Gói thầu: Gói 4: Cung cấp thiết bị điện, điều khiển các loại - đợt 1 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 4: Cung cấp thiết bị điện, điều khiển các loại - đợt 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210447274 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:19:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,719,151,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,787,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu bảy trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3078727E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179787E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện, đo lường điều khiển các loại cho Nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.359.575.698 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp tô mát C60N-C16, 1 pha | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 1 | |
| 2 | Áp tô mát C60N-C16, 3 pha | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 2 | |
| 3 | Áp tô mát C60N-C25, 3 pha | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 3 | |
| 4 | Áp tô mát C60N-C63, 3 pha | 21 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 4 | |
| 5 | Biến dòng điện, model: FPA-A3-F1-176-246V-O3; | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 5 | |
| 6 | Biến tần Micromaster 440, Model 6SE6440-2UD23-0BA1 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 6 | |
| 7 | Bo mạch cánh hướng gió thoát, Model : JDIDL-A | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 7 | |
| 8 | Bo mạch chuyển đổi tín hiệu điều khiển tại chỗ/từ xa van Neumax QT10; Part.no: QTL595V2; S/N: 1103960 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 8 | |
| 9 | Bo mạch điều khiển van Drehmo ( main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 9 | |
| 10 | Bo mạch ST- 3D, Vac 400v, Vdc 24v + máy biến áp + bộ nắn dòng xoay thành 1 chiều | 5 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 10 | |
| 11 | Bo mạch van + Máy biến áp Bo mạch + Máy biến áp dùng cho hợp bộ van Shanghai Yi (bao gồm: P/N: 114914911, P/N: 1250-16-2630, P/N: 1218-01-259, P/N: 1218-15-960 và bo mạch mở rộng) | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 11 | |
| 12 | Bo mạch van Neumax QTM12 VI | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 12 | |
| 13 | Bóng cao áp: R-12M (01) - 0704570 | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 13 | |
| 14 | Bóng đèn LED trụ 20W, đui E27 | 121 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 14 | |
| 15 | Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) SY5220 - 4LZD - C6; 0,1 - 0,7 Mpa | 13 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 15 | |
| 16 | Bộ chia khí Asco type: L12BB500O000040; Cv=1.0; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/8'', 220/50AC (kèm gioăng) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 16 | |
| 17 | Bộ chia khí của van cấp dầu (kèm cuộn hút) ASCO Type : 531; Pmax : 10bar | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 17 | |
| 18 | Bộ chia khí OMAL S.P.A, model: IL1220, Supply air: 0.15 - 0.9Mpa, bao gồm cuộn hút magnet, U = 220V | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 18 | |
| 19 | Bộ chia khí SMC SY5120-4LZD-01 U:220VAC; áp suất làm việc: 0.15 đến 0.7MPa; loại 1cuộn hút | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 19 | |
| 20 | Bộ chia khí type: NS664/OE3 H (bao gồm cả cuộn hút và van); 220V; 0,1 - 0,97 Mpa | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 20 | |
| 21 | Bộ chia khí van dầu SN4200-IP; Áp suất: 1-10bar; LOT B06; AC230V | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 21 | |
| 22 | Bộ chia khí van Fisher ( kèm theo cuộn hút) 551 G551A005MS, Pmax : 10bar, ASCO | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 22 | |
| 23 | Bộ chia khí van Fisher G553A005MS ; Pmax 10Bar | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 23 | |
| 24 | Bộ chia khí, order code: L23BB452OG00040; Van 5/2; Double Solenoid Coil: 220VAC/50Hz; CV1.7; Port size G 3/8";10Bar | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 24 | |
| 25 | Bộ chuyển đổi công suất LTWT-145A-L3-X; CCX 0.2; đầu ra (4-20)mADC; nguồn 230 VAC | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 25 | |
| 26 | Bộ chuyển đổi điện áp LTPE-0A-L3-X cấp chính xác : 0.2; đầu ra (4-20)mADC; nguồn 220 VAC | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 26 | |
| 27 | Bộ chuyển đổi điều khiển từ xa của van TET U : 220 VAC/24 VDC; Output : 4-20 mA; Type : SMC - 04 / JA1.IN.EPC | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 27 | |
| 28 | Bộ chuyển đổi nguồn model HS-U10S12UJ; 220VAC/12VDC | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 28 | |
| 29 | Bộ chuyển đổi quang điện (phần phát) Model: FBVAD1000; 198 - 242 VAC/ 50Hz; P/N: F7 - 1VT - 1DR - S042F | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 29 | |
| 30 | Bộ chuyển đổi quang điện (phần thu); Model FBVAD1000; 198 - 242VAC/ 50Hz; P/N: F7 - 1VR - 1DT - S043F | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 30 | |
| 31 | Bộ chuyển đổi tín hiệu thiết bị đo độ rung bơm cấp Type CON011 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 31 | |
| 32 | Bộ đèn tuýp đôi (Phòng nổ) FL31/1.2M-IP65 (FL G13) | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 32 | |
| 33 | Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics, model: TK4S-A4SR (01 tín hiệu out và 02 tín hiệu Alarm), U: 220VAC/50Hz; kích thước: dài x rộng: 92x92 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 33 | |
| 34 | Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 34 | |
| 35 | Bộ định vị Model MP16322SLM0; Pk: 1,4 - 6 bar, Iđk: 4-20mA, out: 4-20mA; IP 65 | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 35 | |
| 36 | Bộ định vị tác động đơn MP100, model: MP16322SRM0 (chuyển động quay, Có feedback 4-20mA) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 36 | |
| 37 | Bộ giảm áp Model B75G02WJCR; Pmax 12 Bax kèm Bộ lọc dầu F75G03DJ/E (xả được tự động) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 37 | |
| 38 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300729, G1/8", 750l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) | 6 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 38 | |
| 39 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300732, G1/4", 750l/p (kèm đồng hồ hiển thị áp suất) | 5 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 39 | |
| 40 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504, G1/2", 5000l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 40 | |
| 41 | Bộ giám sát ngọn lửa FAU810 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 41 | |
| 42 | Bộ hiển thị góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn XMT605 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 42 | |
| 43 | Bộ hiển thị thông minh dùng cho hợp bộ cầu chì công tắc tơ 6,6kV loại ED9500/TH/D/DC220V/SZ | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 43 | |
| 44 | Bộ hiển thị thông minh dùng cho máy cắt 6,6kV loại ED9500/TH2/D/DC220V/SZ | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 44 | |
| 45 | Bộ kích cao áp (33J, 220VAC/50Hz, NEMA-4X, P/N: 65-HSI-0143) | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 45 | |
| 46 | Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị oxy, P/N:52 200 024 (bao gồm dung dịch mẫu, màng cảm biến) | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 46 | |
| 47 | Bộ mã hóa type: FVM58N-011K2R3BN-1213; steps/revolution: 8192; Vcc: 10-30VDC (bao gồm cả giắc cắm và dây) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 47 | |
| 48 | Bộ phân phối khí điều khiển van (10 bộ chia khí 2 cuộn hút type: L12BB452OG00040; 220/50AC và Manifold: AK02J00002GSTD) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 48 | |
| 49 | Bộ phân phối khí điều khiển van (10 bộ chia khí 2 cuộn hút, type: J34BB552CN60S61, 220/50AC và Manifold: AK0J3E0004GSTD) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 49 | |
| 50 | Bộ phân phối khí điều khiển van (10 bộ chia khí 2 cuộn hút, type: L23BB452OG00040, 220/50AC và Manifold: AK03J00003GSTD) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 50 | |
| 51 | Bộ phân phối khí điều khiển van (5 bộ chia khí 2 cuộn hút, type: L23BB452OG00040, 220/50AC và Manifold: AK03E00003GSTD) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 51 | |
| 52 | Bộ phân phối khí điều khiển van (8 bộ chia khí 2 cuộn hút, type:L12BB452OG00040, 220/50AC và Manifold: AK02H00002GSTD) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 52 | |
| 53 | Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:J34BB452CN60S61 Cv=2.50; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/2'', 220/50AC và Manifold gồm 5 bộ chia khí: AK0J3E0004NSTD) | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 53 | |
| 54 | Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Model Chain mounting | 45 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 54 | |
| 55 | Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Model P03, BHD01. | 12 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 55 | |
| 56 | Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Model P14 | 33 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 56 | |
| 57 | Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Model P15 | 232 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 57 | |
| 58 | Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Side Wall mounting | 16 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 58 | |
| 59 | Bộ phụ kiện lắp đèn chiếu sáng Street light mounting | 358 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 59 | |
| 60 | Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải) | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 60 | |
| 61 | Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay trái) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 61 | |
| 62 | Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 330500 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 62 | |
| 63 | Cảm biến đo độ rung gối trục bơm cấp PR6423 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 63 | |
| 64 | Cảm biến đo mức UXA28589 Part No: W3T109321 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 64 | |
| 65 | Cảm biến đo mức, model: PS62Y.XXDKE2HAMAX (VEGAPULS 62); 24VDC, out 4-20mA(hart); Tmax 100 độ C; Pmax 16Mpa | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 65 | |
| 66 | Cảm biến đo nhiệt độ loại K, P/N:AZ200-702 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 66 | |
| 67 | Cảm biến đo nhiệt độ Pt100, P/N: M-08510-04, loại 6 dây, Dải đo: -200 đến 500 độ C;CL:0,6 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 67 | |
| 68 | Cảm biến đo nhiệt độ PT100, Type: M-08610-03,(loại 3 dây), Dải đo: -200 đến 500 độ C; CL:0.6 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 68 | |
| 69 | Cảm biến đo nhiệt độ Pt100, Type: M-08842-06; KT: phi 8x 60mmL (loại 2 đầu sensor kép, 06 dây), Dải đo: 0 -100 độ C, CL:0,6 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 69 | |
| 70 | Cảm biến đo nhiệt độ Pt100; PN: M-08510-03, loại 6 dây, Dải đo: -200 đến 500 độ C;CL:0,6 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 70 | |
| 71 | Cảm biến đo nhiệt độ WRNN2-11, dải đo: 0-10000C,L:20000mm | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 71 | |
| 72 | Cảm biến đo pH, P/N:330301105 InPro 4881i/SG/120 (vật liệu tianium, bao gồm cáp: 259902213 AK9/5m) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 72 | |
| 73 | Cảm biến đo pH, P/N:52003821 (Electr. 3201-UPW-120-NTC pHur-bao gồm cả cáp kết nối dài 10m, dải đo: 0-14) | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 73 | |
| 74 | Cảm biến giám sát ngọn lửa IR model: SF-300IR Scanner, U: 12VDC/0.02A, nhiệt độ làm việc: 100 độ C, IP66 (bao gồm phụ kiện kèm theo) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 74 | |
| 75 | Cảm biến tốc độ bơm cấp CS-3 4 -20mA; DC 27V/2A; AC 250V/5A | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 75 | |
| 76 | Cam phản hồi vị trí dùng cho cánh hướng B, C, E | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 76 | |
| 77 | Camera loại quay quét SCC-C4203AP | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 77 | |
| 78 | Cánh quạt làm mát động cơ D = 450 mm, d = 90mm | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 78 | |
| 79 | Cáp bù nhiệt loại sử dụng cho cặp nhiệt điện loại K, model: KX1A | 60 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 79 | |
| 80 | Cáp điện 3x16+1x10 mm2; 0,6/1KV, Cu/PVC/XLPE | 226 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 80 | |
| 81 | Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn phải | 5 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 81 | |
| 82 | Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn trái | 5 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 82 | |
| 83 | Cáp điều khiển chống cháy 4 ruột FR-VV-0,6/1KV (theo Tiêu chuẩn : CNS 11359 C2167, IEC 60331), tiết diện danh định: 1.5 mm | 243 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 83 | |
| 84 | Cáp điều khiển chống cháy 4 ruột FR-VV-0,6/1KV (theo Tiêu chuẩn : CNS 11359 C2167, IEC 60331), tiết diện danh định: 2.5 mm | 233 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 84 | |
| 85 | Cáp kết nối cảm biến đo độ rung 330500 Velomitor loại: P/N 84661-17 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 85 | |
| 86 | Cáp kết nối cảm biến đo độ rung PN330500 có vỏ đồng chống nhiễu, dài 5m,cáp dẹt loại 3 dây | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 86 | |
| 87 | Cần bộ đánh lửa và đầu đánh lửa (M-08045-02; P/N P/N 45-200-0164) | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 87 | |
| 88 | Cầu chì ống 2A (10 x 38) | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 88 | |
| 89 | Cầu chỉnh lưu 380AC/220DC | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 89 | |
| 90 | Cầu đấu dây type: ST-1.5 - 3031076; 300V/15A; GD 420V 1.5mm2 | 266 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 90 | |
| 91 | Cầu đấu Phoenix Contact Type UIK 35, IEC 609 47-7-1, 600V, 115 A | 42 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 91 | |
| 92 | Công tắc áp lực Potter PS10-1A | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 92 | |
| 93 | Công tắc cơ KW6 | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 93 | |
| 94 | Công tắc cơ XCK-JC; Ui :500V IEC60947-5-1; AC15; 240V; 3A GB14048, 5 Uimp:6KV, IP66 | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 94 | |
| 95 | Công tắc cơ yamatake, cat.no:1LX5001-R; 5A/250VAC | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 95 | |
| 96 | Công tắc cơ, FJK-G6Z2-110N | 11 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 96 | |
| 97 | Công tắc chuyển mạch CK; Model KN1A | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 97 | |
| 98 | Công tắc điện từ (bộ mã hóa tốc độ băng tải) loại GAK-PR12-2DP (3 dây, 24VDC) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 98 | |
| 99 | Công tắc điện từ XS118BLFAL2; 230VAC;5VA | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 99 | |
| 100 | Công tắc điều khiển 2 vị trí IDEC, Model: YW-E10, 2N0; 240V; 3A, Ui:600V, Ith:10A | 17 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 100 | |
| 101 | Công tắc giới hạn Eaton LSM-11S-RLA, Cat: LSM-11S-RLA, Platt Cat: CUTLSM11SRLA, Platt Item:857613,600V Rated. NEMA 4X, 13 and IP66, 1NO / 1 NC | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 101 | |
| 102 | Công tắc giới hạn YBLX-P1/404/G1 | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 102 | |
| 103 | Công tắc hành trình 801 - NX7, 600 Volts - 10A; AC - DC max | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 103 | |
| 104 | Công tắc hành trình chịu nhiệt 1LS19-JH | 2 | cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 104 | |
| 105 | Công tắc mức, Model SB2206ADX0350. Kiểu nhiệt độ cao. Vật liệu SUS316 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 105 | |
| 106 | Công tắc nhiệt độ Model: TGS73.100+821.3; Dải đo: 0°C ... 500°C; kết nối: 1/2'' MNPT, đường kính cảm biến: 8mm, chiều dài thân chèn: 140mm, có giá đỡ phía sau (bao gồm cả giếng nhiệt: TW20; kết nối ống đo kiểu hàn và kết nối cảm biến: 1/2'' NPT; đường kính: 19mm, chiều sâu chèn: 70mm, thép không gỉ: 316L) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 106 | |
| 107 | Công tắc tơ CJX4-3201Z | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 107 | |
| 108 | Công tắc tơ LC2K09 | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 108 | |
| 109 | Công tắc tơ Model LC1 - D170; Ith:250A; Ui = 1000V, 3 pha, 55kW - 230V; cuộn hút 220V | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 109 | |
| 110 | Công tắc tơ Model LC1 - D205; Ith:275A; Ui = 1000V, 3 pha, 63kW - 230V; cuộn hút 220V | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 110 | |
| 111 | Công tắc tơ TECO, type: CU-40, 30KW/40A AC3, Ui: 1000V, Ith:60A, AC600 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 111 | |
| 112 | Công tắc tơ type: J7KN-22-01, Ucoil: 230VAC/50Hz | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 112 | |
| 113 | Công tắc từ Airtac CS-1, U: 220VAC/50Hz | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 113 | |
| 114 | Công tắc từ ALIF; Model AL47R. DC/AC | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 114 | |
| 115 | Công tắc từ EFB-1250: Nguồn: 24VDC; tiếp điểm: 1A/30W/200VDC/240VAC; vật liệu vỏ nhôm; nhiệt độ vận hành: -20 đến 150 độ C;IP65 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 115 | |
| 116 | Công tắc từ EFB-1400, nguồn: 24VDC, tiếp điểm: 1A/30W/220VDC/240VAC, vật liệu vỏ: PP; nhiệt độ vận hành: -20 đến 140 độ C;IP67; cáp dài 2m | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 116 | |
| 117 | Công tắc từ IFL 15-30-10/01 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 117 | |
| 118 | Cơ cấu dẫn động của cần đánh lửa vòi dầu, model JCZS40x500-L; 0.1-1.0Mpa | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 118 | |
| 119 | Cơ cấu dẫn động điện kiểu SRJ-010; Nguồn cấp: 3 pha 400VAC 50Hz; Góc quay: 90o; Mô men xoắn: 125 Nm; Công tắc hành trình: 02 (Vị trí đóng, mở) 250VAC/16A; Công tắc moment xoắn: 02 (Vị trí đóng, mở); IP68. | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 119 | |
| 120 | Cơ cấu dẫn động flowserve series 75, model: 10752WM2240A, điện áp: 240VAC/0,6A; IP67 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 120 | |
| 121 | Cơ cấu dẫn động GTD63; 0,4-0,7Mpa | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 121 | |
| 122 | Cơ cấu dẫn động Neumax QT10; mô men 100Nm; tốc độ 1v/p; s/n : 120604775 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 122 | |
| 123 | Cơ cấu dẫn động OA-10/F30ZR mô men: 100Nm; Output: 4-20mA; U: 400V-50Hz | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 123 | |
| 124 | Cơ cấu dẫn động, model CA-02HR (có phần điều khiển tách rời), mô men max: 250 Nm, nhiệt độ làm việc: max 120 độ C; 400VAC/3phs/ 50Hz; out: 4-20mA | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 124 | |
| 125 | Cơ cấu dẫn động, model: HQ-030-PCU, momen max: 250 Nm, nhiệt độ làm việc: max 75 độ C; nguồn: 400VAC/3phs/50Hz; out: 4-20mA (thiết lập chế độ vận hành quay thuận và ngược) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 125 | |
| 126 | Chao đèn tròn cho loại đèn OPDC-6-23W | 121 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 126 | |
| 127 | Chân đế rơle PYF08A-E (cho rơ le 8 chân) | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 127 | |
| 128 | Chổi than loại 36024-5 | 1 | cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 128 | |
| 129 | Chổi than MC79B Kích thước: 64x45x16 | 29 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 129 | |
| 130 | Chổi than, SL-D374N | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 130 | |
| 131 | Chuông báo động KMB-P80A2, TSKT 230VAC - 50Hz | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 131 | |
| 132 | Dây điện 1x1,5 mm2; Cu/PVC | 99 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 132 | |
| 133 | Dây điện 1x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, màu đỏ | 83 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 133 | |
| 134 | Dây điện 1x4 mm2; Cu/PVC/PVC, màu xanh | 600 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 134 | |
| 135 | Dây điện 1x6 mm2; Cu/PVC | 566 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 135 | |
| 136 | Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC | 333 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 136 | |
| 137 | Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, | 1.712 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 137 | |
| 138 | Đầu típ đánh lửa, dài 305mm, đường kính 17,1mm; Inconel/SS304; PN 02000500-A1-12-IGNITER, NO. 2 OIL | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 138 | |
| 139 | Đèn báo màu vàng K22-DP/Y220, 220VAC | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 139 | |
| 140 | Đèn báo vị trí màu đỏ XB2-BVB3LC, 230V | 33 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 140 | |
| 141 | Đèn báo vị trí màu xanh XB2-BVB3LC, 230V | 28 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 141 | |
| 142 | Đèn cảnh báo và còi loại S125-WV, Uđm - 220VAC; Iđm = 0,064A | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 142 | |
| 143 | Đèn LED chống cháy nổ; Model BC9306P-60-100°; P = 60W; IP66; Cấp phòng nổ: Ex db e IIC T5 Gb Ex tb IIIC T95 ℃ Db, Nhiệt độ làm việc -40 độ C đến +55 độ C; Chip Led: Citizen COB - Nhật Bản; Bộ nguồn: Meanwell; Điện áp: AC90-264V; Góc chiếu sáng 100 độ; Nhiệt độ màu (CCT): 2700K; Quang thông:> 6300 lm; Độ hoàn màu (CRI)>80; Tuổi thọ của đèn: 50.000 giờ; Vật liệu vỏ hợp kim nhôm (6063), độ dẫn nhiệt lớn hơn 201 W/m.K, các ốc vít thép inox 304; Vỏ đèn sử dụng phun nhựa bề mặt chống ăn mòn, phù hợp với môi trường khắc nghiệt; Thiết kế tản nhiệt Omni-directional; Cấu trúc ba buồng, khoang nguồn sáng/khoang cung cấp điện/khoang dây; Mặt chiếu sáng: kính cường lực, chịu nhiệt; Thiết kế gắn tường góc 150 độ, gắn trần, hoặc gắn cột; Độ dày của vỏ đèn:> 3 mm; Kích thước: 230x170mm; Trọng lượng: 4.2kg. | 53 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 143 | |
| 144 | Đèn LED Model ZY8607P-L60-100°; P = 60W; IP 66; Nhiệt độ làm việc -40 độC đến +55 độ C; Chip Led: Citizen COB - Nhật Bản Bộ nguồn: Inventronics; Điện áp: AC90 ~ 264V; Góc chiếu sáng 100 độ; Nhiệt độ màu (CCT): 2700K; Quang thông:> 6300 lm; Độ hoàn màu (CRI)>80; Tuổi thọ của đèn: 50.000 giờ; Vật liệu vỏ: Hợp kim nhôm đặc biệt (6063), độ dẫn nhiệt cao hơn 201 W/m.K; Thiết kế tản nhiệt thông gió đa hướng, các ốc vít thép inox 304, Vỏ đèn sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn công nghệ cao, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt vỏ đèn phun bột thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Mặt chiếu sáng: kính cường lực, chịu nhiệt; Thiết kế gắn tường góc 150 độ, gắn trần, hoặc gắn cột; Độ dày của vỏ đèn:> 3 mm; Kích thước: 230x170mm; Trọng lượng: 3.0kg. | 201 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 144 | |
| 145 | Đèn LED ốp trần DL17W; 17W; 1100lm; 6500K; 100-240 VAC; KT phi 350x60mm | 80 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 145 | |
| 146 | Đèn LED Panel âm trần Model PLPA40L; P = 40W; Quang thông 3800lm; Hệ số công suất PF 0.9; Chỉ số hoàn màu CRI 80; Ánh sáng 3000/4000/6500K; Chíp led: Epistar/Samsung; Điện áp 100-240VAC/50-60Hz; Kích thước 600x600x25mm. | 130 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 146 | |
| 147 | Đèn LED tuýp Model ZY5322-L40; P = 40W; IP66; Nhiệt độ làm việc -40 độC đến +55 độ C; Chip Led: Lumileds SMD; Bộ nguồn: Tormin; Điện áp: AC90 ~ 264V; Nhiệt độ màu (CCT): 3000K/5000K; Quang thông:> 3800lm; Tuổi thọ của đèn: 50.000 giờ; Vật liệu vỏ: Hợp kim nhôm (6063), các ốc vít thép inox 304; thân vỏ đèn sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn công nghệ cao, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt thân vỏ đèn được phun bột thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Độ dày của vỏ:> 3 mm; Kích thước: 660x182x68mm; Trọng lượng đèn: 2,7kg; | 602 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 147 | |
| 148 | Đèn LED tuýp phòng nổ Model BC5401-L2X20; P = 40W (2x20W); IP66; Tiêu chuẩn chống cháy nổ: II2GD Ex de op IIC T5 Gb, Ex op istb IIIC T95 ℃ Db; Điện áp đầu vào: 90 đến 264VAC; Chip LED: T8,SMD hãng TORMIN; Bộ nguồn: Tormin; Nhiệt độ màu (CCT): 5000K; Quang thông :> 3800lm; Tuổi thọ đèn: Hơn 50.000 giờ; Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm (6063), kính cường lực, lưới inox 304; các ốc vít thép không gỉ 304, vỏ đèn sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt thân vỏ đèn phun bột thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Độ dày của vỏ:> 3 mm; Kích thước: 1390 x 180 x 110mm; Trọng lượng đèn: 10,7kg; | 28 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 148 | |
| 149 | Đèn pha LED Model ZY8102-L120; P = 120W; IP65; Nhiệt độ làm việc -40 độ C đến + 50 độ C; Chíp led: Lumileds SMD; Bộ nguồn: Inventronics; Điện áp đầu vào: 90-305VAC; Góc chiếu sáng 100 độ; Nhiệt độ màu (CCT): 3000K; Quang thông:> 12000 lm; Độ hoàn màu (CRI)>80; Lớp chống ăn mòn: WF2; Vật liệu vỏ hợp kim nhôm đặc biệt (ADC12), các ốc vít thép inox 304, sử dụng công nghệ xử lý bề mặt chống ăn mòn công nghệ cao, phù hợp với nhiều môi trường hoạt động công nghiệp khắc nghiệt. Bề mặt vỏ đèn phun bột thương hiệu Akzo, có khả năng chống ăn mòn cao; Mặt chiếu sáng: kính cường lực, chịu nhiệt; Thiết kế lắp treo tường, để sàn; Độ dày của vỏ:> 2,5mm; Kích thước: 322 (L) × 363 × 150mm; Trọng lượng đèn: 5.2kg | 34 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 149 | |
| 150 | Điện cực ống thủy tối bao hơi DJY2212-115 | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 150 | |
| 151 | Động cơ của cơ cấu dẫn động cánh hướng B (loại cơ cấu dẫn động: AS-25F30HN, s/n: D12I0966; 250Nm; 0,065KW; 30S;400V; 4-20mA) | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 151 | |
| 152 | Động cơ của cơ cấu dẫn động van gió thoát OA-10/F30ZR | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 152 | |
| 153 | Động cơ YS7124; 1400rpm; 370W; 400V; 50Hz | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 153 | |
| 154 | Đồng hồ đo áp lực nước 0 - 200psi | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 154 | |
| 155 | Đồng hồ đo áp suất model: 232.50, dải đo: 0-1.6 MPa, ren: G1/2" (kết nối chân sau và lắp trên mặt tủ), DN100 (có dầu) | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 155 | |
| 156 | Đồng hồ đo áp suất osaka, dải đo: 0-10 barG, CL:1.0, DN mặt: 110 mm, có vành, M20x 1,5 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 156 | |
| 157 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-1,6Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 157 | |
| 158 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-1Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 158 | |
| 159 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-25 Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 159 | |
| 160 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-4Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 160 | |
| 161 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50+990.34, dải đo:0-1,6Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 161 | |
| 162 | Đồng hồ đo chênh áp suất wika, model: 732.51, DN mặt: 100mm, dải đo: 0-1,6 bar, cl:1.6 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 162 | |
| 163 | Hộp Công tắc APL - 210N | 24 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 163 | |
| 164 | Hộp công tắc của dây giật sự cố loại HFKLT2-II | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 164 | |
| 165 | Hộp Công tắc phản hồi Model: FJK-G6Z2-165 NH | 6 | Hộp | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 165 | |
| 166 | Hộp công tắc switch Rauter type: EB-PA-V3-3D, U: 250vAC/3A, IP65 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 166 | |
| 167 | Hộp nối kỹ thuật, KT 80x80x60; lắp bắt lu lông có gioăng chèn kín, dập 4 lỗ kín chờ phi 21; vật liệu thép dày 2mm sơn tĩnh điện | 128 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 167 | |
| 168 | Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: AM014-AO-2H, EX, U: 250/6A | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 168 | |
| 169 | Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: SX1F200-1, EX, U: 250/5A | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 169 | |
| 170 | Hợp bộ điều khiển - bảo vệ động cơ 0,4kV (01 khối điều khiển LTMR08MFM + 01 màn hình LTMCU + 03 máy biến dòng LTC6T2001) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 170 | |
| 171 | Khóa lựa chọn chế độ YW1S-33E20, 2NO, 600V/10A | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 171 | |
| 172 | Khóa lựa chọn vị trí tủ điện | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 172 | |
| 173 | Màng van điện từ C113-443 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 173 | |
| 174 | Nút ấn có đèn báo màu xanh loại LA39 -E-11/G. APT | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 174 | |
| 175 | Ống xung nhựa trắng phi 8 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | 8 | m | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 175 | |
| 176 | Panel cài đặt và hiển thị (BOP) micromaster 4 model: 6SE6400-0BP00-0AA0 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 176 | |
| 177 | Quạt làm mát MBA khô GFDD 470 - 120A; 40W; 220V | 2 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 177 | |
| 178 | Quạt làm mát MBA khô GFDD 590 - 120A; 60W; 220V | 1 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 178 | |
| 179 | Quạt thông gió Model SF3G-4 | 1 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 179 | |
| 180 | Rơ le bảo vệ phụ tải 0,4kV MPRO-27 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 180 | |
| 181 | Rơ le bảo vệ phụ tải 0.4kV, Kiểu : M-PRO-30/H | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 181 | |
| 182 | Rơ le nhiệt RT1K; Ie=2,5-4,1A; 690V | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 182 | |
| 183 | Rơ le thời gian H3CT, U: 220VAC | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 183 | |
| 184 | Rơ le trung gian MY4NJ AC220 | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 184 | |
| 185 | Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 8 chân | 40 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 185 | |
| 186 | Rơ le trung gian Schneider RXM4AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 14 chân | 42 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 186 | |
| 187 | Sứ cách điện ZN1-10Q/65*140; cấp điện áp 10KV | 43 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 187 | |
| 188 | Switch áp lực: CQ30-143 của hãng NAGANO | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 188 | |
| 189 | Switch cơ Euchner, Model: NZ1PS510-M, Ie:6A,Ue:230V-AC15; 1NO+1NC; IEC60947-5-1/eN50041; IP67, KT bắt bu lông (4 lỗ): 60 x 30 (loại có cần gạt điều chỉnh) | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 189 | |
| 190 | Tiếp điểm LXW5 - 11G2 | 15 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 190 | |
| 191 | Tủ chia khí vòi dầu và cần đánh lửa, Model: SCB2SV (220 VAC, SUP. 0.14~0.7Mpa); kết nối: Rc1/4; Solenoid valve single acting 454S202K-J3, Solenoid valve double acting 454D202K-J3 | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 191 | |
| 192 | Tủ điều khiển van on-off, model: ECP3S-EA01/DI | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 192 | |
| 193 | Tủ điều khiển van phần trăm (điều khiển tuyến tính), model: ECP3S-EA01/AI | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 193 | |
| 194 | Thanh cực phóng trường lọc bụi tĩnh điện model : RS130-6 sử dụng cho hệ thống lọc bụi model 2LZC312-4 | 97 | Thanh | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 194 | |
| 195 | Thanh trở sấy động cơ 230V 300W | 16 | Thanh | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 195 | |
| 196 | Thanh trở sấy động cơ loại JB/T2379-93, 230V, 600W | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 196 | |
| 197 | Thanh trở sấy P/N:AZ200-711 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 197 | |
| 198 | Thanh trở sấy phễu tro; Type GS3, 3KW, 220VAC | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 198 | |
| 199 | Thiết bị cảm ứng kết nối với bộ hiển thị của cảm biến đo mức Multil ranger100 Milltronics Serial: PBD-V92 10241; XPS-15 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 199 | |
| 200 | Thiết bị đo áp suất tuyệt đối wika model: A-10, Dải đo: 0 – 1600 mbar, Đầu ra: 4 – 20 mA | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 200 | |
| 201 | Thiết bị đo lưu lượng dải đo 50 - 500ml/p; M18 x 15,150psig; 80độ C | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 201 | |
| 202 | Thiết bị đo mức Model: OPTIWAVE 6500 C; Vật liệu Antenna: PEEK; DN100, PN40; Đầu ra: 4-20mA (HART) (gồm màn hình hiển thị tại chỗ Attenna với hệ thống làm sạch kết nối G1/4") | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 202 | |
| 203 | Thiết bị đo nồng độ bao gồm (bộ hiển thị M300 Process 1-channel 1/2 DIN, P/N:30280771; cảm biến đo: P/N:52003572; cáp kết nối: P/N: 59902230 và Giá lắp cảm biến: P/N: 53300021) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 203 | |
| 204 | Thiết bị đo nhiệt độ Loại K, PN: M-07118-01, chất liệu: chống mài mòn. 316LSS, dải đo 0 - 420 độ C. Kích thước: L x L1: 550 x 380mm | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 204 | |
| 205 | Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-01(Single, Class2 / IEC 60584 Bare wire 3.2mm Insulator : PS0; Protecting Tube : CERAMIC Connection: Thread, M27x2P | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 205 | |
| 206 | Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-02 (Single, Class2/IEC 60584 Bare wire phi 3.2mm Insulator : PS0 Protecting Tube: CERAMIC Protecting Insertion length: 230mm Connection: Thread, M27x2P(Male) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 206 | |
| 207 | Thiết bị đo nhiệt độ model TR10+TW40 (bao gồm cả transmitter) loại RTD, (dải đo: 0-500 độ C, đầu ra 4-20 mA, phi 22 x L1500, co mặt Bích kết nối) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 207 | |
| 208 | Thiết bị đo pH nước thải gồm (màn hình ; cảm biến pH PN 52005383; cáp AK9/10m PN 59902230; Housing InDip550/1500 PVC Pg13.5: PN: 52400582 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 208 | |
| 209 | Thiết bị phân tích pH, model:152121348 M400 Type 1, 1 Channel pH,Con; cáp:2 59902213 AK9/5m; cảm biến bằng tianium:3 30301105 InPro 4881i/SG/120 (bao gồm cả bộ kit); U:220VAC/50Hz, out: 4-20mA | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 209 | |
| 210 | Vỏ tủ điều khiển các van khí nén phễu xỉ ( tủ treo ngoài trời 2 lớp ) KT 1300 x 650 x 350mm, dày 2mm | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | Hạng mục 210 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3078727E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.179787E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện, đo lường điều khiển các loại cho Nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.359.575.698 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi