Gói thầu: Gói 4: Cung cấp thiết bị điện, điều khiển các loại - đợt 1 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463313-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 4: Cung cấp thiết bị điện, điều khiển các loại - đợt 1 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210447274
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 15:19:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,719,151,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,787,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu bảy trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3078727E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179787E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện, đo lường điều khiển các loại cho Nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.359.575.698 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áp tô mát C60N-C16, 1 pha6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 1
2Áp tô mát C60N-C16, 3 pha1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 2
3Áp tô mát C60N-C25, 3 pha3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 3
4Áp tô mát C60N-C63, 3 pha21CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 4
5Biến dòng điện, model: FPA-A3-F1-176-246V-O3;1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 5
6Biến tần Micromaster 440, Model 6SE6440-2UD23-0BA11CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 6
7Bo mạch cánh hướng gió thoát, Model : JDIDL-A2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 7
8Bo mạch chuyển đổi tín hiệu điều khiển tại chỗ/từ xa van Neumax QT10; Part.no: QTL595V2; S/N: 11039602CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 8
9Bo mạch điều khiển van Drehmo ( main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 9
10Bo mạch ST- 3D, Vac 400v, Vdc 24v + máy biến áp + bộ nắn dòng xoay thành 1 chiều5BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 10
11Bo mạch van + Máy biến áp Bo mạch + Máy biến áp dùng cho hợp bộ van Shanghai Yi (bao gồm: P/N: 114914911, P/N: 1250-16-2630, P/N: 1218-01-259, P/N: 1218-15-960 và bo mạch mở rộng)2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 11
12Bo mạch van Neumax QTM12 VI1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 12
13Bóng cao áp: R-12M (01) - 07045706CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 13
14Bóng đèn LED trụ 20W, đui E27121CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 14
15Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) SY5220 - 4LZD - C6; 0,1 - 0,7 Mpa13BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 15
16Bộ chia khí Asco type: L12BB500O000040; Cv=1.0; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/8'', 220/50AC (kèm gioăng)1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 16
17Bộ chia khí của van cấp dầu (kèm cuộn hút) ASCO Type : 531; Pmax : 10bar10CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 17
18Bộ chia khí OMAL S.P.A, model: IL1220, Supply air: 0.15 - 0.9Mpa, bao gồm cuộn hút magnet, U = 220V2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 18
19Bộ chia khí SMC SY5120-4LZD-01 U:220VAC; áp suất làm việc: 0.15 đến 0.7MPa; loại 1cuộn hút3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 19
20Bộ chia khí type: NS664/OE3 H (bao gồm cả cuộn hút và van); 220V; 0,1 - 0,97 Mpa2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 20
21Bộ chia khí van dầu SN4200-IP; Áp suất: 1-10bar; LOT B06; AC230V2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 21
22Bộ chia khí van Fisher ( kèm theo cuộn hút) 551 G551A005MS, Pmax : 10bar, ASCO4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 22
23Bộ chia khí van Fisher G553A005MS ; Pmax 10Bar1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 23
24Bộ chia khí, order code: L23BB452OG00040; Van 5/2; Double Solenoid Coil: 220VAC/50Hz; CV1.7; Port size G 3/8";10Bar2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 24
25Bộ chuyển đổi công suất LTWT-145A-L3-X; CCX 0.2; đầu ra (4-20)mADC; nguồn 230 VAC1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 25
26Bộ chuyển đổi điện áp LTPE-0A-L3-X cấp chính xác : 0.2; đầu ra (4-20)mADC; nguồn 220 VAC3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 26
27Bộ chuyển đổi điều khiển từ xa của van TET U : 220 VAC/24 VDC; Output : 4-20 mA; Type : SMC - 04 / JA1.IN.EPC5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 27
28Bộ chuyển đổi nguồn model HS-U10S12UJ; 220VAC/12VDC2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 28
29Bộ chuyển đổi quang điện (phần phát) Model: FBVAD1000; 198 - 242 VAC/ 50Hz; P/N: F7 - 1VT - 1DR - S042F2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 29
30Bộ chuyển đổi quang điện (phần thu); Model FBVAD1000; 198 - 242VAC/ 50Hz; P/N: F7 - 1VR - 1DT - S043F2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 30
31Bộ chuyển đổi tín hiệu thiết bị đo độ rung bơm cấp Type CON0111CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 31
32Bộ đèn tuýp đôi (Phòng nổ) FL31/1.2M-IP65 (FL G13)8BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 32
33Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics, model: TK4S-A4SR (01 tín hiệu out và 02 tín hiệu Alarm), U: 220VAC/50Hz; kích thước: dài x rộng: 92x921BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 33
34Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN4BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 34
35Bộ định vị Model MP16322SLM0; Pk: 1,4 - 6 bar, Iđk: 4-20mA, out: 4-20mA; IP 654BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 35
36Bộ định vị tác động đơn MP100, model: MP16322SRM0 (chuyển động quay, Có feedback 4-20mA)1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 36
37Bộ giảm áp Model B75G02WJCR; Pmax 12 Bax kèm Bộ lọc dầu F75G03DJ/E (xả được tự động)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 37
38Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300729, G1/8", 750l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất)6BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 38
39Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300732, G1/4", 750l/p (kèm đồng hồ hiển thị áp suất)5BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 39
40Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504, G1/2", 5000l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất)8BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 40
41Bộ giám sát ngọn lửa FAU8101BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 41
42Bộ hiển thị góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn XMT6052CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 42
43Bộ hiển thị thông minh dùng cho hợp bộ cầu chì công tắc tơ 6,6kV loại ED9500/TH/D/DC220V/SZ1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 43
44Bộ hiển thị thông minh dùng cho máy cắt 6,6kV loại ED9500/TH2/D/DC220V/SZ1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 44
45Bộ kích cao áp (33J, 220VAC/50Hz, NEMA-4X, P/N: 65-HSI-0143)2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 45
46Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị oxy, P/N:52 200 024 (bao gồm dung dịch mẫu, màng cảm biến)2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 46
47Bộ mã hóa type: FVM58N-011K2R3BN-1213; steps/revolution: 8192; Vcc: 10-30VDC (bao gồm cả giắc cắm và dây)1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 47
48Bộ phân phối khí điều khiển van (10 bộ chia khí 2 cuộn hút type: L12BB452OG00040; 220/50AC và Manifold: AK02J00002GSTD)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 48
49Bộ phân phối khí điều khiển van (10 bộ chia khí 2 cuộn hút, type: J34BB552CN60S61, 220/50AC và Manifold:  AK0J3E0004GSTD)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 49
50Bộ phân phối khí điều khiển van (10 bộ chia khí 2 cuộn hút, type: L23BB452OG00040, 220/50AC và Manifold: AK03J00003GSTD)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 50
51Bộ phân phối khí điều khiển van (5 bộ chia khí 2 cuộn hút, type: L23BB452OG00040, 220/50AC và Manifold: AK03E00003GSTD)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 51
52Bộ phân phối khí điều khiển van (8 bộ chia khí 2 cuộn hút, type:L12BB452OG00040, 220/50AC và Manifold: AK02H00002GSTD)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 52
53Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:J34BB452CN60S61 Cv=2.50; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/2'', 220/50AC và Manifold gồm 5 bộ chia khí: AK0J3E0004NSTD)2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 53
54Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Model Chain mounting45BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 54
55Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Model P03, BHD01.12BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 55
56Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Model P1433BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 56
57Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Model P15232BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 57
58Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Side Wall mounting16ChiếcPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 58
59Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Street light mounting358ChiếcPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 59
60Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải)2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 60
61Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay trái)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 61
62Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 3305001CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 62
63Cảm biến đo độ rung gối trục bơm cấp PR64231CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 63
64Cảm biến đo mức UXA28589 Part No: W3T1093211CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 64
65Cảm biến đo mức, model: PS62Y.XXDKE2HAMAX (VEGAPULS 62); 24VDC, out 4-20mA(hart); Tmax 100 độ C; Pmax 16Mpa2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 65
66Cảm biến đo nhiệt độ loại K, P/N:AZ200-7022CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 66
67Cảm biến đo nhiệt độ Pt100, P/N: M-08510-04, loại 6 dây, Dải đo: -200 đến 500 độ C;CL:0,61CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 67
68Cảm biến đo nhiệt độ PT100, Type: M-08610-03,(loại 3 dây), Dải đo: -200 đến 500 độ C; CL:0.62CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 68
69Cảm biến đo nhiệt độ Pt100, Type: M-08842-06; KT: phi 8x 60mmL (loại 2 đầu sensor kép, 06 dây), Dải đo: 0 -100 độ C, CL:0,62CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 69
70Cảm biến đo nhiệt độ Pt100; PN: M-08510-03, loại 6 dây, Dải đo: -200 đến 500 độ C;CL:0,61CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 70
71Cảm biến đo nhiệt độ WRNN2-11, dải đo: 0-10000C,L:20000mm2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 71
72Cảm biến đo pH, P/N:330301105 InPro 4881i/SG/120 (vật liệu tianium, bao gồm cáp: 259902213 AK9/5m)2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 72
73Cảm biến đo pH, P/N:52003821 (Electr. 3201-UPW-120-NTC pHur-bao gồm cả cáp kết nối dài 10m, dải đo: 0-14)3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 73
74Cảm biến giám sát ngọn lửa IR model: SF-300IR Scanner, U: 12VDC/0.02A, nhiệt độ làm việc: 100 độ C, IP66 (bao gồm phụ kiện kèm theo)1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 74
75Cảm biến tốc độ bơm cấp CS-3 4 -20mA; DC 27V/2A; AC 250V/5A1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 75
76Cam phản hồi vị trí dùng cho cánh hướng B, C, E4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 76
77Camera loại quay quét SCC-C4203AP2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 77
78Cánh quạt làm mát động cơ D = 450 mm, d = 90mm3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 78
79Cáp bù nhiệt loại sử dụng cho cặp nhiệt điện loại K, model: KX1A60MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 79
80Cáp điện 3x16+1x10 mm2; 0,6/1KV, Cu/PVC/XLPE226MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 80
81Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn phải5SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 81
82Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn trái5SợiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 82
83Cáp điều khiển chống cháy 4 ruột FR-VV-0,6/1KV (theo Tiêu chuẩn : CNS 11359 C2167, IEC 60331), tiết diện danh định: 1.5 mm243MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 83
84Cáp điều khiển chống cháy 4 ruột FR-VV-0,6/1KV (theo Tiêu chuẩn : CNS 11359 C2167, IEC 60331), tiết diện danh định: 2.5 mm233MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 84
85Cáp kết nối cảm biến đo độ rung 330500 Velomitor loại: P/N 84661-171CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 85
86Cáp kết nối cảm biến đo độ rung PN330500 có vỏ đồng chống nhiễu, dài 5m,cáp dẹt loại 3 dây2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 86
87Cần bộ đánh lửa và đầu đánh lửa (M-08045-02; P/N P/N 45-200-0164)2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 87
88Cầu chì ống 2A (10 x 38)3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 88
89Cầu chỉnh lưu 380AC/220DC1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 89
90Cầu đấu dây type: ST-1.5 - 3031076; 300V/15A; GD 420V 1.5mm2266CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 90
91Cầu đấu Phoenix Contact Type UIK 35, IEC 609 47-7-1, 600V, 115 A42CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 91
92Công tắc áp lực Potter PS10-1A3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 92
93Công tắc cơ KW66CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 93
94Công tắc cơ XCK-JC; Ui :500V IEC60947-5-1; AC15; 240V; 3A GB14048, 5 Uimp:6KV, IP666CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 94
95Công tắc cơ yamatake, cat.no:1LX5001-R; 5A/250VAC4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 95
96Công tắc cơ, FJK-G6Z2-110N11CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 96
97Công tắc chuyển mạch CK; Model KN1A3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 97
98Công tắc điện từ (bộ mã hóa tốc độ băng tải) loại GAK-PR12-2DP (3 dây, 24VDC)1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 98
99Công tắc điện từ XS118BLFAL2; 230VAC;5VA2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 99
100Công tắc điều khiển 2 vị trí IDEC, Model: YW-E10, 2N0; 240V; 3A, Ui:600V, Ith:10A17CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 100
101Công tắc giới hạn Eaton LSM-11S-RLA, Cat: LSM-11S-RLA, Platt Cat: CUTLSM11SRLA, Platt Item:857613,600V Rated. NEMA 4X, 13 and IP66, 1NO / 1 NC2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 101
102Công tắc giới hạn YBLX-P1/404/G18CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 102
103Công tắc hành trình 801 - NX7, 600 Volts - 10A; AC - DC max1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 103
104Công tắc hành trình chịu nhiệt 1LS19-JH2cáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 104
105Công tắc mức, Model SB2206ADX0350. Kiểu nhiệt độ cao. Vật liệu SUS3161CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 105
106Công tắc nhiệt độ Model: TGS73.100+821.3; Dải đo: 0°C ... 500°C; kết nối: 1/2'' MNPT, đường kính cảm biến: 8mm, chiều dài thân chèn: 140mm, có giá đỡ phía sau (bao gồm cả giếng nhiệt: TW20; kết nối ống đo kiểu hàn và kết nối cảm biến: 1/2'' NPT; đường kính: 19mm, chiều sâu chèn: 70mm, thép không gỉ: 316L)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 106
107Công tắc tơ CJX4-3201Z2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 107
108Công tắc tơ LC2K093BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 108
109Công tắc tơ Model LC1 - D170; Ith:250A; Ui = 1000V, 3 pha, 55kW - 230V; cuộn hút 220V1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 109
110Công tắc tơ Model LC1 - D205; Ith:275A; Ui = 1000V, 3 pha, 63kW - 230V; cuộn hút 220V2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 110
111Công tắc tơ TECO, type: CU-40, 30KW/40A AC3, Ui: 1000V, Ith:60A, AC6001CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 111
112Công tắc tơ type: J7KN-22-01, Ucoil: 230VAC/50Hz2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 112
113Công tắc từ Airtac CS-1, U: 220VAC/50Hz4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 113
114Công tắc từ ALIF; Model AL47R. DC/AC1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 114
115Công tắc từ EFB-1250: Nguồn: 24VDC; tiếp điểm: 1A/30W/200VDC/240VAC; vật liệu vỏ nhôm; nhiệt độ vận hành: -20 đến 150 độ C;IP651CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 115
116Công tắc từ EFB-1400, nguồn: 24VDC, tiếp điểm: 1A/30W/220VDC/240VAC, vật liệu vỏ: PP; nhiệt độ vận hành: -20 đến 140 độ C;IP67; cáp dài 2m1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 116
117Công tắc từ IFL 15-30-10/012CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 117
118Cơ cấu dẫn động của cần đánh lửa vòi dầu, model JCZS40x500-L; 0.1-1.0Mpa1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 118
119Cơ cấu dẫn động điện kiểu SRJ-010; Nguồn cấp: 3 pha 400VAC 50Hz; Góc quay: 90o; Mô men xoắn: 125 Nm; Công tắc hành trình: 02 (Vị trí đóng, mở) 250VAC/16A; Công tắc moment xoắn: 02 (Vị trí đóng, mở); IP68.1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 119
120Cơ cấu dẫn động flowserve series 75, model: 10752WM2240A, điện áp: 240VAC/0,6A; IP671CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 120
121Cơ cấu dẫn động GTD63; 0,4-0,7Mpa1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 121
122Cơ cấu dẫn động Neumax QT10; mô men 100Nm; tốc độ 1v/p; s/n : 1206047751BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 122
123Cơ cấu dẫn động OA-10/F30ZR mô men: 100Nm; Output: 4-20mA; U: 400V-50Hz1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 123
124Cơ cấu dẫn động, model CA-02HR (có phần điều khiển tách rời), mô men max: 250 Nm, nhiệt độ làm việc: max 120 độ C; 400VAC/3phs/ 50Hz; out: 4-20mA2BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 124
125Cơ cấu dẫn động, model: HQ-030-PCU, momen max: 250 Nm, nhiệt độ làm việc: max 75 độ C; nguồn: 400VAC/3phs/50Hz; out: 4-20mA (thiết lập chế độ vận hành quay thuận và ngược)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 125
126Chao đèn tròn cho loại đèn OPDC-6-23W121CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 126
127Chân đế rơle PYF08A-E (cho rơ le 8 chân)20CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 127
128Chổi than loại 36024-51cáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 128
129Chổi than MC79B Kích thước: 64x45x1629CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 129
130Chổi than, SL-D374N4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 130
131Chuông báo động KMB-P80A2, TSKT 230VAC - 50Hz4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 131
132Dây điện 1x1,5 mm2; Cu/PVC99MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 132
133Dây điện 1x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, màu đỏ83MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 133
134Dây điện 1x4 mm2; Cu/PVC/PVC, màu xanh600MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 134
135Dây điện 1x6 mm2; Cu/PVC566MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 135
136Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC333MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 136
137Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC,1.712MétPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 137
138Đầu típ đánh lửa, dài 305mm, đường kính 17,1mm; Inconel/SS304; PN 02000500-A1-12-IGNITER, NO. 2 OIL4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 138
139Đèn báo màu vàng K22-DP/Y220, 220VAC2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 139
140Đèn báo vị trí màu đỏ XB2-BVB3LC, 230V33CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 140
141Đèn báo vị trí màu xanh XB2-BVB3LC, 230V28CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 141
142Đèn cảnh báo và còi loại S125-WV, Uđm - 220VAC; Iđm = 0,064A8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 142
143Đèn LED chống cháy nổ; Model BC9306P-60-100°; P = 60W; IP66; Cấp phòng nổ: Ex db e IIC T5 Gb Ex tb IIIC T95 ℃ Db, Nhiệt độ làm việc -40 độ C đến +55 độ C; Chip Led: Citizen COB - Nhật Bản; Bộ nguồn: Meanwell; Điện áp: AC90-264V; Góc chiếu sáng 100 độ; Nhiệt độ màu (CCT): 2700K; Quang thông:> 6300 lm; Độ hoàn màu (CRI)>80; Tuổi thọ của đèn: 50.000 giờ; Vật liệu vỏ hợp kim nhôm (6063), độ dẫn nhiệt lớn hơn 201 W/m.K, các ốc vít thép inox 304; Vỏ đèn sử dụng phun nhựa bề mặt chống ăn mòn, phù hợp với môi trường khắc nghiệt; Thiết kế tản nhiệt Omni-directional; Cấu trúc ba buồng, khoang nguồn sáng/khoang cung cấp điện/khoang dây; Mặt chiếu sáng: kính cường lực, chịu nhiệt; Thiết kế gắn tường góc 150 độ, gắn trần, hoặc gắn cột; Độ dày của vỏ đèn:> 3 mm; Kích thước: 230x170mm; Trọng lượng: 4.2kg.53BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 143
144Đèn LED Model ZY8607P-L60-100°; P = 60W; IP 66; Nhiệt độ làm việc -40 độC đến +55 độ C; Chip Led: Citizen COB - Nhật Bản Bộ nguồn: Inventronics; Điện áp: AC90 ~ 264V; Góc chiếu sáng 100 độ; Nhiệt độ màu (CCT): 2700K; Quang thông:> 6300 lm; Độ hoàn màu (CRI)>80; Tuổi thọ của đèn: 50.000 giờ; Vật liệu vỏ: Hợp kim nhôm đặc biệt (6063), độ dẫn nhiệt cao hơn 201 W/m.K; Thiết kế tản nhiệt thông gió đa hướng, các ốc vít thép inox 304, Vỏ đèn sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn công nghệ cao, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt vỏ đèn phun bột thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Mặt chiếu sáng: kính cường lực, chịu nhiệt; Thiết kế gắn tường góc 150 độ, gắn trần, hoặc gắn cột; Độ dày của vỏ đèn:> 3 mm; Kích thước: 230x170mm; Trọng lượng: 3.0kg.201BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 144
145Đèn LED ốp trần DL17W; 17W; 1100lm; 6500K; 100-240 VAC; KT phi 350x60mm80BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 145
146Đèn LED Panel âm trần Model PLPA40L; P = 40W; Quang thông 3800lm; Hệ số công suất PF 0.9; Chỉ số hoàn màu CRI 80; Ánh sáng 3000/4000/6500K; Chíp led: Epistar/Samsung; Điện áp 100-240VAC/50-60Hz; Kích thước 600x600x25mm.130BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 146
147Đèn LED tuýp Model ZY5322-L40; P = 40W; IP66; Nhiệt độ làm việc -40 độC đến +55 độ C; Chip Led: Lumileds SMD; Bộ nguồn: Tormin; Điện áp: AC90 ~ 264V; Nhiệt độ màu (CCT): 3000K/5000K; Quang thông:> 3800lm; Tuổi thọ của đèn: 50.000 giờ; Vật liệu vỏ: Hợp kim nhôm (6063), các ốc vít thép inox 304; thân vỏ đèn sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn công nghệ cao, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt thân vỏ đèn được phun bột thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Độ dày của vỏ:> 3 mm; Kích thước: 660x182x68mm; Trọng lượng đèn: 2,7kg;602BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 147
148Đèn LED tuýp phòng nổ Model BC5401-L2X20; P = 40W (2x20W); IP66; Tiêu chuẩn chống cháy nổ: II2GD Ex de op IIC T5 Gb, Ex op istb IIIC T95 ℃ Db; Điện áp đầu vào: 90 đến 264VAC; Chip LED: T8,SMD hãng TORMIN; Bộ nguồn: Tormin; Nhiệt độ màu (CCT): 5000K; Quang thông :> 3800lm; Tuổi thọ đèn: Hơn 50.000 giờ; Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm (6063), kính cường lực, lưới inox 304; các ốc vít thép không gỉ 304, vỏ đèn sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt thân vỏ đèn phun bột thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Độ dày của vỏ:> 3 mm; Kích thước: 1390 x 180 x 110mm; Trọng lượng đèn: 10,7kg;28BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 148
149Đèn pha LED Model ZY8102-L120; P = 120W; IP65; Nhiệt độ làm việc -40 độ C đến + 50 độ C; Chíp led: Lumileds SMD; Bộ nguồn: Inventronics; Điện áp đầu vào: 90-305VAC; Góc chiếu sáng 100 độ; Nhiệt độ màu (CCT): 3000K; Quang thông:> 12000 lm; Độ hoàn màu (CRI)>80; Lớp chống ăn mòn: WF2; Vật liệu vỏ hợp kim nhôm đặc biệt (ADC12), các ốc vít thép inox 304, sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn công nghệ cao, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt vỏ đèn phun bột thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Mặt chiếu sáng: kính cường lực, chịu nhiệt; Thiết kế lắp treo tường, để sàn; Độ dày của vỏ:> 2,5mm; Kích thước: 322 (L) × 363 × 150mm; Trọng lượng đèn: 5.2kg34BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 149
150Điện cực ống thủy tối bao hơi DJY2212-11513CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 150
151Động cơ của cơ cấu dẫn động cánh hướng B (loại cơ cấu dẫn động: AS-25F30HN, s/n: D12I0966; 250Nm; 0,065KW; 30S;400V; 4-20mA)4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 151
152Động cơ của cơ cấu dẫn động van gió thoát OA-10/F30ZR3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 152
153Động cơ YS7124; 1400rpm; 370W; 400V; 50Hz5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 153
154Đồng hồ đo áp lực nước 0 - 200psi6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 154
155Đồng hồ đo áp suất model: 232.50, dải đo: 0-1.6 MPa, ren: G1/2" (kết nối chân sau và lắp trên mặt tủ), DN100 (có dầu)5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 155
156Đồng hồ đo áp suất osaka, dải đo: 0-10 barG, CL:1.0, DN mặt: 110 mm, có vành, M20x 1,51CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 156
157Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-1,6Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu)3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 157
158Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-1Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu)2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 158
159Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-25 Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu)5CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 159
160Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-4Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu)2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 160
161Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50+990.34, dải đo:0-1,6Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu)3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 161
162Đồng hồ đo chênh áp suất wika, model: 732.51, DN mặt: 100mm, dải đo: 0-1,6 bar, cl:1.61CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 162
163Hộp Công tắc APL - 210N24CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 163
164Hộp công tắc của dây giật sự cố loại HFKLT2-II1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 164
165Hộp Công tắc phản hồi Model: FJK-G6Z2-165 NH6HộpPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 165
166Hộp công tắc switch Rauter type: EB-PA-V3-3D, U: 250vAC/3A, IP654CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 166
167Hộp nối kỹ thuật, KT 80x80x60; lắp bắt lu lông có gioăng chèn kín, dập 4 lỗ kín chờ phi 21; vật liệu thép dày 2mm sơn tĩnh điện128ChiếcPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 167
168Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: AM014-AO-2H, EX, U: 250/6A1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 168
169Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: SX1F200-1, EX, U: 250/5A1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 169
170Hợp bộ điều khiển - bảo vệ động cơ 0,4kV (01 khối điều khiển LTMR08MFM + 01 màn hình LTMCU + 03 máy biến dòng LTC6T2001)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 170
171Khóa lựa chọn chế độ YW1S-33E20, 2NO, 600V/10A1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 171
172Khóa lựa chọn vị trí tủ điện8CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 172
173Màng van điện từ C113-4434CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 173
174Nút ấn có đèn báo màu xanh loại LA39 -E-11/G. APT12CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 174
175Ống xung nhựa trắng phi 8 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao8mPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 175
176Panel cài đặt và hiển thị (BOP) micromaster 4 model: 6SE6400-0BP00-0AA01CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 176
177Quạt làm mát MBA khô GFDD 470 - 120A; 40W; 220V2ChiếcPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 177
178Quạt làm mát MBA khô GFDD 590 - 120A; 60W; 220V1ChiếcPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 178
179Quạt thông gió Model SF3G-41ChiếcPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 179
180Rơ le bảo vệ phụ tải 0,4kV MPRO-271CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 180
181Rơ le bảo vệ phụ tải 0.4kV, Kiểu : M-PRO-30/H1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 181
182Rơ le nhiệt RT1K; Ie=2,5-4,1A; 690V4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 182
183Rơ le thời gian H3CT, U: 220VAC1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 183
184Rơ le trung gian MY4NJ AC2205CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 184
185Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 8 chân40CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 185
186Rơ le trung gian Schneider RXM4AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 14 chân42CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 186
187Sứ cách điện ZN1-10Q/65*140; cấp điện áp 10KV43CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 187
188Switch áp lực: CQ30-143 của hãng NAGANO1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 188
189Switch cơ Euchner, Model: NZ1PS510-M, Ie:6A,Ue:230V-AC15; 1NO+1NC; IEC60947-5-1/eN50041; IP67, KT bắt bu lông (4 lỗ): 60 x 30 (loại có cần gạt điều chỉnh)6CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 189
190Tiếp điểm LXW5 - 11G215CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 190
191Tủ chia khí vòi dầu và cần đánh lửa, Model: SCB2SV (220 VAC, SUP. 0.14~0.7Mpa); kết nối: Rc1/4; Solenoid valve single acting 454S202K-J3, Solenoid valve double acting 454D202K-J35CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 191
192Tủ điều khiển van on-off, model: ECP3S-EA01/DI4CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 192
193Tủ điều khiển van phần trăm (điều khiển tuyến tính), model: ECP3S-EA01/AI1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 193
194Thanh cực phóng trường lọc bụi tĩnh điện model : RS130-6 sử dụng cho hệ thống lọc bụi model 2LZC312-497ThanhPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 194
195Thanh trở sấy động cơ 230V 300W16ThanhPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 195
196Thanh trở sấy động cơ loại JB/T2379-93, 230V, 600W3CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 196
197Thanh trở sấy P/N:AZ200-7111BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 197
198Thanh trở sấy phễu tro; Type GS3, 3KW, 220VAC20CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 198
199Thiết bị cảm ứng kết nối với bộ hiển thị của cảm biến đo mức Multil ranger100 Milltronics Serial: PBD-V92 10241; XPS-151CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 199
200Thiết bị đo áp suất tuyệt đối wika model: A-10, Dải đo: 0 – 1600 mbar, Đầu ra: 4 – 20 mA1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 200
201Thiết bị đo lưu lượng dải đo 50 - 500ml/p; M18 x 15,150psig; 80độ C1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 201
202Thiết bị đo mức Model: OPTIWAVE 6500 C; Vật liệu Antenna: PEEK; DN100, PN40; Đầu ra: 4-20mA (HART) (gồm màn hình hiển thị tại chỗ Attenna với hệ thống làm sạch kết nối G1/4")1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 202
203Thiết bị đo nồng độ bao gồm (bộ hiển thị M300 Process 1-channel 1/2 DIN, P/N:30280771; cảm biến đo: P/N:52003572; cáp kết nối: P/N: 59902230 và Giá lắp cảm biến: P/N: 53300021)1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 203
204Thiết bị đo nhiệt độ Loại K, PN: M-07118-01, chất liệu: chống mài mòn. 316LSS, dải đo 0 - 420 độ C. Kích thước: L x L1: 550 x 380mm2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 204
205Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-01(Single, Class2 / IEC 60584 Bare wire 3.2mm Insulator : PS0; Protecting Tube : CERAMIC Connection: Thread, M27x2P1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 205
206Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-02 (Single, Class2/IEC 60584 Bare wire phi 3.2mm Insulator : PS0 Protecting Tube: CERAMIC Protecting Insertion length: 230mm Connection: Thread, M27x2P(Male)2CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 206
207Thiết bị đo nhiệt độ model TR10+TW40 (bao gồm cả transmitter) loại RTD, (dải đo: 0-500 độ C, đầu ra 4-20 mA, phi 22 x L1500, co mặt Bích kết nối)1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 207
208Thiết bị đo pH nước thải gồm (màn hình ; cảm biến pH PN 52005383; cáp AK9/10m PN 59902230; Housing InDip550/1500 PVC Pg13.5: PN: 524005821BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 208
209Thiết bị phân tích pH, model:152121348 M400 Type 1, 1 Channel pH,Con; cáp:2 59902213 AK9/5m; cảm biến bằng tianium:3 30301105  InPro 4881i/SG/120 (bao gồm cả bộ kit); U:220VAC/50Hz, out: 4-20mA1BộPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 209
210Vỏ tủ điều khiển các van khí nén phễu xỉ ( tủ treo ngoài trời 2 lớp ) KT 1300 x 650 x 350mm, dày 2mm1CáiPhần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuậtHạng mục 210
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3078727E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179787E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện, đo lường điều khiển các loại cho Nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.359.575.698 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->