Gói thầu: Thi công xây dựng Cổng chính; Bể nước ngầm; Nhà trực cổng; tuyến đường nút giao trước và sau cổng , hệ thống bồn hoa cây xanh (đã bao gồm cả dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Cổng chính; Bể nước ngầm; Nhà trực cổng; tuyến đường nút giao trước và sau cổng , hệ thống bồn hoa cây xanh (đã bao gồm cả dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210539098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:33:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,174,479,230 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cổng chính; Bể nước ngầm; Nhà trực cổng; tuyến đường nút giao trước và sau cổng , hệ thống bồn hoa cây xanh (đã bao gồm cả dự phòng) Cải tạo sửa chữa, xây mới Cổng Công an tỉnh và các hạng mục phụ trợ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần. Công An tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6373 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3546 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5098 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,343 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2479 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7921 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5366 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5756 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,048 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,3615 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4472 | 100m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2213 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2328 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1911 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3337 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5352 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9543 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5178 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2069 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4104 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4492 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0084 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7741 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3714 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4588 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,192 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,686 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,28 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,12 | m |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,9161 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5092 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,43 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,84 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 296,27 | m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,39 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic-500x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,39 | m2 |
| 38 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,16 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,686 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,192 | m2 |
| 41 | Cổng mở 2 cánh khung sắt hộp + hoa sắt + bịt tôn 2 mặt (tính mua sẵn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| 42 | Cổng xếp chạy điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m2 |
| 44 | Barie | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng biển hiệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 46 | Bảng điện tử | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 47 | Chi tiết trống đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| 48 | Chi tiết đắp phù điêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| 49 | Huy hiệu bằng đồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ck |
| 50 | Trang trí đầu trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | ck |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 52 | Cửa khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa sổ 1 cánh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 53 | Phụ kiến cửa kính nhôm hệ Việt Pháp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Bàn đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ck |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 58 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Đèn pha LED 50W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 61 | Đèn pha LED 20W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Đèn LED hộp vuông KT 300x300-24w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Đèn LED âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 66 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bảng |
| 67 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 68 | Tủ điện âm tường mặt đế nhựa loại 2/4 LA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 70 | Băng dinh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 74 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Gia công kim thu sét, dài 0,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 77 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 78 | Thép dẹt 40x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 80 | Sơn chống gỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| B | TUYẾN ĐƯỜNG VÀO CỔNG + NÚT GIAO + ĐOẠN LÀM MỚI (CỦA PHÒNG HẬU CẦN) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1153 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8761 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8761 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8761 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6067 | 100m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.164,78 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền đá trước khi rải thảm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.164,78 | m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,324 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,324 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ móng xây đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,48 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7592 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,02 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,676 | m3 |
| 16 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,376 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1281 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0755 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2278 | 100m2 |
| C | TUYẾN ĐƯỜNG CẢI TẠO (ĐOẠN TỪ CỔNG CŨ VÀO) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3088 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3088 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3088 | 100m3 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.249,97 | m2 |
| 8 | Vệ sinh mặt trước khi rải thảm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.249,97 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4997 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5152 | 100m2 |
| D | SÂN TRƯỚC KHU NHÀ BAN GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Vệ sinh mặt trước khi rải thảm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | 100m2 |
| E | SÂN SAU KHU NHÀ BAN GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt trước khi rải thảm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.531 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,31 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,57 | 100m2 |
| F | BỒN CÂY + ỐP ĐÁ SẢNH NHÀ BAN GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,901 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6119 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6689 | m3 |
| 4 | Mua đất đắp bồn cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8415 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3084 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2016 | m3 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,2112 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8731 | m2 |
| 9 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,9254 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6393 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| G | CÂY XANH KHU CỬA NHÀ BAN GIÁM ĐỐC | |||
| 1 | Cây Tùng la hán (bé) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cây |
| 2 | Cây Tùng la hán (to) trồng nhà A1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 3 | Cây Tùng la hán (to) trồng bên PC07 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 4 | Cây Nguyệt Quế trồng bên PC07 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 5 | Cây Mai Tứ Quý | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| H | CÂY XANH KHU HÀNH LANG 2 BÊN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cây Nguyệt Quế (trồng sau bếp ăn CAT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 2 | Cây Mẫu Đơn (to) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 3 | Cây Mộc (to) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 4 | Cây Mộc (bé) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cây |
| 5 | Cỏ trồng bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 6 | Cây Bạch Trà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 7 | Cây Mẫu Đơn (bé) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| I | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Xây bể chứa bằng gạch block tiêu chuẩn, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4546 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1355 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2255 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,804 | m3 |
| J | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3495 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4994 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,994 | m3 |
| 4 | Làm đá 4x6 đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,998 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,998 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4161 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4356 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,512 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4562 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1368 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3855 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,114 | m3 |
| 13 | Sikar membrani 3 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,72 | m2 |
| 14 | Đắp đất sét đầm chặt dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,344 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0474 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3171 | 100m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,72 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,89 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,44 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0735 | 100m |
| 21 | Nắp bể (sắt đen dày 1cm) + Khóa và bản lề | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Sikar water bar V20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4 | m |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0032 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7757 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2298 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0664 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,616 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,472 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4201 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7571 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,616 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8921 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, huỳnh tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 39 | Ống PVC D34 thoát nước sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0164 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8047 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,876 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3705 | 100m3 |
| 44 | Làm đá 4x6 đệm móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,584 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,584 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3159 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,607 | tấn |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,63 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6868 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2418 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1886 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,123 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1011 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3766 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9966 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,98 | m3 |
| 57 | Sikar membrani 3 lớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,72 | m2 |
| 58 | Đắp đất sét đầm chặt dày 20cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,728 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,64 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 203,62 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 79,98 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0735 | 100m |
| 63 | Nắp bể (sắt đen dày 1cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Sikar water bar V20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8 | m |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4935 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1494 | tấn |
| 69 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1764 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0951 | tấn |
| 72 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4 | m2 |
| K | NHÀ TRỰC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1319 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6944 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0014 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0627 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5562 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,748 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,05 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0072 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0413 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1638 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9975 | m3 |
| 16 | Lớp than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2459 | m3 |
| 17 | Lớp than củi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2459 | m3 |
| 18 | Lớp gạch vỡ 30x30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2459 | m3 |
| 19 | Lớp gạch vỡ 60x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2459 | m3 |
| 20 | Các ống trong bể D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,632 | m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,2507 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,704 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8768 | m3 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,966 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5124 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0558 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,695 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0822 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6033 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2458 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4102 | 100m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7326 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,993 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2904 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9428 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8904 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7332 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1987 | m3 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4452 | m3 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0665 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5966 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1348 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2935 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0427 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0584 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7995 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4544 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1716 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,845 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,55 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,3324 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,35 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,05 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2942 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2942 | tấn |
| 70 | Bu lông D14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 71 | Bu lông D12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0973 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,984 | m2 |
| 75 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 76 | Rọ chắn rác + phễu thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Đai vít neo giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 80 | Ống nhựa D40 thoát nước qua dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 81 | Keo dán ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220,537 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 134,6978 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,3324 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9021 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,504 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 88 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch 500x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic-300x300 chống trơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,81 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 499,2595 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 154,0478 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5357 | 100m2 |
| 95 | Bạt dứa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,568 | m2 |
| 96 | Cửa kính khuôn nhôm hệ việt pháp kính 2 lớp dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,415 | m2 |
| 97 | Phụ kiện cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 98 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m2 |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bảng |
| 111 | Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (4-6ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 112 | Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 113 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 114 | Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 115 | Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | m |
| 119 | Cáp thép D=6mm : treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 120 | Sứ 0,4 KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 122 | Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 123 | Bình phòng hỏa bột CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 124 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100 m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Tê PPR - PN10 D25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê PPR - PN10 D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 132 | Chạc 3 PPR -PN10 D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Măng sông PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 134 | Van phao tự động + phụ kiện D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Khóa D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 136 | Khóa D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 137 | Van góc + rắc co D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 139 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 142 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 143 | Keo dán ống PVC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Tuýt |
| 144 | Khóa nước: D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 145 | Phễu thu nước sàn: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 147 | Tê nhựa D90x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 148 | Cút nhựa D90x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 150 | Cút nhựa D60x42 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Máy bơm nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 158 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6747 | m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2249 | m3 |
| 160 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0445 | 100m3 |
| 161 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6356 | m3 |
| 162 | Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9773 | m3 |
| 163 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,03 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,44 | m2 |
| 165 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | m3 |
| 166 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0688 | tấn |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1931 | 100m2 |
| 168 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy uốn thép | Máy uốn thép | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi