Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614276-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210614153
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 15:48:00 đến ngày 2021-06-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,815,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.044613E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là 02 công trình (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục sân vận động). (Đính kèm theo là Quyết định trúng thầu; Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có văn bằng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có văn bằng kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn, công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo sửa chữa sân vận động huyện Cao Phong
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183.846399, Số fax: 02183.846399
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần kiến trúc Hải Anh; Địa chỉ: Phường Thái Bình, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình ; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hòa Bình; Địa chỉ: Số 01, đường Ngô Sỹ Liên, tổ 15, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183.846399, Số fax: 02183.846399


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183.846399, Số fax: 02183.846399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. SĐT: 0969.240.268
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183.846399, Số fax: 02183.846399
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI A
1Phá dỡ khán đài để cải tạo khu vực treo phông bạt khánh tiết ( tính bằng ca máy sử dụng máy xúc 0.8m3 và ô tô tải 5T tự đổ vận chuyển chất thải)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10ca
2Phá dỡ cổng, tường rào, nhà vệ sinh để giải phóng mặt bằng phục vụ thi công (tính bằng ca máy sử dụng máy xúc 0.8m3 và ô tô tải 5T tự đổ vận chuyển chất thải)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10ca
3Nhân công phá dỡ khán đài, cổng, tường rào..... ( tính bằng công thợ bậc 3.0/7 nhóm I )Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20công
4Phá dỡ lớp láng vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT500,94m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20,592m3
6Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,919tấn
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,917100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT11,957m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,409100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,114100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,529100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,154tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,209tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,129tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,985tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT22,305m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,217m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT47,254m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT34,833m3
20Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT45,02m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,705m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT14,345m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT14,345m2
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,256100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,661100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,661100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,186m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,019100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,005tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,028tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,106m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,364100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,081tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,684tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,135m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,701100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,183tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT19,183m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,185100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,019tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,111tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,037m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT27,178m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,053m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12,319m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT329,597m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,936m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT36,4m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT70,1m2
50Gia công cột bằng thép hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,658tấn
51Lắp dựng cột thép các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,658tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT139,449m2
53Gia công vì kèo thép ống liên kết nút cầu khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,865tấn
54Quả cầu D90 liên kết nút ( bao gồm gia công+ vận chuyển)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT11,96kg
55Quả cầu D76 liên kết nút ( bao gồm gia công+ vận chuyển)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT870,85kg
56Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn > 10 m, dàn nút cầuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6,736tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT187,801m2
58Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,173tấn
59Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,173tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT103,887m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,121100m2
62Gia công lan canPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,033tấn
63Lắp dựng lan can sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT81,054m2
64Láng granitô cầu thangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT137,696m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT543,804m2
66Bọc cột thép bằng tấm aluminium dày 3mm, nhôm dày 0.1mm ( đơn giá tính cho hoàn thiện bao gồm cả nhân công, tấm aluminium và khung xương thép hộp inox 304 )Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT103,252m2
67Gia công cột bằng thép hìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,14tấn
68Gia công giằng thép khung giànPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,259tấn
69Lắp dựng cột thép các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,399tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT114,156m2
71Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT329,597m2
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT85m
77Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT100m
78Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
79Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2bảng
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3cái
81Tủ điện tổng âm tường chứa 2-4 MCBPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1Tủ
82Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5cái
83Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT24m
84Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20m
85Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cọc
86Bậc sắt gia cố dây dẫn sétPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10cái
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6,6m3
88Bầu chống dộtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5bầu
89Lắp đặt hộp cứu hỏa loại 3 bình ( gồm cả hộp và tiêu lệnh phòng, chữa cháy )Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3Hộp
90Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6Bình
91Bình chữa cháy CO2- MT3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3Bình
92Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,38100m
93Lắp đặt Y, tê, chếch... nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cái
94Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
95Quả cầu chắn rác (mái)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHÁN ĐÀI B
1Phá dỡ lớp láng vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1.023,06m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6,6m3
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,247tấn
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1.023,06m2
5Gia công lan canPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,033tấn
6Lắp dựng lan can sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT81,054m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT110,479m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,268100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,028tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,165tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,95m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT25,52m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,793m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT364,878m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT364,878m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG CHẠY XUNG QUANH SÂN BÓNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,57100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,57100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT38,5100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT38,5100m2
5Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1.033,54m2
D HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,24100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,688m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,358m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,014tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,184tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,071tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,127100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,868m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,867m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,018tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,132tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,09100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,094m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,165100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,036tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,222tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,119tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,298100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,36m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,485m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT13,389m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,059tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,234tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,244tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,187100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,898m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,331tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,463100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,317m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,764m3
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT82,029m2
32Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT38,624m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT39,242m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT35,564m2
35Đắp trang trí + chữ biển hiệuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cấu kiện
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT159,895m2
37Gia công cổng sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,487tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT34,302m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT34,098m2
40Bánh xePhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
41Bản lềPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT22cái
42Mãi mác thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT98cái
43Logo biển hiệu ( gia công + lắp đặt )Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cấu kiện
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7,5100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT35,479m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT89,717m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT203,138m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT28,822m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,209tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,147tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,358100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,217100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,717100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,181tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,151tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20,727m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT300,881m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT370,732m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2.411,972m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2.780,328m2
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,69100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,325m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7,126m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,007tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,123tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,066100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,991m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT16,251m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT13,608m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,092tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,705tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,506100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,57m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,481100m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10,888m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT24,444m2
17Láng granitô cầu thangPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT24,444m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10,888m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8,116m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,015tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,091tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,116100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,639m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,045tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,341tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,18100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,491m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,034100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,902tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT11,639m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,229100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,073tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,212tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,082m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,137100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,013tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,071tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,957m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT34,841m3
40Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,45m3
41Gia công xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,345tấn
42Gia công giằng mái thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,094tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT229,187m2
44Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,439tấn
45Bulong M12x30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT80cái
46Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,116tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10,26m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,932m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,068100m2
50Đắp logo bảng hiệuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1Chi tiết
51Đắp chi tiết chắn nắngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT32Chi tiết
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT151,999m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT172,12m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT15,663m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10,78m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT98,652m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT46,839m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT286,435m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT162,779m2
60Đắp phào kép, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT49,26m
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT63,795m2
62Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT13,79m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x400mm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT64,11m2
64Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh )Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT17,333m2
65Cửa sổ , cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh )Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12,564
66Vách ngăn vệ sinh Compact HPL 18mm (Bao gồm cả sản xuất, chi phí lắp đặt và phụ kiện)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7,54m2
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT40m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT100m
72Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8bộ
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6bộ
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT150m
75Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2bảng
76Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2bảng
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
80Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
81Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20hộp
82Hộp tôn tĩnh điện KT500x800x200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1hộp
83Bình bọt chữa cháy CO2-MT5Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1bình
84Bình bọt chữa cháy ABC-MFZ4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1bình
85Cầu chắn rác D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
86Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4bộ
88Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2bộ
89Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
90Lắp đặt kệ kínhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
91Lắp đặt giá treoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
92Lắp đặt hộp đựngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
94Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường T9 ( bao gồm cả phụ kiện )Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2bộ
95Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,05100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,2100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT15cái
99Bịt thép D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT25cái
100Kép inox D20Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20cái
101Lắp đặt van ren, đường kính van Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
102Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
103Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,464100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,028100m
105Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,01100m
106Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT42cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12cái
108Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1bể
109Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,266100m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,802m3
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,054tấn
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,045100m2
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,13m3
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,018tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,067tấn
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,306m3
118Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,484m3
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,057tấn
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,034100m2
121Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,668m3
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cái
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,12100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12cái
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,12100m
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
127Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT26,221m2
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,076100m3
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH ( 3 CÁI )
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT85,815m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,048m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,048100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7,426m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,467tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,59tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,319100m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20,393m3
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT151,005m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,493m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,256tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,114100m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 125Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT45,595m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT18cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,3100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT24cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,045100m
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT23,027m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,771m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT15,073m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,216100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,054tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,348tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,376m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4,297m3
26Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT34,815m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,024tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,224tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,378100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,079m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,893tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,023100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT10,807m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT200,328m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT288,395m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT94,212m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x400mm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT159,732m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT382,608m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT200,328m2
40Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 300x300, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT71,764m2
41Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh )Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20,52m2
42Cửa sổ , cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh )Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6,48m2
43Lắp đặt chậu xí bệtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT27bộ
44Lắp đặt vòi xịtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT27bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12bộ
46Lắp đặt gương soiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12cái
47Lắp đặt kệ kínhPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12cái
48Lắp đặt giá treoPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12cái
49Lắp đặt hộp đựngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12cái
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT18bộ
51Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT42cái
52Lắp đặt chậu tiểu namPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT9bộ
53Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3,1100m
54Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,15100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,2100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,6100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT90cái
58Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT15cái
59Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT138cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT60cái
61Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3cái
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3bể
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,126100m
64Cầu chắn rác D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT3cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT30cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT6cái
68Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT12hộp
69Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT30bộ
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT250m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT120m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT120m
H HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC ( 2 CÁI )
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT23,671m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,655m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,079tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,485m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT7,7m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,038tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,176tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,158100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,927m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,076tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,136100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1,336m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cái
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT41,817m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT27,2m2
16Nắp cửa bể bằng tôn 2lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
17Máy bơm tự động hút chân không 750WPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
18Van phao điện + dây nguồn đồng bộPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2bộ
I HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT9,472m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,741m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT71,146m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT17,586m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,081tấn
6Tháo dỡ hệ thống điện( thợ bậc 3/7)Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2công
7Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT9,472m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT28,709m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT42,437m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT17,586m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT46,295m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT42,437m2
13Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh )Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,07m2
14Cửa sổ , cửa cánh mở - quay - lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh )Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,4m2
15Gia công cửa sắt, hoa sắtPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,065tấn
16Lắp dựng hoa sắt cửaPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT5,4m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,765m2
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1bộ
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1bộ
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2hộp
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT20m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,14100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT8cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,028100m
29Cầu chắn rác D90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
J HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT444cấu kiện
2Nạo vét vệ sinh rãnh thoát nướcPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT436m
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT490,096m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT444cấu kiện
K HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NGOẠI TUYẾN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT55,35m3
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2,05100m
3Lắp đặt côn, cút, tê.... nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT4cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT2cái
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT23,063m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,323100m3
L HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN NGOẠI TUYẾN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT27m3
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT100m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT11,25m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT0,158100m3
6Tủ điện tổng 600x800x300Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.044613E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét là 02 công trình (trong đó có ít nhất 01 hợp đồng thi công có hạng mục sân vận động). (Đính kèm theo là Quyết định trúng thầu; Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.75
2 Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã là Chủ nhiệm giám sát chất lượng công trình ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có văn bằng kèm theo.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có văn bằng kèm theo.33
4 Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có bằng cấp kèm theo.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận kèm theo).- Có văn bằng, chứng chỉ kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m31
2 Máy lu ≥8T1
3 Máy ủi ≥110CV1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
5 Đầm bàn 1Kw2
6 Đầm dùi 1,5Kw2
7 Máy khoan bê tông ≥ 4,5 Kw2
8 Máy cắt gạch đá 1,7Kw2
9 Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 Kw2
10 Máy hàn, công suất ≥ 23 Kw2
11 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 Kw2
12 Máy mài ≥ 1 Kw1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
14 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
15 Máy phun nhựa đường ≥ 190CV1
16 Máy rải ≥ 130-140CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->