Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Liễu Đô - Minh Tiến - An Phú (đoạn Liễu Đô - Vĩnh Lạc - Minh Tiến), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km0 -:- Km1+800m)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614772-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp đường Liễu Đô - Minh Tiến - An Phú (đoạn Liễu Đô - Vĩnh Lạc - Minh Tiến), huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái (Đoạn từ lý trình Km0 -:- Km1+800m)
Số hiệu KHLCNT 20210613127
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 15:52:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,089,759,202 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Chương V. E-HSMT 33,3428 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 2,5665 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT 6,3373 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V. E-HSMT 0,0157 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT 39,5976 100m3
6 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT 666,653 10m3/1km
7 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Chương V. E-HSMT 108,948 100m2
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chương V. E-HSMT 108,948 100m2
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 32,729 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 9,6973 100m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 5,5728 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 Chương V. E-HSMT 109,571 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,203 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,335 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 0,7574 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 5,32 m3
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 35 cái
C MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III Chương V. E-HSMT 29,3685 100m3
2 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V. E-HSMT 19,6721 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. E-HSMT 34,3872 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 2.041,28 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 126,696 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V. E-HSMT 9,5145 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 2,6249 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT 3.000,04 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT 30,4938 m3
10 Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn Chương V. E-HSMT 20,3207 tấn
11 Gia công thanh truyền lực khe dọc Chương V. E-HSMT 2,8078 tấn
12 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V. E-HSMT 204,039 m2
13 Ống nhựa f40 Chương V. E-HSMT 87,4297 m
14 Ma tit chèn khe Chương V. E-HSMT 3.421,96 kg
15 Gỗ đệm Chương V. E-HSMT 1,0564 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V. E-HSMT 0,12 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 5,12 m3
D HẠNG MỤC: MƯƠNG THỦY LỢI VÀ HỆ THỐNG PHÒNG HỘ
E MƯƠNG THỦY LỢI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 10,0764 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0448 100m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 0,3919 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 Chương V. E-HSMT 3,0789 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0547 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,1012 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 Chương V. E-HSMT 0,76 m3
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 15,2 cái
F ỐP MÁI
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 24,5075 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 2,2057 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 1,7678 100m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 4,7456 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Chương V. E-HSMT 160,433 m3
G BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 10,53 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,416 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 5,2 m3
4 Biển báo Chương V. E-HSMT 13 Cái
H CỘT KM, CỘT H
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 3,1392 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. E-HSMT 1,4738 m3
3 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Chương V. E-HSMT 69 cái
4 Thi công cột km bằng bê tông Chương V. E-HSMT 2 cái
5 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT 69 cái
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V. E-HSMT 2 cấu kiện
I HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
J CỐNG TRÒN D50; D100; D150; BẢN 75; HỘP 100; HỘP 150
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy Chương V. E-HSMT 30,02 m3
2 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V. E-HSMT 11 m
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 5,0617 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 1,4814 100m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V. E-HSMT 0,2573 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V. E-HSMT 7,5857 100m3
7 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Chương V. E-HSMT 86,5176 10m3/1km
8 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V. E-HSMT 55,34 m3
9 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V. E-HSMT 33,45 m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 1,3894 100m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V. E-HSMT 2,5995 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 169,33 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT 3,2204 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT 99,04 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT 0,6961 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,3432 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V. E-HSMT 10,45 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V. E-HSMT 2,667 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V. E-HSMT 1,428 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, mác 200 Chương V. E-HSMT 16,3 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,3932 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. E-HSMT 0,5332 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V. E-HSMT 1,4189 tấn
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 Chương V. E-HSMT 9,06 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V. E-HSMT 0,08 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, mác 200 Chương V. E-HSMT 1,64 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 29,74 m2
28 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V. E-HSMT 31,41 m2
29 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chương V. E-HSMT 74,6 m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V. E-HSMT 99 cấu kiện
K CỐNG HỘP 400; 600
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V. E-HSMT 60 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 150 Chương V. E-HSMT 21,76 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V. E-HSMT 1,9602 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,0481 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 2,6618 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT 5,0464 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V. E-HSMT 66,76 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V. E-HSMT 0,2088 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,2931 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT 0,8967 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 11,58 m3
L MẶT ĐƯỜNG TẠI CÁC VỊ TRÍ CỐNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. E-HSMT 0,0247 100m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V. E-HSMT 0,137 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V. E-HSMT 0,106 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V. E-HSMT 2,47 m3
M HỘ LAN TÔN LƯỢN SÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT 1,76 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT 1,76 m3
3 Tấm sóng Chương V. E-HSMT 26 Tấm
4 Cột thép (D140X4.5X1450) Chương V. E-HSMT 28 Cột
5 Bu lông M16x35 Chương V. E-HSMT 280 Bộ
6 Bu lông M19X180 Chương V. E-HSMT 28 Bộ
7 Mũ cột D150x1.8 Chương V. E-HSMT 28 Cái
8 Bản đệm (5x70x300) Chương V. E-HSMT 28 Cái
9 Mắt phản quang Chương V. E-HSMT 28 Cái
10 Neo thép Chương V. E-HSMT 7,56 kg
11 Tấm đầu tấm cuối Chương V. E-HSMT 4 Tấm
12 Hàn gia cố bản mã tai cột Chương V. E-HSMT 1,24 10m
13 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Chương V. E-HSMT 52 m
N TỔ CHỨC THI CÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 1,0892 100m3
2 Đào san đất, đất cấp I Chương V. E-HSMT 1,0892 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT 8,8655 100m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy Chương V. E-HSMT 2,7 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. E-HSMT 5,0846 100m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 3,7078 100m3
7 Bao tải lõi đất Chương V. E-HSMT 266 Cái
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V. E-HSMT 16 cấu kiện
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. E-HSMT 0,9742 100m3
10 cọc tre Chương V. E-HSMT 209 m
11 Nhân công đảm bảo giao thông Chương V. E-HSMT 90 công
12 Đèn, còi, cờ điều khiển giao thông Chương V. E-HSMT 6 Cái
13 Biển tam giác Chương V. E-HSMT 2 Cái
14 Biển hình chữ nhật Chương V. E-HSMT 4 Cái
O CHI PHÍ KHÁC
1 Phí tài nguyên môi trường Chương V. E-HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.772E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->