Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gôm cả bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gôm cả bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 12:14:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,047,191,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.511E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư chuyền ngành Cầu đường.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên:- 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 7T đến 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 40T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Kích thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – trọng lượng ≥ 8T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | – trọng lượng ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Vét bùn + hữu cơ | Theo yêu cầu tại chương V | 5,8829 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 58,8735 | 1m3 |
| 3 | Đào thi công rãnh | Theo yêu cầu tại chương V | 2.659,421 | 1m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh (tận dụng đất đào đắp lại) | Theo yêu cầu tại chương V | 6,8477 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu tại chương V | 1.008,379 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,9431 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,2391 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V | 5,8829 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 27,4948 | 100m3 |
| 10 | Mua đất K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 2.605,0741 | m3 |
| 11 | Mua đất K98 | Theo yêu cầu tại chương V | 739,6142 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại chương V | 334,4688 | 10m³ |
| 13 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 17,4637 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nhựa C19 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4868 | 100tấn |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4868 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4868 | 100tấn |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 17,4637 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu tại chương V | 17,4637 | 100m2 |
| 19 | Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 17,4637 | 100m2 |
| 20 | Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 15cm | Theo yêu cầu tại chương V | 17,4637 | 100m2 |
| 21 | Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 17,4637 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 52,1865 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nhựa C19 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,4314 | 100tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu tại chương V | 7,4314 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 7,4314 | 100tấn |
| 26 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 52,1865 | 100m2 |
| 27 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu tại chương V | 52,1865 | 100m2 |
| 28 | Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 52,1865 | 100m2 |
| 29 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn | Theo yêu cầu tại chương V | 52,5963 | 100m2 |
| 30 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 52,1865 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 10,677 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nhựa C19 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5204 | 100tấn |
| 33 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5204 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5204 | 100tấn |
| 35 | Bê tông M300, đá 1x2 tạo mui luyện | Theo yêu cầu tại chương V | 31,75 | m3 |
| B | Nút giao, đường ngang, đường vào cơ quan, công sở | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) dày 3cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5069 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5069 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3205 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5069 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3205 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3205 | 100tấn |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5069 | 100m2 |
| 8 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1356 | 100m3 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu tại chương V | 3,643 | 100m2 |
| 10 | Móng trên đá dăm chêm chèn đá dăm dày 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,643 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn | Theo yêu cầu tại chương V | 3,643 | 100m2 |
| 12 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4372 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4372 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường dày 16cm, mác M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 247,7 | m3 |
| 15 | Cát đệm tạo phẳng dày 5cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7741 | 100m3 |
| 16 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9415 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9415 | 100m3 |
| C | Bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè, hố trồng cây, khóa hè | |||
| 1 | Lát gạch Block (bê tông màu mặt bóng KT 250x250x50mm) | Theo yêu cầu tại chương V | 2.290,94 | m2 |
| 2 | Vữa XM M75, dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 2.290,94 | m2 |
| 3 | Đắp cát dày 5,0cm độ chặt K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1455 | 100m3 |
| 4 | Bốc xếp gạch block | Theo yêu cầu tại chương V | 36,655 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển gạch Block | Theo yêu cầu tại chương V | 34,3641 | 10 tấn |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,6 | m3 |
| 7 | Xây gạch khoá hè, bê tông không nung 6,0x15,5x22cm | Theo yêu cầu tại chương V | 20,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2954 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 41,69 | m3 |
| 10 | Vữa XM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 416,87 | m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 3,7897 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 8,2426 | 100m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 61,96 | m3 |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu tại chương V | 1.895 | m |
| 15 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 (đổ tại chỗ) | Theo yêu cầu tại chương V | 28,42 | m3 |
| 16 | Vữa XM M50 dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 568,46 | m2 |
| 17 | Xây tường hố trồng cây bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,84 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại chương V | 28,8 | m2 |
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 21 | Mua đất màu hố trông cây | Theo yêu cầu tại chương V | 8,64 | m3 |
| D | Rãnh thoát nước dưới lòng đường (L= 1375m) | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, | Theo yêu cầu tại chương V | 160,88 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 200,06 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 332,75 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.512,5 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 138,19 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu tại chương V | 9,8313 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh, mũ mố | Theo yêu cầu tại chương V | 20,625 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 155,38 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu tại chương V | 9,1575 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 29,7138 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 7,2188 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 1.375 | 1cấu kiện |
| E | Rãnh thoát nước đặt trên vỉa hè (L=801m) | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu tại chương V | 93,72 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 77,7 | m3 |
| 3 | Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 193,84 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 881,1 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 72,49 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu tại chương V | 5,583 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh, mũ mố | Theo yêu cầu tại chương V | 11,214 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 60,08 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9224 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 9,0994 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 2,8035 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 801 | 1cấu kiện |
| F | Hố thu, ga thu | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đẹm móng dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,74 | m3 |
| 2 | Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,73 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân hố thu | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7801 | 100m2 |
| 4 | Bê tông chèn song chắn rác M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,87 | m3 |
| 5 | Khung chắn rác Composite tải trọng 12,5T | Theo yêu cầu tại chương V | 29 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC D200 dày 5,9mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3016 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Khung chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V | 29 | cái |
| 8 | Đào nền đường, đất C3 | Theo yêu cầu tại chương V | 22,042 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lấp hố đào M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,51 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu tại chương V | 15,12 | m3 |
| 11 | Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 37,26 | m3 |
| 12 | Xây thành hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 113,86 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 346,75 | m2 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,936 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 41,76 | m3 |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu tại chương V | 1,669 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6534 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,75 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8125 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6174 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3895 | tấn |
| 22 | Cốt thép thang trèo, D22mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3115 | tấn |
| 23 | Sơn thang trèo | Theo yêu cầu tại chương V | 63,8299 | m2 |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 78 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông M300 tạo mui luyện, chêm chèn, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,9 | m3 |
| 26 | Khung, nắp chắn rác Composite tải trọng 25T | Theo yêu cầu tại chương V | 78 | bộ |
| 27 | Lắp đặt khung chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V | 77 | cái |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V | 77 | 1cấu kiện |
| G | Đấu nối thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Khoan bê tông cốt thép (qua hào kỹ thuật và hố ga thu nước mưa đường ven biển) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đặt ống HDPE D250 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá đường ven biển | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | m2 |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | m3 |
| 6 | Đắp cát | Theo yêu cầu tại chương V | 0,015 | 100m3 |
| 7 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,21 | m3 |
| 8 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0978 | 100m2 |
| 10 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,015 | 100m3 |
| H | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (1000x1600)mm, 2 cột | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất biển báo chữ nhật (1000x1600)mm | Theo yêu cầu tại chương V | 6,4 | m2 |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật (600x400)mm, 2 cột | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất biển báo chữ nhật (600x400)mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,48 | m2 |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 700mm, 1 cột | Theo yêu cầu tại chương V | 34 | cái |
| 6 | Sản xuất biển báo cạnh tam giác | Theo yêu cầu tại chương V | 34 | cái |
| 7 | Sản xuất biển tròn (cấm rẽ trái) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, biển cấm, biển chỉ dẫn, thép ống D80 | Theo yêu cầu tại chương V | 138 | md |
| 9 | Sơn kẻ đường Vạch 1.1 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 62,13 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 6mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7,5 | m2 |
| I | Kết cấu phần trên cầu | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 76,77 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7677 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7677 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 16,0704 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4002 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 381,59 | m2 |
| 7 | Thép dự ứng lực D12,7mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5,06 | tấn |
| 8 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,54 | m2 |
| 9 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,24 | 100m |
| 10 | Sản xuất ống tôn tạo lỗ dầm bản (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại chương V | 4,392 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống tôn tạo lỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 4,392 | tấn |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo yêu cầu tại chương V | 36 | cái |
| 13 | Bê tông gờ lan can 25MPa | Theo yêu cầu tại chương V | 11,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gờ lan can, bản mặt cầu | Theo yêu cầu tại chương V | 0,67 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,36 | 100m |
| 16 | Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 31,15 | m3 |
| 17 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,931 | tấn |
| 18 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4267 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4267 | 100m3 |
| 20 | Lớp phòng nước dạng dung dịch | Theo yêu cầu tại chương V | 143,99 | m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4399 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nhựa C19 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2396 | 100tấn |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, dày 7cm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4399 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2396 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2396 | 100tấn |
| 26 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5257 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5257 | tấn |
| 28 | Bu lông M18 | Theo yêu cầu tại chương V | 64 | bộ |
| 29 | Bộ thoát nước (bao gồm cả nắp đậy) | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 30 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 31 | Thép tấm đai định vị (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,122 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo yêu cầu tại chương V | 17,04 | m |
| 33 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,68 | m3 |
| 34 | Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,217 | tấn |
| 35 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu tại chương V | 80 | bộ |
| 36 | Thép hình, thép bản | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0979 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0979 | tấn |
| J | Kết cấu phần dưới cầu | |||
| 1 | Bê tông lót móng 12Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 3,58 | m3 |
| 2 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 115,82 | m3 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1582 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1582 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép mố ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1013 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 4,4627 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6638 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mố | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2244 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo yêu cầu tại chương V | 80,88 | m2 |
| 10 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) - đá kê gối | Theo yêu cầu tại chương V | 0,22 | m3 |
| 11 | Bê tông gờ lan can trên mố 25Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 2,56 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m |
| 13 | Ống tôn dày 2mm (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0129 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống tôn chốt neo dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0129 | tấn |
| 15 | Cốt thép D8 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0338 | tấn |
| 16 | Cốt thép D32 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0404 | tấn |
| 17 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,004 | m3 |
| 18 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, D=1,0m | Theo yêu cầu tại chương V | 188,5 | m3 |
| 19 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn | Theo yêu cầu tại chương V | 1,885 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn | Theo yêu cầu tại chương V | 1,885 | 100m3 |
| 21 | Betonit chống sụt thành lỗ khoan | Theo yêu cầu tại chương V | 188,5 | m3 |
| 22 | Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,18 | m3 |
| 23 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,0346 | tấn |
| 24 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 20,837 | tấn |
| 25 | Cóc nối cốt thép cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu tại chương V | 720 | cái |
| 26 | Ống thép D50/57 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,824 | 100m |
| 27 | Ống thép D107/114 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,394 | 100m |
| 28 | Cút nối ống D50/57 | Theo yêu cầu tại chương V | 54 | cái |
| 29 | Cút nối ống D107/114 | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | cái |
| 30 | Nút bịt ống D50/57 | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | cái |
| 31 | Nút bịt ống D110/114 | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | cái |
| 32 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo yêu cầu tại chương V | 4,71 | m3 |
| 33 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0m | Theo yêu cầu tại chương V | 196,488 | m |
| 34 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | MC |
| 35 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cọc |
| 36 | Bê tông lót móng 12Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 8,08 | m3 |
| 37 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo yêu cầu tại chương V | 25,5 | m3 |
| 38 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,0103 | tấn |
| 39 | Cốt thép bản quá độ ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,996 | tấn |
| 40 | Ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1908 | 100m2 |
| 41 | Bi tum chèn bản quá độ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0542 | 100m3 |
| K | Mặt đường trên mố và đường đầu cầu | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,48 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,48 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,48 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,48 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa C19 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0684 | 100tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,48 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,48 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0684 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0684 | 100tấn |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,3001 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3088 | 100m3 |
| 12 | Vét bùn, vét hữu cơ, đánh cấp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,518 | 100m3 |
| 13 | Đắp trả rãnh, đắp trả K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1476 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3447 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4908 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nhựa C19 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3447 | 100tấn |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4208 | 100m2 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4208 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,4208 | 100m2 |
| 20 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9078 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9078 | 100m2 |
| 22 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo yêu cầu tại chương V | 3,475 | 100m2 |
| 23 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2723 | 100m3 |
| 24 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 1,513 | 100m2 |
| 25 | Đào đất thi công cột biển báo | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 1m3 |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Cột đỡ biển báo | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | m |
| 28 | Biển báo chứ nhật S | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | m2 |
| 29 | Đào đất móng cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,81 | 1m3 |
| 30 | Bê tông bệ móng M200 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,81 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,108 | 100m2 |
| 32 | Đào móng chân khay, Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 106,9685 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8245 | 100m3 |
| 34 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu tại chương V | 14,38 | m3 |
| 35 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8908 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất sét | Theo yêu cầu tại chương V | 7,48 | m3 |
| 37 | Ống nhựa thoát nước PVC D50, L=1,0m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,22 | 100m |
| 38 | Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 33,82 | m2 |
| 39 | Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,56 | m3 |
| 40 | Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 25,59 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V | 16,92 | 100m |
| L | Phụ trợ thi công cầu | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng | Theo yêu cầu tại chương V | 2,25 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 bãi đúc dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 dày 3cm | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m2 |
| 4 | Vét bùn, vét hữu cơ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6227 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,9265 | 100m3 |
| 6 | Đắp CPĐD loại 2 dày 18cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2466 | 100m3 |
| 7 | Thanh thải tuyến tránh | Theo yêu cầu tại chương V | 4,1731 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt, tháo dỡ cống tròn D1500; L=1m | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | 1 đoạn cống |
| 9 | Rọ đá loại 2x1x0,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | 1 rọ |
| 10 | Rọ đá loại 2x0,5x0,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 18 | 1 rọ |
| 11 | Thanh lý rọ đá | Theo yêu cầu tại chương V | 0,17 | 100m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Theo yêu cầu tại chương V | 5,26 | m3 |
| 13 | Bê tông 30Mpa, đá 1x2 bệ đúc dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,88 | m3 |
| 14 | Cốt thép ĐK | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2921 | tấn |
| 15 | Ván khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 16,321 | tấn |
| 17 | Khấu hao hệ căng kéo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*1ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 16,321 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hệ căng kéo | Theo yêu cầu tại chương V | 16,321 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ hệ căng kéo | Theo yêu cầu tại chương V | 16,321 | tấn |
| 20 | Thanh lý bệ đúc | Theo yêu cầu tại chương V | 2,88 | m3 |
| 21 | Đắp đất thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0788 | 100m3 |
| 22 | Thanh thải đất đắp | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9561 | 100m3 |
| 23 | Đào móng, Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 7,29 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng K90 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,1824 | 100m3 |
| 25 | Bơm nước | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | ca |
| 26 | Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần) | Theo yêu cầu tại chương V | 2,44 | 1m3 |
| 27 | Sản xuất hệ đà giáo thi công (1 bộ) | Theo yêu cầu tại chương V | 11,68 | tấn |
| 28 | Khấu hao hệ đà giáo thi công (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 11,68 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 11,68 | tấn |
| 30 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo yêu cầu tại chương V | 11,68 | tấn |
| 31 | Sàn gỗ công tác dày 3cm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9 | 1m3 |
| 32 | Cọc định vị I200 (KH:1,17%*2 tháng + 3,5%*2ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,27 | tấn |
| 33 | Đóng cọc định vị | Theo yêu cầu tại chương V | 0,49 | 100m |
| 34 | Nhổ cọc định vị | Theo yêu cầu tại chương V | 0,49 | 100m |
| 35 | Hệ thép dẫn hướng, thanh chống I200 (KH:1,17%*2 tháng + 3,5%*2ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 0,53 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hệ thép dẫn hướng, thanh chống | Theo yêu cầu tại chương V | 0,53 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ hệ thép dẫn hướng, thanh chống | Theo yêu cầu tại chương V | 0,53 | tấn |
| 38 | Cọc larsen (KH: 1,17%*2 tháng + 3,5%*2ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 31,43 | tấn |
| 39 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V | 8,26 | 100m |
| 40 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo yêu cầu tại chương V | 8,26 | 100m |
| 41 | Sản xuất ống vách | Theo yêu cầu tại chương V | 2,19 | tấn |
| 42 | Khấu hao ống vách (KH: 1,17%*2 tháng + 3,5%*6ltd) | Theo yêu cầu tại chương V | 2,19 | tấn |
| 43 | Lắp đặt ống vách | Theo yêu cầu tại chương V | 48 | m |
| 44 | Nhổ ống vách | Theo yêu cầu tại chương V | 0,48 | 100m |
| 45 | Nâng hạ dầm cầu | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | 1 dầm |
| 46 | Di chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | 1 dầm |
| 47 | Lắp dựng dầm cầu (hệ số cần cẩu 0,7) | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | 1 dầm |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 40,32 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu tại chương V | 81,07 | m3 |
| 50 | Mua đất đắp K90 | Theo yêu cầu tại chương V | 972,0568 | m3 |
| 51 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.299,3947 | m3 |
| 52 | Mua đất đắp K98 | Theo yêu cầu tại chương V | 38,4411 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu tại chương V | 230,9893 | 10m³ |
| 54 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,1407 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V | 8,3597 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V | 4,1731 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất C4 đổ đi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0776 | 100m3 |
| M | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 đến tủ chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | m |
| 2 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 787 | m |
| 3 | Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 671 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V | 14,58 | 100m |
| 5 | Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 342 | m |
| 6 | Luồn cáp lên đèn | Theo yêu cầu tại chương V | 3,42 | 100m |
| 7 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu tại chương V | 114 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt | Theo yêu cầu tại chương V | 11,4 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu tại chương V | 188 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt | Theo yêu cầu tại chương V | 18,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt | Theo yêu cầu tại chương V | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 13 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1.223 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,23 | 100m |
| 15 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu tại chương V | 1.263 | m |
| 16 | Rải dây đồng | Theo yêu cầu tại chương V | 126,3 | 10 m |
| 17 | Gạch bê tông không nung | Theo yêu cầu tại chương V | 10.386 | viên |
| 18 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 346,2 | m2 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V | 3,462 | 100m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại chương V | 10,386 | 1000v |
| 21 | Gạch bê tông không nung | Theo yêu cầu tại chương V | 360 | viên |
| 22 | Lưới ni lông báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | m2 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | 100m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu tại chương V | 0,36 | 1000v |
| 25 | Ống thép mạ D50 ( độ dày 3,6mm. Trọng lượng: 3,95kg/m) | Theo yêu cầu tại chương V | 158 | kg |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Măng xông ống thép D50 | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 28 | Cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9m dày 3,0mm | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | cột |
| 29 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | cột |
| 30 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | 1 cột |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | bảng |
| 32 | Attomat 1 pha 6A | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | bộ |
| 33 | Đèn cao áp + bóng Vonta chip LED 120W | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | bộ |
| 34 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | bộ |
| 35 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | 1 đầu cáp |
| 36 | Đánh số cột | Theo yêu cầu tại chương V | 3,8 | 10 cột |
| 37 | Cột tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | cái |
| 38 | Dây đồng mềm nối đất M10 | Theo yêu cầu tại chương V | 133 | m |
| 39 | Bulong mạ M12x55 | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | cái |
| 40 | Ống nhựa HDPE F32/25 | Theo yêu cầu tại chương V | 76 | m |
| 41 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | 1 bộ |
| 42 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V | 63 | cái |
| 43 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3465 | m3 |
| 44 | Đào đất trụ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,819 | 1m3 |
| 45 | Lấp đất rãnh cáp hệ số, độ chặt k=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4725 | m3 |
| 46 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 47 | lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 48 | Hòm công tơ 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hòm |
| 49 | Công tơ điện tử 3 pha | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tơ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 51 | Thí nghiệm cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 52 | Thí nghiệm tiếp đất cột đèn | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | 1 vị trí |
| 53 | Tiếp đất tủ điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 vị trí |
| 54 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Theo yêu cầu tại chương V | 323,124 | 1m3 |
| 55 | Lấp đất rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 213,49 | m3 |
| 56 | Đắp cát rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 1,0963 | 100m3 |
| 57 | Đào đất rãnh cáp đất C2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,476 | 1m3 |
| 58 | Lấp đất rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 1,48 | m3 |
| 59 | Đắp cát rãnh cáp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0376 | 100m3 |
| 60 | Khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Theo yêu cầu tại chương V | 38 | khung |
| 61 | Đào đất móng cột C2 | Theo yêu cầu tại chương V | 30,78 | 1m3 |
| 62 | Bê tông đúc móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 18,62 | m3 |
| 63 | Ván khuôn làm cốt pha | Theo yêu cầu tại chương V | 1,064 | 100m2 |
| 64 | Lấp đất móng cột, độ chặt k=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 12,16 | m3 |
| 65 | Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột | Theo yêu cầu tại chương V | 9,5 | m2 |
| 66 | Khung móng M16x650 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | khung |
| 67 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 69 | Dây nối đất thép F10 - dài 2m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,46 | kg |
| 70 | Cút nối 1200 cho ống PVC F76 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 71 | Ống nhựa PVC F76 | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | m |
| 72 | Đào đất móng cột C2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,408 | 1m3 |
| 73 | Bêtông đúc móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,315 | m3 |
| 74 | Ván khuôn làm cốt pha | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 75 | Lấp đất móng cột, độ chặt k=0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2 | m3 |
| 76 | Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cột | Theo yêu cầu tại chương V | 0,84 | m2 |
| 77 | Gạch dán trang trí 70x200mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,84 | m2 |
| 78 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4 | 1m3 |
| 79 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4 | m3 |
| N | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm | Theo yêu cầu tại chương V | 115 | m |
| 2 | Bê tông cọc tiêu, M150 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Sơn trắng, đỏ 2 lần | Theo yêu cầu tại chương V | 26,4 | m2 |
| 4 | Dây trơn băng rào công trình | Theo yêu cầu tại chương V | 500 | md |
| 5 | Lắp đặt biển báo tam giác KT 70cm (1 cột) | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác KT 70cm (1 cột) | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Biển báo chữ nhật KT (140x80)cm (1 cột) | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 8 | SX biển báo chữ nhật (1400x800)mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,88 | cái |
| 9 | Cột trụ đỡ D80 ống thép | Theo yêu cầu tại chương V | 24 | md |
| 10 | Đèn báo giao thông (đảm bảo giao thông, cảnh báo giao thông tại tuyến tránh thi công cầu) | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 11 | Áo phản quang + băng đỏ | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Cờ lệnh | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Còi | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Trực đảm bảo an toàn giao thông | Theo yêu cầu tại chương V | 60 | công |
| O | Bảo hiểm công trình xây dựng | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.511E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư chuyền ngành Cầu đường.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 4 | Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ đại học trở lên:- 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | trọng tải 7T đến 12T | 8 |
| 2 | Máy đào | – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3 | 3 |
| 3 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | dung tích >= 80 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Cần cẩu | trọng tải ≥ 40T | 2 |
| 12 | Máy khoan cọc khoan nhồi | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy ép thủy lực | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Kích thuỷ lực | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Tời điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Búa căn nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy lu bánh thép tự hành | – trọng lượng ≥ 8T | 3 |
| 18 | Máy lu bánh hơi tự hành | – trọng lượng ≥ 16T | 1 |
| 19 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Thiết bị tưới nhựa đường | Hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 24 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi