Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư theo máy, sinh phẩm cho Trung tâm y tế huyện Tam Đường năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Tam Đường tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư theo máy, sinh phẩm cho Trung tâm y tế huyện Tam Đường năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ Bảo hiểm y tế và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:28:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 497,162,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Định nhóm máu ABO | 3 | Bộ | Quy cách: Bộ 3 lọ 10ml Đạt chứng chỉ ISO 13485 | ||
| 2 | Dung dịch pha loãng | 20 | Thùng | Quy cách: 20L/ Thùng Dùng cho máy xét nghiệm huyết học Mindray. Đạt chứng chỉ ISO 13485 và ISO 9001 | ||
| 3 | Dung dịch rửa máy | 20 | Can | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5,5L/can Dùng cho máy xét nghiệm huyết học Mindray. Đạt chứng chỉ ISO 13485 và ISO 9001 | ||
| 4 | Dung dịch phá vỡ hồng cầu | 20 | Chai | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 500ml/chai Dùng cho máy xét nghiệm huyết học Mindray. Đạt chứng chỉ ISO 13485 và ISO 9001 | ||
| 5 | Dung dịch rửa kim | 30 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 17 ml/Lọ Dùng cho máy xét nghiệm huyết học Mindray. Đạt hứng chỉ ISO 13485 và ISO 9001 | ||
| 6 | Máu chuẩn dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 3 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: Lọ 3ml Đạt chứng chỉ ISO 13485 | ||
| 7 | Dung dịch phá vỡ hồng cầu | 5 | Hộp | Thông số kỹ thuật: - Quy cách: 500ml/hộp - Bảo quản 15-25 độ c. - Hạn sử dụng ≥ 9tháng. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | ||
| 8 | Dung dịch rửa máy | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 50ml/Hộp - Quy cách: 50ml /hộp - Bảo quản 15-25 độ c. - Hạn sử dụng ≥ 6 tháng. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | ||
| 9 | Dung dịch pha loãng | 5 | Hộp | Thông số kỹ thuật: - Quy cách: 20 lít/hộp - Bảo quản 15-25 độ c. - Hạn sử dụng ≥ 18tháng. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 | ||
| 10 | Test nhanh chuẩn đoán HIV | 1.100 | Test | Thông số kỹ thuật: - Quy cách: 50 test/hộp Định tính phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2. Đạt chứng chỉ ISO 13485 | ||
| 11 | Test nhanh chuẩn đoán Morphin | 4.000 | Test | Thông số kỹ thuật: - Quy cách: 50 test/hộp Phát hiện định tính nhóm chất thuốc phiện Morphine - Heroin - Opiates trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: 300 ng/ml Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Hạn dùng: ≥ 24 tháng, kể từ ngày sản xuất Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Có chứng nhận chất lượng COA từ nhà sản xuất. | ||
| 12 | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan B | 1.000 | Test | Thông số kỹ thuật: - Quy cách:Hộp 50 test Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B , Đạt chứng chỉ ISO 13485 | ||
| 13 | Test nhanh chuẩn đoán viêm gan C | 800 | Test | Thông số kỹ thuật: - Quy cách: 50 Test/ hộp Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C. Đạt chứng chỉ ISO 13485 | ||
| 14 | Test nhanh chuẩn đoán virus Rota | 50 | Test | Thông số kỹ thuật: - Quy cách: Hộp 25 test Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút RotaĐạt chứng chỉ ISO 13485 | ||
| 15 | Test nhanh chuẩn đoán dạ dày H.Pilori | 200 | Test | Thông số kỹ thuật: - Quy cách: 30 test/hộp Đạt chứng chỉ ISO 13485 | ||
| 16 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan A | 300 | Test | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 30 test/hộp Định tính phát hiện kháng thể IgM kháng HAV. Đạt chứng chỉ ISO 13485 | ||
| 17 | Bóng đèn cho máy sinh hóa | 3 | cái | Thông số kỹ thuật: Dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | ||
| 18 | Ống lấy mẫu 3.0 mL | 1 | Túi | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 500 cái/túi Cốc đựng bệnh phẩm 3ml | ||
| 19 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 5 | Can | Thông số kỹ thuật: Quy cách: Can 2000 ml Thành phần: Sodium hydroxide và chất hoạt tính bề mặt Bảo quản 10-35 độ C | ||
| 20 | Định lượng Albumin | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: R1 8 x 56 ml - Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: R1 8 x 56 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần: succinate buffer 100 mM pH4.2, bromochresol xanh 0,2 mM, chất hoạt tính bề mặt. - Tuyến tính lên tới 6g/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.01g/dl. | ||
| 21 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: R1 6 x 56 ml + R2 6 x 14 ml - Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: R1 6 x 56 ml + R2 6 x 14 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần : Dung dịch đệm Tris 100 mM pH 7,15. L-Alanine 500 mM, 2-Oxoglutarate 15 mM, NADH 0,18 mM, LDH ≥ 1700 U/l - Tuyến tính lên tới 440 U/l - Giới hạn phát hiện là 0.169 U/l. | ||
| 22 | Đo hoạt độ AST (GOT) | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: R1 6 x 56 ml + R2 6 x 14 ml - Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: R1 6 x 56 ml + R2 6 x 14 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần: tris buffer 80 Mm pH 7.65, L-aspartate 240mM, 2-Oxoglutarate 12mM, NADH 0.18 mM, MHD ≥ 600U/I , LDH ≥ 900U/I - Tuyến tính lên tới 440 U/l - Giới hạn phát hiện là 0.463 U/l. | ||
| 23 | Định lượng Creatinin | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: R1 4 x 56 ml + R2 4 x 56 ml - Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: R1 4 x 56 ml + R2 4 x 56 ml - Thành phần: axit picric 14mM, NaOH 0.18 M, natri tetraborat 10mM, Chất hoạt tính bề mặt - Bảo quản: 15-25 độ C. - Tuyến tính lên tới 20 mg/dl - Giới hạn phát hiện là 0.2 mg/dl. | ||
| 24 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: R1 8 x 56 ml - Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: R1 8 x 56 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần: Good’s buffer pH 7,20, sodium cholate 8mM, CHE ≥ 400U/I, CHOD ≥ 200 U/l, POD ≥ 500 U/l, 4-AAP 0.6 mM, 4-chlorophenol 2 mM - Tuyến tính lên tới 700 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl. | ||
| 25 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: R1 6 x 56 ml + R2 6 x 14 ml - Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: R1 6 x 56 ml + R2 6 x 14 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần R1: sodium chloride 0.26 M, EDTA 0.1 mM. - Thành phần R2: EDTA 0,1M, diazotized 2,4-dichloroaniline 0,1mM, axit hydrochloric 0,18M, - Tuyến tính lên tới 13 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.039 mg/dl. | ||
| 26 | Định lượng Glucose | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: R1 8 x 56 ml - Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: R1 8 x 56 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần: phosphate buffer pH 6.50 220 mM, GOD ≥ 15000 U/I, POD ≥ 500 U/I, 4-AAP 1mM, phenol 10 mM, hoạt chất bề mặt - Tuyến tính lên tới 500 mg/dl - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl. | ||
| 27 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: R1 6 x 56 ml + R2 6 x 14 ml - Đóng gói chi tiết: R1 6 x 56 ml + R2 6 x 14 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần R1: axit hydrochloric 0,1M, chất hoạt tính bề mặt. - Thành phần R2: hydrochloric Acid 0,1M; 3,5-dichlorophenyl diazonium salt 2mM, chất hoạt tính bề mặt, chất ổn định không phản ứng. - Tuyến tính lên tới 20 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.046 mg/dl. | ||
| 28 | Định lượng Protein toàn phần | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: R1 8 x 56 ml - Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: R1 8 x 56 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần: Đồng Sunfat 6 mM, sodium-potassium tartrate 21 mM, potassium iodide 6 mM, NaOH 0.75 M. - Tuyến tính lên tới 12 g/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.1 g/dl | ||
| 29 | Định lượng Triglycerid | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: R1 8 x 56 ml - Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: R1 8 x 56 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần: chất đệm Good pH 6,80, ATP 2mM, GK > 300 U/l, POD >1000 U/l, LPL >1000 U/l, GPO > 2000 U/l, TOPS 3mM, 4-AAP 0,3 mM, chất hoạt tính bề mặt và chất ổn định. - Tuyến tính lên tới 1000 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.69 mg/dl. | ||
| 30 | Định lượng Ure | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: R1 6 x 56 ml + R2 6 x 14 ml - Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: R1 6 x 56 ml + R2 6 x 14 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần: chất đệm CAPSO 8mM pH 7,60, 2-oxoglutarate 7,5 mM, Urease > 8 kU/l, GLDH > 800 U/l, NADH 0,25 mM, chất ổn định. - Tuyến tính lên tới 300 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 1 mg/dl. | ||
| 31 | Đo hoạt độ Amylase | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: R1 3 x 56 ml - Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: R1 3 x 56 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần: CNP-G3 2.3 mM, NaCl 350mM, canxi axetat 6 mM, potasium thiocyanate 600 mM, Good's buffer pH 6.0 100mM, chất ổn định và thành phần không phản ứng. - Tuyến tính lên tới 2000 U/l. - Giới hạn phát hiện là 0.91 U/l. | ||
| 32 | Định lượng Acid Uric | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5ml/lọ - Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: R1 6 x 56 ml + R2 6 x 14 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần R1: chất đệm phosphate pH 7,0 100mM, TOOS 0,38 mM, ascorbate axidase ≥ 1000 U/l, chất hoạt tính bề mặt. - Thành phần R2: chất đệm Good pH 7.7 50mM, 4-aminoantipy-rine 1,5 mM, uricase ≥ 450 U/l, POD ≥ 1000 U/l, chất hoạt tính bề mặt. - Tuyến tính lên tới 35 mg/dl. - Giới hạn phát hiện là 0.06 mg/dl. | ||
| 33 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 14 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5 ml - Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 10 x 5 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. | ||
| 34 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 14 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5 ml - Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 10 x 5 ml - Bảo quản: 2-8 độ C. | ||
| 35 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 14 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 3 ml - Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 10 x 3 mll - Bảo quản: 2-8 độ C. | ||
| 36 | Hóa chất định lượng CRP | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 1 x 90 ml - Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói chi tiết: 2 x40ml + 1 x 10ml - Bảo quản: 2-8 độ C. - Thành phần R1: Chất đệm pH 7,50, PEG ≥2%, chất ổn định và chất bảo quản. - Thành phần R2: kháng thể CRP kháng nhân (Anti-human CRP antibody) ≥2%, chất cân bằng và chất bảo quản. - Giới hạn phát hiện là 1,0mg/l. | ||
| 37 | Hóa chất QC mức 1 cho xét nghiệm CRP | 2 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5 ml - Đạt chứng chỉ: ISO 13485 | ||
| 38 | Hóa chất QC mức 2 cho xét nghiệm CRP | 2 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5 ml - Đạt chứng chỉ: ISO 13485 | ||
| 39 | Hóa chất CAL cho xét nghiệm CRP | 2 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 5 x 1ml - Đạt chứng chỉ: ISO 13485 - Đóng gói: 5x1ml (5 level) | ||
| 40 | Hóa chất dùng cho máy điện giải | 6 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 650+350 mL Sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải Erba Lyte Plus. Đạt chứng chỉ ISO 9001 | ||
| 41 | Dung dịch đổ điện cực K | 2 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 15mL Sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải Erba Lyte Plus. Đạt chứng chỉ ISO 9001 | ||
| 42 | Dung dịch đổ điện cực Na, Ph, Cl | 2 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 15mL Sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải Erba Lyte Plus. Đạt chứng chỉ ISO 9001 | ||
| 43 | Dung dịch đổ điện cực tham chiếu | 2 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 15mL Sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải Erba Lyte Plus. Đạt chứng chỉ ISO 9001 | ||
| 44 | Dung dịch chuẩn cho máy điện giải | 2 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100mL Sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải Erba Lyte Plus. Đạt chứng chỉ ISO 9001 | ||
| 45 | Dung dịch rửa máy điện giải | 2 | Lọ | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 100mL Sử dụng cho máy xét nghiệm điện giải Erba Lyte Plus. Đạt chứng chỉ ISO 9001 | ||
| 46 | Que thử nước tiểu 10 thông số | 75 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: Hộp 100 test Sử dụng cho các máy xét nghiệm nước tiểu Clinitek Status | ||
| 47 | Que thử nước tiểu 11 thông số | 5 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: Hộp 100 test Sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu H-800, đạt chứng chỉ Iso 13485 | ||
| 48 | Rửa đâm đặc dùng cho máy phân tích nước tiểu. | 1 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 200ml Sử dụng cho máy xét nghiệm nước tiểu H-800, đạt chứng chỉ Iso 13485 | ||
| 49 | Ống máu lắng | 3 | Hộp | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 50 ống/ hộp Ống thủy tinh chân không MONOSED® 8x120 mm chứa 0.32mL chất chống đông Natri citrate (3.2%) Thể tích mẫu 1.28mL Nắp cao su butyl đen E-Beam Hồng ngoại | ||
| 50 | Hóa chất chuẩn đoán nồng độ Prothrombin | 48 | Test | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 24 test/hộp - Đóng gói: Hộp gồm 24 túi kín, mỗi túi chứa: + 1 que thử + 1 túi hút ẩm - Bảo quản ở 4 - 30 ℃. - Hạn sử dụng > 18 tháng | ||
| 51 | Hóa chất chuẩn xác định nồng độ Activated Partial | 48 | Test | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 24 test/hộp - Đóng gói: Hộp gồm 24 túi kín, mỗi túi chứa: + 1 que thử + 1 túi hút ẩm - Bảo quản ở 4 - 30 ℃. - Hạn sử dụng > 18 tháng | ||
| 52 | Thromboplastin | 48 | Test | Thông số kỹ thuật: Quy cách: 24 test/hộp - Đóng gói: 1.Hộp gồm 24 túi kín, mỗi túi chứa: + 1 que thử + 1 túi hút ẩm và ID chip - Bảo quản ở 4 - 30 ℃. - Hạn sử dụng > 18 tháng | ||
| 53 | Hóa chất chuẩn đoán xác định nồng độ Thrombin | 48 | Test | Thông số kỹ thuật: Quy cách: Bộ gồm: (LBC Solution + Chổi - Đóng gói: Hộp gồm 24 túi kín, mỗi túi chứa: + 1 que thử + 1 túi hút ẩm - Bảo quản ở 4 - 30 ℃. - Hạn sử dụng > 18 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi