Gói thầu: Cải tạo phòng làm việc của đại biểu Quốc hội chuyên trách và các chức danh lãnh đạo tại 22 Hùng Vương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Cải tạo phòng làm việc của đại biểu Quốc hội chuyên trách và các chức danh lãnh đạo tại 22 Hùng Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 18:34:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,502,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cải tạo, sửa chữa, sơn các phòng, khu vệ sinh cho công trình dân dụng cấp I trở lên thuộc hệ thống cơ quan nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng, kiến trúc (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >450W |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1200W |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy nén khí công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 2,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >710W |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo chuyên dùng trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SƠN TƯỜNG TRONG PHÒNG (27 Phòng trống) | |||
| 1 | Di chuyển thiết bị đồ đạc trong phòng phục vụ thi công, kê đồ đạc sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Công |
| 2 | Rải bạt che nền, thiết bị trong phòng phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9665 | 10m2 |
| 3 | Rải bạt che nền, thiết bị trong phòng phục vụ thi công (Tận dụng bạt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9665 | 10m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bong tróc bám bẩn, giáp vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.729,24 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm chân tường, chân tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,848 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,772 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,772 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.210,468 | m2 |
| 9 | Vệ sinh phòng sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239,33 | m2 |
| B | TRẦN THẠCH CAO (27 Phòng trống) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3933 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh bám bẩn bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239,33 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (trần nhà wc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,187 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,187 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,103 | m2 |
| C | THIẾT BỊ VỆ SINH (27 Phòng trống) | |||
| 1 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 2 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 4 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 5 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 6 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 7 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 8 | Cắt bỏ đường keo cũ hư hỏng, vệ sinh, bơm lại đường keo mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,98 | m |
| D | TRẦN THẠCH CAO PHÒNG 710, 910 | |||
| 1 | Tháo dỡ linh kiện báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,87 | m2 |
| 3 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1561 | tấn |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4374 | m3 |
| 5 | Bốc phế thải lên xe, chuyển về bãi thải của thành phố bằng xe 2,5t | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,87 | m2 |
| 7 | Lắp đặt Linh kiện báo cháy (Tận dụng vật tư thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| E | NỨT TƯỜNG TRONG PHÒNG 710, 711 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 2 | Dán lưới mắt cáo trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m |
| 3 | Quét nước xi măng tăng bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| F | MẠCH NỀN NHÀ VỆ SINH (phòng trống) | |||
| 1 | Cắt mạch nền gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,187 | m2 |
| 2 | Miết mạch nền gạch, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,187 | m2 |
| G | SƠN TƯỜNG (52 Phòng đang làm việc) | |||
| 1 | Di chuyển thiết bị đồ đạc trong phòng phục vụ thi công, kê đồ đạc sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | công |
| 2 | Rải bạt che nền, thiết bị trong phòng phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,71 | 10m2 |
| 3 | Rải bạt che nền, thiết bị trong phòng phục vụ thi công (Tận dụng bạt cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,71 | 10m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn bong tróc bám bẩn, giáp vệ sinh bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.481,87 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm chân tường, chân tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696,374 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,561 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,561 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.437,309 | m2 |
| 9 | Vệ sinh nền phòng sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.474,2 | m2 |
| H | VỆ SINH TRẦN THẢ THẠCH CAO (52 Phòng đang làm việc) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,742 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh bám bẩn bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.474,2 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (trần nhà wc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,075 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,075 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,175 | m2 |
| I | THIẾT BỊ VỆ SINH (52 Phòng đang làm việc) | |||
| 1 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 2 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 3 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh thoát sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 4 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 5 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 6 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 7 | Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 8 | Cạo bỏ đường keo cũ lão hóa hư hỏng, vệ sinh bề mặt, dán băng keo, bơm lại đường keo mới keo Dowsil Neutral plust (Bơm keo tiếp giáp bàn đá vưới tương, khung cửa với tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.217,59 | m |
| J | MẠCH NỀN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cắt mạch nền gạch khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,075 | m2 |
| 2 | Miết mạch nền gạch, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,075 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng cải tạo, sửa chữa, sơn các phòng, khu vệ sinh cho công trình dân dụng cấp I trở lên thuộc hệ thống cơ quan nhà nước Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng, kiến trúc (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư giám sát | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân | 10 | - Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | >450W | 5 |
| 2 | Máy cắt gạch | > 1200W | 5 |
| 3 | Máy nén khí công suất | > 2,5HP | 1 |
| 4 | Máy mài cầm tay | >710W | 5 |
| 5 | Giáo hoàn thiện | Giáo chuyên dùng trong xây dựng | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi