Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gôm cả bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613432-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gôm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20200852937
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 12:14:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,047,191,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 270,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.511E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư chuyền ngành Cầu đường.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên:- 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 7T đến 12T
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 40T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Kích thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị – trọng lượng ≥ 8T
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị – trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Vét bùn + hữu cơTheo yêu cầu tại chương V5,8829100m3
2Đánh cấp, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V58,87351m3
3Đào thi công rãnhTheo yêu cầu tại chương V2.659,4211m3
4Đắp trả rãnh (tận dụng đất đào đắp lại)Theo yêu cầu tại chương V6,8477100m3
5Đào khuôn đườngTheo yêu cầu tại chương V1.008,3791m3
6Đắp đất nền đường K95Theo yêu cầu tại chương V18,9431100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại chương V5,2391100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITheo yêu cầu tại chương V5,8829100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V27,4948100m3
10Mua đất K95Theo yêu cầu tại chương V2.605,0741m3
11Mua đất K98Theo yêu cầu tại chương V739,6142m3
12Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại chương V334,468810m³
13Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu tại chương V17,4637100m2
14Bê tông nhựa C19Theo yêu cầu tại chương V2,4868100tấn
15Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu tại chương V2,4868100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo yêu cầu tại chương V2,4868100tấn
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V17,4637100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu tại chương V17,4637100m2
19Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmTheo yêu cầu tại chương V17,4637100m2
20Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 15cmTheo yêu cầu tại chương V17,4637100m2
21Móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmTheo yêu cầu tại chương V17,4637100m2
22Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu tại chương V52,1865100m2
23Bê tông nhựa C19Theo yêu cầu tại chương V7,4314100tấn
24Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu tại chương V7,4314100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo yêu cầu tại chương V7,4314100tấn
26Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V52,1865100m2
27Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu tại chương V52,1865100m2
28Móng trên đá dăm tiêu chuẩn dày 12cmTheo yêu cầu tại chương V52,1865100m2
29Bù vênh đá dăm tiêu chuẩnTheo yêu cầu tại chương V52,5963100m2
30Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu tại chương V52,1865100m2
31Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu tại chương V10,677100m2
32Bê tông nhựa C19Theo yêu cầu tại chương V1,5204100tấn
33Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu tại chương V1,5204100tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo yêu cầu tại chương V1,5204100tấn
35Bê tông M300, đá 1x2 tạo mui luyệnTheo yêu cầu tại chương V31,75m3
B Nút giao, đường ngang, đường vào cơ quan, công sở
1Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) dày 3cmTheo yêu cầu tại chương V1,5069100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V1,5069100m2
3Bê tông nhựa C19Theo yêu cầu tại chương V0,3205100tấn
4Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu tại chương V1,5069100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu tại chương V0,3205100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo yêu cầu tại chương V0,3205100tấn
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V1,5069100m2
8Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,1356100m3
9Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu tại chương V3,643100m2
10Móng trên đá dăm chêm chèn đá dăm dày 12cmTheo yêu cầu tại chương V3,643100m2
11Bù vênh đá dăm tiêu chuẩnTheo yêu cầu tại chương V3,643100m2
12Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,4372100m3
13Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V0,4372100m3
14Bê tông mặt đường dày 16cm, mác M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V247,7m3
15Cát đệm tạo phẳng dày 5cmTheo yêu cầu tại chương V0,7741100m3
16Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V2,9415100m3
17Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại chương V2,9415100m3
C Bó vỉa, đan rãnh, vỉa hè, hố trồng cây, khóa hè
1Lát gạch Block (bê tông màu mặt bóng KT 250x250x50mm)Theo yêu cầu tại chương V2.290,94m2
2Vữa XM M75, dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V2.290,94m2
3Đắp cát dày 5,0cm độ chặt K95Theo yêu cầu tại chương V1,1455100m3
4Bốc xếp gạch blockTheo yêu cầu tại chương V36,6551000v
5Vận chuyển gạch BlockTheo yêu cầu tại chương V34,364110 tấn
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V13,6m3
7Xây gạch khoá hè, bê tông không nung 6,0x15,5x22cmTheo yêu cầu tại chương V20,4m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V1,2954100m2
9Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại chương V41,69m3
10Vữa XM M50 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V416,87m2
11Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V3,7897100m2
12Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V8,2426100m2
13Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M200Theo yêu cầu tại chương V61,96m3
14Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu tại chương V1.895m
15Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 (đổ tại chỗ)Theo yêu cầu tại chương V28,42m3
16Vữa XM M50 dày 2cmTheo yêu cầu tại chương V568,46m2
17Xây tường hố trồng cây bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V0,84m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại chương V28,8m2
19Bê tông lót móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V1,12m3
20Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,1066100m2
21Mua đất màu hố trông câyTheo yêu cầu tại chương V8,64m3
D Rãnh thoát nước dưới lòng đường (L= 1375m)
1Thi công lớp đá đệm móng,Theo yêu cầu tại chương V160,88m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V200,06m3
3Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V332,75m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V1.512,5m2
5Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V138,19m3
6Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu tại chương V9,8313tấn
7Ván khuôn móng rãnh, mũ mốTheo yêu cầu tại chương V20,625100m2
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V155,38m3
9Cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu tại chương V9,1575tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V29,7138tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V7,2188100m2
12Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu tại chương V1.3751cấu kiện
E Rãnh thoát nước đặt trên vỉa hè (L=801m)
1Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu tại chương V93,72m3
2Bê tông đáy rãnh M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V77,7m3
3Xây thành rãnh bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V193,84m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V881,1m2
5Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V72,49m3
6Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu tại chương V5,583tấn
7Ván khuôn móng rãnh, mũ mốTheo yêu cầu tại chương V11,214100m2
8Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V60,08m3
9Cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu tại chương V1,9224tấn
10Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V9,0994tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V2,8035100m2
12Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V8011cấu kiện
F Hố thu, ga thu
1Đá dăm 2x4 đẹm móng dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V1,74m3
2Bê tông thân hố thu, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V10,73m3
3Ván khuôn thân hố thuTheo yêu cầu tại chương V0,7801100m2
4Bê tông chèn song chắn rác M300, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,87m3
5Khung chắn rác Composite tải trọng 12,5TTheo yêu cầu tại chương V29bộ
6Ống nhựa PVC D200 dày 5,9mmTheo yêu cầu tại chương V0,3016100m
7Lắp đặt Khung chắn rácTheo yêu cầu tại chương V29cái
8Đào nền đường, đất C3Theo yêu cầu tại chương V22,0421m3
9Bê tông lấp hố đào M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V5,51m3
10Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu tại chương V15,12m3
11Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V37,26m3
12Xây thành hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V113,86m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại chương V346,75m2
14Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,936100m2
15Bê tông mũ mố M250, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V41,76m3
16Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu tại chương V1,669100m2
17Cốt thép mũ mố DTheo yêu cầu tại chương V1,6534tấn
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo yêu cầu tại chương V13,75m3
19Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V0,8125100m2
20Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại chương V1,6174tấn
21Cốt thép tấm đan, ĐK Theo yêu cầu tại chương V0,3895tấn
22Cốt thép thang trèo, D22mmTheo yêu cầu tại chương V0,3115tấn
23Sơn thang trèoTheo yêu cầu tại chương V63,8299m2
24Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V781cấu kiện
25Bê tông M300 tạo mui luyện, chêm chèn, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,9m3
26Khung, nắp chắn rác Composite tải trọng 25TTheo yêu cầu tại chương V78bộ
27Lắp đặt khung chắn rácTheo yêu cầu tại chương V77cái
28Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại chương V771cấu kiện
G Đấu nối thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, PN10Theo yêu cầu tại chương V0,3100m
2Khoan bê tông cốt thép (qua hào kỹ thuật và hố ga thu nước mưa đường ven biển)Theo yêu cầu tại chương V0,12m3
3Đào rãnh đặt ống HDPE D250Theo yêu cầu tại chương V0,3100m3
4Hoàn trả mặt hè đá đường ven biểnTheo yêu cầu tại chương V30m2
5Bê tông lót M150 đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V3m3
6Đắp cátTheo yêu cầu tại chương V0,015100m3
7Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu tại chương V0,21m3
8Bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V2,44m3
9Ván khuônTheo yêu cầu tại chương V0,0978100m2
10Đào móng băng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V41m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V0,015100m3
H An toàn giao thông
1Lắp đặt biển báo chữ nhật (1000x1600)mm, 2 cộtTheo yêu cầu tại chương V4cái
2Sản xuất biển báo chữ nhật (1000x1600)mmTheo yêu cầu tại chương V6,4m2
3Lắp đặt biển báo chữ nhật (600x400)mm, 2 cộtTheo yêu cầu tại chương V2cái
4Sản xuất biển báo chữ nhật (600x400)mmTheo yêu cầu tại chương V0,48m2
5Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 700mm, 1 cộtTheo yêu cầu tại chương V34cái
6Sản xuất biển báo cạnh tam giácTheo yêu cầu tại chương V34cái
7Sản xuất biển tròn (cấm rẽ trái)Theo yêu cầu tại chương V2cái
8Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, biển cấm, biển chỉ dẫn, thép ống D80Theo yêu cầu tại chương V138md
9Sơn kẻ đường Vạch 1.1 bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu vàng), dày sơn 3mmTheo yêu cầu tại chương V62,13m2
10Sơn kẻ đường gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (màu trắng), dày sơn 6mmTheo yêu cầu tại chương V7,5m2
I Kết cấu phần trên cầu
1Bê tông dầm chủ 40MpaTheo yêu cầu tại chương V76,77m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo yêu cầu tại chương V0,7677100m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo yêu cầu tại chương V0,7677100m3
4Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V16,0704tấn
5Cốt thép dầm cầu ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V0,4002tấn
6Ván khuôn dầmTheo yêu cầu tại chương V381,59m2
7Thép dự ứng lực D12,7mmTheo yêu cầu tại chương V5,06tấn
8Keo Epoxy quét đầu dầmTheo yêu cầu tại chương V0,54m2
9Ống nhựa bọc cáp D18/22Theo yêu cầu tại chương V3,24100m
10Sản xuất ống tôn tạo lỗ dầm bản (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại chương V4,392tấn
11Lắp đặt ống tôn tạo lỗTheo yêu cầu tại chương V4,392tấn
12Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu tại chương V36cái
13Bê tông gờ lan can 25MPaTheo yêu cầu tại chương V11,52m3
14Ván khuôn gờ lan can, bản mặt cầuTheo yêu cầu tại chương V0,67100m2
15Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại chương V0,36100m
16Bê tông mặt cầu 30MPa đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V31,15m3
17Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V4,931tấn
18Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo yêu cầu tại chương V0,4267100m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo yêu cầu tại chương V0,4267100m3
20Lớp phòng nước dạng dung dịchTheo yêu cầu tại chương V143,99m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V1,4399100m2
22Bê tông nhựa C19Theo yêu cầu tại chương V0,2396100tấn
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, dày 7cmTheo yêu cầu tại chương V1,4399100m2
24Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu tại chương V0,2396100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựaTheo yêu cầu tại chương V0,2396100tấn
26Sản xuất lan can mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V1,5257tấn
27Lắp dựng lan canTheo yêu cầu tại chương V1,5257tấn
28Bu lông M18Theo yêu cầu tại chương V64bộ
29Bộ thoát nước (bao gồm cả nắp đậy)Theo yêu cầu tại chương V4bộ
30Bu lông M12Theo yêu cầu tại chương V8cái
31Thép tấm đai định vị (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại chương V0,122tấn
32Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng rayTheo yêu cầu tại chương V17,04m
33Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo yêu cầu tại chương V0,68m3
34Cốt thép khe co giãn ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V0,217tấn
35Bu lông M12Theo yêu cầu tại chương V80bộ
36Thép hình, thép bảnTheo yêu cầu tại chương V0,0979tấn
37Lắp đặt thép hình, thép bảnTheo yêu cầu tại chương V0,0979tấn
J Kết cấu phần dưới cầu
1Bê tông lót móng 12MpaTheo yêu cầu tại chương V3,58m3
2Bê tông mố cầu 30MpaTheo yêu cầu tại chương V115,82m3
3Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo yêu cầu tại chương V1,1582100m3
4Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo yêu cầu tại chương V1,1582100m3
5Cốt thép mố ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại chương V0,1013tấn
6Cốt thép mố ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V4,4627tấn
7Cốt thép mố ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V1,6638tấn
8Ván khuôn mốTheo yêu cầu tại chương V2,2244100m2
9Quét nhựa đường lòng mốTheo yêu cầu tại chương V80,88m2
10Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) - đá kê gốiTheo yêu cầu tại chương V0,22m3
11Bê tông gờ lan can trên mố 25MpaTheo yêu cầu tại chương V2,56m3
12Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu tại chương V0,12100m
13Ống tôn dày 2mm (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại chương V0,0129tấn
14Lắp đặt ống tôn chốt neo dầmTheo yêu cầu tại chương V0,0129tấn
15Cốt thép D8Theo yêu cầu tại chương V0,0338tấn
16Cốt thép D32 (mạ kẽm)Theo yêu cầu tại chương V0,0404tấn
17Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo yêu cầu tại chương V0,004m3
18Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, D=1,0mTheo yêu cầu tại chương V188,5m3
19Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộnTheo yêu cầu tại chương V1,885100m3
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộnTheo yêu cầu tại chương V1,885100m3
21Betonit chống sụt thành lỗ khoanTheo yêu cầu tại chương V188,5m3
22Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmTheo yêu cầu tại chương V3,18m3
23Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V3,0346tấn
24Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V20,837tấn
25Cóc nối cốt thép cọc khoan nhồiTheo yêu cầu tại chương V720cái
26Ống thép D50/57Theo yêu cầu tại chương V4,824100m
27Ống thép D107/114Theo yêu cầu tại chương V2,394100m
28Cút nối ống D50/57Theo yêu cầu tại chương V54cái
29Cút nối ống D107/114Theo yêu cầu tại chương V18cái
30Nút bịt ống D50/57Theo yêu cầu tại chương V24cái
31Nút bịt ống D110/114Theo yêu cầu tại chương V12cái
32Đập đầu cọc khoan nhồiTheo yêu cầu tại chương V4,71m3
33Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D=1,0mTheo yêu cầu tại chương V196,488m
34Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmTheo yêu cầu tại chương V18MC
35Khoan kiểm tra mũi cọcTheo yêu cầu tại chương V2cọc
36Bê tông lót móng 12MpaTheo yêu cầu tại chương V8,08m3
37Bê tông bản quá độ 25MpaTheo yêu cầu tại chương V25,5m3
38Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại chương V2,0103tấn
39Cốt thép bản quá độ ĐK >18mmTheo yêu cầu tại chương V0,996tấn
40Ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu tại chương V0,1908100m2
41Bi tum chèn bản quá độTheo yêu cầu tại chương V0,1m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại chương V1,0542100m3
K Mặt đường trên mố và đường đầu cầu
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu tại chương V0,48100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu tại chương V0,48100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu tại chương V0,48100m2
4Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu tại chương V0,48100m2
5Bê tông nhựa C19Theo yêu cầu tại chương V0,0684100tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V0,48100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 6cmTheo yêu cầu tại chương V0,48100m2
8Sản xuất bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu tại chương V0,0684100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựaTheo yêu cầu tại chương V0,0684100tấn
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V2,3001100m3
11Đào khuônTheo yêu cầu tại chương V0,3088100m3
12Vét bùn, vét hữu cơ, đánh cấpTheo yêu cầu tại chương V0,518100m3
13Đắp trả rãnh, đắp trả K95Theo yêu cầu tại chương V0,1476100m3
14Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo yêu cầu tại chương V0,3447100tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo yêu cầu tại chương V2,4908100m2
16Bê tông nhựa C19Theo yêu cầu tại chương V0,3447100tấn
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo yêu cầu tại chương V2,4208100m2
18Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu tại chương V2,4208100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu tại chương V2,4208100m2
20Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo yêu cầu tại chương V0,9078100m2
21Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo yêu cầu tại chương V0,9078100m2
22Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 8cmTheo yêu cầu tại chương V3,475100m2
23Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu tại chương V0,2723100m3
24Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu tại chương V1,513100m2
25Đào đất thi công cột biển báoTheo yêu cầu tại chương V0,51m3
26Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V2cái
27Cột đỡ biển báoTheo yêu cầu tại chương V14m
28Biển báo chứ nhật STheo yêu cầu tại chương V2m2
29Đào đất móng cộtTheo yêu cầu tại chương V0,811m3
30Bê tông bệ móng M200Theo yêu cầu tại chương V0,81m3
31Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại chương V0,108100m2
32Đào móng chân khay, Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V106,96851m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V0,8245100m3
34Đá dăm đệm móngTheo yêu cầu tại chương V14,38m3
35Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu tại chương V0,8908100m2
36Đắp đất sétTheo yêu cầu tại chương V7,48m3
37Ống nhựa thoát nước PVC D50, L=1,0mTheo yêu cầu tại chương V0,22100m
38Vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại chương V33,82m2
39Bê tông chân khay, M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V21,56m3
40Bê tông gia cố mái M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V25,59m3
41Đóng cọc tre, dài ≤2,5m-đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V16,92100m
L Phụ trợ thi công cầu
1Đắp đất mặt bằngTheo yêu cầu tại chương V2,25100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 bãi đúc dầmTheo yêu cầu tại chương V25m3
3Vữa xi măng M100 dày 3cmTheo yêu cầu tại chương V100m2
4Vét bùn, vét hữu cơTheo yêu cầu tại chương V0,6227100m3
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu tại chương V3,9265100m3
6Đắp CPĐD loại 2 dày 18cmTheo yêu cầu tại chương V0,2466100m3
7Thanh thải tuyến tránhTheo yêu cầu tại chương V4,1731100m3
8Lắp đặt, tháo dỡ cống tròn D1500; L=1mTheo yêu cầu tại chương V241 đoạn cống
9Rọ đá loại 2x1x0,5mTheo yêu cầu tại chương V81 rọ
10Rọ đá loại 2x0,5x0,5mTheo yêu cầu tại chương V181 rọ
11Thanh lý rọ đáTheo yêu cầu tại chương V0,17100m3
12Đá dăm đệmTheo yêu cầu tại chương V5,26m3
13Bê tông 30Mpa, đá 1x2 bệ đúc dầmTheo yêu cầu tại chương V2,88m3
14Cốt thép ĐKTheo yêu cầu tại chương V0,2921tấn
15Ván khuônTheo yêu cầu tại chương V0,1152100m2
16Sản xuất thép hình, thép bản bệ đúc dầmTheo yêu cầu tại chương V16,321tấn
17Khấu hao hệ căng kéo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*1ltd)Theo yêu cầu tại chương V16,321tấn
18Lắp dựng hệ căng kéoTheo yêu cầu tại chương V16,321tấn
19Tháo dỡ hệ căng kéoTheo yêu cầu tại chương V16,321tấn
20Thanh lý bệ đúcTheo yêu cầu tại chương V2,88m3
21Đắp đất thi côngTheo yêu cầu tại chương V1,0788100m3
22Thanh thải đất đắpTheo yêu cầu tại chương V1,9561100m3
23Đào móng, Cấp đất IITheo yêu cầu tại chương V7,29100m3
24Đắp đất hố móng K90Theo yêu cầu tại chương V6,1824100m3
25Bơm nướcTheo yêu cầu tại chương V30ca
26Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần)Theo yêu cầu tại chương V2,441m3
27Sản xuất hệ đà giáo thi công (1 bộ)Theo yêu cầu tại chương V11,68tấn
28Khấu hao hệ đà giáo thi công (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd)Theo yêu cầu tại chương V11,68tấn
29Lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo yêu cầu tại chương V11,68tấn
30Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo yêu cầu tại chương V11,68tấn
31Sàn gỗ công tác dày 3cmTheo yêu cầu tại chương V0,91m3
32Cọc định vị I200 (KH:1,17%*2 tháng + 3,5%*2ltd)Theo yêu cầu tại chương V1,27tấn
33Đóng cọc định vịTheo yêu cầu tại chương V0,49100m
34Nhổ cọc định vịTheo yêu cầu tại chương V0,49100m
35Hệ thép dẫn hướng, thanh chống I200 (KH:1,17%*2 tháng + 3,5%*2ltd)Theo yêu cầu tại chương V0,53tấn
36Lắp dựng hệ thép dẫn hướng, thanh chốngTheo yêu cầu tại chương V0,53tấn
37Tháo dỡ hệ thép dẫn hướng, thanh chốngTheo yêu cầu tại chương V0,53tấn
38Cọc larsen (KH: 1,17%*2 tháng + 3,5%*2ltd)Theo yêu cầu tại chương V31,43tấn
39Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu tại chương V8,26100m
40Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo yêu cầu tại chương V8,26100m
41Sản xuất ống váchTheo yêu cầu tại chương V2,19tấn
42Khấu hao ống vách (KH: 1,17%*2 tháng + 3,5%*6ltd)Theo yêu cầu tại chương V2,19tấn
43Lắp đặt ống váchTheo yêu cầu tại chương V48m
44Nhổ ống váchTheo yêu cầu tại chương V0,48100m
45Nâng hạ dầm cầuTheo yêu cầu tại chương V91 dầm
46Di chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụngTheo yêu cầu tại chương V91 dầm
47Lắp dựng dầm cầu (hệ số cần cẩu 0,7)Theo yêu cầu tại chương V91 dầm
48Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại chương V40,32m3
49Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu tại chương V81,07m3
50Mua đất đắp K90Theo yêu cầu tại chương V972,0568m3
51Mua đất đắp K95Theo yêu cầu tại chương V1.299,3947m3
52Mua đất đắp K98Theo yêu cầu tại chương V38,4411m3
53Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại chương V230,989310m³
54Vận chuyển đất C1 đổ điTheo yêu cầu tại chương V1,1407100m3
55Vận chuyển đất C2 đổ điTheo yêu cầu tại chương V8,3597100m3
56Vận chuyển đất C3 đổ điTheo yêu cầu tại chương V4,1731100m3
57Vận chuyển đất C4 đổ điTheo yêu cầu tại chương V0,0776100m3
M Phần điện chiếu sáng
1Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 đến tủ chiếu sángTheo yêu cầu tại chương V11m
2Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x10+1x6mm2Theo yêu cầu tại chương V787m
3Cáp Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2Theo yêu cầu tại chương V671m
4Rải cáp ngầmTheo yêu cầu tại chương V14,58100m
5Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương V342m
6Luồn cáp lên đènTheo yêu cầu tại chương V3,42100m
7Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu tại chương V114cái
8Ép đầu cốtTheo yêu cầu tại chương V11,410 đầu cốt
9Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu tại chương V188cái
10Ép đầu cốtTheo yêu cầu tại chương V18,810 đầu cốt
11Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu tại chương V38cái
12Ép đầu cốtTheo yêu cầu tại chương V3,810 đầu cốt
13Ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu tại chương V1.223m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D65/50Theo yêu cầu tại chương V12,23100m
15Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànTheo yêu cầu tại chương V1.263m
16Rải dây đồngTheo yêu cầu tại chương V126,310 m
17Gạch bê tông không nungTheo yêu cầu tại chương V10.386viên
18Lưới ni lông báo hiệu cápTheo yêu cầu tại chương V346,2m2
19Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại chương V3,462100m2
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu tại chương V10,3861000v
21Gạch bê tông không nungTheo yêu cầu tại chương V360viên
22Lưới ni lông báo hiệu cápTheo yêu cầu tại chương V12m2
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu tại chương V0,12100m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu tại chương V0,361000v
25Ống thép mạ D50 ( độ dày 3,6mm. Trọng lượng: 3,95kg/m)Theo yêu cầu tại chương V158kg
26Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmTheo yêu cầu tại chương V0,4100m
27Măng xông ống thép D50Theo yêu cầu tại chương V7cái
28Cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9m dày 3,0mmTheo yêu cầu tại chương V38cột
29Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Theo yêu cầu tại chương V38cột
30Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10mTheo yêu cầu tại chương V381 cột
31Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V38bảng
32Attomat 1 pha 6ATheo yêu cầu tại chương V38bộ
33Đèn cao áp + bóng Vonta chip LED 120WTheo yêu cầu tại chương V38bộ
34Lắp choá đèn - Đèn cao ápTheo yêu cầu tại chương V38bộ
35Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V381 đầu cáp
36Đánh số cộtTheo yêu cầu tại chương V3,810 cột
37Cột tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu tại chương V38cái
38Dây đồng mềm nối đất M10Theo yêu cầu tại chương V133m
39Bulong mạ M12x55Theo yêu cầu tại chương V38cái
40Ống nhựa HDPE F32/25Theo yêu cầu tại chương V76m
41Làm tiếp địa cho cột đènTheo yêu cầu tại chương V381 bộ
42Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu tại chương V63cái
43Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại chương V0,3465m3
44Đào đất trụ báo hiệu cápTheo yêu cầu tại chương V0,8191m3
45Lấp đất rãnh cáp hệ số, độ chặt k=0,85Theo yêu cầu tại chương V0,4725m3
46Tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu tại chương V1cái
47lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo yêu cầu tại chương V11 tủ
48Hòm công tơ 3 phaTheo yêu cầu tại chương V1hòm
49Công tơ điện tử 3 phaTheo yêu cầu tại chương V1cái
50Lắp đặt công tơTheo yêu cầu tại chương V1cái
51Thí nghiệm cápTheo yêu cầu tại chương V11sợi, 1ruột
52Thí nghiệm tiếp đất cột đènTheo yêu cầu tại chương V381 vị trí
53Tiếp đất tủ điệnTheo yêu cầu tại chương V11 vị trí
54Đào đất rãnh cáp đất C2Theo yêu cầu tại chương V323,1241m3
55Lấp đất rãnh cápTheo yêu cầu tại chương V213,49m3
56Đắp cát rãnh cápTheo yêu cầu tại chương V1,0963100m3
57Đào đất rãnh cáp đất C2Theo yêu cầu tại chương V1,4761m3
58Lấp đất rãnh cápTheo yêu cầu tại chương V1,48m3
59Đắp cát rãnh cápTheo yêu cầu tại chương V0,0376100m3
60Khung móng cột đèn M24x300x300x675Theo yêu cầu tại chương V38khung
61Đào đất móng cột C2Theo yêu cầu tại chương V30,781m3
62Bê tông đúc móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V18,62m3
63Ván khuôn làm cốt phaTheo yêu cầu tại chương V1,064100m2
64Lấp đất móng cột, độ chặt k=0,95Theo yêu cầu tại chương V12,16m3
65Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cộtTheo yêu cầu tại chương V9,5m2
66Khung móng M16x650Theo yêu cầu tại chương V1khung
67Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu tại chương V2cái
68Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu tại chương V21 bộ
69Dây nối đất thép F10 - dài 2mTheo yêu cầu tại chương V2,46kg
70Cút nối 1200 cho ống PVC F76Theo yêu cầu tại chương V2cái
71Ống nhựa PVC F76Theo yêu cầu tại chương V2m
72Đào đất móng cột C2Theo yêu cầu tại chương V0,4081m3
73Bêtông đúc móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu tại chương V0,315m3
74Ván khuôn làm cốt phaTheo yêu cầu tại chương V0,0273100m2
75Lấp đất móng cột, độ chặt k=0,95Theo yêu cầu tại chương V0,2m3
76Vữa xi măng cát vàng M100 trát kín chân cộtTheo yêu cầu tại chương V0,84m2
77Gạch dán trang trí 70x200mmTheo yêu cầu tại chương V0,84m2
78Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp 2Theo yêu cầu tại chương V1,41m3
79Lấp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu tại chương V1,4m3
N Đảm bảo an toàn giao thông
1Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mmTheo yêu cầu tại chương V115m
2Bê tông cọc tiêu, M150Theo yêu cầu tại chương V0,6m3
3Sơn trắng, đỏ 2 lầnTheo yêu cầu tại chương V26,4m2
4Dây trơn băng rào công trìnhTheo yêu cầu tại chương V500md
5Lắp đặt biển báo tam giác KT 70cm (1 cột)Theo yêu cầu tại chương V6cái
6Biển báo tam giác KT 70cm (1 cột)Theo yêu cầu tại chương V6cái
7Biển báo chữ nhật KT (140x80)cm (1 cột)Theo yêu cầu tại chương V2cái
8SX biển báo chữ nhật (1400x800)mmTheo yêu cầu tại chương V2,88cái
9Cột trụ đỡ D80 ống thépTheo yêu cầu tại chương V24md
10Đèn báo giao thông (đảm bảo giao thông, cảnh báo giao thông tại tuyến tránh thi công cầu)Theo yêu cầu tại chương V10cái
11Áo phản quang + băng đỏTheo yêu cầu tại chương V2cái
12Cờ lệnhTheo yêu cầu tại chương V2cái
13CòiTheo yêu cầu tại chương V2cái
14Trực đảm bảo an toàn giao thôngTheo yêu cầu tại chương V60công
O Bảo hiểm công trình xây dựng
1Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.511E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Là Kỹ sư chuyền ngành Cầu đường.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 4 Trình độ đại học trở lên.+ Kỹ sư chuyên ngành cầu đường: 01 người;+ Kỹ sư chuyên ngành giao thông: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ đại học trở lên:- 01 Kỹ sư giao thông chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải 7T đến 12T8
2 Máy đào – dung tích gầu 0,4 m3 đến 1,25m33
3 Máy ủi ≥ 110CV1
4 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít2
5 Máy trộn vữa dung tích >= 80 lít1
6 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay Hoạt động tốt3
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
9 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt1
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt3
11 Cần cẩu trọng tải ≥ 40T2
12 Máy khoan cọc khoan nhồi Hoạt động tốt1
13 Máy ép thủy lực Hoạt động tốt1
14 Kích thuỷ lực Hoạt động tốt2
15 Tời điện Hoạt động tốt2
16 Búa căn nén khí Hoạt động tốt1
17 Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng ≥ 8T3
18 Máy lu bánh hơi tự hành – trọng lượng ≥ 16T1
19 Máy nén khí Hoạt động tốt1
20 Thiết bị tưới nhựa đường Hoạt động tốt1
21 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Hoạt động tốt1
22 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt1
23 Máy phát điện Hoạt động tốt1
24 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->