Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210615711-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210441150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 17:48:00 đến ngày 2021-06-14 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,217,874,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỌC THÍ NGHIỆM
1 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,887 m3
2 Ván khuôn cọc, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 100m2
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,109 tấn
5 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,002 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,025 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,225 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 mối nối
9 Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 m3
10 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0011 100m3
B CỌC ĐẠI TRÀ
1 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,24 m3
2 Ván khuôn cọc, cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,654 100m2
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,027 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,987 tấn
5 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,116 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 100m
8 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống, trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 100m cọc
9 Cọc dẫn để ép âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39 m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 100m
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 mối nối
12 Đập đầu cọc bê tông các loại trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 m3
13 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 100m3
C KẾT CẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 101,333 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3378 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6756 100m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m2
5 Ván khuôn móng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,269 100m2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,537 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,616 100m2
8 Ván khuôn móng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,283 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,134 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,636 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,397 tấn
12 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,102 m3
13 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,266 100m2
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,086 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,948 tấn
16 Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,624 m3
17 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,304 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,296 100m2
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,237 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,256 m3
21 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,675 100m2
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,387 tấn
23 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,044 tấn
24 Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,645 m3
25 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,679 100m2
26 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,504 100m2
27 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,467 tấn
28 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,921 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,142 m3
30 Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,685 100m2
31 Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,267 100m2
32 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,642 tấn
33 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,94 m3
34 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,808 100m2
35 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,237 tấn
36 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,608 tấn
37 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,307 m3
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,848 tấn
39 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,848 tấn
40 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,403 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,403 tấn
42 Gia công giằng mái thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,482 tấn
43 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,482 tấn
44 Bu long M22 dài 400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
45 Bulong M14 dài 70 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68 cái
46 Ty giằng xà gồ D10 dài 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
47 Tăng đơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 bộ
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 363,101 m2
D KIẾN TRÚC
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 127,032 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,901 m3
3 Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, cột tru Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,935 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 640,703 m2
5 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 759,797 m2
6 Trát tường ngoài,cột tru chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 151,375 m2
7 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,738 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61,084 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 106,816 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 126,7 m2
11 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 168,5 m2
12 Trát lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61,905 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 183,62 m
14 Đắp trang trí phù điêu thể thao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.041,767 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.076,851 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,512 100m2
18 Tôn úp nóc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,31 m
19 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 139,976 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 248,618 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 248,618 m2
22 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,712 100m3
23 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,116 m3
24 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 139,869 m2
25 Sơn Epoxy sàn sân tập Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 288 m2
26 Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,46 m2
27 Cửa sổ kính, cửa khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 55,08 m2
28 Vách kính khung nhôm, kính trắng dày 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,64 m2
29 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 108,18 m2 cấu kiện
30 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox hộp 15x15x1.2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,492 tấn
31 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73,44 m2
32 Đào đất móng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,53 m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0251 100m3
34 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0502 100m3
35 Ván khuôn móng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 100m2
36 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,897 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,943 m3
38 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46,575 m2
39 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,421 100m2
40 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,777 tấn
41 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,419 m3
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 cấu kiện
43 Trát tấm lam bê tông, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,304 m2
44 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,304 m2
45 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,514 100m2
46 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,919 100m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,998 100m2
E ĐIỆN NƯỚC
1 Tủ điện tổng 600x400x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
2 Hộp điện phòng lắp từ 5-12 MCB, âm tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 hộp
3 Aptomat MCB - 2P/63A - 10KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Aptomat MCB - 2P/32A - 6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Aptomat MCB - 2P/20A - 6KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
6 Aptomat MCB - 1P/20A - 4.5KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Aptomat MCB - 1P/16A - 4.5KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
8 Aptomat MCB - 1P/10A - 4.5KA Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
9 Đèn đơn tube led (1x40w) -220V, dài 1.2m gắn trên trần phòng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
10 Đèn đơn tube led (1x40w) -220V, dài 1.2m gắn trên trần tường cách trần 0.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
11 Đèn metal halide chao chiếu sâu 150w, 220v Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
13 Đèn ốp trần bóng led 12w-220v Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
14 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
15 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
16 Hạt công tắc 1 chiều 250V/10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
17 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
19 CU/XLPE/PVC 2x16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
20 Dây điện CU/PVC 2x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
21 Dây điện CU/PVC 2x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
22 Dây điện CU/PVC 2x2.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
23 Dây điện CU/PVC 2x1.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 230 m
24 Dây nối đất CU/PVC 1x10 cho tủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
25 Dây nối đất CU/PVC 1x6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
26 Dây nối đất CU/PVC 1x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
27 Dây nối đất CU/PVC 1x2.5 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
28 Ống gen PVC D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 194 m
29 Ống gen PVC D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
30 Ống gen PVC D16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 230 m
31 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
32 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
33 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
34 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
36 Thanh tiếp địa dẹt 40x4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
37 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, l=100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
38 Giá đỡ dây thu sét D8, l=150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
39 Kẹp kiểm tra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
40 Bulong đai ốc, vành đệm TCVN -M12x25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
41 Đệm chì lá 40x120, l=3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m
42 Rọ chắn rác D150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
43 Ống PVC D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
44 Chếch, cút D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
F SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,999 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,999 100m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 100m3
4 Nilong chống thấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 168,4 m2
5 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,84 m3
G NHÀ XE 01
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,423 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0147 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0295 100m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,038 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,972 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,142 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,022 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,166 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,017 m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 100m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,098 m3
12 Ván khuôn móng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 100m2
13 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,033 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,755 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,61 m2
16 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,347 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,347 tấn
18 Gia công hệ khung dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,567 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,567 tấn
20 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,499 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,499 tấn
22 Bulong M16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70,026 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,842 100m2
25 Máng thu nước + Máng sối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,2 m
26 Ống thoát nước mái D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 100m
27 Cút, chếch PVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
H NHÀ XE 02
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,44 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0115 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0229 100m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,756 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,017 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,129 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,569 m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,278 100m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,379 m3
12 Ván khuôn móng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,037 100m2
13 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,781 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,083 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,51 m2
16 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 tấn
18 Gia công hệ khung dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,415 tấn
19 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,415 tấn
20 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,379 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,379 tấn
22 Bulong M16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,883 m2
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,561 100m2
25 Máng thu nước+ máng sối Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37,2 m
26 Ống thoát nước mái D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 100m
27 Cút, chếch PVC D110 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
I TƯỜNG RÀO GẠCH
1 Đào đất móng, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,443 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1048 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2096 100m3
4 Ván khuôn móng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 100m2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,811 m3
6 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,516 m3
7 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,309 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,243 100m2
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,267 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,677 m3
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,493 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,828 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,876 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,195 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,157 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 190,781 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,582 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,725 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 255,088 m2
J PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,811 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,623 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,234 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3567 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu. - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc xác nhận chủ đầu tư chứng minh cấp và loại công trình + Hợp đồng kinh tế + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->