Gói thầu: Gói thầu số 30TC.SCL2021: Thi công sửa chữa hệ thống mương cáp hư hỏng khu vực AT3, AT4 và sân phân phối 35kV - Trạm biến áp 220kV Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 30TC.SCL2021: Thi công sửa chữa hệ thống mương cáp hư hỏng khu vực AT3, AT4 và sân phân phối 35kV - Trạm biến áp 220kV Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 13:49:00 đến ngày 2021-06-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,251,067,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ thủ công tấm đan trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ thủ công tấm đan qua đường trọng lượng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 3 | Phá dỡ thủ công thành mương cáp cũ xây gạch chỉ dày 220 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,76 | m3 |
| 4 | Phá bê tông đáy mương cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,98 | m3 |
| 5 | Phá dỡ thủ công trụ đỡ mương cáp gạch chỉ 220 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,94 | m3 |
| 6 | Phá dỡ thành mương cáp qua đường bằng bê tông dày 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,21 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền đường bê tông dày 20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 8 | Nâng chuyển cáp nhị thứ trong mương cáp ra khỏi vị trí thi công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11.011 | m |
| B | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Đào thủ công đất cấp 3 mương cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 367,15 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép F10 gia cường thành mương cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.798,1 | Kg |
| 3 | Gia công lắp đặt cốp pha mương cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.001,25 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót mương cáp VXM M100 đá 1x2 dày 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,77 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mương cáp VXM M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 121,31 | m3 |
| 6 | Lấp đất xung quanh mương cáp đầm chặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 124,69 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bù lại nền đường bị phá dỡ VXM M250 dày 200 đá dăm 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 8 | Chèn khe giữa mặt đường và mương cáp bằng sợi đay tẩm bi tum | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | m |
| 9 | Gia công, hàn khung thép L60x60x5 mạ kẽm nhúng nóng bao quanh tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11.944 | Kg |
| 10 | Gia công, hàn khung thép L120x120x10 mạ kẽm nhúng nóng bao quanh tấm đan mương cáp qua đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.296,2 | Kg |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép F8 tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.454,11 | Kg |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,21 | m3 |
| 13 | Thép L40x4 máng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6.292 | Kg |
| 14 | Thép L50x5 giá đỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.243,15 | Kg |
| 15 | Thép F12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 984,34 | Kg |
| 16 | Tấm nối máng cáp thép dẹt 40x4x100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 162,5 | Kg |
| 17 | Tấm chắn đầu giá cáp thép dẹt 40x4x80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 119 | Kg |
| 18 | Gia công thép L70x7 mạ kẽm nhúng nóng thanh đỡ tấm đan nhánh rẽ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 183,42 | Kg |
| 19 | Gia công lắp đặt tiếp địa máng cáp bằng thép 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 926,63 | Kg |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt vít nở tháp M(8-10)x80 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.190 | Bộ |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M6x25 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.600 | Bộ |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M8x15 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 706 | Bộ |
| C | Lắp đặt | |||
| 1 | Vận chuyển tấm đan mới vào vị trí lắp đặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.060 | Tấm |
| 2 | Lắp đặt, căn chỉnh tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 963 | Tấm |
| 3 | Lắp đặt, căn chỉnh tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97 | Tấm |
| 4 | Di chuyển, sắp xếp cáp nhị thứ vào máng cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11.011 | m |
| D | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải ra khỏi trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 402 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi