng khác.- Sửa chữa hoặc thay thế van đầu vào và đầu ra nếu bị hư hỏng.- Lắp lại toàn bộ các bộ phận tháo ra của bồn và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Sơn chống ăn mòn bên trong và bên ngoài bồn nếu hư hỏng- Thay goăng.- Cho khí vào bồn kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 101 | Bể keo tụ (W2000xL3500xH1600) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư để xả hết nước trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý (W2000xL3500xH1600).- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể.- Sửa chữa các khiếm khuyết, lớp lót, lớp thành bể hư hỏng- Lắp lại các bộ phận tháo ra của bể và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Thay goăng.- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 102 | Bể lắng (ø6700xH2750) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Vệ sinh bùn đọng trong khoang chứa bùn (ø6700xH2750)- Vận chuyển bùn về nơi quy định và xử lý- Căn chỉnh các tấm điều chỉnh dòng xoáy- Sửa chữa, thay thế lớp lót, đệm bị hư hỏng.- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể- Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Sửa chữa các khiểm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các bộ phận hư hỏng khác- Sửa chữa hoặc thay thế van đầu vào và đầu ra bị hư hỏng và các thiết bị báo mức.- Lắp lại các bộ phận tháo ra của bể và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh đảm bảo kỹ thuật- Sơn, quét lớp bảo vệ bên trong và bên ngoài bồn nếu hư hỏng.- Thay goăng.- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 103 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 17,1-22 kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm khử khí | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 1 | |
| 104 | Động cơ cao áp 6600 V, công suất 321-450 kW:Động cơ bơm làm mát tuần hoàn kín 2A, 2B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 105 | Thí nghiệm động cơ điện cao áp | - Công tác chuẩn bị- Đo điện trở cách điện cuộn stator- Đo điện trở 1 chiều cuộn stator- Thử diện áp tăng cao tần số công nghiệp- Đo cách diện gối đỡ- Tập hợp số liệu thí nghiệm, viết biên bản. | Động cơ | 2 | |
| 106 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 161-200 kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm tăng áp nước biển 2A/B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 107 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 55,1-75 kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm dầu nâng trục | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 1 | |
| 108 | Bể chứa nước thải waste pit (V=190 m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc: - Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư để bơm hút hết nước, bùn trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=190m3)- Vệ sinh bùn đọng trong bể, đưa về nơi quy định và xử lý- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các bộ phận hư hỏng khác- Sửa chữa hoặc thay thế van đầu và đầu ra nếu bị hư hỏng, các thiết bị báo mức- Lắp lại toàn bộ các bộ phận tháo ra của bể và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Sửa lại lớp chống ăn mòn bên trong bể- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 109 | Bình chứa hóa chất Javen (V=6.25 m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư, dụng cụ để bơm hút hết hóa chất trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=6.25m3).- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bình- Sửa chữa các khiểm khuyết của bình và khiếm khuyết của các bộ phận liên quan- Lắp lại các bộ phận tháo ra của bình và các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Vệ sinh, kiểm tra, thay thế các chi tiết bộ đo mức bị hư hỏng hoặc thay thế bộ đo mức nếu cần thiết.- Sơn bọc lót các vị trí mòn phía trong và phía ngoài bình- Thay goăng.- Cho nước vào bình kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 110 | Bể chứa nước sinh hoạt (V=200m3) | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Vệ sinh bùn đọng trong bể, vận chuyển vào nơi quy định và xử lý (V=200m3).- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể- Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các bộ phận hư hỏng khác- Sửa chữa hoặc thay thế van (06 cái) nếu bị hư hỏng.- Lắp lại toàn bộ các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Sơn dặm chống ăn mòn bên trong và bên ngoài bể- Thay goăng.- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 111 | Bể tiền lưu (V=3200m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, dụng cụ, vật tư để bơm hết nước, bùn trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=3200m3)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Vệ sinh sạch bùn và vận chuyển bùn về nơi quy định, và xử lý.- Kiểm tra toàn bộ bên trong bể- Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc trên thành bể.- Sửa chữa các khiếm khuyết, sửa chữa các vị trí bị mục, hỏng trên đường ống.- Sửa chữa hoặc thay thế các đường ống sục khí bị hư hỏng.- Sửa chữa hoặc thay thể 02 van chặn đầu vào bể nếu hư hỏng.- Sửa chữa, bọc lại lớp lót chịu hóa chất, chịu mài mòn bên trong bể (khoảng 200 m2) - Sơn chịu hóa chất tại các lan can, cầu thang và các đường ống xung quanh bể.- Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật.- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 112 | Bể chứa nước sau lắng (V=150 m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng thi công, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, vật tư để bơm hút hết nước, bùn trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý(V=150m3).- Vệ sinh bùn đọng trong bể- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể- Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn và các bộ phận hư hỏng khác- Sửa chữa hoặc thay thế van đầu vào và đầu ra nếu hư hỏng.- Lắp lại toàn bộ các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Sơn chống ăn mòn bên trong và bên ngoài bể nếu hư hỏng.- Thay goăng.- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 113 | Động cơ điện hạ áp 400 V, công suất 40,1-55 kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ bơm dầu chính A ,B | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 114 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 0.81-1.5kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ quạt hút hơi dầu Động cơ tuần hoàn bể dầu | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 115 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 2 | |
| 116 | Động cơ điện hạ áp 400V, công suất 0.81-1.5kW, tốc độ 1500v/p:Động cơ quạt bộ làm mát dầu điều khiển | - Chuẩn bị dụng cụ và vật tư;-Vệ sinh động cơ trước khi đưa ra ;- Kiểm tra điện trở 1 chiều, cách điện động cơ trước khi sửa chữa, bảo dưỡng;- Đưa động cơ ra vị trí bảo dưỡng;- Rút roto ra khỏi stator; Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng stator, rotor, bộ làm mát;- Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục sổ 1, ổ đỡ gối trục số 1 (thay vòng bi nếu cần);- Kỉểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng vòng bi gối trục số 2, ổ đỡ gối trục số 2 (thay vòng bi nếu cần);- Kiểm tra, vệ sinh cuộn dây stator;- Kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị đo nhiệt độ cuộn dây, gối trục động cơ (nếu có);- Kiểm tra gioăng, phớt làm kín động cơ, thay thế nếu cần- Đưa roto vào stator; Lắp hoàn thiện động cơ; - Sơn chống rỉ, sơn phủ vỏ động cơ; Đưa động cơ vào vị trí; Căn tâm - lắp khớp nối- Đo điện trở một chiều, điện trở cách điện động cơ sau sửa chữa;- Kiểm tra, bảo dưỡng đầu cáp động cơ;- Thực hiện, xử lý các công việc phát sinh trong quá trình ;- Thu dọn vệ sinh khu vực làm việc;- Chạy thử động cơ;- Nghiệm thu động cơ | Động cơ | 1 | |
| 117 | Bể lưu (V=1000m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, dụng cụ, vật tư để bơm hết nước, bùn trong bể, vận chuyển vào nơi quy định và xử lý (V=1000m3)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bên trong bể- Kiểm tra và xừ lý các chỗ nứt, bong, tróc trên thành bể.- Sửa chữa các khiếm khuyết, sửa chữa các vị trí bị mục, hỏng trên đường ống.- Sửa chữa hoặc thay thế các đường ống sục khí bị hư hỏng.- Sửa chữa hoặc thay thế 02 van chặn đầu vào nếu hư hỏng.- Sửa chữa, bọc lại lớp lót chịu hóa chất, chịu mài mòn bên trong bể (khoảng 150 m2).- Sơn chịu hóa chất tại lan can, cầu thang và các đường ống xung quanh.- Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật.- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 118 | Bể điều chỉnh pH (V=14m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư để bơm hết nước trong bể, vận chuyển về nơi quy định và xử lý, phục vụ cho sửa chữa bể (V=14m3)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể- Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc bề mặt bể.- Sửa chữa, bọc lại lớp lót chịu hóa chất, chịu mài mòn bị hư hỏng bên trong bể (khoảng 30 m2).- Sơn chống ăn mòn tại lan can, cầu thang và các đường ống xung quanh bể- Lắp lại các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 119 | Bể keo tụ (V=20m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, dụng cụ, vật tư để bơm hết nước trong bể và vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=20m3)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể- Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc của bề.- Sửa chữa, bọc lại lớp lót chịu hóa chất, chịu ăn mòn bị hư hỏng bên trong bể (khoảng 10 m2)- Sơn chống ăn mòn các lan can, cầu thang và đường ống xung quanh bể- Lắp lại các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 120 | Bể lắng (Ø 11000xH4500) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc;- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, dụng cụ, vật tư để bơm hết nước trong bể vào nơi quy định và xử lý (Ø11000xH4500)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng. - Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bên trong bể- Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc của bể.- Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, hỏng trên đường ống.- Sửa chữa hoặc thay thế 02 van chặn đầu vào nếu hư hỏng.- Sơn chịu hóa chất tại lan can và sửa chữa, bọc lại lớp lót bên trong bể khoảng 30 m2 (nếu hỏng).- Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 121 | Bể chứa nước sau lắng (V=50m3) và các thiết bị liên quan | Thành phần công việc:- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, dụng cụ, vật tư để bơm, hút hết nước, bùn trong bể và vận chuyển về nơi quy định và xử lý (V=50m3)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bể- Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục, ăn mòn- Sửa chữa hoặc thay thế 02 van chặn đầu vào nếu hư hỏng.- Lắp lại toàn bộ các thiết bị có liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử đảm bảo kỹ thuật- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiết bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 | |
| 122 | Bể chứa nước thải đã xử lý (V=154m3) và các thiết bị có liên quan | Thành phần công việc:- Chuần bị mặt bằng, dụng cụ, vật tư cho sửa chữa- Chuẩn bị các loại thiết bị, dụng cụ, vật tư để bơm hết nước trong bể và vận chuyển về nơi quy định (V=154m3)- Tháo hệ thống đường ống và thiết bị có liên quan- Tháo, lắp giàn giáo phục vụ công tác kiểm tra và sửa chữa hư hỏng.- Vệ sinh, kiểm tra toàn bộ bên trong bể- Kiểm tra và xử lý các chỗ nứt, bong, tróc trên thành bể.- Sửa chữa các khiếm khuyết, xử lý các vị trí bị mục trên đường ống.- Sửa chữa hoặc quét lại lớp lót bên trong bể (nếu hỏng). - Sơn chịu hóa chất tại lan can xung quanh bể.- Lắp lại toàn bộ các thiết bị, đường ống liên quan và hiệu chỉnh lại đảm bảo kỹ thuật- Cho nước vào bể kiểm tra chạy thử dảm bảo kỹ thuật.- Thu dọn mặt bằng thi công, nghiệm thu thiét bị và đưa vào sử dụng. | 1 cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 800.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: hợp đồng tương tự là hợp đồng/công trình sửa chữa thiết bị Nhà máy Nhiệt điện đốt than/khí Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (chỉ huy trưởng) | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc nhiệt | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát/phụ trách kỹ thuật | 2 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Cơ khí | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát/phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Điện | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ giám sát/phụ trách kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Hóa | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ cờ lê lực từ 250 - 1000 N.m | Bộ cờ lê lực từ 250 - 1000 N.m | 1 |
| 2 | Bộ cờ lê lực từ 60 - 300 N.m | Bộ cờ lê lực từ 60 - 300 N.m | 1 |
| 3 | Máy xiết bu lông (từ 32-110) | Máy xiết bu lông (từ 32-110) | 1 |
| 4 | Pa lăng tay ≥40 tấn | Pa lăng tay ≥40 tấn | 1 |
| 5 | Kích thủy lực ≥100 tấn | Kích thủy lực ≥100 tấn | 4 |
| 6 | Kích thủy lực ≥50 tấn | Kích thủy lực ≥50 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi