Gói thầu: Cải tạo phòng làm việc của đại biểu Quốc hội chuyên trách và các chức danh lãnh đạo tại 22 Hùng Vương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210615750-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội
Tên gói thầu Cải tạo phòng làm việc của đại biểu Quốc hội chuyên trách và các chức danh lãnh đạo tại 22 Hùng Vương
Số hiệu KHLCNT 20210615727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 18:34:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,502,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng cải tạo, sửa chữa, sơn các phòng, khu vệ sinh cho công trình dân dụng cấp I trở lên thuộc hệ thống cơ quan nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng, kiến trúc (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >450W
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị > 1200W
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy nén khí công suất
- Đặc điểm thiết bị > 2,5HP
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >710W
- Số lượng tối thiểu 5
5-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Giáo chuyên dùng trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 20
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SƠN TƯỜNG TRONG PHÒNG (27 Phòng trống)
1Di chuyển thiết bị đồ đạc trong phòng phục vụ thi công, kê đồ đạc sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V54Công
2Rải bạt che nền, thiết bị trong phòng phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V61,966510m2
3Rải bạt che nền, thiết bị trong phòng phục vụ thi công (Tận dụng bạt cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,966510m2
4Cạo bỏ lớp sơn bong tróc bám bẩn, giáp vệ sinh bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.729,24m2
5Quét dung dịch chống thấm chân tường, chân tường nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V345,848m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V518,772m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V518,772m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.210,468m2
9Vệ sinh phòng sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.239,33m2
B TRẦN THẠCH CAO (27 Phòng trống)
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V12,3933100m2
2Vệ sinh bám bẩn bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.239,33m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (trần nhà wc)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,187m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,187m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,103m2
C THIẾT BỊ VỆ SINH (27 Phòng trống)
1Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
2Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
3Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
4Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
5Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
6Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
7Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
8Cắt bỏ đường keo cũ hư hỏng, vệ sinh, bơm lại đường keo mớiMô tả kỹ thuật theo chương V667,98m
D TRẦN THẠCH CAO PHÒNG 710, 910
1Tháo dỡ linh kiện báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V71,87m2
3Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaMô tả kỹ thuật theo chương V2,1561tấn
4Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4374m3
5Bốc phế thải lên xe, chuyển về bãi thải của thành phố bằng xe 2,5tMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V71,87m2
7Lắp đặt Linh kiện báo cháy (Tận dụng vật tư thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
E NỨT TƯỜNG TRONG PHÒNG 710, 711
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
2Dán lưới mắt cáo trước khi trátMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m
3Quét nước xi măng tăng bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
F MẠCH NỀN NHÀ VỆ SINH (phòng trống)
1Cắt mạch nền gạch khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V32,187m2
2Miết mạch nền gạch, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V32,187m2
G SƠN TƯỜNG (52 Phòng đang làm việc)
1Di chuyển thiết bị đồ đạc trong phòng phục vụ thi công, kê đồ đạc sau khi thi công xongMô tả kỹ thuật theo chương V104công
2Rải bạt che nền, thiết bị trong phòng phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V123,7110m2
3Rải bạt che nền, thiết bị trong phòng phục vụ thi công (Tận dụng bạt cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V123,7110m2
4Cạo bỏ lớp sơn bong tróc bám bẩn, giáp vệ sinh bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.481,87m2
5Quét dung dịch chống thấm chân tường, chân tường nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V696,374m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.044,561m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.044,561m2
8Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.437,309m2
9Vệ sinh nền phòng sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2.474,2m2
H VỆ SINH TRẦN THẢ THẠCH CAO (52 Phòng đang làm việc)
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V24,742100m2
2Vệ sinh bám bẩn bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.474,2m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (trần nhà wc)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,075m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,075m2
5Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,175m2
I THIẾT BỊ VỆ SINH (52 Phòng đang làm việc)
1Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
2Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
3Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh thoát sànMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
4Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
5Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
6Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
7Căn chỉnh, bảo trì, vệ sinh sen tắmMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
8Cạo bỏ đường keo cũ lão hóa hư hỏng, vệ sinh bề mặt, dán băng keo, bơm lại đường keo mới keo Dowsil Neutral plust (Bơm keo tiếp giáp bàn đá vưới tương, khung cửa với tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.217,59m
J MẠCH NỀN NHÀ VỆ SINH
1Cắt mạch nền gạch khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V60,075m2
2Miết mạch nền gạch, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V60,075m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng cải tạo, sửa chữa, sơn các phòng, khu vệ sinh cho công trình dân dụng cấp I trở lên thuộc hệ thống cơ quan nhà nước
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Xây dựng, kiến trúc (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)52
2 Kỹ sư giám sát 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)32
3 Kỹ sư an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc; giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có bản sao chứng thực các văn bằng)- Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)32
4 Công nhân 10 - Có xác nhận lý lịch tư pháp rõ ràng, không vi phạm tiền án, tiền sự được cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao chứng thực)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay >450W5
2 Máy cắt gạch > 1200W5
3 Máy nén khí công suất > 2,5HP1
4 Máy mài cầm tay >710W5
5 Giáo hoàn thiện Giáo chuyên dùng trong xây dựng20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->