Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Liễu Đô - Minh Tiến - An Phú ( đoạn Liễu Đô - Vĩnh Lạc - Minh Tiến), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km1+800m -:- Km3+600m)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614919-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Liễu Đô - Minh Tiến - An Phú ( đoạn Liễu Đô - Vĩnh Lạc - Minh Tiến), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km1+800m -:- Km3+600m)
Số hiệu KHLCNT 20210613127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 16:01:00 đến ngày 2021-06-14 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,029,300,382 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Chương V. E-HSMT 52,317 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 3,1143 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. E-HSMT 11,3346 m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT 7,3808 100m3
5 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,0206 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT 38,6157 100m3
7 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT 1,6514 100m3
8 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT 930,241 10m3/1km
9 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V. E-HSMT 106,099 100m2
10 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V. E-HSMT 106,099 100m2
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 15,2002 100m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 7,1073 100m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 8,1661 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 Chương V. E-HSMT 124,767 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,6571 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 1,4428 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 1,7944 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 16,5307 m3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 119,62 cái
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Chương V. E-HSMT 34,8943 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 16,1039 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. E-HSMT 32,5647 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 1.930,05 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 119,765 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V. E-HSMT 9,2804 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 6,8331 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT 2.830,23 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT 33,102 m3
10 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Chương V. E-HSMT 18,6683 tấn
11 Gia công thanh truyền lực khe dọc Chương V. E-HSMT 2,5795 tấn
12 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V. E-HSMT 187,447 m2
13 Ống nhựa f40 Chương V. E-HSMT 80,3202 m
14 Ma tit chèn khe Chương V. E-HSMT 3.145,73 kg
15 Gỗ đệm Chương V. E-HSMT 0,9705 m3
D HẠNG MỤC: MƯƠNG THỦY LỢI VÀ HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
E MƯƠNG THỦY LỢI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 61,7973 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,2204 100m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 1,9289 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 Chương V. E-HSMT 15,1553 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,4311 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,7975 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,9875 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 119,75 cái
F ỐP MÁI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 1,3844 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 0,1246 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 0,1007 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 0,8288 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V. E-HSMT 11,3001 m3
G BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 11,34 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,448 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 5,6 m3
4 Biển báo Chương V. E-HSMT 14 Cái
H CỘT KM, CỘT H
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 2,872 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 1,3936 m3
3 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V. E-HSMT 39 cái
4 Thi công cột km bằng bê tông Chương V. E-HSMT 3 cái
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 39 cái
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 3 cấu kiện
I HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
J CỐNG TRÒN D50; D100; D150; BẢN 75; HỘP 100; HỘP 150
1 Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực Chương V. E-HSMT 110,09 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 6,1318 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 2,184 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 0,3656 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT 12,2426 100m3
6 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT 83,1584 10m3/1km
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. E-HSMT 72,51 m3
8 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V. E-HSMT 18,77 m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 1,6985 100m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V. E-HSMT 3,5532 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 202,7 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT 5,6926 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT 135,34 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,1385 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,5582 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT 17,82 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. E-HSMT 4,3921 100m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V. E-HSMT 2,472 tấn
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V. E-HSMT 0,0173 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, mác 200 Chương V. E-HSMT 22,35 m3
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, mác 250 Chương V. E-HSMT 5,75 m3
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,6578 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,9439 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 2,4644 tấn
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 Chương V. E-HSMT 15,81 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 55,28 m2
27 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 40,68 m2
28 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 6,9 m2
29 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V. E-HSMT 190,22 m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 145 cấu kiện
K CỐNG HỘP 400; 600
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V. E-HSMT 60,625 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 15,28 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT 2,4798 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0412 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 2,7742 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 5,57 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V. E-HSMT 66,65 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V. E-HSMT 0,2236 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3145 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,9623 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 12,52 m3
L MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CỐNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. E-HSMT 0,0366 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 0,203 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V. E-HSMT 0,1572 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT 3,656 m3
M HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 1,28 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,28 m3
3 Tấm sóng Chương V. E-HSMT 20 Tấm
4 Cột thép (D140X4.5X1450) Chương V. E-HSMT 22 Cột
5 Bu lông M16x35 Chương V. E-HSMT 220 Bộ
6 Bu lông M19X180 Chương V. E-HSMT 22 Bộ
7 Mũ cột D150x1.8 Chương V. E-HSMT 22 Cái
8 Bản đệm (5x70x300) Chương V. E-HSMT 22 Cái
9 Mắt phản quang Chương V. E-HSMT 22 Cái
10 Neo thép Chương V. E-HSMT 5,94 kg
11 Tấm đầu tấm cuối Chương V. E-HSMT 4 Tấm
12 Hàn gia cố bản mã tai cột Chương V. E-HSMT 4,3 10m
13 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V. E-HSMT 40 m
N TỔ CHỨC THI CÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 11,2817 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V. E-HSMT 2,7 m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,1 100m3
4 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 3,8665 100m3
5 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 5,8982 100m3
6 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V. E-HSMT 0,4569 100m3
7 Bao tải lõi đất Chương V. E-HSMT 266 Cái
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. E-HSMT 20 cấu kiện
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. E-HSMT 0,6874 100m3
10 cọc tre Chương V. E-HSMT 197 m
11 Nhân công đảm bảo giao thông Chương V. E-HSMT 90 công
12 Đèn, còi, cờ điều khiển giao thông Chương V. E-HSMT 6 Cái
13 Biển tam giác Chương V. E-HSMT 2 Cái
14 Biển hình chữ nhật Chương V. E-HSMT 4 Cái
O CHI PHÍ KHÁC
1 Phí tài nguyên môi trường Chương V. E-HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.757E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->