Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210603329-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210602472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường giai đoạn 2020 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 11:15:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,637,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.159E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Các yêu cầu về hợp đồng tương tự là Hợp đồng có các phần việc:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Phần việc xây lắp: thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thật, cấp II; + Có phần việc thiết bị: cung cấp lắp đặt thiết bị lò hỏa táng ngoại cỡ đốt bằng gas có hệ thống xử lý khí thải tự động (bao gồm các thiết bị đi kèm) loại lò 02 cửa vận hành: có 01 cửa nạp áo quan phía trước và 01 cửa thao tác, cào tro ở phía sau lò. Có hai màn hình điều khiển cảm ứng ở trước và sau lò. Lò có trang bị cảm biến áp suất và các thiết bị điều khiển cho hệ thống xử lý khí thải kiểu mương kỹ thuật xử lý khí thải tự động.- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp và thiết bị tối thiểu 25.700.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (phần việc xây dựng), hóa đơn giá trị gia tăng. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu xây dựng và thi công hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc quản lý xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị lò hỏa táng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 gói thầu cung cắp lắp đặt thiết bị lò hỏa táng tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện tử hoặc cơ khí. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Giấy chứng nhận đào tạo về kỹ thuật của hãng sản xuất thiết bị lò hỏa táng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị văn phòng hoàn thành ít nhất 02 công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,5kW (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 100KVA (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 7
9-Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ép tối thiểu 100 Tấn (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu10 tấn (kèm theo đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 7 tấn (kèm theo đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CV (kèm theo đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2Hp (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng cơ sở hỏa táng cho đồng bào Khmer tại Chùa ấp 4, xã Xà Phiên, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường giai đoạn 2020 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, ấp 4, xã Xà Phiên, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Đơn vị Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế và Đầu tư xây dựng - Bộ Quốc Phòng  Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Hậu Giang. Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hố sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An. Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng GPM Hậu Giang.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An , địa chỉ: Đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, ấp 4, xã Xà Phiên, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Đối và nhà thầu độc lập: - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy; - Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy của Người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thi công phòng cháy, chữa cháy theo quy định. - Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có). * Trường hợp liên danh: - Thành viên liên danh đảm nhận thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công phòng cháy chữa cháy theo quy định
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, ấp 4, xã Xà Phiên, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỎA TÁNG, HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật133,409m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,247100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,316tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,436tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,206tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,558tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,558tấn
8Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,217100m
9Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,029100m
10Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,495100m
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật94mối nối
12Đập đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,55m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,973100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,332m3
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật98,966m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,152100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,055100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,861100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27,716m3
20Cao su lót nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,632100m2
21Cao su lót nềnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,742100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật49,537m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,977m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,275m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,319m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,133m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48,154m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật84,814m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật208,505m3
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,201m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,598m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật681cấu kiện
33Cống chữ U; KT600x1300x1.15Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
35Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,825100m2
36Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,277100m2
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,554100m2
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,182100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,736100m2
40Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,319100m2
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,636100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,851100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,335100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,46100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,873100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,385tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,038tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,151tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,641tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,383tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,153tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,652tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,357tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,169tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,574tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,85tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,219tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,076tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,291tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,142tấn
62Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,205tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,205tấn
64Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,847tấn
65Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,847tấn
66Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây móng chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật45,689m3
67Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,548m3
68Xây gạch ống có nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,581m3
69Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật148,004m3
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật401,124m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật884,746m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.233,54m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật102,43m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật178,644m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.472,89m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật64,34m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật396,704m
78Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật61,765m2
79Khò mặt tạo nhám ram bề mặt đá graniteTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,24m2
80Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41,555m2
81Lát nền, sàn bằng Gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật573,98m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,76m2
83Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật78,64m2
84Công tác ốp Đá chẻ tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật79,11m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường granite 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật103,68m2
86Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch len granite 150x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,08m2
87Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật937,7m2
88Trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao KT600x600Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật122,85m2
89Trần nhôm caro vân gỗ 150x150x50 dày 0.8mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật214,4m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2.519,41m2
91Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.794,094m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3.968,09m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật345,414m2
94Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,922100m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,614100m2
96Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật344,52m2
97Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật55,8m2
98Cửa đi, cửa cuốn AUTDOOR, na nhôm sơn tĩnh điện màu nâu, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9m2
99Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật63m2
100Lam ngang, khung nhôm hộp 50x100x1.4mm, thanh ngang nhôm hộp 40x80x1.2mm, cao 1.0mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,6m2
101Khung thép V30x30x3, lưới inox 10x10mm, KT2000x750Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
102Dòng chữ "NHÀ HỎA TÁNG" inox 304 cao 350Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
103Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Nhà hỏa táng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật280cái
104Đắp phù điêu lớn 1 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
105Đắp phù điêu lớn 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
106Đắp phù điêu bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Nhà hỏa táng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật83,2m
107Đắp diềm mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 450x600 (Nhà hỏa táng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật637,4m
108Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 1 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
109Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
110Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 3 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
111Đắp chi tiết diềm tua đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật158m
112Đắp chi tiết diềm phẳng đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,2m
113Đắp chi tiết đỉnh công trình bê tông VXM, chi tiết theo thiết kế, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
114Tượng thần Kayno bê tông đúc sẵn sơn nhũ vàng cao 1.2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
115Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật135,4m2
116Kim thu sét (Bán kính bảo vệ 54m)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
117Ống bắt kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
118Cáp đồng trần 50mm2(nối đất thu sét)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
119Cáp đồng trần 16mm2(nối đất an toàn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
120Đầu coss 50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
121Đầu coss 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
122Bulon M10x40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
123Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cọc
124Thanh đồng 40x4Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
125Hộp nối & kiểm tra, KT200x300x150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2hộp
126Bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
127Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12mối
128Đèn exit 7W/2h-220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
129Đèn emergency 7W/2h-220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,85 đèn
130Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật150m
131PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật140m
132Tủ trung tâm xử lý báo cháy 1 loopTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
133Lắp đặt Tủ trung tâm xử lý báo cháy 1 loopTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 trung tâm
134Công tắc báo cháy chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,45 nút
135Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,45 chuông
136Đèn báo cháy chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,45 đèn
137Đầu dò khói địa chỉTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8bộ
138Đầu dò nhiệt gia tăng địa chỉTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10bộ
139PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật250m
140Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 2x1,0mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật200m
141Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật60m
142Modul giám sátTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
143Quạt hút mùi EAF, Q=700m3/h, 150PaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
144Cửa gió thải EAL có lưới chắn côn trùng, KT1500x250mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
145Ống gió mềm D150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
146Ống gió vuông tôn tráng kẽm, KT500x200x0.6mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15m
147Ống gió vuông tôn tráng kẽm, KT300x200x0.6mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16m
148Côn thu vuông tròn tôn tráng kẽm 300x200x0.6mm/D150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
149Miệng gió EAG khuyêch tán nhôm, KT300x300 + ODBTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
150Phụ kiện liên kết (Ty treo, thép hình, Bulon)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
151PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10m
152Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10m
153Quạt đảo treo trần + Dimmer, 35W/220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
154Quạt đảo lắp trần, 35W/220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
155Quạt trần + Dimmer, 75W/220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
156Đèn neon đôi 1.2m nổi, 2x36W/220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15bộ
157Đèn led D200 nổi, 20W/220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36bộ
158Đèn led D130 nổi, 14W/220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12bộ
159Đèn pha led, 50W/220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
160Đèn led lắp tường 1,2m, 18W/220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
161Ổ cắm đôi, 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29cái
162Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
163Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
164Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
165Cáp điện CU/PVC, 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật500m
166Cáp điện CU/PVC, 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.000m
167Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
168Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật200m
169Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
170Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
171Cáp điện CU/PVC, 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
172PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật700m
173PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật400m
174PVC Ống bảo vệ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
175Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1tủ
176Tủ điện mặt nhựa, KT280x213x58Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1tủ
177Tủ điện mặt nhựa, KT212x213x58Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6tủ
178MCB 3 cực, 80A/18KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
179MCB 3 cực, 50A/10KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
180MCB 2 cực, 50A/10KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
181MCB 1 cực, 50A/10KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
182MCB 2 cực, 25A/10KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
183MCB 1 cực, 25A/10KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
184MCB 1 cực, 16A/10KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
185MCB 1 cực, 10A/10KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
186RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9cái
187MCB 1 cực, 10A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7cái
188Volt kế 400VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
189Ampe kế 5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
190Công tắc chuyển mạch Ampe kế 13ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
191Công tắc chuyển mạch Volt kế 13ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
192Đèn báo pha 220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
193Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
194Biến dòng CT3EA, 80/5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
195Lắp đặt ống PP-R Ống D50, PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
196Lắp đặt ống PP-R Ống D40, PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
197Lắp đặt ống PP-R Ống D32, PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
198Lắp đặt PP-R Ống D20, PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
199Lắp đặt PP-R Van D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
200Lắp đặt PP-R Van D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
201Lắp đặt PP-R Van D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
202Lắp đặt PP-R Tê D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
203Lắp đặt PP-R Tê D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
204Lắp đặt PP-R Tê D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
205Lắp đặt PP-R Co D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
206Lắp đặt PP-R Co D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
207Lắp đặt PP-R Co D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
208Lắp đặt PP-R Co D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
209PP-R Co ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
210Lắp đặt PP-R Bịt D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
211Lắp đặt PP-R Nối giảm D50-32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
212Lắp đặt PP-R Nối giảm D32-20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
213Lắp đặt PP-R Nối D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cái
214Lắp đặt PP-R Nối D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
215Lắp đặt PP-R Nối D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
216Lắp đặt Bồn nước inox 2m3, bồn ngangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bể
217Lắp đặt Rơ le phao D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
218Lắp đặt Vòi rửa inox D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
219Ống nhựa mềm D20, L=0.4m chịu áp lựcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
220Lắp đặt Bộ vòi rửa lavabo inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
221Lắp đặt ống uPVC Ống D220, PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
222Lắp đặt ống uPVC Ống D90, PN12Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
223Lắp đặt ống uPVC Ống D42, PN9Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
224Lắp đặt uPVC Co 90 D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
225Lắp đặt uPVC Co 45 D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
226Lắp đặt uPVC Tê 45 D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
227Lắp đặt uPVC Nối giảm D60-42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
228Lắp đặt uPVC Nối giảm D90-60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
229Lắp đặt uPVC Nối D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
230Lắp đặt uPVC Nối D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
231Lắp đặt uPVC Nối D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
232Lắp đặt uPVC Bịt D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
233Lắp đặt uPVC Bịt D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
234Phễu thu sàn inox 150x150 + XiphongTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
235Lắp đặt Lavabo sứ tráng menTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
236Lắp đặt STK Ống D50x4.5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
237Lắp đặt STK Tê D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
238Lắp đặt STK Co D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
239Lắp đặt STK Van tay gạt D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
240Lắp đặt STK Van 1 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
241Lắp đặt Hộp chữa cháy sơn tĩnh điện, KT650x450x220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2hộp
242Cuộn vòi chữa cháy D50-L20mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
243Lăng phun 13mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
244Bình chữa cháy CO2-MT4-4kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
245Bình chữa cháy bột MFZ5-5kgTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
246Hộp đựng bình chữa cháy thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
247Bảng nội quy, tiêu lệnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
248Lắp STK Bích D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cặp bích
249Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy D100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
250Vật tư phụTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1
251Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,6251m3
252Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,777m3
253Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,392m3
254Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
255Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
256Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2m3
257Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,019100m2
258Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
259Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,008100m2
260Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
261Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
262Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,152m3
263Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
264Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,28m2
265Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cấu kiện
266Thép lá 50x50 bo cạnh tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8m
267Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,205m3
268Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,188m3
269Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,025m3
B TRẠM KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,65100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,255m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,8151m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,331100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,526100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,21m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,66m3
8Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,442100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,534m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,067m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,43m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,95m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,418m3
14Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,586m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,115m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,398m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,776m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,027m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,035m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật661cấu kiện
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,215100m2
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,142100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,486100m2
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,051100m2
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,388100m2
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,529100m2
28Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,476100m2
29Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,378100m2
30Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,315100m2
31Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,183100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,425tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,208tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,293tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,05tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,111tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,418tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,486tấn
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,073tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,041tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,336tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,061tấn
43Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,048tấn
44Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,627tấn
45Lắp dựng xà gồ thép ma kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,627tấn
46Bu lông P=12, L=70Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật100Cái
47Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,257m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,562m3
49Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,266m3
50Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,436m3
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,36m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,186m2
53Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật114,22m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật102,29m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật346,186m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật137,2m
57Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật68,4m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật68,4m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32,76m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật117,38m2
61Quét phụ gia Sikachapdur làm tăng cứng bề mặt, định mức theo nhà sản xuấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật117,38m2
62Lát nền WC bằng gạch Ceramic 300x300 màu sẫmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25,84m2
63Tôn giả ngói màu đỏ, dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,247100m2
64Thi công trần bằng Thạch Cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao 600 x 600 dày 9mm chống ẩmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật103,36m2
65uPVC Ống D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,144100m
66Lắp đặt ống chờ bằng thép - D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,008100m
67Cầu chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
68STK Ống D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
69Inox Ống D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,018100m
70uPVC Co D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
71Đai giữ ống D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
72uPVC Ống D42Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,008100m
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật162,44m2
74Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật448,476m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật407,686m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật203,23m2
77Cửa đi thép tổ hợp liên kết hàn, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,2m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật34,2m2
79Nắp đan grating mạ kẽm nhúng nóng, KT500x500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
80Tủ điện mặt nhựa, KT396x213x58Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
81Tủ điện mặt nhựa, KT140x213x58Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31 tủ
82MCB 1 cực, 10A/4.5Ka:Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
83RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
84MCB 1 cực, 20A/6KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
85MCB 2 cực, 20A/6KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
86MCB 3 cực, 25A/6KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
87MCB 3 cực, 32A/10KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
88Ổ cắm đôi, 2 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 16A/600VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
89Đèn tube led đơn 1.2m nổi, 18W/220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
90Đèn led treo trần, 18W/220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
91Đèn led áp trần D130,14W/220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8bộ
92Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cái
93Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
94PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40m
95PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật150m
96Cáp điện CU/PVC, 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật250m
97Cáp điện CU/PVC, 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
98Cáp điện CU/PVC, 3x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
99Cáp điện CU/PVC, 4x4.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15m
100PP-R Ống D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
101PP-R Ống D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
102PP-R Co 90 D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
103PP-R Co 90 D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
104PP-R Co ren trong D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
105PP-R Tê D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
106PP-R Tê D32-21Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
107PP-R Tê D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
108PP-R Bịt D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
109PP-R Nối D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
110PP-R Nối D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
111PP-R Nối giảm 90 D34-21Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
112PP-R Van D32Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
113PP-R Van D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
114Vòi đồng D20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
115uPVC Ống D168Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
116uPVC Ống D114Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
117uPVC Ống D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
118uPVC Ống D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
119uPVC Co 45 D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
120uPVC Co 45 D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
121uPVC Co 45 D114Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
122uPVC Co 90 D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
123uPVC Tê D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
124uPVC Tê D114Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
125uPVC Xiphong D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
126Phễu thu nước sàn inox 150x150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
127uPVC Nối D114Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
128uPVC Nối D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
129uPVC Nối D60:Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
130uPVC Nối giảm D114-60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
131uPVC Nối giảm D90-60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
132Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,5281m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,509m3
135Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,445100m
136Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,484m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,484m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,968m3
139Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,162m3
140Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,018100m2
141Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,007100m2
142Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
143Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,034tấn
144Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
145Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,374m3
146Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,28m2
147Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,043m2
148Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,763m2
149Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, LavaboTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bộ
151Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
152Lắp đặt móc treo khănTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
153Vách tiểu bằng tấm Compact dày 12mm, khung nhôm C 25x22, d=2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2m2
154Lắp đặt hộp đựng giấy ToletTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
155Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,72m2
156Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,04m2
157Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,76m2
158Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,3121m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,104m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,196m3
161Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
162Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,17m3
163Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,07m3
164Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
165Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
166Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,014tấn
168Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
169Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
170Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,88m2
171Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,64m2
172Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
173Thép lá 50x50 bo cạnh tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4mét
174Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,11m3
175Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,1m3
176Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát quang dọn dẹp mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật37,565100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,302100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,302100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,539100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,539100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,841100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,841100m3/1km
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,841100m3/1km
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật91,767100m3
10Đất chọn lọcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.265m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,65100m3
12Trồng cỏ lá rừng gia cố mái ta luy dương (bao gồm nhân công vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật570,905M2
13Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,284100m2
14Làm và thả rọ đá, loại rọ 1.5x1x0,5 m trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20rọ
15Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-IIITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,468m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,005100m3
17Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1100m2
18Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,025tấn
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
20uPVC Ống D100, PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,012100m
21Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ nTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật51 chu kỳ đo
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24m3
3Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,4100m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật135m2
5Đào cát nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,25100m3
6Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,875100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,438100m3
8Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,25100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật243,75m3
10Matit chen khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1lần
11Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,215100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,215100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,215100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,215100m3/1km
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,238100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,655100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,6m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,46100m3
19Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,064100m2
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật55,152m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,172m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,22m3
23Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,98m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,26m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,1m2
E CÂY XANH, THẢM CỎ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,5m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,5m3
3Cây dầu rái, H=5-6m (bao gồm nhân công vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31cây
4Cây cau vua, H=4-5m (bao gồm nhân công vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13cây
5Cây ác ó, H=0.2-0.3m (bao gồm nhân công vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25m2
6Cỏ lá gừng (bao gồm nhân công vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật968m2
F CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,619m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,443100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,372tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,631tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,298tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,298tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,358100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,036100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,124100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,083m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,792m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,48m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,832m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,39m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,195m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,101100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,354100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,82100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,72100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,316tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,126tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,372tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,134tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,68tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,692tấn
29Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,968m3
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,34m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27,36m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38,711m2
33Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật56,91m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật77,41m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật77,41m2
36Cung cấp Cổng sắt, khung sắt hộp 60x120x2, nan thoáng sắt hộp 20x20x2@140, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật25m2
37Đắp diềm mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 450x600 (Cổng chính)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53,8m
38Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Cổng chính)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
39Đắp chi tiết diềm tua đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Cổng chính)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,4m
40Đắp chi tiết phù điêu bê tông lớn 1 VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Cổng chính)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
41Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Cổng chính)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật64cái
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,754100m3
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,176m3
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,718m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,171100m3
46Đóng Cọc cừ tràm L=4.5m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,845100m
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,722m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,33m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,74m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,986m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,752m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,425100m2
53Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,54100m2
54Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,775100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,564tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,694tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,315tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,525tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,398tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,621tấn
61Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,996m3
62Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,626m3
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật50,72m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật595m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.227,9m
66Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật629,97m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật629,97m2
68Đắp khoét trang trí đầu cột (CT09-Tường rào)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41cái
69Hoa văn trên giằng tường rào (CT06-Tường rào)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật51,3m
70Hoa văn trên 2 mặt tường rào (CT07-Tường rào)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật112cái
71Hoa văn tròn D960 trên 2 mặt tường rào (CT08-Tường rào)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28cái
72Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 250x250 (Tường rào)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật252cái
73Đắp phù điêu bê tông diềm tường rào, chân cột tường rào sơn hoàn chỉnh (Tường rào)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật453,6m
G KHU ĐỂ BỒN GA CÔNG NGHIỆP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,122100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,698m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,126100m3
4Đóng Cọc cừ tràm L=5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,2100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,784m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,968m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,681m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,385m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,588m3
10Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,038100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,359100m2
12Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,227100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,053tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,275tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,035tấn
18Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,435tấn
19Lắp dựng cột thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,435tấn
20Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,583m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,48m2
22Gia công hàng rào lưới thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53,57m2
23Lắp dựng hàng rào lưới thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật53,57m2
H BẾN CẬP THUYỀN
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,668m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,135100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,201tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,513tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,018tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,133tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,133tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,864100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,044100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,288m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,364m3
14Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,418100m2
15Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,475100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,131100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,361tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,021tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,375tấn
21Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,58m3
22Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,024m3
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,12m2
I ĐIỆN MẠNG NGOÀI / PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,931m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,621m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,252m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,835m3
5Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,08m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,092tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,517tấn
8Bulon mạ kẽm M24x100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28cái
9Bulon móng M24Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28cái
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,58100m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,9981m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,054m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,369m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,486m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,475m3
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,151m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,058100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,116tấn
20Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,296m3
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,274100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,843m3
23Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,342100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,4881m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,659m3
26Đà cản 1.5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Đà cản 1.2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Bulon M22x600Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
29Long đền vuông D24Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
J ĐIỆN MẠNG NGOÀI / PHẦN LẮP ĐẶT
1Tủ chuyển nguồn ATS, 100KVA (Trọn bộ)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
2Lắp đặt tủ chuyển nguồn ATS, 100KVATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
3Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT600x800x250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
4Lắp đặt Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT600x800x250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
5Chống sét đường nguồn, MSD3-80MTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
6Lắp đặt Chống sét đường nguồn, MSD3-80M Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
7MCB 3 cực, 125A/25KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
8Lắp đặt MCB 3 cực, 125A/25KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
9MCB 3 cực, 80A/18KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
10Lắp đặt MCB 3 cực, 80A/18KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
11MCB 3 cực, 32A/18KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21 cái
12Lắp đặt MCB 3 cực, 32A/18KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21 cái
13MCB 3 cực, 20A/18KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21 cái
14Lắp đặt MCB 3 cực, 20A/18KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21 cái
15Lắp đặt Vol kế, 400VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt Ampe kế, 5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Công tắc chuyển mạch Ampe kế, 13ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
18Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Ampe kế, 13ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
19Công tắc chuyển mạch Vol kế, 13ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
20Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Vol kế, 13ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
21Đèn báo pha, 220ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
22Lắp đặt Đèn báo pha, 220ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
23Cầu chì, 2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
24Lắp đặt Cầu chì, 2ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
25Biến dòng, 125/5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
26Lắp đặt Biến dòng, 125/5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
27Lắp đặt Điện kế, 380V/5ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
29Lắp đặt Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
30Bộ relay hẹn giờ timer - hiệu hangerTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
31Lắp đặt Bộ relay hẹn giờ timer - hiệu hangerTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
32Điện kế 3 pha 220/380V-20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
33Lắp đặt Điện kế 3 pha 220/380V-20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
34Magentic congtactor 3P - 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
35Lắp đặt Magentic congtactor 3P - 20ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
36Relay trung gian 220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
37Lắp đặt Relay trung gian 220VTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
38MCB 3 cực, 20A/6KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
39Lắp đặt MCB 3 cực, 20A/6KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
40MCB 1 cực, 16A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
41Lắp đặt MCB 1 cực, 16A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cái
42Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10m
43Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
44Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15m
45Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
46Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15m
47Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
48Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15m
49Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
50Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10m
51Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
52Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10m
53Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
54Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật430m
55Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,3100m
56Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật430m
57Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,3100m
58Lắp đặt Ống xoắn HDPE d105/80Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,5100m
59Lắp đặt Ống xoắn HDPE d65/50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,35100m
60Lắp đặt Ống xoắn HDPE d50/40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4100m
61Cột đèn sắt tráng kẽm 8mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cột
62Lắp đặt Cột đèn sắt tráng kẽm 8mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cột
63Cần đèn sắt tráng kẽm D49Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật81 bộ
64Lắp đặt Cần đèn sắt tráng kẽm D49Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật81 bộ
65Chóa + đèn cao áp bóng sodium 150wTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật81 bộ
66Lắp đặt Chóa + đèn cao áp bóng sodium 150wTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật81 bộ
67Cáp điện CU/PVC, 3x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật64m
68Lắp đặt Cáp điện CU/PVC, 3x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
69Cầu đấu cáp kín nước IP67Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật81 hộp
70Cầu đấu cáp kín nước IP67Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật81 hộp
71RCBO 6A, 2.5Ka, 30mATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật81 cái
72Lắp đặt RCBO 6A, 2.5Ka, 30mATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật81 cái
73Cát đenTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,56m3
74Bảo vệ cáp ngầm. Cát đenTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,56m3
75Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật112m2
76Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,12100m2
77Gạch thẻ 4x8x18Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5.600Viên
78Bảo vệ cáp ngầm. Gạch thẻ 4x8x18Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,61000v
79Cáp LV-ABC, 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật120m
80Lắp đặt Cáp LV-ABC, 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,121 km dây
81Cột BTLT 8.4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cột
82Lắp đặt Cột BTLT 8.4mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cột
83Bulon mắt M16x250-MKNNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
84Lắp đặt Bulon mắt M16x250-MKNNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
85Long đền vuông D18Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
86lắp đặt Long đền vuông D18Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
87Sứ chằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
88Lắp đặt sứ chằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21 chuỗi sứ
89Kẹp cáp 3 bulonTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật161 bộ
90Lắp đặt Kẹp cáp 3 bulonTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật161 bộ
91Cáp thép 3/8'Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
92Lắp đặt Cáp thép 3/8'Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
93Yếm cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
94Lắp đặt Yếm cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
95Ty neo 16x2500-MKNNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
96Lắp đặt Ty neo 16x2500-MKNNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
97Bulon móc cáp chiều dài thích hợpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
98Lắp đặt Bulon móc cáp chiều dài thích hợpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
99Kẹp treo cáp, dừng cáp cỡ thích hợpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
100Lắp đặt Kẹp treo cáp, dừng cáp cỡ thích hợpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
101Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
102Lắp đặt Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
103Nắp bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
104Lắp đặt Nắp bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,210 đầu cốt
105Dây đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật81m
106Lắp đặt Dây đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật81 m
107Cọc D16x2400 và kẹp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cọc
108Lắp đặt Cọc D16x2400 và kẹp tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,110 cọc
109Bulon móc cáp chiều dài thích hợpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
110Lắp đặt Bulon móc cáp chiều dài thích hợpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
111Kẹp dừng cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
112Lắp đặt Kẹp dừng cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
113Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
114Lắp đặt Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
115Nắp bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
116Lắp đặt Nắp bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,410 đầu cốt
117Kẹp split-bolt cỡ thích hợpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8bộ
118Kẹp split-bolt cỡ thích hợpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật81 bộ
119Bulon móc cáp chiều dài thích hợpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
120Lắp đặt Bulon móc cáp chiều dài thích hợpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
121Kẹp dừng cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
122Lắp đặt Kẹp dừng cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 bộ
123Nắp bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
124Lắp đặt Nắp bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,410 đầu cốt
125Bulon móc cáp chiều dài thích hợpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Cái
126Lắp đặt Bulon móc cáp chiều dài thích hợpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
127Nắp bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
128Lắp đặt Kẹp dừng cápTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41 bộ
K CẤP THOÁT NƯỚC (MẠNG NGOÀI NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,702100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,543m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,585100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,969m3
5Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43,245100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,969m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,794m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,806m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cấu kiện
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,05100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
13Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,11100m2
14Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,579100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,13100m2
16Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,322100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,002100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,484tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,17tấn
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,664m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,664m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,4m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,16m2
24Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43,824m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật43,824m2
26Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật48m
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,165100m3
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,118m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,137100m3
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,028m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,674m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,051100m2
33Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,112100m2
34Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,628100m2
35Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,046100m2
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,796tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,755tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,037tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,19tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,131tấn
41Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,7m3
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật118,5m2
43Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật91,5m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật83,64m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27m2
46Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật118,5m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật118,5m2
48Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V25Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,9m
49Gia công lan can thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,537tấn
50Lắp dựng lan can sắt mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,64m2
51Thang sắt xuống bể lọc chậmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Khung thép đỡ giàn phun mưa bể lọc chậmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
53Trải lớp Sỏi D20-40 dày 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,16m3
54Trải lớp Sỏi D10-20 dày 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,395m3
55Trải lớp Sỏi D5-10 dày 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,395m3
56Trải lớp Sỏi D2-5 dày 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,395m3
57Trải lớp Cát thạch anh D1-2 dày 50mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,395m3
58Trải lớp Cát thạch anh D0.3-1 dày 600mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,74m3
59PP-R Ống D90, PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
60PP-R Ống D60, PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
61PP-R Ống D34, PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
62PP-R Ống D27, PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
63PP-R Ống D21, PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
64PP-R Van chặn D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
65PP-R Van chặn D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
66PP-R Tê D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
67PP-R Tê D90x60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
68PP-R Tê D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5cái
69PP-R Tê D60x34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
70PP-R Tê D60x27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
71PP-R Cút D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18cái
72PP-R Cút D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
73PP-R Cút D21Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
74PP-R Côn D90x60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
75PP-R Côn D60x21Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
76PP-R Nút bịt D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
77PP-R Nút bịt D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
78PP-R Nút bịt D34Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16cái
79PP-R Nút bịt D27Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12cái
80PP-R Nút bịt D21Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
81Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật80m
82uPVC Ống D114x7Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
83Khoan tạo lỗ D5, a10 trên Ống uPVC D114x7Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
84Lưới lọc inoxTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8m2
85uPVC Ống D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
86uPVC Cút D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
87Van đồng 1 chiều D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
88Van đồng 2 chiều D60Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
89Bích nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Bê tông miệng giếng đá xanh 1x2 M250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
91Máy bơm Grunfos, Q=6m3/h, H=40mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
92Sỏi cuội 10x20Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8m3
93Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,265100m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,177100m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,568m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,304m3
97Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,96m3
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
99Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,077100m2
100Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,128100m2
101Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,117tấn
104Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,608m3
105Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật23,04m2
106Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,12m2
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cấu kiện
108Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
109Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,677100m3
111Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16,92m3
112Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,557100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,552m3
114Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,09m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,058100m2
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,631tấn
117Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,637100m3
118Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,925m3
119Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,796100m3
120Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,5m3
121HDPE Ống D40, PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7100m
122STK Ống D50, PN10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
123HDPE Co D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
124SKT Co D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
125SKT Tê D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
126HDPE Tê D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
127HDPE Van 2 chiều D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
128HDPE Van 1 chiều D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
129STK Van 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
130STK Van 1 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
131Đồng hồ đo áp lực nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
132Bơm điện PCCC Q=10m3/h; H=40mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
133Bơm diezel PCCC Q=10m3/h; H=40mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
134Bơm sinh hoạt Q=5m3/h; H=30mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
135Van phao cơ D40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
136uPVC Ống D220, PN6Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
137uPVC Nối D220Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
L CẤP THOÁT NƯỚC (MƯƠNG KỸ THUẬT)
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,286100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật32,1461m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,072100m3
4Đóng cừ tràm L=4,5m ; Đk ngọn >=4,5cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật66,488100m
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,648m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,648m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,84m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật28,572m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,603m3
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,728m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,486m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,145100m2
13Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,299100m2
14Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,634100m2
15Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,151100m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,014100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,82tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,985tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,472tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,075tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,527tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,071tấn
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật244,724m2
M PHÒNG CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan thuốn, bơm thuốcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật126,3md
2Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan thuốn, bơm thuốcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật360,4md
3Phòng mối nền công trình xây mớiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật409,81m2
4Công tác xử lý tường, phần móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật287,61m2
N PHẦN THIẾT BỊ
O LÒ HOẢ TÁNG NGOẠI CỠ ĐỐT BẰNG GAS LPG CÓ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG
1LÒ HOẢ TÁNG NGOẠI CỠ ĐỐT BẰNG GAS LPG CÓ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG bao gồm:
- Hệ thống xử lý khí thải kiểu Mương khói xử lý khói thải, nhằm đảm bảo khí thải hoàn toàn sạch, đạt Qui chuẩn QCVN 02: 2012 BTNMT
- Bộ dụng cụ cào tro cốt bao gồm: Bàn cào thu gom tro cốt
- Khay đựng tro cốt bằng thép không gỉ (2 khay/1 lò)
Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2
2Xe nâng quan tài bằng thủy lực, nâng hạ bằng acqui điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
3Đồng hồ đo lưu lượng Gas LPG tiêu thụ, m3/hTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
4Van điều áp cấp 2 (điều áp ở 14” WC)Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
5Tủ hút xử lý bụi khi xử lý tro cốtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
6Bàn inox có bánh xe : mặt inox 304 dày 1mm kích thước 1200mm x 800mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bàn
7Khay xử lý tro cốt Inox 304, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
8Khay xử lý tro cốt Inox 304, dày 1mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
9Phểu thu tro cốt Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Cái
10Dụng cụ nhặt và chuyển tro cốtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Cái
11Máy tính để bàn và máy khắc Lazer làm bảng tênTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
12Xút NaOH khan 98% dùng để xử lý khí thảiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật500Kg
13GAS LPG – Gas hoá lỏngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Tấn
14Hệ thống bồn chứa và đường ống công nghệ cung cấp nhiên liệu GAS LPGTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Hệ thống
P THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
Q PHÒNG HÀNH LỄ
1BÀN THỜTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
2VÁCH GỖ SAU BÀN THỜTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật21,25M2
3BỤC PHÁT BIỂUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
R PHÒNG TIẾP KHÁCH
1GHẾ TIẾP KHÁCHTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật16Chiếc
2BÀN TIẾP KHÁCH LỚNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3Chiếc
3BÀN TIẾP KHÁCH NHỎTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Chiếc
S PHÒNG TRẢ CỐT
1BÀN LÀM VIỆCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
2GHẾ LÀM VIỆCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8Chiếc
3KỆ ĐỂ BÌNH TRO CỐTTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Chiếc
T PHÒNG LÀM VIỆC
1BÀN LÀM VIỆCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
2GHẾ LÀM VIỆCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4Chiếc
3TỦ TÀI LIỆUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
U PHÒNG Y TẾ
1BÀN LÀM VIỆCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
2GHẾ LÀM VIỆCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
3TỦ THUỐCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
4GIƯỜNG Y TẾTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
V PHÒNG LIỆM
1GIƯỜNG LIỆMTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
2TỦ PHÒNG NIỆMTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
W PHÒNG ĐIỀU KHIỂN
1BÀN LÀM VIỆCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
2GHẾ LÀM VIỆCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
3TỦ TÀI LIỆUTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
X PHÒNG CHỜ
1BÀN UỐNG NƯỚCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6Chiếc
2GHẾ CHỜ UỐNG NƯỚCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36Chiếc
Y BỘ TRANG THỜ
1LƯ HƯƠNG D200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
2LƯ HƯƠNG D470Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
3ĐĨA ĐỰNGTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
4CHÂN ĐÈNTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
5LY NƯỚCTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5Chiếc
6ỐNG HƯƠNGTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Chiếc
7BÌNH HOATheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2Chiếc
Z THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
AA BỂ ĐIỀU HÒA
1Giỏ thu rácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Bơm chìmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Xích kéo bơmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Phao công tắcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
5Đĩa phân phối khí tinhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
AB BỂ THIẾU KHÍ
1Ống trộn hỗn hợp nước & bùn, máng thuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Hệ thống phân phốiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hệ
AC BỂ HIẾU KHÍ
1Máy thổi khíTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Đĩa phân phối khí tinhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8cái
3Màng lọc sinh học MBRTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật18m2
4Khung đỡ màngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Hệ
5Bơm tuần hoànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Xích kéo bơmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Bơm hútTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Bơm rửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
9Bồn chứa hóa chấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Bơm hóa chấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Thân vỏTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
AD HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN, HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VAN KỸ THUẬT
1Hệ thống điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1HT
2Hệ thống đường ống, van kỹ thuật, khung đỡTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1HT
AE VẬT TƯ CẤP NƯỚC
1Bơm điện PCCC Q=10m3/h; H=40mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Bơm điện diezel Q=10m3/h; H=40mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
3Bơm điện sinh hoạt Q=5m3/h; H=30mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Chi phí nuôi cấy vi sinh, hóa chất khử trùng, chi phí vận hành thử nghiệm, đào tạo cán bộ vận hành, chi phí vận chuyển và lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
AF MÁY PHÁT ĐIỆN
1Máy phát điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.159E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Các yêu cầu về hợp đồng tương tự là Hợp đồng có các phần việc:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Phần việc xây lắp: thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thật, cấp II; + Có phần việc thiết bị: cung cấp lắp đặt thiết bị lò hỏa táng ngoại cỡ đốt bằng gas có hệ thống xử lý khí thải tự động (bao gồm các thiết bị đi kèm) loại lò 02 cửa vận hành: có 01 cửa nạp áo quan phía trước và 01 cửa thao tác, cào tro ở phía sau lò. Có hai màn hình điều khiển cảm ứng ở trước và sau lò. Lò có trang bị cảm biến áp suất và các thiết bị điều khiển cho hệ thống xử lý khí thải kiểu mương kỹ thuật xử lý khí thải tự động.- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp và thiết bị tối thiểu 25.700.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (phần việc xây dựng), hóa đơn giá trị gia tăng. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu xây dựng và thi công hạ tầng kỹ thuật 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc quản lý xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị lò hỏa táng 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 gói thầu cung cắp lắp đặt thiết bị lò hỏa táng tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện tử hoặc cơ khí. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Giấy chứng nhận đào tạo về kỹ thuật của hãng sản xuất thiết bị lò hỏa táng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị văn phòng hoàn thành ít nhất 02 công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
2 Máy cắt sắt Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
3 Máy đầm dùi bê tông Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
4 Máy khoan cầm tay Công suất tối thiểu 0,5kW (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
5 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
6 Máy phát điện Công suất tối thiểu 100KVA (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
7 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
8 Giàn giáo thép 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)7
9 Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
10 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định)2
11 Máy ép cọc Tải trọng ép tối thiểu 100 Tấn (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
12 Xe cẩu Tải trọng tối thiểu10 tấn (kèm theo đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực)1
13 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực)2
14 Xe lu Trọng lượng tối thiểu 7 tấn (kèm theo đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực)1
15 Xe ủi Công suất 110CV (kèm theo đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực).1
16 Máy bơm nước Công suất tối thiểu 2Hp (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->