Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210534027-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210151034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-14 16:17:00 đến ngày 2021-06-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,474,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 430,000,000 VNĐ ((Bốn trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | I. SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG BỊ HƯ HỎNG | |||
| C | 1.1. Sửa chữa mặt đường rạn nứt, bong tróc lún lõm nhẹ | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường BTN dày 6cm | -nt- | 13.543,32 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | -nt- | 13.543,32 | m2 |
| 3 | Thảm hoàn trả mặt đường BTNP19 dày 6cm | -nt- | 13.543,32 | m2 |
| D | 1.2. Sửa chữa mặt đường hư hỏng rạn nứt mai rùa nặng, dồn ún, lún vệt bánh xe | |||
| 1 | Thi công tái sinh nguội tại chỗ bằng bitum bọt và xi măng dày 12 cm | -nt- | 26.407,63 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (Phạm vi làn cơ giới) | -nt- | 26.407,63 | m2 |
| 3 | Thảm BTN P19 dày 6 cm | -nt- | 26.407,63 | m2 |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 (Phạm vi làn thô sơ) | -nt- | 14.572,12 | m2 |
| 5 | Thảm bù lề đường bằng BTNP 19 dày TB4 cm | -nt- | 14.572,12 | m2 |
| E | II. SỬA CHỮA HỆ THỐNG ATGT | |||
| F | 2.1. Sơn kẻ vạch, bổ sung mắt phản quang trên cọc tiêu, hộ lan mềm, gờ chắn bánh | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm, màu trắng | -nt- | 3.506,33 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt h=2mm, màu vàng | -nt- | 488,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt mắt phản quang KT 10x10cm gắn trên cọc tiêu | -nt- | 242 | bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bổ sung mắt phản quang KT 15x15cm trên gờ chắn bánh | -nt- | 550 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thay thế mắt phản quang hộ lan mềm KT 4,5x6,5cm | -nt- | 2.338 | bộ |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt bổ sung đinh phản quang tại các đường cong khuất tầm nhìn KT(11x13)cm | -nt- | 329 | cái |
| G | 2.2. Sửa chữa hộ lan tôn sóng bị hư hỏng | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn lượn sóng và trụ tôn sóng đã bị hư hỏng | -nt- | 105 | md |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm loại L=3320mm thay mới | -nt- | 35 | tấm |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm đệm | -nt- | 29 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cột đỡ tôn sóng KT160*160*800cm bằng liên kết bulông | -nt- | 29 | cột |
| H | B. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG: Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | -nt- | 1 | TB |
| J | TỔNG CỘNG GIÁ DỰ THẦU (Chưa bao gồm dự phòng) | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi