Gói thầu: Thi công xây dựng Cổng chính; Bể nước ngầm; Nhà trực cổng; tuyến đường nút giao trước và sau cổng , hệ thống bồn hoa cây xanh (đã bao gồm cả dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614995-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng Cổng chính; Bể nước ngầm; Nhà trực cổng; tuyến đường nút giao trước và sau cổng , hệ thống bồn hoa cây xanh (đã bao gồm cả dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210539098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 16:33:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,174,479,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Cổng chính; Bể nước ngầm; Nhà trực cổng; tuyến đường nút giao trước và sau cổng , hệ thống bồn hoa cây xanh (đã bao gồm cả dự phòng)
Cải tạo sửa chữa, xây mới Cổng Công an tỉnh và các hạng mục phụ trợ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 5 + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Hậu cần Công an tỉnh + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần Công an tỉnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần. Công An tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an tỉnh Hà Giang tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6373100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3546m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5098m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,343m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2479tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7921tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5366tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5756100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,048m3
10Xây móng bằng gạch block tiêu chuẩn -chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,376m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,3615m3
12Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4472100m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2213tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2328tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1911tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3337100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,5352m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9543100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5178tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2069tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4104tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4492m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0084100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7741tấn
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,3714m3
26Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4588m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,192m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,686m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,28m
30Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,12m
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,9161m2
32Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5092100m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,43m2
34Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật200,84m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật296,27m2
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,39m3
37Lát nền, sàn gạch ceramic-500x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,39m2
38Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,16m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,686m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,192m2
41Cổng mở 2 cánh khung sắt hộp + hoa sắt + bịt tôn 2 mặt (tính mua sẵn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ck
42Cổng xếp chạy điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
43Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m2
44BarieChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ck
45Sản xuất, lắp dựng biển hiệuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
46Bảng điện tửChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
47Chi tiết trống đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ck
48Chi tiết đắp phù điêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ck
49Huy hiệu bằng đồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1ck
50Trang trí đầu trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23ck
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
52Cửa khung nhôm Việt Pháp - kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, cửa sổ 1 cánhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
53Phụ kiến cửa kính nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
54Bàn đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2ck
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
58Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt các automat 3 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Đèn pha LED 50WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
61Đèn pha LED 20WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
62Đèn LED hộp vuông KT 300x300-24wChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
63Đèn LED âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42bộ
64Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
65Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
66Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bảng
67Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bảng
68Tủ điện âm tường mặt đế nhựa loại 2/4 LAChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
70Băng dinh điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
71Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
72Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,95m3
74Gia công kim thu sét, dài 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Gia công kim thu sét, dài 0,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
77Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
78Thép dẹt 40x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11m
79Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
80Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1kg
B TUYẾN ĐƯỜNG VÀO CỔNG + NÚT GIAO + ĐOẠN LÀM MỚI (CỦA PHÒNG HẬU CẦN)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1153100m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,87m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,134100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8761100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8761100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8761100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6067100m3
8Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.164,78m2
9Vệ sinh nền đá trước khi rải thảmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.164,78m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,324100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,324100m2
12Phá dỡ móng xây đáChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,48m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7592100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,02m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,676m3
16Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,376m3
17Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1281tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,0755m3
19Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2278100m2
C TUYẾN ĐƯỜNG CẢI TẠO (ĐOẠN TỪ CỔNG CŨ VÀO)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m3
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5m3
3Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,105100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3088100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3088100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3088100m3
7Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.249,97m2
8Vệ sinh mặt trước khi rải thảmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.249,97m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4997100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,5152100m2
D SÂN TRƯỚC KHU NHÀ BAN GIÁM ĐỐC
1Vệ sinh mặt trước khi rải thảmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,5m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,5100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,5100m2
E SÂN SAU KHU NHÀ BAN GIÁM ĐỐC
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,2m3
2Vệ sinh mặt trước khi rải thảmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.531m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,31100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,57100m2
F BỒN CÂY + ỐP ĐÁ SẢNH NHÀ BAN GIÁM ĐỐC
1Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,901m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,6119m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,6689m3
4Mua đất đắp bồn câyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,8415m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3084100m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,2016m3
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,2112m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,8731m2
9Lát gạch thẻ, vữa lót M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,9254m2
10Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6393100m
11Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m2
G CÂY XANH KHU CỬA NHÀ BAN GIÁM ĐỐC
1Cây Tùng la hán (bé)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cây
2Cây Tùng la hán (to) trồng nhà A1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cây
3Cây Tùng la hán (to) trồng bên PC07Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cây
4Cây Nguyệt Quế trồng bên PC07Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cây
5Cây Mai Tứ QuýChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cây
H CÂY XANH KHU HÀNH LANG 2 BÊN ĐƯỜNG
1Cây Nguyệt Quế (trồng sau bếp ăn CAT)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cây
2Cây Mẫu Đơn (to)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cây
3Cây Mộc (to)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cây
4Cây Mộc (bé)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cây
5Cỏ trồng bồn hoaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1
6Cây Bạch TràChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cây
7Cây Mẫu Đơn (bé)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cây
I BỂ PHỐT
1Xây bể chứa bằng gạch block tiêu chuẩn, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4546m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,6m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1355tấn
4Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2255100m2
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,804m3
J BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3495100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4994m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,994m3
4Làm đá 4x6 đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,998m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,998m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4161tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4356tấn
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,512m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4562tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1368tấn
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3855100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,114m3
13Sikar membrani 3 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,72m2
14Đắp đất sét đầm chặt dày 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,344m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0474100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3171100m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,72m2
18Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,89m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,44m2
20Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0735100m
21Nắp bể (sắt đen dày 1cm) + Khóa và bản lềChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Sikar water bar V20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,4m
23Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0032m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7757m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2298m3
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0014tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0664tấn
29Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,077100m2
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,001100m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,616m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,472m2
33Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,4201m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,7571m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,616m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8921m2
37Gia công cửa sắt, huỳnh tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,62m2
39Ống PVC D34 thoát nước sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0164100m3
41Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8047100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,876m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3705100m3
44Làm đá 4x6 đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,584m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,584m3
46Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3159tấn
47Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,607tấn
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,63m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6868100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2418tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1886tấn
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,123m3
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1011tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3766tấn
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9966100m2
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,98m3
57Sikar membrani 3 lớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,72m2
58Đắp đất sét đầm chặt dày 20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,728m3
59Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,64m2
60Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,62m2
61Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,98m2
62Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0735100m
63Nắp bể (sắt đen dày 1cm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Sikar water bar V20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,8m
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
67Ván khuôn gỗ rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4935100m2
68Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1494tấn
69Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
70Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1764100m2
71Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0951tấn
72Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,4m2
K NHÀ TRỰC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1319100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6944m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0014100m3
4Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0627m3
6Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,5562m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,748m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,05m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0072100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0018tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0106tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0413m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1638tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9975m3
16Lớp than xỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2459m3
17Lớp than củiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2459m3
18Lớp gạch vỡ 30x30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2459m3
19Lớp gạch vỡ 60x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2459m3
20Các ống trong bể D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,632m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,12m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,68m3
24Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,44m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,2507m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,4m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,704m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,43m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8768m3
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,966m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5124m3
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0558tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,695tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0822tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6033tấn
37Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,321100m2
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2458100m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4102100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,7326m3
41Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,993m3
42Xây cột, trụ bằng gạch block tiêu chuẩn, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2904m3
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9428m3
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8904m3
45Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,7332m3
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1987m3
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4452m3
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0665tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5966tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1348tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2935tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0427tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0584tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0384tấn
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,535100m2
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7995100m2
59Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4544100m2
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1716100m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1296100m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,845m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,55m2
64Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,3324m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,35m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,05m2
68Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2942tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2942tấn
70Bu lông D14Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220cái
71Bu lông D12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220cái
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0973100m2
73Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,8m
74Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,984m2
75Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
76Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
77Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,186100m
78Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
79Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
80Ống nhựa D40 thoát nước qua dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
81Keo dán ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
82Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,537m2
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật134,6978m2
84Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật127,3324m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9021m2
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,504m2
87Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
88Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,34m2
89Lát nền, sàn gạch 500x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic-300x300 chống trơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
91Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,81m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật499,2595m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật154,0478m2
94Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5357100m2
95Bạt dứaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,568m2
96Cửa kính khuôn nhôm hệ việt pháp kính 2 lớp dày 6,38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,415m2
97Phụ kiện cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
98Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,04m2
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật81m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật140m
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
104Lắp đặt đèn trang trí nổiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
105Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
106Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
108Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
110Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bảng
111Tủ điện tổng TĐT có đèn báo 3 pha (4-6ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
112Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB , âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
113Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
114Đinh vít 3 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220cái
115Đinh vít 5 cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90cái
116Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
117Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m
118Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật153m
119Cáp thép D=6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
120Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
122Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
123Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
124Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
125Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01100 m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
127Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
128Lắp đặt Tê PPR - PN10 D25x20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt Tê PPR - PN10 D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
132Chạc 3 PPR -PN10 D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Măng sông PPR D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
134Van phao tự động + phụ kiện D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
135Khóa D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
136Khóa D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
137Van góc + rắc co D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,53100m
139Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
142Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
143Keo dán ống PVCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5Tuýt
144Khóa nước: D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
145Phễu thu nước sàn:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
146Hộp đựng xà phòngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
147Tê nhựa D90x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
148Cút nhựa D90x60Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
149Cút nhựa D90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150Cút nhựa D60x42Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
151Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
153Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
155Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
156Máy bơm nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
158Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6747m3
159Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2249m3
160Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0445100m3
161Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6356m3
162Xây tường thẳng bằng gạch block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9773m3
163Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,03m2
164Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,44m2
165Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,795m3
166Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0688tấn
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1931100m2
168Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55cái
169Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 (kỹ sư chuyên ngành xây dựng) có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8 m31
3 Đầm cóc Đầm cóc1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
6 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
7 Máy uốn thép Máy uốn thép2
8 Máy hàn điện Máy hàn điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->