Gói thầu: XL-01: Nâng cấp, cải tạo cổng, tường rào đoạn A-B khu A.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Xây dựng Miền Tây |
| Tên gói thầu | XL-01: Nâng cấp, cải tạo cổng, tường rào đoạn A-B khu A. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:57:00 đến ngày 2021-06-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,351,960,672 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 11,77 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 39,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3,759 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2,8863 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 6,035 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 10,84 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 28,4838 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,706 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 34,0705 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 9,6094 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,9247 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2,7004 | m3 |
| B | PHẦN XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 10,0568 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,1754 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 18,0406 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,1278 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 15,1212 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 235,9281 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 37,4656 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 83,9601 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 180,9649 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 180,9649 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 8mm, khung nhôm xinfgfa 50x100x1.4 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 11,56 | m2 |
| 12 | Lắp dựng Cửa sổ kính cường lực dày 8mm, khung nhôm xingfa 50x100x1.4 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 4,81 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 36,7276 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 15 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung chìm (Thành phẩm bao gồm cả bả và sơn) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 37,4656 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 37,4656 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 37,4656 | m2 |
| 18 | Chữ bảng tên trường chữ nổi inox | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 10,9271 | m2 |
| 19 | Gia công thép tấm dày 3mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,3928 | tấn |
| 20 | Lắp dựng sắt tấm dày 3mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,3928 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 16,68 | 1m2 |
| 22 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, Đk cọc 400mm-đất cấp I | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3,64 | 100m |
| 23 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 28 | 1 mối nối |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,3561 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK 06mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK 10mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0477 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK 16mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1414 | tấn |
| 28 | Thép tấm dày 1,5mm neo cọc vào đài | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,4562 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,3041 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1521 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,3851 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 8,0771 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,385 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,4558 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0682 | tấn |
| 37 | Nilon lót chống mất nước | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1707 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 13,9125 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1497 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,3755 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,263 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,6286 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 45 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 6,576 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,8539 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,6472 | 100m2 |
| 50 | Nilong chống mất nước bê tông | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,4235 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 4,0063 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 10mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,6026 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2,5054 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0835 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,7146 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,3725 | 100m2 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 5,0824 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,3221 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,6026 | tấn |
| 60 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,096 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0511 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,992 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1721 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1091 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,6048 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK14mm, chiều cao ≤28m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,221 | tấn |
| 71 | Gia công cột bằng Thép I-1200x400x14x20 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2,6903 | tấn |
| 72 | Lắp cột thép các loại | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2,6903 | tấn |
| 73 | Gia công vì kèo Thép I-1200x400x14x20 khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 13,9196 | tấn |
| 74 | Gia công vì kèo Thép I-400x400x10x10 khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 5,7524 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo Thép I-400x200x10x10 khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,4898 | tấn |
| 76 | Gia công vì kèo Thép ống O-114x3 khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1619 | tấn |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 20,3236 | tấn |
| 78 | Gia công giằng mái thép bằng thép tấm dày 8mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,3586 | tấn |
| 79 | Gia công giằng mái thép bằng thép tấm dày 10mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,4418 | tấn |
| 80 | Gia công giằng mái thép bằng thép tấm dày 14mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,3057 | tấn |
| 81 | Gia công giằng mái thép bằng thép tấm dày 20mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1758 | tấn |
| 82 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,2819 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 502,8217 | 1m2 |
| 84 | Cung cấp Bulong M27x850 cường độ 6.6 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 52 | cái |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2,5883 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,1918 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0986 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 94 | Lắp đặt đèn pha led 70W | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn pha led 30W | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn âm trần led 12W | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 4 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn âm trần led 20W | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 8 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều mặt 2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều mặt 3 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 9 | cái |
| 102 | Lắp đế âm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 12 | bảng |
| 103 | Box ngã tư cho đèn | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 12 | hộp |
| 104 | Lắp mặt CP 2 pha | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | bảng |
| 105 | Lắp đặt MCCB 1P-10A-6kA | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt MCCB 1P-16A-6kA | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt MCCB 1P-20A-6kA | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt MCCB 2P-20A-16kA | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt MCCB 2P-40A-16kA | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt RCBO 1PN-16A/0,03mmA | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12modul | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 112 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 109 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 131 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 48 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn CVV 3x1,5mm2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 90 | m |
| 116 | Lắp đặt dây điều khiển 2Cx1,5mm2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 117 | Lắp đặt dây nguồn 3Cx4,0mm2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 80 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 106 | m |
| 120 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 2HP (tan dung) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | máy |
| 121 | Ống gas Fi6,4/F12,7 bọc bảo ôn | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 6 | m |
| 122 | Ống uPVC Fi21 thoát nước ngưng | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 6 | m |
| C | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 201,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 201,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0845 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 3,5904 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 10,608 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 141,44 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 89,76 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,2767 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,6732 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 123,42 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 67,32 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 123,42 | m2 |
| 22 | Ốp cột bằng gạch giả đá 800x800 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 175,44 | m2 |
| 23 | Ốp gờ bằng gạch giả đá 800x800 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 18,02 | m2 |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 180,2 | m |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 157,08 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 201,96 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào song sắt (tận dụng) | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 201,96 | m2 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa cổng xếp tự động bằng Inox SUS 304 | Chương V, Phần 2 thuộc E-HSMT | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi