Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường giai đoạn 2020 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 11:15:00 đến ngày 2021-06-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,637,019,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.159E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Các yêu cầu về hợp đồng tương tự là Hợp đồng có các phần việc:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Phần việc xây lắp: thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thật, cấp II; + Có phần việc thiết bị: cung cấp lắp đặt thiết bị lò hỏa táng ngoại cỡ đốt bằng gas có hệ thống xử lý khí thải tự động (bao gồm các thiết bị đi kèm) loại lò 02 cửa vận hành: có 01 cửa nạp áo quan phía trước và 01 cửa thao tác, cào tro ở phía sau lò. Có hai màn hình điều khiển cảm ứng ở trước và sau lò. Lò có trang bị cảm biến áp suất và các thiết bị điều khiển cho hệ thống xử lý khí thải kiểu mương kỹ thuật xử lý khí thải tự động.- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp và thiết bị tối thiểu 25.700.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (phần việc xây dựng), hóa đơn giá trị gia tăng. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu xây dựng và thi công hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc quản lý xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị lò hỏa táng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 gói thầu cung cắp lắp đặt thiết bị lò hỏa táng tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện tử hoặc cơ khí. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Giấy chứng nhận đào tạo về kỹ thuật của hãng sản xuất thiết bị lò hỏa táng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị văn phòng hoàn thành ít nhất 02 công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,5kW (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 100KVA (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 9-Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ép tối thiểu 100 Tấn (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu10 tấn (kèm theo đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 7 tấn (kèm theo đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV (kèm theo đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2Hp (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng cơ sở hỏa táng cho đồng bào Khmer tại Chùa ấp 4, xã Xà Phiên, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường giai đoạn 2020 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Đối và nhà thầu độc lập: - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy; - Văn bằng hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy của Người đứng đầu, người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thi công phòng cháy, chữa cháy theo quy định. - Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có). * Trường hợp liên danh: - Thành viên liên danh đảm nhận thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy phải có giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công phòng cháy chữa cháy theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 750.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hậu Giang (Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang) và Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An (Địa chỉ: đường Nguyễn Thị Định, xã Tân Phước Hưng, ấp 4, xã Xà Phiên, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hậu Giang, Địa chỉ: Số 02, đường Hòa Bình, khu vực 4, phường V, thành phố Vị Thanh, tỉnh hậu Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang. Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỎA TÁNG, HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 133,409 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,247 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,316 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,436 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,558 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,558 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,217 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | 100m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 94 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,55 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3- Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,973 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,332 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 98,966 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,055 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,861 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,716 | m3 |
| 20 | Cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,632 | 100m2 |
| 21 | Cao su lót nền | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,742 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,537 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,977 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,275 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,319 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,133 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48,154 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 84,814 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 208,505 | m3 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,201 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,598 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68 | 1cấu kiện |
| 33 | Cống chữ U; KT600x1300x1.15 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,825 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,554 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,736 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,319 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,636 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,851 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,335 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,873 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,385 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,038 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,151 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,641 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,383 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,652 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,357 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,169 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,574 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,85 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,219 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 64 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,847 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,847 | tấn |
| 66 | Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây móng chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 45,689 | m3 |
| 67 | Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,548 | m3 |
| 68 | Xây gạch ống có nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,581 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 148,004 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 401,124 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 884,746 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.233,54 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 102,43 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 178,644 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.472,89 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,34 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 396,704 | m |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61,765 | m2 |
| 79 | Khò mặt tạo nhám ram bề mặt đá granite | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,24 | m2 |
| 80 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41,555 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn bằng Gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 573,98 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,76 | m2 |
| 83 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 78,64 | m2 |
| 84 | Công tác ốp Đá chẻ tự nhiên, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 79,11 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ốp tường granite 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Gạch len granite 150x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | m2 |
| 87 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 65viên/m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 937,7 | m2 |
| 88 | Trần thạch cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao KT600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 122,85 | m2 |
| 89 | Trần nhôm caro vân gỗ 150x150x50 dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 214,4 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.519,41 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.794,094 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.968,09 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 345,414 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,922 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,614 | 100m2 |
| 96 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 344,52 | m2 |
| 97 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55,8 | m2 |
| 98 | Cửa đi, cửa cuốn AUTDOOR, na nhôm sơn tĩnh điện màu nâu, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 99 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63 | m2 |
| 100 | Lam ngang, khung nhôm hộp 50x100x1.4mm, thanh ngang nhôm hộp 40x80x1.2mm, cao 1.0m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 101 | Khung thép V30x30x3, lưới inox 10x10mm, KT2000x750 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 102 | Dòng chữ "NHÀ HỎA TÁNG" inox 304 cao 350 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Nhà hỏa táng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 280 | cái |
| 104 | Đắp phù điêu lớn 1 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Đắp phù điêu lớn 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Đắp phù điêu bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Nhà hỏa táng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 83,2 | m |
| 107 | Đắp diềm mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 450x600 (Nhà hỏa táng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 637,4 | m |
| 108 | Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 1 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 109 | Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 3 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Nhà hỏa táng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Đắp chi tiết diềm tua đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 158 | m |
| 112 | Đắp chi tiết diềm phẳng đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,2 | m |
| 113 | Đắp chi tiết đỉnh công trình bê tông VXM, chi tiết theo thiết kế, sơn hoàn chỉnh (Nhà hỏa táng) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Tượng thần Kayno bê tông đúc sẵn sơn nhũ vàng cao 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 115 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 135,4 | m2 |
| 116 | Kim thu sét (Bán kính bảo vệ 54m) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Ống bắt kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Cáp đồng trần 50mm2(nối đất thu sét) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 119 | Cáp đồng trần 16mm2(nối đất an toàn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 120 | Đầu coss 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Đầu coss 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Bulon M10x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cọc |
| 124 | Thanh đồng 40x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Hộp nối & kiểm tra, KT200x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 126 | Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | mối |
| 128 | Đèn exit 7W/2h-220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 129 | Đèn emergency 7W/2h-220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 130 | Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 131 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 132 | Tủ trung tâm xử lý báo cháy 1 loop | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 133 | Lắp đặt Tủ trung tâm xử lý báo cháy 1 loop | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 134 | Công tắc báo cháy chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 nút |
| 135 | Lắp đặt chuông báo cháy chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 chuông |
| 136 | Đèn báo cháy chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 137 | Đầu dò khói địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 138 | Đầu dò nhiệt gia tăng địa chỉ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 139 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 140 | Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 2x1,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 141 | Cáp điện CU/CXV/FR-PVC (Chậm cháy), 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 142 | Modul giám sát | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 143 | Quạt hút mùi EAF, Q=700m3/h, 150Pa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Cửa gió thải EAL có lưới chắn côn trùng, KT1500x250mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Ống gió mềm D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 146 | Ống gió vuông tôn tráng kẽm, KT500x200x0.6mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 147 | Ống gió vuông tôn tráng kẽm, KT300x200x0.6mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 148 | Côn thu vuông tròn tôn tráng kẽm 300x200x0.6mm/D150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 149 | Miệng gió EAG khuyêch tán nhôm, KT300x300 + ODB | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 150 | Phụ kiện liên kết (Ty treo, thép hình, Bulon) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 151 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 152 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 153 | Quạt đảo treo trần + Dimmer, 35W/220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 154 | Quạt đảo lắp trần, 35W/220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Quạt trần + Dimmer, 75W/220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Đèn neon đôi 1.2m nổi, 2x36W/220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 157 | Đèn led D200 nổi, 20W/220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 158 | Đèn led D130 nổi, 14W/220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 159 | Đèn pha led, 50W/220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 160 | Đèn led lắp tường 1,2m, 18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 161 | Ổ cắm đôi, 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 162 | Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 164 | Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Cáp điện CU/PVC, 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 166 | Cáp điện CU/PVC, 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.000 | m |
| 167 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 168 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 169 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 3x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 170 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 171 | Cáp điện CU/PVC, 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 172 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 173 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 174 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 175 | Tủ điện sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 176 | Tủ điện mặt nhựa, KT280x213x58 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 177 | Tủ điện mặt nhựa, KT212x213x58 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tủ |
| 178 | MCB 3 cực, 80A/18Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | MCB 3 cực, 50A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | MCB 2 cực, 50A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | MCB 1 cực, 50A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | MCB 2 cực, 25A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 183 | MCB 1 cực, 25A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 184 | MCB 1 cực, 16A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | MCB 1 cực, 10A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 186 | RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 187 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 188 | Volt kế 400V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 189 | Ampe kế 5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế 13A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 191 | Công tắc chuyển mạch Volt kế 13A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Đèn báo pha 220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 193 | Cầu chì 2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 194 | Biến dòng CT3EA, 80/5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt ống PP-R Ống D50, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống PP-R Ống D40, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống PP-R Ống D32, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 198 | Lắp đặt PP-R Ống D20, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 199 | Lắp đặt PP-R Van D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt PP-R Van D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt PP-R Van D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt PP-R Tê D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 203 | Lắp đặt PP-R Tê D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt PP-R Tê D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt PP-R Co D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt PP-R Co D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt PP-R Co D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 208 | Lắp đặt PP-R Co D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 209 | PP-R Co ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt PP-R Bịt D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt PP-R Nối giảm D50-32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt PP-R Nối giảm D32-20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt PP-R Nối D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 214 | Lắp đặt PP-R Nối D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt PP-R Nối D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 216 | Lắp đặt Bồn nước inox 2m3, bồn ngang | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 217 | Lắp đặt Rơ le phao D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt Vòi rửa inox D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 219 | Ống nhựa mềm D20, L=0.4m chịu áp lực | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt Bộ vòi rửa lavabo inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 221 | Lắp đặt ống uPVC Ống D220, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống uPVC Ống D90, PN12 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống uPVC Ống D42, PN9 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 224 | Lắp đặt uPVC Co 90 D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt uPVC Co 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt uPVC Tê 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt uPVC Nối giảm D60-42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt uPVC Nối giảm D90-60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 229 | Lắp đặt uPVC Nối D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 230 | Lắp đặt uPVC Nối D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt uPVC Nối D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt uPVC Bịt D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 233 | Lắp đặt uPVC Bịt D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 234 | Phễu thu sàn inox 150x150 + Xiphong | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt Lavabo sứ tráng men | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 236 | Lắp đặt STK Ống D50x4.5 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 237 | Lắp đặt STK Tê D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt STK Co D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt STK Van tay gạt D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt STK Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 241 | Lắp đặt Hộp chữa cháy sơn tĩnh điện, KT650x450x220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 242 | Cuộn vòi chữa cháy D50-L20m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 243 | Lăng phun 13mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 244 | Bình chữa cháy CO2-MT4-4kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 245 | Bình chữa cháy bột MFZ5-5kg | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 246 | Hộp đựng bình chữa cháy thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 247 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 248 | Lắp STK Bích D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 249 | Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 251 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,625 | 1m3 |
| 252 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,777 | m3 |
| 253 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 254 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 255 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 256 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 257 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 258 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 259 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 260 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 261 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 262 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 263 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 264 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 265 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 266 | Thép lá 50x50 bo cạnh tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 267 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,205 | m3 |
| 268 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | m3 |
| 269 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,025 | m3 |
| B | TRẠM KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,255 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,815 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,331 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,526 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,21 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,66 | m3 |
| 8 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,442 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,534 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,067 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,95 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,418 | m3 |
| 14 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,586 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,115 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,398 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,776 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,027 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,035 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66 | 1cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,388 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,529 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,476 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,183 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,486 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép ma kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 46 | Bu lông P=12, L=70 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 100 | Cái |
| 47 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,257 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,562 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,266 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,436 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,36 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,186 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 114,22 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 102,29 | m2 |
| 55 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 346,186 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 137,2 | m |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 68,4 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,76 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 117,38 | m2 |
| 61 | Quét phụ gia Sikachapdur làm tăng cứng bề mặt, định mức theo nhà sản xuất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 117,38 | m2 |
| 62 | Lát nền WC bằng gạch Ceramic 300x300 màu sẫm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25,84 | m2 |
| 63 | Tôn giả ngói màu đỏ, dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,247 | 100m2 |
| 64 | Thi công trần bằng Thạch Cao khung nhôm nổi, tấm thạch cao 600 x 600 dày 9mm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 103,36 | m2 |
| 65 | uPVC Ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống chờ bằng thép - D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 67 | Cầu chắn rác inox D120 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | STK Ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 69 | Inox Ống D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m |
| 70 | uPVC Co D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 71 | Đai giữ ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 72 | uPVC Ống D42 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 162,44 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 448,476 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 407,686 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 203,23 | m2 |
| 77 | Cửa đi thép tổ hợp liên kết hàn, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 34,2 | m2 |
| 79 | Nắp đan grating mạ kẽm nhúng nóng, KT500x500 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 80 | Tủ điện mặt nhựa, KT396x213x58 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 81 | Tủ điện mặt nhựa, KT140x213x58 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 82 | MCB 1 cực, 10A/4.5Ka: | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | MCB 1 cực, 20A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | MCB 2 cực, 20A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | MCB 3 cực, 25A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | MCB 3 cực, 32A/10Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Ổ cắm đôi, 2 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 16A/600V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Đèn tube led đơn 1.2m nổi, 18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Đèn led treo trần, 18W/220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 91 | Đèn led áp trần D130,14W/220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 92 | Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 93 | Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 95 | PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 96 | Cáp điện CU/PVC, 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 97 | Cáp điện CU/PVC, 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 98 | Cáp điện CU/PVC, 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 99 | Cáp điện CU/PVC, 4x4.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 100 | PP-R Ống D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 101 | PP-R Ống D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 102 | PP-R Co 90 D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | PP-R Co 90 D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 104 | PP-R Co ren trong D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 105 | PP-R Tê D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 106 | PP-R Tê D32-21 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 107 | PP-R Tê D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 108 | PP-R Bịt D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 109 | PP-R Nối D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 110 | PP-R Nối D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 111 | PP-R Nối giảm 90 D34-21 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 112 | PP-R Van D32 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | PP-R Van D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 114 | Vòi đồng D20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | uPVC Ống D168 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 116 | uPVC Ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 117 | uPVC Ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 118 | uPVC Ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 119 | uPVC Co 45 D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 120 | uPVC Co 45 D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 121 | uPVC Co 45 D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 122 | uPVC Co 90 D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 123 | uPVC Tê D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | uPVC Tê D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | uPVC Xiphong D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 126 | Phễu thu nước sàn inox 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 127 | uPVC Nối D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 128 | uPVC Nối D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 129 | uPVC Nối D60: | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 130 | uPVC Nối giảm D114-60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | uPVC Nối giảm D90-60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 133 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,528 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,509 | m3 |
| 135 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,445 | 100m |
| 136 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 139 | Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 142 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,374 | m3 |
| 146 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,28 | m2 |
| 147 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,043 | m2 |
| 148 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,763 | m2 |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 153 | Vách tiểu bằng tấm Compact dày 12mm, khung nhôm C 25x22, d=2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m2 |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng giấy Tolet | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 155 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,72 | m2 |
| 156 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,76 | m2 |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,312 | 1m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,104 | m3 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 161 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 162 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 163 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 164 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 165 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 166 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 168 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 170 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 171 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 173 | Thép lá 50x50 bo cạnh tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | mét |
| 174 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | 1m3 |
| 175 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m3 |
| 176 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37,565 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,302 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,302 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,539 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,539 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,841 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,841 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,841 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 91,767 | 100m3 |
| 10 | Đất chọn lọc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.265 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,65 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ lá rừng gia cố mái ta luy dương (bao gồm nhân công vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 570,905 | M2 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,284 | 100m2 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1.5x1x0,5 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | rọ |
| 15 | Đào không chống độ sâu từ 0m đến 2m. Cấp đất đá I-III | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m2 |
| 18 | Gia công kết cấu thép bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | uPVC Ống D100, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m |
| 21 | Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ n | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 1 chu kỳ đo |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 135 | m2 |
| 5 | Đào cát nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | 100m3 |
| 6 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,875 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,438 | 100m3 |
| 8 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,25 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 243,75 | m3 |
| 10 | Matit chen khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,238 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,655 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m3 |
| 19 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,064 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55,152 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,172 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,98 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,26 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| E | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 3 | Cây dầu rái, H=5-6m (bao gồm nhân công vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cây |
| 4 | Cây cau vua, H=4-5m (bao gồm nhân công vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cây |
| 5 | Cây ác ó, H=0.2-0.3m (bao gồm nhân công vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 6 | Cỏ lá gừng (bao gồm nhân công vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 968 | m2 |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,619 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,443 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,631 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,298 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,358 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,832 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,39 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,195 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,316 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,372 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,134 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,692 | tấn |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,968 | m3 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27,36 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,711 | m2 |
| 33 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 56,91 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 77,41 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 77,41 | m2 |
| 36 | Cung cấp Cổng sắt, khung sắt hộp 60x120x2, nan thoáng sắt hộp 20x20x2@140, phụ kiện liên kết hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 37 | Đắp diềm mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 450x600 (Cổng chính) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,8 | m |
| 38 | Đắp chi tiết đầu diềm mái loại 2 bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Cổng chính) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 39 | Đắp chi tiết diềm tua đỉnh mái bê tông VXM, sơn hoàn chỉnh (Cổng chính) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m |
| 40 | Đắp chi tiết phù điêu bê tông lớn 1 VXM, sơn hoàn chỉnh, kích thước theo thiết kế (Cổng chính) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 300x300 (Cổng chính) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,754 | 100m3 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,176 | m3 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,718 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,171 | 100m3 |
| 46 | Đóng Cọc cừ tràm L=4.5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,845 | 100m |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,722 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,33 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,74 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,986 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,752 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,54 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,775 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,694 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,621 | tấn |
| 61 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,996 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,626 | m3 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,72 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 595 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.227,9 | m |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 629,97 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 629,97 | m2 |
| 68 | Đắp khoét trang trí đầu cột (CT09-Tường rào) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 69 | Hoa văn trên giằng tường rào (CT06-Tường rào) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51,3 | m |
| 70 | Hoa văn trên 2 mặt tường rào (CT07-Tường rào) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 112 | cái |
| 71 | Hoa văn tròn D960 trên 2 mặt tường rào (CT08-Tường rào) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 72 | Đắp phù điêu bê tông VXM, mặt cột, sơn hoàn chỉnh, kích thước một phù điêu 250x250 (Tường rào) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 252 | cái |
| 73 | Đắp phù điêu bê tông diềm tường rào, chân cột tường rào sơn hoàn chỉnh (Tường rào) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 453,6 | m |
| G | KHU ĐỂ BỒN GA CÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,122 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,698 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m3 |
| 4 | Đóng Cọc cừ tràm L=5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,968 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,681 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,385 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,588 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,227 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,435 | tấn |
| 20 | Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,583 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 22 | Gia công hàng rào lưới thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,57 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,57 | m2 |
| H | BẾN CẬP THUYỀN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,668 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,135 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,513 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,864 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,044 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu cảng, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,288 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,364 | m3 |
| 14 | Nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,361 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,375 | tấn |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,58 | m3 |
| 22 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,024 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| I | ĐIỆN MẠNG NGOÀI / PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,931 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,621 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,835 | m3 |
| 5 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 8 | Bulon mạ kẽm M24x100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 9 | Bulon móng M24 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,998 | 1m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,054 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,369 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | m3 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | tấn |
| 20 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,274 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,843 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,488 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,659 | m3 |
| 26 | Đà cản 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đà cản 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Bulon M22x600 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Long đền vuông D24 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| J | ĐIỆN MẠNG NGOÀI / PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tủ chuyển nguồn ATS, 100KVA (Trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ chuyển nguồn ATS, 100KVA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT600x800x250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT600x800x250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 5 | Chống sét đường nguồn, MSD3-80M | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt Chống sét đường nguồn, MSD3-80M | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 7 | MCB 3 cực, 125A/25Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3 cực, 125A/25Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 9 | MCB 3 cực, 80A/18Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 3 cực, 80A/18Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 11 | MCB 3 cực, 32A/18Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 3 cực, 32A/18Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 13 | MCB 3 cực, 20A/18Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 3 cực, 20A/18Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt Vol kế, 400V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ampe kế, 5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Công tắc chuyển mạch Ampe kế, 13A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Ampe kế, 13A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 19 | Công tắc chuyển mạch Vol kế, 13A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt Công tắc chuyển mạch Vol kế, 13A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 21 | Đèn báo pha, 220A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 22 | Lắp đặt Đèn báo pha, 220A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 23 | Cầu chì, 2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt Cầu chì, 2A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 25 | Biến dòng, 125/5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 26 | Lắp đặt Biến dòng, 125/5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt Điện kế, 380V/5A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT400x600x150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 30 | Bộ relay hẹn giờ timer - hiệu hanger | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 31 | Lắp đặt Bộ relay hẹn giờ timer - hiệu hanger | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 32 | Điện kế 3 pha 220/380V-20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 33 | Lắp đặt Điện kế 3 pha 220/380V-20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 34 | Magentic congtactor 3P - 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 35 | Lắp đặt Magentic congtactor 3P - 20A | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 36 | Relay trung gian 220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 37 | Lắp đặt Relay trung gian 220V | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 38 | MCB 3 cực, 20A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 39 | Lắp đặt MCB 3 cực, 20A/6Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 40 | MCB 1 cực, 16A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 41 | Lắp đặt MCB 1 cực, 16A/4.5Ka | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 42 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 44 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 46 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 47 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 48 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 49 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 50 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 51 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 52 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 53 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 54 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 430 | m |
| 55 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | 100m |
| 56 | Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 430 | m |
| 57 | Lắp đặt Cáp điện CU/XLPE/PVC, 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE d105/80 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE d65/50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 60 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE d50/40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m |
| 61 | Cột đèn sắt tráng kẽm 8m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 62 | Lắp đặt Cột đèn sắt tráng kẽm 8m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 63 | Cần đèn sắt tráng kẽm D49 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 64 | Lắp đặt Cần đèn sắt tráng kẽm D49 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 65 | Chóa + đèn cao áp bóng sodium 150w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 66 | Lắp đặt Chóa + đèn cao áp bóng sodium 150w | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 67 | Cáp điện CU/PVC, 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 68 | Lắp đặt Cáp điện CU/PVC, 3x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 69 | Cầu đấu cáp kín nước IP67 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 hộp |
| 70 | Cầu đấu cáp kín nước IP67 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 hộp |
| 71 | RCBO 6A, 2.5Ka, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 72 | Lắp đặt RCBO 6A, 2.5Ka, 30mA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 73 | Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,56 | m3 |
| 74 | Bảo vệ cáp ngầm. Cát đen | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,56 | m3 |
| 75 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 112 | m2 |
| 76 | Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| 77 | Gạch thẻ 4x8x18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5.600 | Viên |
| 78 | Bảo vệ cáp ngầm. Gạch thẻ 4x8x18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | 1000v |
| 79 | Cáp LV-ABC, 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt Cáp LV-ABC, 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 1 km dây |
| 81 | Cột BTLT 8.4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 82 | Lắp đặt Cột BTLT 8.4m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 83 | Bulon mắt M16x250-MKNN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 84 | Lắp đặt Bulon mắt M16x250-MKNN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Long đền vuông D18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 86 | lắp đặt Long đền vuông D18 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Sứ chằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 88 | Lắp đặt sứ chằng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 89 | Kẹp cáp 3 bulon | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 90 | Lắp đặt Kẹp cáp 3 bulon | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 bộ |
| 91 | Cáp thép 3/8' | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt Cáp thép 3/8' | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 93 | Yếm cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 94 | Lắp đặt Yếm cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Ty neo 16x2500-MKNN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 96 | Lắp đặt Ty neo 16x2500-MKNN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Bulon móc cáp chiều dài thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt Bulon móc cáp chiều dài thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Kẹp treo cáp, dừng cáp cỡ thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 100 | Lắp đặt Kẹp treo cáp, dừng cáp cỡ thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 101 | Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 102 | Lắp đặt Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 105 | Dây đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1m |
| 106 | Lắp đặt Dây đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 m |
| 107 | Cọc D16x2400 và kẹp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cọc |
| 108 | Lắp đặt Cọc D16x2400 và kẹp tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 10 cọc |
| 109 | Bulon móc cáp chiều dài thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 110 | Lắp đặt Bulon móc cáp chiều dài thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Kẹp dừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 112 | Lắp đặt Kẹp dừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 113 | Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt Cái nối bọc cách điện (IPC 95-35) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt Nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 117 | Kẹp split-bolt cỡ thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 118 | Kẹp split-bolt cỡ thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 119 | Bulon móc cáp chiều dài thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt Bulon móc cáp chiều dài thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Kẹp dừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 122 | Lắp đặt Kẹp dừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 123 | Nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt Nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 125 | Bulon móc cáp chiều dài thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 126 | Lắp đặt Bulon móc cáp chiều dài thích hợp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Nắp bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 128 | Lắp đặt Kẹp dừng cáp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| K | CẤP THOÁT NƯỚC (MẠNG NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,543 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,969 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,245 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,969 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,794 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,806 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,579 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,664 | m2 |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,664 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,16 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,824 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 43,824 | m2 |
| 26 | Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,118 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,137 | 100m3 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,028 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,674 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,628 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,796 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,755 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 41 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 118,5 | m2 |
| 43 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 91,5 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 83,64 | m2 |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 118,5 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 118,5 | m2 |
| 48 | Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V25 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,9 | m |
| 49 | Gia công lan can thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,537 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,64 | m2 |
| 51 | Thang sắt xuống bể lọc chậm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Khung thép đỡ giàn phun mưa bể lọc chậm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Trải lớp Sỏi D20-40 dày 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,16 | m3 |
| 54 | Trải lớp Sỏi D10-20 dày 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 55 | Trải lớp Sỏi D5-10 dày 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 56 | Trải lớp Sỏi D2-5 dày 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 57 | Trải lớp Cát thạch anh D1-2 dày 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,395 | m3 |
| 58 | Trải lớp Cát thạch anh D0.3-1 dày 600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,74 | m3 |
| 59 | PP-R Ống D90, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 60 | PP-R Ống D60, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 61 | PP-R Ống D34, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 62 | PP-R Ống D27, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 63 | PP-R Ống D21, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 64 | PP-R Van chặn D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | PP-R Van chặn D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | PP-R Tê D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | PP-R Tê D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | PP-R Tê D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | PP-R Tê D60x34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 70 | PP-R Tê D60x27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | PP-R Cút D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 72 | PP-R Cút D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 73 | PP-R Cút D21 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | PP-R Côn D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | PP-R Côn D60x21 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | PP-R Nút bịt D90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | PP-R Nút bịt D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | PP-R Nút bịt D34 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 79 | PP-R Nút bịt D27 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 80 | PP-R Nút bịt D21 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 82 | uPVC Ống D114x7 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 83 | Khoan tạo lỗ D5, a10 trên Ống uPVC D114x7 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 84 | Lưới lọc inox | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m2 |
| 85 | uPVC Ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 86 | uPVC Cút D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Van đồng 1 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Van đồng 2 chiều D60 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Bích nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Bê tông miệng giếng đá xanh 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 91 | Máy bơm Grunfos, Q=6m3/h, H=40m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Sỏi cuội 10x20 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | 100m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 104 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 108 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,677 | 100m3 |
| 111 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,92 | m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,557 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,552 | m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,631 | tấn |
| 117 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,637 | 100m3 |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,925 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,796 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 121 | HDPE Ống D40, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 122 | STK Ống D50, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 123 | HDPE Co D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | SKT Co D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | SKT Tê D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | HDPE Tê D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | HDPE Van 2 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 128 | HDPE Van 1 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 129 | STK Van 2 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | STK Van 1 chiều D50 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Đồng hồ đo áp lực nước | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Bơm điện PCCC Q=10m3/h; H=40m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Bơm diezel PCCC Q=10m3/h; H=40m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Bơm sinh hoạt Q=5m3/h; H=30m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Van phao cơ D40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | uPVC Ống D220, PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 137 | uPVC Nối D220 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC (MƯƠNG KỸ THUẬT) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,286 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,146 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,072 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,5m ; Đk ngọn >=4,5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 66,488 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,648 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,648 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,84 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 28,572 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,603 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,299 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,82 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,985 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,472 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,527 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 244,724 | m2 |
| M | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan thuốn, bơm thuốc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 126,3 | md |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp khoan thuốn, bơm thuốc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 360,4 | md |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 409,8 | 1m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 287,6 | 1m2 |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| O | LÒ HOẢ TÁNG NGOẠI CỠ ĐỐT BẰNG GAS LPG CÓ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | LÒ HOẢ TÁNG NGOẠI CỠ ĐỐT BẰNG GAS LPG CÓ HỆ THỐNG XỬ LÝ KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG bao gồm: - Hệ thống xử lý khí thải kiểu Mương khói xử lý khói thải, nhằm đảm bảo khí thải hoàn toàn sạch, đạt Qui chuẩn QCVN 02: 2012 BTNMT - Bộ dụng cụ cào tro cốt bao gồm: Bàn cào thu gom tro cốt - Khay đựng tro cốt bằng thép không gỉ (2 khay/1 lò) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Lò |
| 2 | Xe nâng quan tài bằng thủy lực, nâng hạ bằng acqui điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Đồng hồ đo lưu lượng Gas LPG tiêu thụ, m3/h | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Van điều áp cấp 2 (điều áp ở 14” WC) | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Tủ hút xử lý bụi khi xử lý tro cốt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Bàn inox có bánh xe : mặt inox 304 dày 1mm kích thước 1200mm x 800mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bàn |
| 7 | Khay xử lý tro cốt Inox 304, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Khay xử lý tro cốt Inox 304, dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 9 | Phểu thu tro cốt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Dụng cụ nhặt và chuyển tro cốt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Máy tính để bàn và máy khắc Lazer làm bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Xút NaOH khan 98% dùng để xử lý khí thải | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 500 | Kg |
| 13 | GAS LPG – Gas hoá lỏng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Tấn |
| 14 | Hệ thống bồn chứa và đường ống công nghệ cung cấp nhiên liệu GAS LPG | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| P | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| Q | PHÒNG HÀNH LỄ | |||
| 1 | BÀN THỜ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | VÁCH GỖ SAU BÀN THỜ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,25 | M2 |
| 3 | BỤC PHÁT BIỂU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| R | PHÒNG TIẾP KHÁCH | |||
| 1 | GHẾ TIẾP KHÁCH | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Chiếc |
| 2 | BÀN TIẾP KHÁCH LỚN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 3 | BÀN TIẾP KHÁCH NHỎ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| S | PHÒNG TRẢ CỐT | |||
| 1 | BÀN LÀM VIỆC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | GHẾ LÀM VIỆC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 3 | KỆ ĐỂ BÌNH TRO CỐT | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| T | PHÒNG LÀM VIỆC | |||
| 1 | BÀN LÀM VIỆC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 2 | GHẾ LÀM VIỆC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 3 | TỦ TÀI LIỆU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| U | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | BÀN LÀM VIỆC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | GHẾ LÀM VIỆC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 3 | TỦ THUỐC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | GIƯỜNG Y TẾ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| V | PHÒNG LIỆM | |||
| 1 | GIƯỜNG LIỆM | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | TỦ PHÒNG NIỆM | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| W | PHÒNG ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | BÀN LÀM VIỆC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 2 | GHẾ LÀM VIỆC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 3 | TỦ TÀI LIỆU | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| X | PHÒNG CHỜ | |||
| 1 | BÀN UỐNG NƯỚC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 2 | GHẾ CHỜ UỐNG NƯỚC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | Chiếc |
| Y | BỘ TRANG THỜ | |||
| 1 | LƯ HƯƠNG D200 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | LƯ HƯƠNG D470 | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | ĐĨA ĐỰNG | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 4 | CHÂN ĐÈN | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 5 | LY NƯỚC | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Chiếc |
| 6 | ỐNG HƯƠNG | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | BÌNH HOA | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| Z | THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| AA | BỂ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Giỏ thu rác | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bơm chìm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Xích kéo bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Phao công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Đĩa phân phối khí tinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| AB | BỂ THIẾU KHÍ | |||
| 1 | Ống trộn hỗn hợp nước & bùn, máng thu | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Hệ thống phân phối | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ |
| AC | BỂ HIẾU KHÍ | |||
| 1 | Máy thổi khí | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đĩa phân phối khí tinh | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Màng lọc sinh học MBR | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 4 | Khung đỡ màng | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 5 | Bơm tuần hoàn | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xích kéo bơm | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Bơm hút | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bơm rửa | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bồn chứa hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bơm hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thân vỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AD | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN, HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG VAN KỸ THUẬT | |||
| 1 | Hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 2 | Hệ thống đường ống, van kỹ thuật, khung đỡ | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| AE | VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bơm điện PCCC Q=10m3/h; H=40m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bơm điện diezel Q=10m3/h; H=40m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Bơm điện sinh hoạt Q=5m3/h; H=30m | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Chi phí nuôi cấy vi sinh, hóa chất khử trùng, chi phí vận hành thử nghiệm, đào tạo cán bộ vận hành, chi phí vận chuyển và lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| AF | MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện | Theo hồ sơ thiết kế và Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.159E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Các yêu cầu về hợp đồng tương tự là Hợp đồng có các phần việc:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Phần việc xây lắp: thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thật, cấp II; + Có phần việc thiết bị: cung cấp lắp đặt thiết bị lò hỏa táng ngoại cỡ đốt bằng gas có hệ thống xử lý khí thải tự động (bao gồm các thiết bị đi kèm) loại lò 02 cửa vận hành: có 01 cửa nạp áo quan phía trước và 01 cửa thao tác, cào tro ở phía sau lò. Có hai màn hình điều khiển cảm ứng ở trước và sau lò. Lò có trang bị cảm biến áp suất và các thiết bị điều khiển cho hệ thống xử lý khí thải kiểu mương kỹ thuật xử lý khí thải tự động.- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp và thiết bị tối thiểu 25.700.000.000 VND.* Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, bản giá trị khối lượng các công việc hoàn thành, Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (phần việc xây dựng), hóa đơn giá trị gia tăng. *Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng đã ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc giấy phép xây dựng thể hiện loại, cấp công trình (5). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân sự là chỉ huy trưởng; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công kết cấu xây dựng và thi công hạ tầng kỹ thuật | 2 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ điện; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc quản lý xây dựng; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị lò hỏa táng | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 gói thầu cung cắp lắp đặt thiết bị lò hỏa táng tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện tử hoặc cơ khí. Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.Giấy chứng nhận đào tạo về kỹ thuật của hãng sản xuất thiết bị lò hỏa táng Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý môi trường hoàn thành ít nhất 01 công trình có các phần việc xây lắp tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.Tài liệu chứng minh:Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia; Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 03 năm.2. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị văn phòng hoàn thành ít nhất 02 công trình.Tài liệu chứng minh: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc quyết định phân công của nhà thầu có ghi tên của nhân tham gia;Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối tối thiểu 250L (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy cắt sắt | Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất tối thiểu 1,5 kW (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Công suất tối thiểu 0,5kW (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1KW (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy phát điện | Công suất tối thiểu 100KVA (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 8 | Giàn giáo thép | 01 bộ 42 chân 42 chéo (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 7 |
| 9 | Máy kinh Vĩ hoặc máy Toàn đạt | (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị + Giấy kiểm định) | 2 |
| 11 | Máy ép cọc | Tải trọng ép tối thiểu 100 Tấn (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 12 | Xe cẩu | Tải trọng tối thiểu10 tấn (kèm theo đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (kèm theo giấy đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 14 | Xe lu | Trọng lượng tối thiểu 7 tấn (kèm theo đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 15 | Xe ủi | Công suất 110CV (kèm theo đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực). | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Công suất tối thiểu 2Hp (kèm theo giấy kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi